Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số b... log sin sin x x x x Bài 2: Giá trị lớn nhất nhỏ nhất, phơng trình có tham số Một số kiến thức cần nhớ Phơng pháp hàm số: Bài toán Max,
Trang 1ôn thi đại học cấp tốc
Chuyên đề số 1: Khảo sát
hàm số và ứng dụng
Bài 1: Khảo sát hàm số và các câu
hỏi phụ
Một số kiến thức cần nhớ
Phơng pháp khảo sát hàm số
Nội dung các bài toán tiếp tuyến, giới thiệu
nội dung 3 bài toán tiếp tuyến
Bài toán sự tơng giao giữa các đồ thị của
hàm số, điều kiện để 2 đờng cong tiếp xúc
Các bài toán về cực trị của hàm số: Hàm đa
thức, hàm phân thức phơng trình đờng thẳng
đi qua các điểm cực trị
Xây dựng điều kiện để hàm số đồng biến
hay nghịch biến trên một khoảng hay một
đoạn
Các ví dụ
Bài 1: Cho hàm số
) 1 ( 3
6
2
+
+ + +
=
x
m x x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số với m = 0
2) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng
(1;+∞)
Bài 2: Cho hàm số
) 1 ( 1
2 2
2
−
+
−
=
x
x x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số
2) Tìm toạ độ 2 điểm A,B nằm trên (C ) và
đối xứng nhau qua đờng thẳng x-y+4=0
Bài 3: Cho hàm số
) 1 ( 1
2 2
2
−
+
−
=
x
mx x
y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số khi m=1
2) Tìm m để hàm số (1) có 2 điểm cực trị A,B
CMR khi đó đờng thẳng AB song song
với đờng thẳng 2x-y-10=0
Bài 4: Cho hàm số
) 1 ( 3 ) (x m 3 x
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số khi m=1
2) Tìm m để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
điểm có hoành độ x=0
3) Tìm k để hệ sau có nghiêm
≤
− +
<
−
−
−
1 ) 1 ( log 3
1 log
2
1
0 3
1
3 2
2
2
3
x x
k x x
Bài 5: Cho hàm số
) 1 ( 3
1 2 2 3
1 3 + 2 − − −
y
1) Cho m =1/2 Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số , Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết rằng tiếp tuyến đó song song với đờng thẳng D: y=4x+2
2) Tìm m thuộc khoảng (0;5/6) sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (1) và các
đờng thẳng x=0, x=2, y=0 có diện tích bằng 4
Bài 6: Cho hàm số
) 1 ( 3 1
2
m x
m mx
x y
−
− + +
=
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số m=1 2) Tìm m để hàm số có 2 điểm cực trị nằm về
2 phía của trục tung Bài 7: Cho hàm số
) 1 ( 1
) 2 (
2
+
− + +
=
x
m x m x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số m=-1 2) Tìm m để đờng thẳng y=-x-4 cắt đồ thị hàm số (1) tại 2 điểm đối xứng nhau qua đ-ờng thẳng y=x
Bài 8: Cho hàm số
) 1 ( 1
1
−
+
=
x
x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm 2) Tìm m để đờng thẳng D:y=2x+m cắt (C ) tại 2 điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của (C ) tại A, B song song với nhau
3) Tìm tất cả các điểm M thuộc (C ) sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm 2 đờng tiệm cận là ngắn nhất
Bài 9: Cho hàm số
) 1 ( 1
1 2
−
−
=
x
x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số
2) Gọi I là giao điểm 2 đờng tiệm cận ủa (C ) Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với dờng thẳng IM Bài 10: Cho hàm số
) 1 ( 1
2 2 2
y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số khi m=1 2) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân
Bài 11 Cho hàm số
) 1 ( 1
2
+
+
=
x x y
Trang 2ôn thi đại học cấp tốc Cho điểm A(0;a) Xác định a để từ A kẻ đợc 2
tiếp tuyến tới (C) sao cho 2 tiếp điểm tơng ứng
nằm về 2 phía đối với trục Ox
HD a# -1 va a> -2 có 2 nghiệm phân biêt
Y1.y2<0 ĐS a>-2/3 và a khác 1
Bài 2: ứng dụng của khảo sát hàm
số
Một số kiến thức cần nhớ
Phơng pháp tìm GTLN,GTNN trên một
khoảng, một đoạn
Xác định tham số để các phơng trình hoặc
bất phơng trình có nghiệm VD
F(x)=m m thuộc [MaxF(X);
minF(x)]
F(x)>m với mọi x <=>
m<minF(x)
F(x)>m có ngiệm <=>
m<MaxF(x)
Chú y khi đổi biến phải tìm ĐK của biến
mới có thể sử dụng phơng pháp miền giá trị
Các ví dụ
Bài 1: Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên
đoạn [-1;2]
1
1
2 +
+
=
x
x y
Bài 2: Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên
đoạn [1;e3]
x
x
y = ln2
Bài 3: Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên
đoạn [-1;1] y =x6 +4(1−x2)3
Bài 4: Tìm m để bất phơng trình sau có
nghiệm với mọi x thuộc [-1/2;3]
) 3 5 2 ( )
3 ).(
2
1
( + x −x >m+ x2 − x+
HD Đặt t= (1+2x).(3−x) Từ miền xác
đinh của x suy ra
∈
4
2 7
; 0
t
Biến đổi thành f(t)=t2+t>m+2
Tìm miền giá trị của VT m<-6
Bài 5: Tìm a nhỏ nhất để bất phơng trình sau
thoả mãn với mọi x thuộc [0;1]
2 2
.(x +x− ≤ x +x+
a
HD Đặt t=x2+x dùng miền giá trị suy ra
a=-1
Bài 6: Tìm m để bất phơng trình sau có
nghiệm
m x
x x
x2 + +1+ 2 − +1=
HD -1<m<1
Bài 7: Tìm m để bất phơng trình sau có
nghiệm với mọi x
0 12 24
36
cos 15 sin
36 3 cos 5 cos
3
2
2 4
≥
− +
+
−
−
−
m m
x x
x x
HD Đặt t=cosx BBT 0<=m<=2 Bài 8: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm trên [-π/2; π/2]
2
) cos 1 ( 2 sin 2
2+ x=m + x
Bài 9: Tìm GTLN,GTNN của hàm
x x
y =2sin8 +cos42
HD : 3 và 1/27 Bài 10: Tìm GTLN,GTNN của hàm
2x 2 x (4x 4 ) voi 0 x 1x
HD : 3 và 1/27
Bài 3: Tính giới hạn của hàm số, tính đạo hàm bằng định nghĩa
Một số kiến thức cần nhớ
Phơng pháp tính giới hạn của hà số: các dạng vô định
Tính liên tục của hàm số tại một điểm, liên tục bên trái liên tục bên phải
Đạo hàm của hàm số tại một điểm, đạo hàm bên trái bên phải
Các ví dụ
Bài 1: Bài toán giới hạn hàm số
1) Tìm giới hạn
x
x x
I x
3
0
1 1
=
→
2 1
lim
1
x
I
x
→
=
−
3) Tìm giới hạn
x
x x
I
1 2 1 3
3 2
+ +
−
=
→
4) Tìm giới hạn
3 2 0
0
3 4 7
lim
lim
lim
9 2
x
x
x
I
x
I
sinx
I
x
→
→
→
=
=
=
+ −
5) Tìm giới hạn
4
2
3 3
2
2
2
lim
2
1
lim
lim
x
x
x
x
x x
I
I
→∞
→∞
→∞
→∞
=
− −
=
+ − −
=
Trang 3ôn thi đại học cấp tốc 6) Tìm giới hạn
2
2
lim 3 2 tach lam 2 chen them x
x
x
x
x
x
→∞
→∞
→∞
→−∞
→+∞
7) Tìm giới hạn
2 0
2
0
3 0
0
3
lim
1 cos 2 lim
.sin sin lim
1 cos cos 2 cos3 lim
1 cos sin
3 lim
1 2 s
x
x
x
x
x
cosx I
tg x x I
I
x
I
x x
I
co x
π
π
→
→
→
→
→
=
−
=
−
=
−
=
−
=
−
1 ( 1)
5 6 lim
−
+
−
=
x x I
x
9) Tìm giới hạn
3 2 2 0
3
2 1
1 1 lim
lim
1
x
x
x I
x
I
x
→
→
+ −
=
=
−
Bài 2: Bài toán tính đạo hàm bằng định nghĩa
1) Xét tính liên tục của f(x) tại x=2
khi x 2
1 khi 2
x
x
2) Tìm a để hàm số liên tục tại x=0
1 cos 4
khi x<0 sin 2
( )
x+a khi 0 x+1
x
f x
x
−
=
3) Tìm a để hàm số liên tục tại x=0
2
khi x=0 ( ) cos cos 2
khi 0 x
a
x
4) Cho
2 4 1( 2) ( )
( 2)
x
f x
ax b x
−
=
số cá đạo hàm tại x=2 5) Cho ( ) ( 2 1). khi x>0
-x -ax+1 khi 0
x
f x
x
−
+
Tìm a để hàm số cá đạo hàm tại x=0 6) Cho ( ) ( 2 ). khi x<0
ax +bx+1 khi 0
bx
x a e
f x
x
−
+
Tìm a để hàm số cá đạo hàm tại x=0 7) xét tính liên tục của f(x) tại x=2 8) Cho hàm số ( ) 2 2 3
3 1
f x
x
=
số liên tục tại x=-3 nhng không có đạo hàm tại x=-3
9) Cho
cos cos3 1
khi x 0 ( )
0 khi 0
x x e
x
−
=
Tình đạo hàm của hàm số tại x=0
Bài tập áp dụng
1) Cho hàm số
) 1 ( 1
2
−
+ +
=
x
m x mx y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số m =-1
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dơng
2) Cho hàm số
) 1 ( 2
2
2
−
+
−
=
x
m x x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số khi m=1
b) Xác định m để hàm số (1) nghịch biến trên đoạn [-1;0]
c) Tìm m để phơng trình sau có nghiệm
0 1 2 3
)
2 (
91 + 1 −t2 − a+ t+ 1 −t2 + a+ = 3) Cho hàm số y =x4 −mx2 +m−1 (1) Tìm
m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 4
điểm phân biệt 4) Cho hàm số
) 1 ( ) 1 ( 2
3 3
2
−
+ +
−
=
x
x x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số
b) Xác định m để đờng thẳng y=m cắt đồ thị hàm số (1) tại 2 điểm A,B sao cho AB=1
5) Tìm m để phơng trình sau có nghiệm
Trang 4ôn thi đại học cấp tốc
2 2
4
2 2
1 1
1 2
) 2 1
1 (
x x
x
x x
m
−
− + +
−
=
= +
−
− +
6) CMR phơng trình sau có 1 nghiệm
) 1 ( 0 1 2
2
5 −x − x− =
x
7) Cho hàm số
) 1 ( 1
1 )
1 (
2
+
+ + + +
=
x
m x m x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của
hàm số khi m=1
b) CMR với m bất kỳ đồ thị ( Cm ) luôn
luôn có điểm cực trị và khoảng cách
giữa 2 điểm đó bằng 20
8) Cho hàm số
) 1 ( )
( 2
4 )
1 2
2
m x
m m x m x
y
+
+ + + + +
=
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của
hàm số
b) Tìm m để hàm số có cực trị và tính
khoảng cách giữa hai điểm cực trị của
đồ thị của hàm số
1
2 2
2
−
+
−
=
x
x x y
a Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của
hàm số
b Tìm toạ độ 2 điểm A,B nằm trên (C )
và đối xứng nhau qua đờng thẳng
x-y-4=0
10) Cho hàm số
) 1 ( 2
3 2
2 − +
y
Tìm trên đờng thẳng y= - 2 các điểm từ đó
nhìn đờng cong dới một góc vuông
ĐS M(55/27;-2)
11) Cho hàm số (1)
1
1
2
+
−
−
=
x
x x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của
hàm số khi
b) Một đờng thẳng thayđổi song song với
đờng thẳng y=1/2.x và cắt đồ thị hàm
số đã cho tại M,N Tìm quỹ tích trung
điểm I của MN
c) Biện luận theo tham số m số nghiệm
phơng trình
0 1 )
1 (
2 − +m x −m− =
x
12) Cho hàm sốy= x4 −4x2 +m (1)
Giả sử đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm
phân biệt Hãy xác định m sao cho hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành có diện
tích phần phía trên và phần phía dới đối với
trục hoành bằng nhau
HD: ĐK cắt 0<m<4 vẽ minh hoạ gọi x1,
x2, x3, x4, là nghiệm
Strên= Sduói<=>
3
0
x
f x dx= − f x dx
Vận dụng tính chất đối xứng , định ly viét m=20/9
2
9 2
2
−
+
−
=
x
x x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số
b) Xác định m để (d) y=m(x-5) + 10 cắt
đồ thị (C ) tại 2 điểm phân biệt nhận A(5,10) là trung điểm
14)Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn
2
4 x x
y = + −
2 2
4 3
2
x
x x y
−
− +
−
=
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số
b) Tìm trên đồ thị 2 điểm đối xứng nhau qua đờng thẳng y=x
16)Cho hàm số 2 2 1 (1)
1
x x y
x
+ +
= +
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số
b) CMR tích các khoảng cách từ M thuộc (C ) dến 2 tiệm cận của (C ) không phụ thuộc vào vị trí của M
17)Cho hàm số
2 (5 2) 2 1
(1) 1
y
x
=
−
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số m=1
b) Tìm m để hàm số có cực trị và khoảng cách giữa điểm CĐ,CT nhỏ hơn 2 5
Chuyên đề số 2: Đại số Bài 1: Hệ phơng trình phơng trình
đại số
Một số dạng hệ ph ơng trình th ờng gặp
1) Hệ phơng trình bậc nhất : cách tính định thc
2) Hệ phơng trình đối xứng loại 1 :hệ không thay đổi khi ta thay x bởi y và ngợc lại 3) Hệ phơng trình đối xứng loại 2: nếu trao
đổi vai trò của x và y thì phơng trình này trở thành phơng trình kia và ngợc lại 4) Hệ phơng trình đẳng cấp bậc 2 : Xét 2 tr-ờng hợp sau đó đặt x=t.y
5) Một số hệ phơng trình khác
Các ví dụ
Bài 1: Một số hệ dạng cơ bản 1) Cho hệ phơng trình
= + + +
= + +
8
) 1 )(
1 (
2
2 y x y x
m y
x xy
a) Giải hệ khi m=12 b) Tìm m để hệ có nghiệm
Trang 5ôn thi đại học cấp tốc
2) Cho hệ phơng trình
1 1
2
a
x y
+ =
+ = +
Tìm a để hệ phơng trình có đúng 2 nghiệm
phân biệt
3) Cho hệ phơng trình
1
x xy y
Tìm m để hệ có nghiệm
4) Cho hệ phơng trình
−
= +
= +
2 2
2 y 6 a x
a y x
a) Giải hệ khi a=2
b) Tìm GTNN của F=xy+2(x+y) biết (x,y)
là nghiệm của hệ
5) Cho hệ phơng trình
+
= +
+
= +
y m x
x m y
2
2
) 1 (
) 1 ( Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất
6)
=
− +
=
− +
2 2
2 2
x y
y x
7)
= + + + + + +
+
= + +
+
m y
x x
y y
x
y x
1 1
1 1
3 1 1
a) Giải hệ khi m=6
b) Tìm m để hệ có nghiệm
Bài 2:
+
=
+
=
2 2 2 2
2 3
2 3
y
x x
x
y y
(KB 2003)
HD:
Th1 x=y suy ra x=y=1
TH2 chú y: x>0 , y> 0 suy ra vô
nghiệm
Bài 3:
= +
= +
35 8
15 2
3 3
2 2
y x
xy y
x
HD: Nhóm nhân tử chung sau đó đặt
S=2x+y và P= 2x.y
Đs : (1,3) và (3/2 , 2)
Bài 4:
= +
−
=
−
) 2 ( 1
) 1 ( 3 3
6 6
3 3
y x
y y x x
HD: từ (2) : -1 ≤ x , y ≤ 1 hàm số :
f( )t =t3 −3t trên [-1,1] áp dụng vào
ph-ơng trình (1)
Bài 5: CMR hệ phơng trình sau có nghiệm
duy nhất
+
=
+
=
x
a x y
y
a y x
2 2
2 2
2 2
HD:
=
−
=
2 2 3
2x x a
y x
xét f(x)=2x3 −x2 lập BBT suy ra KQ Bài 6:
=
− +
=
− +
2 2
2 2
x y
y x
HD Bình phơng 2 vế, đói xứng loại 2 Bài 7:
−
= +
−
= +
) 1 (
) 1 (
2
2
x a y xy
y a x xy
xác định a để hệ có nghiệm duy nhất
HD sử dụng ĐK cần và đủ a=8
Bài 8:
+
=
−
=
−
) 2 ( 5
) 1 ( 20 10
2
2
y xy
x xy
y y
y
x=5+ 2 = 5 +
Cô si = 5 + y ≥2 5
y x
x2 ≥20 theo (1) x2 ≤20 suy ra x,y
Bài 9:
+ +
= +
−
=
−
2
) 1 (
3
y x y x
y x y x
(KB 2002)
HD: từ (1) đặt căn nhỏ làm nhân tử chung (1;1) (3/2;1/2)
Bài 10:
= +
= +
− +
a y x
a y
x
3
2 1
Tìm a để hệ có nghiệm
HD: từ (1) đặt u= x+1,v= y+2 đợc
hệ dối xứng với u, - v Chỉ ra hệ có nghiệm thì phơng trình bậc hai tơng ứng có 2 nghiệm trái dấu
Bài tập áp dụng 1)
=
−
−
=
−
−
49 5
56 2
6
2 2
2 2
y xy x
y xy x
2)
+
= +
+
= +
) ( 3
2 2
2 2
y x y
x
y y x x
KD 2003
3)
=
− + +
= + +
0 9 5
18 ) 3 )(
2 (
2
2
y x x
y x x x
Trang 6ôn thi đại học cấp tốc
4)
+ +
= +
−
=
−
2
) ( 7
2 2
3 3
y x y x
y x y
x
HD: tách thành nhân tử 4 nghiệm
5)
+
=
−
=
−
m xy
x
y xy
26
12
2
2
Tìm m để hệ có nghiệm
6)
=
−
=
−
19
2 ) (
3 3
2
y x
y y x
dặt t=x/y có 2 nghiệm
7)
= + +
= + +
6 4
9 ) 2 )(
2 (
2 x y
x
y x x
x
đặt X=x(x+2) và Y=2x+y
8)
=
− + +
=
−
− +
4
) 1 ( 2
2 2 2
x
y x y x
đổi biến theo v,u từ phơng trình số (1)
9)
−
= +
= +
2 2
3 3
3
6
19 1
x xy
y
x y
x
Đặt x=1/z thay vào đợc
hệ y,z DS (-1/2,3) (1/3,-2)
10)
+
=
−
=
−
1 2
1 1
3
x y
y
y x
x
(KA 2003)
HD: x=y V xy=-1
CM x4 +x+2=0 vô nghiệm bằng cách
tách hoặc hàm số kq: 3 nghiệm
11)
+
= +
+
= +
a x y
a y x
2
2
) 1 (
) 1 (
xác định a để hệ có nghiệm duy nhất HD sử dụng ĐK cần
và đủ
12)
= +
−
= +
3
3 2 2
xy y x
x
y y
x
HD bình phơng 2 vế
13)
= +
+
= +
78
1 7
xy y xy
x
xy x
y y
x
HD nhân 2 vế
của (1) với xy
Bài 2: Phơng trình và bất phơng trình
phơng trình đại số
Một số dạng ph ơng trình và bất ph ơng trình
th
ờng gặp
1) Bất phơng trình bậc hai
Định ly về dấu của tam thức bậc hai Phơng pháp hàm số
2) Phơng trình ,bất phơng trình chứa giá trị tuyệt đối
B A B B
A
B A
B A B A
B A B A
<
<
−
⇔
<
−
<
>
⇔
>
<
⇔
3) Phơng trình ,bất phơng trình chứa căn thức Liệt kê các dạng
Một số ví dụ
Bài 1: Tìm m để (x+1)(x+3)(x2 +4x+6)≥m
Tìm m để bất phơng trình trên nghiệm
đúng với mọi x HD: sử dụng hàm số hoặc tam thức : m≤-2 Bài 2:
Tìm a để hệ sau có nghiệm
= +
− +
+
≤ +
2 )
1 ( 2
2
a y
x x y
y x
HD:
+
=
− +
−
≤ +
) 2 ( 1 )
2 ( ) 1 (
) 1 ( 2
2
x
y x
TH1: a+1≤0 Hệ vô nghiệm TH2: a+1>0 Ve đồ thị (2) là đờng tròn còn (1) là miền gạch chéo : a≥-1/2
Bài 3: Giải các phơng trình ,bất phơng trình sau
1) 8x2 −6x+1−4x+1≤0
2) x+4− 1−x = 1−2x : x=0 3) 2(x2 −2x)+ x2 −2x−3−9=0 x=1± 5
4) x− x2 −1+ x+ x2 −1 =2 tích 2 nhân
tử bằng 1 suy ra cách giải 5) (x2 −3x) x2 −3x−2≥0 KD 2002 Bài 4: Tìm m để hệ sau có nghiệm
≤
− +
−
≤ + +
0 1
2
0 9 10
2
2
m x
x
x x
ĐS m>=4 Bài 5: Giải bất phơng trình
2 2
1
2 x− − +x >x−
HD
nhân 2 vế với biểu thức liên hợp của VT
Biến đổi về BPT tích chú y ĐK
Bài 6: Giải bất phơng trình
7 2
1 2 2
3
x
x x x
Trang 7ôn thi đại học cấp tốc
2
+
x x
ra ĐK
Bài 7: Giải bất phơng trình
4 )
1 1
2
−
>
+
x
HD
Xét 2 trờng hợp chú y DK x>=-1
Trong trờng hợp x>=4 tiến hành nhân và chia
cho biểu thức liên hợp ở mẫu ở VT
Bài 8: Cho phơng trình
m x x x
x+ 9− = − 2 +9 +
Tìm m để phơng trình có nghiệm
HD
Bình phơng 2 vế chú y ĐK
Đặt t= tích 2 căn thớc Tìm ĐK t
Sử dụng BBT suy ra KQ
Bài 9: Giải bất phơng trình (KA 2004)
3
7 3 3
)
16
(
2 2
−
−
>
− +
−
−
x
x x
x
x
Bài tập áp dụng
1)
= +
−
≤ +
+
0
1 2
2
2
a
y
x
x y
x
Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất Tìmnghiệm duy nhất đ
ĐS a=-1 và a=3
2) Tìm m để bất phơng trình sau có nghiệm
m x
x−2+ 16−4 ≤
4
3) x+4+ x−4 =2x−12+2 x2 −16
5) 2(1−x) x2 +2x−1= x2 −2x−1
HD đặt t = x2 +2x−1 coi là phơng trình
bậc hai ẩn t
6) (x−1)x + (2+x)x =2 x2
7)
2
3 1
) 2 ( 1
x
8) Cho phơng trình
m x
x x
x+4 −4 + + −4+=
a)Giải phơng trình khi m=6
b)Tìm m để phơng trình có nghiệm
1
2
<
−
−
−
x
x x
3 2
) 2 ( ) (x = x− 2 + x−a ≥
Bài 1: Phơng trình và hệ phơng trình
l-ợng giác
Một số kiến thức cần nhớ
•Các công thức biến đổi lợng giác
•Một số dạng phơng trình cơ bản
Phơng trình bậc 2,bậc 3 theo một hàm số
l-ơng giác
Phơng trình đẳng cấp bậc nhất với sinx,cosx: asinx+bcosx=c
Phơng trình đẳng cấp bậc 2 với sinx,cosx: a.sin2x+ b.sinx.cosx+c.cos2x+d=0
Phơng trình đẳng cấp bậc 3 với sinx,cosx: a.sin3x+b.sin2x.cosx+
c.sinx.cos2x+d.cos3x=0 a.sin3x+b.sin2x.cosx+
c.sinx.cos2x+d.cos3x+m=0
Phơng trình đối xứng với sinx,cosx a (sinx cosx)+b.sinx.cosx+c=0±
Phơng trình đối xứng với tgx,cotgx
Phơng trình đối xứng với sin2nx,cos2nx
Các ví dụ
Bài 1:
x
x tgx
gx
2 sin
4 cos 2
HD: đặt ĐK x= pi/3 +k.pi ±
Bài 2:
) 1 (sin 2
1 3
2 cos
3
+ +
HD: Sử dụng công thức hạ bậc
x
3 cos )
2 cos(
2
ĐS 3 họ nghiệm
Bài 3:
2 sin
2 sin 2 sin
sin
2
2 2
2
= +
x
x x
x
HD: Nhóm , nhân lên và tách 2 thành 2 nhóm
1 3
6
3 cos cos 3 sin
−
=
+
−
+
π
x tg
x x x
x
HD: Đặt ĐK rút gọn MS=1
AD công thức nhân 3
ĐS x=-pi/6+k.pi
Bài 5:
0 cos 6 ) sin 2 (
3−tgx tgx+ x + x=
HD: Biến đổi theo sin và cos
0 ) cos 2 1 ( sin ) cos 2 1 ( cos
ĐS x= pi/3+k.pi ±
Bài 6:
Trang 8ôn thi đại học cấp tốc
+
=
−
−
= +
) sin(
6 sin 2 2
) sin(
2 sin 6 2
3
x y x
y tg
x y x
y tg
HD: nhân (1) với (2) rút gọn
y
y
tg2 4sin2
=
2
2 y tg t
t=0, t= can 3 ±
Bài 7:
x x
x x x
2
1 sin 4 cos 2
sin
3
HD : BĐ tích thành tổng rút gọn
Bài 8:
2
1 5
cos 4
cos 3 cos 2
cos
cosx+ x+ x+ x+ x=−
HD: nhân 2 vế với 2.sin(x/2) chú y xet
tr-ờng hợp bằng 0
NX: Trong bài toán chứa tổng
nx x
x
T
nx x
x
T
sin
2 sin
sin
cos
2 cos
cos
+ + +
=
+ + +
bằng cách trên
Bài 9:
) cos sin 2 (cos 3 sin 2 sin
HD: BĐ sau đó đặt t=tg(x/2)
Bài 10
4 2 log
4
2
9
) (sin log
2 log
2 log
sin
sin
x
x
x x
Bài 2: Giá trị lớn nhất nhỏ nhất, phơng
trình có tham số
Một số kiến thức cần nhớ
Phơng pháp hàm số: Bài toán Max,Min
trên 1 khoảng và một đoạn
Phơng pháp bất đẳng thức, nhận xét đánh
giá
Các ví dụ
Bài 1: Tìm GTLN,GTNN
x x
x x
cos 2 sin 3
sin 4 cos 3
+
+
=
HD: t=cos2x, tìm Max,Min trên 1 đoạn
M=8/5 m=4/3
Bài 2: Cho phơng trình
tgx x
m
x= cos 1+
2
1) Giải phơng trình khi m=1
2) Tìm m để phơng trình có nghiện thuộc
đoạn [0; pi/3]
HD: t=tgx, t thuộc [0; căn 3]
Lập BBT f(t) ĐS m∈(1− 3) 1+ 3;1
Bài 3: : Tìm GTLN,GTNN
x x
y=2.sin8 +cos42
HD: t=cos2x, -1≤t≤1 tìm Max,Min trên
1 đoạn f,( )t =0⇔8t3 =−(t−1)3
M=3 m=1/27
Bài 4: : Tìm GTLN,GTNN
1 cos sin sin
y
Bài 5: Cho phơng trình
0 2
sin 2 4 cos ) cos (sin
2 4 x+ 4 x + x+ x+m=
Tìm m để phơng trình có ít nhất một nghiện thuộc đoạn [0; pi/2]
HD: [-10/3;-2]
Bài 6: Cho phơng trình
3 cos 2 sin
1 cos sin
2
+
−
+ +
=
x x
x x
a
1) Giải phơng trình khi a=1/3 2) Tìm a để phơng trình có nghiệm
HD: Đa về dạng (2-a)sinx+(2a+1)cosx=3a+1
ĐS [-1/2,2]
Bài 7: Tìm nghiệm trong khoảng (0, pi)
− +
=
−
4
3 cos
2 1 2 cos 3 2 sin
Bài 3: Hệ thức lợng trong tam giác
Một số kiến thức cần nhớ
*Một số phép biến đổi thờng dùng + Cung liên kết
+ Công thức cần nhớ
2
2
2Sin A B Cos A B SinB
2 2
2Cos A B in A B SinB
2
2
2Cos A B Cos A B CosB
2 sin 2
2Sin A B A B CosB
2
1 SinB Cos A B Cos A B
[ sin( ) ( ) ]
2
1 CosB A B Sin A B
2
1 CosB Cos A B Cos A B
*Một số hệ thức trong tam giác cần nhớ
Trang 9ôn thi đại học cấp tốc
2 2 2 4 SinB SinC Cos A Cos Cos C
2
sin 2
sin 2 sin 4 1
+tgB+tgC=tgA.tgB.tgC
2 cot 2 cot 2
cot 2
cot 2
cot
2
cotg A+ g B+ g C = g A g B g C
1 2 2 2
.
2
2
.
2 tg B+tg B tg C+tg C tg A=
A
tg
cotgA.cotgB+cotgB.cotgC+cotgC.cotgA=1
sC CosACosBCo C
Sin B
Sin
A
C B A C
Cos B Cos
A
Sin2A+Sin2B+Sin2C=4SinA.SinB.SinC
Cos2A+Cos2B+Cos2C=-1-4CosACosBCosC
Các ví dụ
Bài 1: Cho tam giác ABC, CMR
1 2 2 2 2
2
2 tg B+ tg B tg C +tg C tg A =
A
tg
Bài 2:Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn CMR:
tgA+tgB+tgC=tgA.tgB.tgC
3 3
≥ +
tgA
dấu “=” xảy ra khi nào?
HD: áp dụng bđt cosin
3
3 tgA tgB tgC tgC
tgB
lập phơng hai vế thay trở lại phơng trình đầu ta đợc
đpcm.
Bài 3: CMR: trong mọi tam giác ABC, ta luôn có
HD: Biến đổi liên tiếp tích thành tổng ở VP.
thực hiện nhân phá ngoặc xuất hiện cos2A, cos2B,
cos 2 B, cos 2 C suy ra đpcm.
Bài 4:CMR với mọi tam giác ABC ta có
( )1
2
1 −Cos2A −Cos2B−Cos2C = CosACosBCo sC
Từ đó suy ra tam giác ABC có một góc tù khi và
chỉ khi
2
2A +Sin B+Sin C<
Sin
Bài 5:Cho tam giác ABC thoả mãn đk:
2tgA=tgB + tgC
CMR tgB.tgC = 3 Và Cos(B-C) = 2CosA
−
+
= +
tgC tgB
tgC tgB C
B tg
1 )
Từ tgB.tgC=3 khi và chỉ khi sinA.sinB=3cosB.cosC (*)
đẳng thức (*)
Bài 6:CMR với mọi tam giác ABC ta có
= +
+
2
cot 2
cot 2
cot 2 2 2 2 1
sin
1 sin
1 sin
1
A g
A g
A g
C tg
B tg
A tg
C B
A
2
cot 2
cot 2
cot 2 cot 2 cot 2 cotg A g B g C = g A+ g B+ g C
áp dụng công thức nhân đôi
Bài 7:CMR trong mọi tam giác ABC ta có
C B A B
A C CCosA
B
C Sin B Sin A Sin
cos sin sin 2 cos sin sin sin
sin 2
2
+ +
= +
+
Bài 8: Cho tam giác ABC có ba góc A, B, C Thoả mãn đk 4A=2B=C CMR:
c b a
1 1
1 = +
4
5
2A+Cos B+Cos C=
Cos
Bài 9:CMR trong mọi tam giác ABC ta đều có:
C B
A R
r
cos cos
cos
Bài 10:Cho tam giác ABC thoả mãn đk:
bc
a A Sin
2
2 = , CMR tam giác ABC cân Bài 11:Cho tam giác ABC thoả mãn đk
2 2 tgB tg A tg B tgA− = − CMR tam giác ABC cân Bài 12CMR nếu tam giác ABC có
a
c b C
B+cos = +
cos thì tam giác vuông Bài 13: Cho tam giác ABC với BC=a, AC=b, AB=c
Trang 10ôn thi đại học cấp tốc CMR tam giác ABC vuông hoặc cân tại A khi và
chỉ khi
2
C B tg c
b
c
+
−
Bài 14: Cho tam giác ABC có các góc thoả mãn
đk:
3(cosB+2sinC) + 4(sinB+ 2cosC) =15
CMR tam giác vuông
Bài 15:Các góc tam giác ABC thoả mãn đk
2
1 2 sin 2 sin 2
sin 2
cos
.
2
cos
.
2
CMR tam giác ABC vuông
Bài 16: Cho tam giác ABC thoả mãn đk
( ) ( )
−
+
=
+
− +
=
−
+
2 4
2 sin
cos
1
1 )
(
2 2
3 3 3 2
b a
b a C
C
a c b a
c
b
a
CMR tam giác ABC đều
Bài 17: Tam giác ABC thoả mán đk:
gC gB
C
1
sin
1
CMR tam giác ABC là tam giác đều
Bài 18: Tam giác ABC thoả mãn đk
2
sin 2
sin 2 sin
tam giác ABC là tam giác đều
Bài 19: tam giác ABC có các góc thoả mãn hệ
2 2
2
2 2
2 A +Cotg B +Cotg C =
Cotg
Bài 20:CMR nếu trong tam giác ABC ta có
2
cos 2
cos 2
cos sin
sin
thì tam giác đều
Bài 21: Cho tam giác ABC thoả mãn đk:
8(p-a)(p-b)(p-c)=abc
CMR tam giác đều
Bài 22: Cho tam giác ABC thoả mãn đk
gC gB
gA
C B A
C g B
g
A
g
cot cot
cot
2 cos
1 2 cos
1 2 cos
1 2 cot
.
2
cot
.
2
cot
+
+
=
+ +
−
Bài 23: tg8A+tg8B+tg8C≥9tgA.tg2B.tg2C
Bài 24: tg6A+tg6B+tg6C =81 Bài 25: Tìm GTNN biểu thức
C B
A
M
2 cos 2
1 2
cos 2
1 2
cos 2
1
−
+ +
+ +
=
Bài 26: Tam giác ABC bất kỳ tìm GTLN của: P= cosA+ cosB +cosC
Bài 27: <Dùng phơng pháp BĐ Lợng giác xuất hiện bình phơng một nhị thức>
Cho tam giác ABC bất kỳ Tìm GTLN của biểu thức
) cos (cos
3 cos
Bài 28: Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức:
4
17 ) cos cos
(sin 3 sin
sin cos
Hỏi tam giác ABC là tam giác gi? CM?
Bài tập áp dụng
1)
2
1 3 sin 2 sin sin 3 cos 2 cos
2) sinx+ 3.cosx+ sinx+ 3.cosx =2
3)
0 2
3 sin 5
2 cos 2
5 sin 2 ) 3 ( sin 3
2
2
=
−
+
+
−
x
x x
x
π
π π
π
4)
x
x x
x
cos
1 3 cos 2 sin
1 3 sin
5)
x
x x
g
2 sin
2 cos 1 2 cot
chú y ĐK x=-pi/4+k.pi/2
6) cos2x+cosx(2.tg2x−1)=2 7) 3cos4x−8cos6x+2cos2+3=0
8)
1 1
cos 2
3 sin 4 2 sin 2 cos ) 3 2
=
−
+
−
−
−
x
x
x
9) 1 + sinx+ cosx+ sin 2x+ cos 2x= 0
Một số đề thi từ năm 2002
1) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2π) của
ph-ơng trình
3 2 cos 2
sin 2 1
3 sin 3 cos sin
+
+
x
x x
2002