Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược
Trang 15.thuèc dïng cho phô n÷
Trang 2bạch đồng nữ (mò trắng)
Bpd: Lá, rễ
Td: Chữa khí hư, viêm phần phụ, mụn nhọt (lá tươi)
Liều: 15-20g/ngày
Trang 3cá gÊu
Trang 4Ých mÉu
Trang 56 thuèc thanh nhiÖt
Trang 6THANH NHIỆT GIẢI ĐỘC
Trang 7KIM NGÂN HOA
BPD:Dùng hoa sắp
nở của cây kim ngân
TD: chữa các bệnh truyền nhiếm, chữa mụn nhọt , giải dị ứng
LD: 12-16g/ngày
Trang 8BỒ CÔNG ANH
BPD: Dùng cây và rễ phơi khô của cây bồ công anh
TD: Giải độc tiêu viêm, chữa viêm tuyến vú, mụn nhọt, chữa đau dạ dày…
LD: 12-16g/ngày dùng tươi có thể 100g/ngày
Trang 9cối xay
Bpd: Toàn cây bỏ rễ
Td: Thanh nhiệt giải
độc, hoạt huyết, chữa sốt cao, mụn nhọt, rôm sảy
Liều: 8-12g/ngày
Trang 10cam thảo đất
Bpd: Cả cây bỏ rễ
Td: Hạ nhiệt, chống viêm, lợi tiểu, giải độc Chữa cảm, sốt, ho, viêm họng, mụn nhọt
Liều: 8-12g/ngày
Trang 11ké đầu ngựa (thương nhĩ)
Bpd: Quả (thương nhĩ tử)
Td: Chữa cảm, dị ứng, viêm mũi dị ứng Chữa
đau khớp, đau dây TK ngoại biên
Liều: 4-12g/ngày
Trang 12sài đất
Bpd: cả cây bỏ rễ
Td: thanh nhiệt giải
độc, chữa mụn nhọt, lở ngứa, rôm sảy ở TE, viêm tuyến vú
Liều; 25-30g/ngày
Trang 13xạ can (rẻ quạt)
Bpd: thân, rễ, lá
td: Kháng khuẩn, tiêu viêm, tiêu đờm Chữa
ho, viêm họng, viêm A, viêm thanh quản, viêm tuyến vú, tắc sữa
Liều: 3-6g/ngày
Trang 14xuyên tâm liên
Bpd: Lá, cả cây
Td: Chữa lỵ, ỉa chảy, viêm ruột, ho,viêm họng, cảm sốt, đau nhức xương khớp
Liều: 2-4g lá, 10-20g cây/ngày
Trang 15mỏ quạ
Bpd: Lá
Td: Chữa các vết thương
có mủ, làm nhanh mọc
tổ chức hạt
Liều: 20-100g lá tư
ơi/ngày
Trang 16rau má
Bpd: Cả cây
Td: Thanh nhiệt, tiêu viêm, chữa sốt, chảy máu cam, ỉa chảy, lỵ, mụn nhọt, táo bón, viêm
đường tiết niệu
Liều: 30-40g tươi/ngày