1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KIEM TRA HOA HOC 10 CHUONG 1,2

20 417 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 81,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT VĨNH LINH ĐỀ KIÊM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I TỔ : HÓA HỌC MÔN: HÓA HỌC 10NC (Thời gian :45 phút,không kể thời gian giao đề) Câu 1:( 1,5 đ): Nguyên tử Fe có Z = 26.Hãy viết cấu hình electron của Fe, Fe2+ , Fe3+ ? Câu 2:( 1 đ): A và B là hai nguyên tố thuộc trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn (PB>PA).Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử A và B bằng 26. Xác định PA , PB . Câu 3:( 2,5 đ): Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron.Xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng ? a. H2S + O2 SO2 + H2O b. Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O c. Cr2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 K2SO4 +K2CrO4 + K2MnO4 + NO + CO2 Câu 4:( 3 đ): Cho 17,4 g MnO2 tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric đặc. a.Tính thể tích khí clo thu được ở đktc ? b. Toàn bộ khí clo sinh ra được hấp thụ hết vào 500ml dung dịch NaOH 4M (ở nhiệt độ thường ).Hãy xác định nồng độ mol của từng chất trong dung dịch thu được sau phản ứng. Coi thể tích dung dịch không thay đổi. c. Nếu toàn bộ khí clo sinh ra được ở câu (a) hấp thụ hết vào 145,8 g dung dịch NaOH 20% (ở nhiệt độ thường ) tạo ra dung dịch A. Hỏi dung dịch A chứa những chất tan nào? Tính nồng độ phần trăm của từng chất tan đó ? Câu 5:( 1 đ): Hoà tan hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn, Al, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít H2(đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Tính m ? Câu 6:( 1 đ): Hòa tan một kim loại hóa trị M vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 7,3 % thì thu được dung dịch muối có nồng độ 12,05 %. Xác định kim loại M ? Cho : Mn = 55 ; O = 16 ; Na = 23 ; H = 1 ; Cl = 35,5 ; Zn = 65 ; Al = 27 ; Fe = 56 (Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học) HẾT HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIÊM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC 10NC Hướng dẫn chấm Điểm Câu 1:( 1,5 đ): Nguyên tử Fe có Z = 26.Hãy viết cấu hình electron của Fe, Fe2+ , Fe3+ Viết được cấu hình 1 chất được 0,5 đ 1,5 Câu 2:( 1 đ): A và B là hai nguyên tố thuộc trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn (PB >PA).Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử A và B bằng 26. Xác định PA , PB 0,5 0,5 Câu 3:( 2,5 đ): Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron.Xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng ? Câu a,b: Viết đúng quá trình oxi hóa và khử mỗi phương trình : 0,5 đ Đặt hệ số cân bằng đúng mỗi pt : 0,25 đ Xác định đúng vai trò các chất tham gia phản ứng mỗi phương trình : 0,25 đ Câu c: cân bằng đúng hết : 0,5đ a. 2H2S + 3O2 2SO2 +2H2O Chất khử chất oxi hóa S2 S+4 + 6e + 4e 2 b. 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO +4 H2O Chất khử (chất oxi hóa+ chất môi trường) Cu0 Cu+2 + 2e N+5 + 3e N+2 c.Cr2S3 + 15Mn(NO3)2 + 20K2CO3 3 K2SO4 +2K2CrO4 + 15K2MnO4 +30NO +20CO2 Chất khử chất oxi hóa (Cr2S3)0 2Cr+6 + 3S+6 +30e (Mn(NO3)2 )0 + 2e Mn+6 + 2N+2 + 6O2 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 Câu 4:( 3 đ): Cho 17,4 g MnO2 tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric đặc. a.Tính thể tích khí clo thu được ở đktc ? b. Toàn bộ khí clo sinh ra được hấp thụ hết vào 500ml dung dịch NaOH 4M (ở nhiệt độ thường ).Hãy xác định nồng độ mol của từng chất trong dung dịch thu được sau phản ứng. Coi thể tích dung dịch không thay đổi. c.Nếu toàn bộ khí clo sinh ra được ở câu (a) hấp thụ hết vào 145,8 g dung dịch NaOH 20% (ở nhiệt độ thường ) tạo ra dung dịch A. Hỏi dung dịch A chứa những chất tan nào? Tính nồng độ phần trăm của từng chất tan đó ? nMnO2 = 0,2 mol MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O a.nMnO2 = 0,2 mol n Cl2 = 0,2 mol VCl2 = 4,48 l b.2NaOH + Cl2 NaClO + NaCl + H2O 0,4 0,2 0,2 0,2 (mol) nNaOH = 2 mol NaOH dư Dung dịch sau phản ứng gồm:NaCl,NaClO,NaOH dư 1,6 mol CM NaCl = CM NaClO = = 0,4M CM NaOH = = 3,2 M c.n NaOH = 0,729 mol NaOH dư Dung dịch sau phản ứng gồm:NaCl,NaClO,NaOH dư 0,329 mol m dd A = mCl2 + mdd NaOH = 0,2.71 + 145,8 = 160 g C% NaCl = .100 = 7,31% C% NaClO = .100 = 9,31% C% NaOH = .100 = 8,225% 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 5:( 1 đ): Hoà tan hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn, Al, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Tính m ? Bảo toàn nguyên tố H nHCl = 2nH2 = = 0,7 mol Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng m(Zn,Al,Fe) + mHCl = m + mH2 m = 14,8 + 0,7.36,5 – 0,7 = 39,65 g (HS viết đúng được 3 pt :0,5 đ) 0,25 0,25 0,5 Câu 6:( 1 đ): Hòa tan một kim loại hóa trị M vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 7,3 % thì thu được dung dịch muối có nồng độ 12,05 %. Xác định kim loại M ? M + x HCl MClx + H2 1 x 1 (mol) Giả sử nM = 1 mol mM + mddHCl = mdd muối + mH2 M + . 100 = .100 + x M =28x x 1 2 3 4 M 28 56 84 112 Loại Chọn Fe Loại Loại 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 1

TRƯỜNG THPT VĨNH LINH ĐỀ KIÊM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

TỔ : HÓA HỌC MÔN: HÓA HỌC -10NC

(Thời gian :45 phút,không kể thời gian giao đề)

Câu 1:( 1,5 đ):

Nguyên tử Fe có Z = 26.Hãy viết cấu hình electron của Fe, Fe2+ , Fe3+ ?

Câu 2:( 1 đ):

A và B là hai nguyên tố thuộc trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn (PB>PA).Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử A và B bằng 26 Xác định PA , PB

Câu 3:( 2,5 đ):

Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron.Xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng ?

a H2S + O2 SO2 + H2O

b Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O

c Cr2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 K2SO4 +K2CrO4 + K2MnO4 + NO +

CO2

Câu 4:( 3 đ):

Cho 17,4 g MnO2 tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric đặc

a.Tính thể tích khí clo thu được ở đktc ?

b Toàn bộ khí clo sinh ra được hấp thụ hết vào 500ml dung dịch NaOH 4M

(ở nhiệt độ thường ).Hãy xác định nồng độ mol của từng chất trong dung dịch thu được sau phản ứng Coi thể tích dung dịch không thay đổi

c Nếu toàn bộ khí clo sinh ra được ở câu (a) hấp thụ hết vào 145,8 g dung dịch NaOH 20% (ở nhiệt độ thường ) tạo ra dung dịch A Hỏi dung dịch A chứa những chất tan nào? Tính nồng độ phần trăm của từng chất tan đó ?

Câu 5:( 1 đ):

Trang 2

Hoà tan hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn, Al, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít H2(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Tính m ?

Câu 6:( 1 đ):

Hòa tan một kim loại hóa trị M vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 7,3 % thì thu được dung dịch muối có nồng độ 12,05 % Xác định kim loại M ?

Cho : Mn = 55 ; O = 16 ; Na = 23 ; H = 1 ; Cl = 35,5 ; Zn = 65 ; Al = 27 ; Fe = 56

(Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa

học)

-HẾT-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIÊM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

MÔN: HÓA HỌC -10NC

Câu 1:( 1,5 đ):

Nguyên tử Fe có Z = 26.Hãy viết cấu hình electron của Fe, Fe2+ , Fe3+

Viết được cấu hình 1 chất được 0,5 đ

1,5

Câu 2:( 1 đ):

A và B là hai nguyên tố thuộc trong cùng một nhóm và ở hai chu kì

liên tiếp của bảng tuần hoàn (PB >PA).Tổng số proton trong hạt nhân

của hai nguyên tử A và B bằng 26 Xác định PA , PB

0,5

0,5 Câu 3:( 2,5 đ):

Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa khử sau theo phương

pháp thăng bằng electron.Xác định vai trò của các chất tham gia phản

ứng ?

Câu a,b:

-Viết đúng quá trình oxi hóa và khử mỗi phương trình : 0,5 đ

0,25 0,25 0,5 0,25 0,25

Trang 3

-Đặt hệ số cân bằng đúng mỗi pt : 0,25 đ

-Xác định đúng vai trò các chất tham gia phản ứng mỗi phương

trình : 0,25 đ

Câu c: cân bằng đúng hết : 0,5đ

a 2H2S + 3O2 2SO2 +2H2O

Chất khử chất oxi hóa

S -2 S +4 + 6e

+ 4e -2

b 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO +4 H2O

Chất khử (chất oxi hóa+ chất môi trường)

Cu 0 Cu +2 + 2e

N +5 + 3e N +2

c.Cr2S3 + 15Mn(NO3)2 + 20K2CO3 3 K2SO4 +2K2CrO4 +

15K2MnO4 +30NO +20CO2

Chất khử chất oxi hóa

(Cr2S3) 0

2Cr +6 + 3S +6 +30e

(Mn(NO3)2 ) 0 + 2e Mn +6 + 2N +2 + 6O -2

0,5 0,25

0,25

Câu 4:( 3 đ):

Cho 17,4 g MnO2 tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric đặc

a.Tính thể tích khí clo thu được ở đktc ?

b Toàn bộ khí clo sinh ra được hấp thụ hết vào 500ml dung dịch

NaOH 4M

(ở nhiệt độ thường ).Hãy xác định nồng độ mol của từng chất trong

dung dịch thu được sau phản ứng Coi thể tích dung dịch không thay

đổi

Trang 4

c.Nếu toàn bộ khí clo sinh ra được ở câu (a) hấp thụ hết vào 145,8 g

dung dịch NaOH 20% (ở nhiệt độ thường ) tạo ra dung dịch A Hỏi

dung dịch A chứa những chất tan nào? Tính nồng độ phần trăm của

từng chất tan đó ?

nMnO2 = 0,2 mol

MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O

a.nMnO2 = 0,2 mol n Cl2 = 0,2 mol VCl2 = 4,48 l

b.2NaOH + Cl2 NaClO + NaCl + H2O

0,4 0,2 0,2 0,2 (mol)

nNaOH = 2 mol NaOH dư

Dung dịch sau phản ứng gồm:NaCl,NaClO,NaOH dư 1,6 mol

CM NaCl = CM NaClO = = 0,4M

CM NaOH = = 3,2 M

c.n NaOH = 0,729 mol NaOH dư

Dung dịch sau phản ứng gồm:NaCl,NaClO,NaOH dư 0,329 mol

m dd A = mCl2 + mdd NaOH = 0,2.71 + 145,8 = 160 g

C% NaCl = 100 = 7,31%

C% NaClO = 100 = 9,31%

C% NaOH = 100 = 8,225%

0,5 0,5 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 5:( 1 đ):

Hoà tan hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn, Al, Fe vào dung

dịch HCl dư thu được 7,84 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản

ứng thu được m gam muối khan Tính m ?

Bảo toàn nguyên tố H nHCl = 2nH2 = = 0,7 mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng m(Zn,Al,Fe) + mHCl = m + mH2

m = 14,8 + 0,7.36,5 – 0,7 = 39,65 g

(HS viết đúng được 3 pt :0,5 đ)

0,25 0,25 0,5

Câu 6:( 1 đ):

Hòa tan một kim loại hóa trị M vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl

Trang 5

7,3 % thì thu được dung dịch muối có nồng độ 12,05 % Xác định kim

loại M ?

M + x HCl MClx + H2

1 x 1 (mol)

Giả sử nM = 1 mol

mM + mddHCl = mdd muối + mH2

M + 100 = 100 + x

M =28x

Loạ

i

Chọn Fe

Loạ i

Loại

0,25

0,25 0,25 0,25

Trường THPT Vĩnh Linh

Tổ: Hóa học

- -

 -ĐỀ KIỂM TRA 10B – Lần II – Học kì I Năm học: 2013-2014

Thời gian: 45 phút

Câu 1 (2,5 điểm): Dựa vào cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố, xác định vị

trí của chúng trong bảng hệ thống tuần

hoàn: 15P, 8O, 19K, 26Fe, 10Ne

Câu 2 (2,5 điểm): Cho nguyên tố Clo (Z = 17).

a Nêu các tính chất sau của nguyên tố:

- Tính kim loại hay phi kim

- Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi và với hiđro trong hợp chất khí

- Công thức của oxit cao nhất, công thức hợp chất khí với hiđro

b So sánh tính chất hóa học của Cl với F (Z = 9) và Br (Z = 35)

Trang 6

Câu 3 (2 điểm): Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH3 Oxit cao nhất

của nó chứa 74,07% oxi về khối lượng Xác định nguyên tử khối của nguyên tố

đó ?

Câu 4 (1 điểm): Khi cho 2,74 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo

ra 0,448 lít khí (đktc) Xác định kim loại đó ?

Câu 5 (1 điểm): Hòa tan 2,18 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm vào dung dịch

H2SO4 dư, phản ứng hoàn toàn thu được 0,672 lít khí (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X, biết 2 kim loại thuộc 2 chu kì kế tiếp?

Câu 6 (1 điểm): X là phi kim thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn X tạo được hợp

chất khí với hiđro, công thức oxit cao nhất của X là XO3 X tạo được hợp chất với

M có công thức là MX2, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Xác định

nguyên tố X và M?

Cho M: Li:7; Na:23; K: 39; g: 24; Ca; 40; Ba: 137; Zn: 65; Fe: 56; S: 32; Cl:

35,5; N: 14; P: 31

-HẾT -HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT 10B – LẦN II – HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2013-2014 – MÔN HÓA HỌC CHƯƠNG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

Câu 1 (2,5 điểm): Dựa vào cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố, xác định vị

trí của chúng trong bảng hệ thống tuần

hoàn: 15P, 8O, 19K, 26Fe, 10Ne

- Đúng vị trí mỗi nguyên tố; 0,5 điểm

- Sai cấu hình: không tính điểm

Câu 2 (2,5 điểm): Cho nguyên tố Clo (Z = 17).

Trang 7

a Nêu các tính chất sau của nguyên tố:

- Tính kim loại hay phi kim

Cấu hình e: [Ne]3s 2 3p 5 ; tính phi kim; nhóm VIIA 0,5 điểm

- Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi và với hiđro trong hợp chất khí

- Hóa tri cao nhất với Oxi: 7; với hidro: 1 0,5 điểm

- Công thức của oxit cao nhất, công thức hợp chất khí với hiđro

Cl2O7; HCl 0,5 điểm

b So sánh tính chất hóa học của Cl với F (Z = 9) và Br (Z = 35)

- Cl cùng nhóm VIIA với F, Br 0,5 điểm

- Tính phi kim giảm dần: F>Cl>Br 0,5 điểm

- Tính kim loại tăng dần: F<CL<Br

Câu 3 (2 điểm): Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH3 Oxit cao nhất

của nó chứa 74,07% oxi về khối lượng Xác định nguyên tử khối của nguyên tố

đó ?

- CT; RH3 → CT oxit: R2O5 : 0,5 điểm

- Lập tỉ lệ: 1,0 điểm

- Giải ra → MR = 14; 0,5 điểm

- Làm cách khác đúng cho điểm tối đa

Trang 8

Câu 4 (1 điểm): Khi cho 2,74 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo

ra 0,448 lít khí (đktc) Xác định kim loại đó ?

- PTPU: X + 2HOH → M(OH)2 + H2 : 0,25 điểm

- Từ tỉ lệ phương trình; n (H2)=n(X) = 0,448/22,4 = 0,02 mol :0,25 điểm

- M (X) = m/n = 2,74/0,02= 137 Kim loại Ba : 0,5 điểm

- Viết sai phương trình, không tính điểm cả câu

Câu 5 (1 điểm): Hòa tan 2,18 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm vào dung dịch

H2SO4 dư, phản ứng hoàn toàn thu được 0,672 lít khí (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X, biết 2 kim loại thuộc 2 chu kì kế tiếp?

- PTPU: 2X + H2SO4 → X2SO4 + H2 0,5 điểm

- Từ tỉ lệ phương trình; 2 n (H2)=n(X) → M (X) = 2,18/ (2.0,03) = 36,3(3)

- Kim loại Na (23) và K (39) thỏa mãn

- Gọi x, y lần lượt là số mol của Na,

K 0,5 điểm

Lập hệ: 23x + 39y = 2,18; x+ y = 0,03.2 = 0,06

x = 0,01→ m (Na) = 0,01.23=0,23 g

y=0,05→m (K) = 1,95 g

- Viết sai phương trình, không tính điểm cả câu

Câu 6 (1 điểm): X là phi kim thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn X tạo được hợp

chất khí với hiđro, công thức oxit cao nhất của X là XO3 X tạo được hợp chất với

M có công thức là MX2, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Xác định

nguyên tố X và M?

Trang 9

- X thuộc chu kì 3; công thức oxit cao nhất XO3 nên X thuộc nhóm VIA → X

là lưu huỳnh (S)

0,5 điểm

- Công thức MS2:

Lập tỉ lệ: →M = 56 → M là Fe 0,5 điểm

Cho M: Li:7; Na:23; K: 39; g: 24; Ca; 40; Ba: 137; Zn: 65; Fe: 56; S: 32; Cl:

35,5; N: 14; P: 31

-HẾT -TRƯỜNG THPT VĨNH LINH

TỔ: HÓA HỌC

ĐỂ KIỂM TRA 45 PHÚT – BÀI SỐ 2

MÔN: HÓA 10A (năm học 2013 – 2014)

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian

giao đề)

Câu 1(2đ): Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố A, B, C, D lần lượt là: 13, 16, 22,

35

Xác định vị trí các nguyên tố đó trong bảng hệ thống tuần hoàn?

Câu 2(1,5đ): Cho các nguyên tố: Na (Z=11); K(Z=19); Mg(Z=12); Al(Z=13).

So sánh tính kim loại và tính bazo của hidroxit của chúng?

Câu 3 (1,5đ):

a/ Dựa vào hiệu độ âm điện, xác định loại liên kết hóa học trong các phân tử sau:

NaF, Cl2, CaCl2, H2O b/ Biểu diễn quá trình hình thành liên kết ion (đối với các phân tử có liên kết ion)

Câu 4 (2đ):

Trang 10

a/ Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các chất sau:

C2H4, F2, H2S, PH3 b/ Viết công thức cấu tạo của các chất sau:

H2SO4, HClO3, H3PO4, SO3

Câu 5(1đ): Hòa tan hoàn toàn 5,68 hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại A và

B kế tiếp nhau trong nhóm IIA bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,344 lít khí ở đktc

Xác định tên 2 kim loại A, B trong muối? (Cho KLNT: Be=9; Mg=24; Ca=40; Sr=88; Ba=137)

Câu 6 (1đ): Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO3, trong hợp chất khí với hidro thì hidro chiếm 5,88% về khối lượng Tìm tên nguyên tố R?

Câu 7 (1đ): Ion Y3- được tạo nên từ 5 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim Biết tổng số proton trong ion Y3- là 47 Hai nguyên tố tạo nên ion Y3- thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn và có số thứ tự cách nhau 7 đơn vị Xác định công thức đúng của ion Y3-?

Cho biết M: Be=9; Mg=24; Ca=40; Sr=88; Ba=137; H=1; Cl=35,5; S=32; O=16

Số hiệu nguyên tử Z: C:6, H:1, F:9, S:16, P:15, O:8, Cl:17, Br:35, Ca:20, Na:11

Độ âm điện: F:3,98; Na:0,93; Cl:3,16; Ca:1; H:2,2; O:3,44

……… HẾT………

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG BẢNG HỆ THỐNG TUẦN

HOÀN

ĐÁP ÁN Câu 1(2đ): Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố A, B, C, D lần lượt là: 13, 16, 22,

35

Trang 11

Xác định vị trí các nguyên tố đó trong bảng hệ thống tuần hoàn?

HD chấm:

Mỗi nguyên tố đúng 2 yêu cầu sau thì được (0,5đ)

+ Yêu cầu viết cấu hình (0,25đ)

+ Xác định đúng vị trị (0,25đ)

Câu 2(1,5đ): Cho các nguyên tố: Na (Z=11); K(Z=19); Mg(Z=12); Al(Z=13).

So sánh tính kim loại và tính bazo của hidroxit của chúng?

Na, K cùng thuộc nhóm IA

Na, Mg, Al: thuộc chu kì 3

0,5đ

Tính bazo của hidroxit: KOH>NaOH>Mg(OH)2>Al(OH)3 0,5đ

Câu 3 (1,5đ):

a/ Dựa vào hiệu độ âm điện, xác định loại liên kết hóa học trong các phân tử sau:

NaF, Cl2, CaCl2, H2O b/ Biểu diễn quá trình hình thành liên kết ion (đối với các phân tử có liên kết ion)

HD chấm:

a/ Tính đúng hiệu độ âm điện và kết luận đúng mỗi chất: (0,25đ)

b/ Biểu diễn đúng sự hình thành liên kết ion trong 2 chất NaF, CaCl2: môi chất

(0,25đ)

Câu 4 (2đ):

a/ Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các chất sau:

C2H4, F2, H2S, PH3 b/ Viết công thức cấu tạo của các chất sau:

H2SO4, HClO3, H3PO4, SO3

HD chấm:

a/ Viết đúng công thức electron, CTCT: mỗi chất (0,25đ)

b/ yêu cầu phải thõa mãn quy tắc bát tử (liên kết cho nhận) thì cho điểm tối đa: mỗi

chất (0,25đ)

Trang 12

Lưu ý: Công thức e viết đúng theo yêu cầu SGK là được, không yêu cầu gom lại để thể hiện sự dùng chung

Câu 5(1đ): Hòa tan hoàn toàn 5,68 hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại A và

B kế tiếp nhau trong nhóm IIA bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,344 lít khí ở đktc

Xác định tên 2 kim loại A, B trong muối? (Cho KLNT: Be=9; Mg=24; Ca=40; Sr=88; Ba=137)

HD chấm:

(0,25đ)

Gọi 2 muối cacbonat có công thức chung: (MA< <MB)

nCO2 = 0,06mol

+ 2HCl → Cl2 + CO2↑ + H2O (0,25đ)

(0,25đ)

nCO2 = nmuối cácbonat = 0,06 mol

(0,25đ)

=> MA = 24 (Mg)

=> MB = 40 (Ca)

Câu 6 (1đ): Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO3, trong hợp chất khí với hidro thì hidro chiếm 5,88% về khối lượng Tìm tên nguyên tố R?

Trang 13

HD chấm:

(0,25đ)

Công thức oxit cao nhất: RO3

=> Công thức hợp chất khí với hidro: RH2

<=> R = 32(S) (0,25đ)

Câu 7 (1đ): Ion Y3- được tạo nên từ 5 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim Biết tổng số proton trong ion Y3- là 47 Hai nguyên tố tạo nên ion Y3- thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn và có số thứ tự cách nhau 7 đơn vị Xác định công thức đúng của ion Y3-?

Làm trọn vẹn đúng : (1đ)

Đặt là số proton trung bình trong hạt nhân của các nguyên tử trong Y

3-=> = 47/5 = 9,4

Suy ra 1 nguyên tố tạo nên Y3- phải thuộc chu kì 2 và nguyên tố kia thuộc chu kì 3 Gọi R là nguyên tố thuộc chu kì 2 và Q là nguyên tố thuộc chu kì 3

Y3-: [RxQy]3- => => 5ZR – 7x=12

Nghiệm thõa mãn: x=4 và ZR = 8 (oxi) => ZQ = 15(photpho)

Công thức PO4

3-Lưu ý: Học sinh có thể làm theo cách khac đúng thì vẫn cho điểm tối đa

Trang 14

Đề kiểm tra 15 phút

TRƯỜNG THPT VĨNH LINH

TỔ: HÓA HỌC

Khối : 10NC………

Thời gian thi :Ngày 18/02 …………

Mã 109

Câu 1 : Khi cho cùng lượng mol chất nào sau đây vào dung dịch HCl đặc dư, đun nóng thì

lượng khí clo thu được là lớn nhất

Câu 2 : Hòa tan 40 gam hỗn hợp ba kim loại Mg,Zn,Fe vào dung dịch HCl lấy dư thu được

11,2 lít khí H2(đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị m là

Câu 3 : Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl hay khí Cl2 đều sinh ra cùng một

loại muối?

Câu 4 : Cho 30,6 gam hỗn hợp M2CO3 và M’CO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V

lít CO2(đktc ) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 33,9 gam muối khan Giá trị của V là:

Trang 15

Câu 5 : Chọn phát biểu đúng.

A Tất cả các halogen đều có số oxi hóa như nhau trong mọi hợp chất.

B Sục khí HI vào dung dịch Brom thì màu dung dịch sẫm hơn

C Sục khí F2 vào dung dịch NaI thì thu được I2

D Trong hợp Chất OF2 thì số oxi hóa của oxi là -2

Câu 6 : Cho phương trình phản ứng dạng tổng quát: NaX(r) + H2SO4 (đặc) NaHSO

Cho biết phương trình trên điều chế HX nào sau đây? ( X là halogen)

Câu 7 : Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế khí clo bằng cách oxi hóa chất nào sau

đây?

Câu 8 : Đốt cháy hoàn toàn 11,1 gam hỗn hợp Na, Mg,Cu trong không khí thu được 15,1 gam

hỗn hợp 3 oxit Thể tích dung dịch HCl 0,4 M để hòa tan vừa hết lượng oxit trên là:

Câu 9 : Dãy chất được xếp theo chiều giảm dần tính axit( từ trái sang phải)

A. HI, HCl, HBr, HF B. HI, HBr,HCl,HF C. HCl, HBr,HI, HF D. HF, HBr, HI, HCl Câu 10 : Axit nào sau đây không được chứa trong bình thủy tinh?

ĐÁP ÁN ĐỀ THI 45 phút lần I học kì II Khối 10CB ( 2013-2014)

Trường THPT Vĩnh Linh

Tổ: Hóa học

- -

 -ĐỀ KIỂM TRA 10B – Học kì II Năm học: 2013-2014

Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: 5/3/2014

Câu 1 (2 điểm): Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi

rõ điều kiện phản ứng)::

Ngày đăng: 20/07/2017, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w