1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide thuốc nam dùng cho phụ nữ

16 265 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 12,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược

Trang 1

5.thuèc dïng cho phô n÷

Trang 2

bạch đồng nữ (mò trắng)

 Bpd: Lá, rễ

 Td: Chữa khí hư, viêm phần phụ, mụn nhọt (lá tươi)

 Liều: 15-20g/ngày

Trang 3

cá gÊu

Trang 4

Ých mÉu

Trang 5

6 thuèc thanh nhiÖt

Trang 6

THANH NHIỆT GIẢI ĐỘC

Trang 7

KIM NGÂN HOA

 BPD:Dùng hoa sắp

nở của cây kim ngân

 TD: chữa các bệnh truyền nhiếm, chữa mụn nhọt , giải dị ứng

 LD: 12-16g/ngày

Trang 8

BỒ CÔNG ANH

 BPD: Dùng cây và rễ phơi khô của cây bồ công anh

 TD: Giải độc tiêu viêm, chữa viêm tuyến vú, mụn nhọt, chữa đau dạ dày…

 LD: 12-16g/ngày dùng tươi có thể 100g/ngày

Trang 9

cối xay

 Bpd: Toàn cây bỏ rễ

 Td: Thanh nhiệt giải

độc, hoạt huyết, chữa sốt cao, mụn nhọt, rôm sảy

 Liều: 8-12g/ngày

Trang 10

cam thảo đất

 Bpd: Cả cây bỏ rễ

 Td: Hạ nhiệt, chống viêm, lợi tiểu, giải độc Chữa cảm, sốt, ho, viêm họng, mụn nhọt

 Liều: 8-12g/ngày

Trang 11

ké đầu ngựa (thương nhĩ)

 Bpd: Quả (thương nhĩ tử)

 Td: Chữa cảm, dị ứng, viêm mũi dị ứng Chữa

đau khớp, đau dây TK ngoại biên

 Liều: 4-12g/ngày

Trang 12

sài đất

 Bpd: cả cây bỏ rễ

 Td: thanh nhiệt giải

độc, chữa mụn nhọt, lở ngứa, rôm sảy ở TE, viêm tuyến vú

 Liều; 25-30g/ngày

Trang 13

xạ can (rẻ quạt)

 Bpd: thân, rễ, lá

 td: Kháng khuẩn, tiêu viêm, tiêu đờm Chữa

ho, viêm họng, viêm A, viêm thanh quản, viêm tuyến vú, tắc sữa

 Liều: 3-6g/ngày

Trang 14

xuyên tâm liên

 Bpd: Lá, cả cây

 Td: Chữa lỵ, ỉa chảy, viêm ruột, ho,viêm họng, cảm sốt, đau nhức xương khớp

 Liều: 2-4g lá, 10-20g cây/ngày

Trang 15

mỏ quạ

 Bpd: Lá

 Td: Chữa các vết thương

có mủ, làm nhanh mọc

tổ chức hạt

 Liều: 20-100g lá tư

ơi/ngày

Trang 16

rau má

 Bpd: Cả cây

 Td: Thanh nhiệt, tiêu viêm, chữa sốt, chảy máu cam, ỉa chảy, lỵ, mụn nhọt, táo bón, viêm

đường tiết niệu

 Liều: 30-40g tươi/ngày

Ngày đăng: 21/12/2014, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w