Ngành cao su:1.
Trang 2Phân tích n n kinh t th gi i ề ế ế ớ
Trang 3I Kinh t th gi i: ế ế ớ
1 Tình hình kinh t th gi i trong th i gian qua : ế ế ớ ờ
-Năm 2009, n n kinh t th gi i đã tr i qua m t năm vô cùng khó khăn ề ế ế ớ ả ộ
-Trung Qu c cũng đã công b m c tăng tr ố ố ứ ưở ng GDP trong quý 4/2009 là 10,7%.
-M đã b t đ u tăng tr ỹ ắ ầ ưở ng d ươ ng v i t c đ 2,8% trong quý IV/2009 sau ớ ố ộ
4 quý suy gi m liên ti p ả ế
- IMF đã nâng lên m c tăng tr ứ ưở ng -1,4% lên -1,1% trong năm 2009 và
m c 2,5% lên m c 3,1% trong năm 2010) ứ ứ
a GDP:
Trang 44
Trang 6-Trên th gi i s có m c thâm h t ngân sách t 4 đ n 5% ế ớ ẽ ứ ụ ừ ế
GDP trong khi m c an toàn c a M và Châu Âu ch là 3%ứ ủ ỹ ỉ
c L m phátạ :
-Chính sách n i l ng ti n t kéo dài đã khi n cho lớ ỏ ề ệ ế ượng cung
ti n trong l u thông tăng đ t bi nề ư ộ ế
-Giá nguyên nhiên v t li u cũng đậ ệ ược d báo s tăng m nh ự ẽ ạ
tr l i sau m t th i gian dài suy gi mở ạ ộ ờ ả
Trang 8Tình hình th tr ị ườ ng cao su trên th gi i ế ớ
-Trung Qu c là nố ước tiêu th cao su l n nh t th gi i và là th ụ ớ ấ ế ớ ị
trường d n đ u v xu t kh u cao su c a Vi t Nam năm 2009ẫ ầ ề ấ ẩ ủ ệ
- Năm 2008, giá cao su thiên nhiên tăng lên m c 3.120ứ
USD/t n t i th trấ ạ ị ường hàng hóa New York
- Đ n cuế ố năm 2009, giá cao su thiên nhiên tăng 2.470 i
USD/t nấ
-Năm 2010, giá cao su thiên nhiên có th tăng 20 - 25% so v i ể ớ
cu i năm 2009ố
Trang 9- Hi n nay giá phôi thép trên th trệ ị ường th gi i đ t 450 ế ớ ạ
USD/t n, tăng 15,4% so v i m c 390 USD/t n trung bình trong ấ ớ ứ ấquý 1
- Nhìn chung, giá thép h u h t các nở ầ ế ước trên th gi i th i ế ớ ờ
gian qua đ u theo xu hề ướng tăng
Trang 10II Kinh t Vi t Nam: ế ệ
nh h Ả ưở ng c a kh ng ho ng kinh t th gi i đ n n n ủ ủ ả ế ế ớ ế ề kinh t Vi t Nam ế ệ
- Vi t nam đã gia nh p AFTA (Khu v c m u d ch t do) và ệ ậ ự ậ ị ự
WTO Vi c h i nh p kinh t th gi i nh hệ ộ ậ ế ế ớ ả ưởng đ n n n kinh ế ề
t Vi t Nam thông qua hai th trế ệ ị ường chính, th trị ường hàng hóa và d ch v và th trị ụ ị ường tài chính
- Th trị ường tài chính Vi t Nam b nh hệ ị ả ưởng khá l n b i th ớ ở ị
trường th gi i, đ c bi t trong vài năm g n đây.ế ớ ặ ệ ầ
Chính sách c a Vi t Nam đ i v i kh ng ho ng kinh t ủ ệ ố ớ ủ ả ế
th gi i: ế ớ
- Vi c suy thoái kinh t th gi i s gi m t ng c u hàng hóa và ệ ế ế ớ ẽ ả ổ ầ
d ch v c a Vi t Nam, và ph n nào t ng cung do gi m đ u ị ụ ủ ệ ầ ổ ả ầ
t ư
- Chính sách có th chia làm hai nhóm, kích c u và kích cung.ể ầ
Trang 11II Kinh t Vi t Nam: ế ệ
Ngu n: T ng c c Th ng kê ồ ổ ụ ố
Trang 12II Kinh t Vi t Nam ế ệ :
Bi u đ : bi n đ ng tăng tr ể ồ ế ộ ưở ng kinh t : ế
Trang 13II Kinh t Vi t Nam ế ệ :
Bi u đ đ u t tr c ti p n ể ồ ầ ư ự ế ướ c ngoài:
Trang 14C c u hàng hóa xu t kh u C c u hàng hóa nh p kh u:ơ ấ ấ ẩ ơ ấ ậ ẩ
II Kinh t Vi t Nam: ế ệ
Trang 15L m phát ạ
Trang 16II Kinh t Vi t Nam ế ệ :
Bi u đ : ch s giá tiêu dùngể ồ ỉ ố
Ngu n: T ng C c Th ng Kê ồ ổ ụ ố
Trang 17II Kinh t Vi t Nam ế ệ :
Trang 18II Kinh t Vi t Nam : ế ệ
Tri n v ng kinh t Vi t Nam năm 2010 : ể ọ ế ệ
- Ti p đà ph c h i c a năm 2009, kinh t Vi t Nam ế ụ ồ ủ ế ệ
nh ng tháng đ u năm 2010 đã tăng tr ữ ầ ưở ng m c ở ứ khá nh s c b t c a th tr ờ ứ ậ ủ ị ườ ng n i đ a ộ ị
- Cùng v i đà ph c h i c a kinh t th gi i, hy v ng ớ ụ ồ ủ ế ế ớ ọ
r ng nhu c u hàng hoá xu t kh u c a Vi t Nam s ằ ầ ấ ẩ ủ ệ ẽ tăng m nh trong năm nay ạ
Trang 19I Ngành cao su:
1 Cao su thiên nhiên:
Trên th gi i ế ớ 70% s n lả ượng cao su t nhiên đự ược s ử
d ng đ s n xu t săm l p.ụ ể ả ấ ố
Trung Qu c là nố ước tiêu th cao su l n nh t th gi i v i ụ ớ ấ ế ớ ớ
5,5 tri u t n cao su năm 2009.ệ ấ
Năm 2010 d báo m c tiêu th cao su thiên nhiên ự ứ ụ
kho ng 10,43 tri u t n, tăng 8% so v i năm 2009.ả ệ ấ ớ
Hi n nay ba nệ ước Thái Lan, Indonexia và Malaysia cung
c p kho ng 70% t ng cung cao su thiên nhiên toàn c u.ấ ả ổ ầ
Trang 20ăm 2009, các doanh nghi p đ u có m c tăng ệ ề ứ
tr ưở ng tr ưở ng doanh thu cao
uý 1/2010 giá tr s n xu t công nghi p ôtô, xe máy ị ả ấ ệ
trong n ướ c tăng tr ưở ng m nh v i m c tăng tr ạ ớ ứ ưở ng
ng so v i cùng kỳ năm 2009 là 31,2%, 40,4%.
Trang 21Di n bi n giá m t s lo i cao su ễ ế ộ ố ạ
Ngu n: Bloomberg ồ
Trang 22Ngành cao su là ngành có t su t l i nhu n g p cao, có kh năng ỷ ấ ợ ậ ộ ả
ki m soát chi phí đ u vào, để ầ ược hưởng u đãi thu , giá cao su v n ư ế ẫ
ti p t c duy trì m c caoế ụ ở ứ
Trang 23
Nh n xét ậ :
Năm 2009, ngành s n xu t, ch bi n cao su là m t trongả ấ ế ế ộ nh ng ữngành có s ph c h i n tự ụ ồ ấ ượng do s tăng m nh c a giá bán s n ự ạ ủ ả
ph mẩ
Kinh t vế ượt qua kh ng ho ng và đang d n ph c h i đủ ả ầ ụ ồ ược xem
là c h i l n cho ngành cao su t nhiênơ ộ ớ ự
V i g n 80% s n lớ ầ ả ượng được xu t kh u, ngành cao su t nhiên ấ ẩ ự
Vi t Nam có tri n v ng phát tri n t t trong năm 2010.ệ ể ọ ể ố
Trang 24-Giá thép trong nướ ạc l i vào gib t đ u tăng gi a tháng 04 ắ ầ ữ
và v i m c tăng m i l n dao đ ng kho ng 100.000 – ớ ứ ỗ ầ ộ ả
200.000 đ ng/t n.ồ ấ
-Giá thép hi n nay vào kho ng 11-11,5 tri u đ ng/t n, tăng ệ ả ệ ồ ấ
g n 15% so v i cu i Q1-2009.ầ ớ ố
Trang 25II Ngành thép:
Bi n đ ng giá phôi th gi i, giá phôi nh p vào VN ế ộ ế ớ ậ
và giá thép trong n ướ c:
Trang 26
Đ c đi m c a ngành thép Vi t Namặ ể ủ ệ
Cu i năm 2007 và đ u năm 2008 do bùng n c a xây ố ầ ổ ủ
d ng, thự ị trường thép tăng nhanh chóng
Vi t Nam đệ ược coi là nước có thu n l i h n so v i m t ậ ợ ơ ớ ộ
số nước trong kh i ASEAN khi có ngu n qu ng s t, tr ố ồ ặ ắ ữ
lượng than antraxit l n.ớ
Có t c đ phát tri n cao, đ t t l 11%/năm, cao h n so ố ộ ể ạ ỉ ệ ơ
v iớ t c đ tăng trố ộ ưởng GDP hàng năm c a Vi t Namủ ệ Thu n l iậ ợ :
Trang 27Khó khăn:
Ngành Thép Vi t Nam l i l thu c 60% vào phôi thép thệ ạ ệ ộ ế
gi i.ớ
Môi trường c nh tranh ngày càng kh c li t h n, doanhạ ố ệ ơ
nghi p nệ ước ngoài nh t i Trung Qu c và n Đ có l i thư ạ ố Ấ ộ ợ ế v ềngu n v n, tay ngh lao đ ng, công ngh hi n đ iồ ố ề ộ ệ ệ ạ
V n đ u t cho s n xu t thép l n, trong khi đó doanhố ầ ư ả ấ ớ Vi t ệ
Nam h n ch v v n d n đ n khó khăn th cạ ế ề ố ẫ ế ự hi n m r ng s n ệ ở ộ ả
xu t kinh doanh.ấ
Trang 28So sánh các ch tiêu ch n ra công ty t t nh t đ đ u tỉ ọ ố ấ ể ầ ư:
Ch n công ty CP cao su Đà N ngọ ẵ
Trang 29
So sánh các ch tiêu ch n ra công ty t t nh t đ đ u tỉ ọ ố ấ ể ầ ư:
Ch n công ty CP thép Vi t Ýọ ệ
Trang 30Lĩnh v c kinh doanh ự :
S n xu t, kinh doanh, xu t nh p kh u các ả ấ ấ ậ ẩ
s n ph m cao su và v t t thi t b cho ả ẩ ậ ư ế ị
ngành công nghi p cao su ệ
ch t o l p đ t thi t b ngành công nghi p ế ạ ắ ặ ế ị ệ
cao su, kinh doanh th ươ ng m i d ch v t ng ạ ị ụ ổ
Trang 31B NG BÁO CÁO TÀI CHÍNH (DRC) Ả
T ng doanh thu ho t đ ng kinh doanh ổ ạ ộ 1,182,138 1,317,075 1,855,378
Các kho n gi m tr doanh thu ả ả ừ 12,357 26,557 40,337 Doanh thu thu n ầ 1,169,781 1,290,518 1,815,041 Giá v n hàng bán ố 1,029,411 1,133,436 1,292,760
L i nhu n g p ợ ậ ộ 140,370 157,081 522,281 Doanh thu ho t đ ng tài chính ạ ộ 1,705 10,089 2,450
Chi phí qu n lý doanh nghi p ả ệ 17,379 19,842 39,744
L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh ợ ậ ầ ừ ạ ộ 73,769 48,101 392,133
T ng l i nhu n k toán tr ổ ợ ậ ế ướ c thu ế 70,868 51,789 394,527
L i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p ợ ậ ế ậ ệ 70,868 51,789 393,275
Trang 32đ ượ c niêm y t trên sàn giao d ch ch ng ế ị ứ khoán TP HCM
Kh i l ố ượ ng niêm y t: 30.000 ế
Trang 33B NG BÁO CÁO TÀI CHÍNH (VIS) Ả
T ng doanh thu ho t đ ng kinh doanh ổ ạ ộ 1,480,009 1,716,457 2,075,363
Các kho n gi m tr doanh thu ả ả ừ 11,199 7,249 15,895 Doanh thu thu n ầ 1,468,810 1,709,208 2,059,469 Giá v n hàng bán ố 1,356,602 1,453,952 1,738,155
L i nhu n g p ợ ậ ộ 112,207 255,257 321,314 Doanh thu ho t đ ng tài chính ạ ộ 2,205 6,782 10,705
Chi phí qu n lý doanh nghi p ả ệ 13,238 13,924 17,901
L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh ợ ậ ầ ừ ạ ộ 26,004 144,117 254,724
Trang 34I X lý s li u: ử ố ệ
+ T su t l i t c hàng ngày (rt ) : ỷ ấ ợ ứ
Trong đó: rt là t su t l i t c hàng ngày c a ch ng khoán.(%)ỷ ấ ợ ứ ủ ứ
Pt+1 là giá đóng c a c a ch ng khoán ngày t+1ử ủ ứ
Pt là giá đóng c a c a ch ng khoán ngày tử ủ ứ
t
P
P P
ngày
r = +1 −
) (
20)
n
r tháng
Trang 35) (
E(RVIS) = 0.025139 hay 2.5139(%/tháng)
n i
VIS R iVIS
Trang 36) ( ,
DRC VIS
σ
σVIS,DRC = 0.015
DRC VIS
DRC VIS
σ
σ σ
ρ = . ,
ρ = 0.489
Trang 37II.Xây d ng đ ự ườ ng biên hi u qu : ệ ả
B ướ c 1:
Xác đ nh ị E(Rp):
E(RP) = WVISE(RVIS) + WDRCE(RDRC)
= WVISE(RVIS) + (1-WDRC ) E(RDRC) =WVIS(E(RVIS) -E(RDRC))+E(RDRC)
B ướ c2 : Xác đ nh t tr ng t ng lo i ch ng khoán c a danh ị ỷ ọ ừ ạ ứ ủ
m c đ u t ụ ẩ ư Tương ng m i giá tr ứ ỗ ị E(RP) c a ta tính đủ ượ c
W VIS , W DRC
B ướ c 3: Đ l ch chu n c a danh m c đ u tộ ệ ẩ ủ ụ ầ ư
ρ σ
σ σ
σ
σ = wVIS2 VIS2 + wDRC2 DRC2 + 2 wVIS wDRC VIS DRC
Trang 38II.Xây d ng đ ự ườ ng biên hi u qu : ệ ả
B ướ c 4: Vẽ ườ đ ng biên phương sai bé nh t.ấ
Duong bien hieu qua
Trang 39III.Xác đ nh danh m c có ph ị ụ ươ ng
Trang 41IV Bài toán v ra quy t đ nh đ u ề ế ị ầ
t : ư
Hàm h u d ng ữ ụ
V i ớ A = 1.5
2 )
( Rc 0 , 005 A c E
T i đa hóa hàm h u d ng ta có: ố ữ ụ
y = 01985 hay 19.85 %
1 – y = 1 – 0.1985= 0.8015hay 80.15 %
T l phân b khi ta có 100 tri u : ỷ ệ ổ ệ
Tài s n phi r i ro : 80.15 tri uả ủ ệ
Ch ng khoán 1 (VIS) : 6.02 tri uứ ệ
Ch ng khoán 2 (DRC) : 13.83 tri uứ ệ
Trang 42E E
Cov
σ
β =
Trang 43VI Ch ng minh danh m c đ u t ứ ụ ầ ư
CML
r r
E
σp
f p
CAL
r r
E
S = ( ) −
SCML bé h n Sơ CAL nghĩa là t l ph n thỷ ệ ầ ưởng trên r i ro c a ủ ủ
danh m c đ u t hai ch ng khoán l n danh m c th trụ ầ ư ứ ớ ụ ị ường
Trang 44f
p CAL
r r
E x
r r
E
S
S = ( ) − − ≥ = ( ) −
104
0 15
0
00833
0 015