1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide thuốc nam chữa ho

13 311 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược

Trang 1

2 thuèc ch÷a ho

Trang 2

bách bộ

 Bpd: Rễ

 Td: Chữa ho, long

đờm.

 Liều: 3-6g/ngày.

Trang 3

l¸ nhãt (tú bµ diÖp)

 Bpd: L¸.

 Td: Ch÷a ho, n«n, h¹

sèt

 LiÒu: 6-12g/ngµy.

Trang 4

Vỏ quýt (trần bì)

 Bpd: Vỏ quả quýt già.

 Td: Chữa ho có đờm,

kích thích tiêu hoá chữa

đầy bụng, khó tiêu, nôn,

ợ hơi

 Liều: 4-12g/ngày

Trang 5

HÚNG CHANH

 BPD:Dùng lá tươi cây

húng chanh

 TD: chữa ho, trừ đàm

 LD: 10-16g

Trang 6

BÁN HẠ CHẾ

 BPD: Dùng củ cây

bán hạ( cây chóc chuột)

 TD: Chữa ho, trừ

đàm, chữa nôn mửa cho phụ nữ có thai

 LD: 4-6g/ngày

Trang 7

3 thuèc hµnh khÝ-ho¹t

huyÕt-CH HUY T Ỉ Ế

Trang 8

Hương phụ (cỏ gấu)

 Bpd: Thân, rễ, củ.

 Td: Chữa các cơn đau

do co thắt: đau bụng,

đau dạ dày, đau cơ Kích thích tiêu hoá, chữa đầy bụng chậm tiêu Chữa KN không

đều, thống kinh

 Liều: 4-12g/ngày.

Trang 9

ích mẫu

 Bpd: Cả cây bỏ rễ.

 Td: Chữa KN không

đều, thống kinh, các cơn

đau do sang chấn, tụ máu Chữa mụn nhọt, viêm tuyến vú

 Liều:6-12g/ngày.

Trang 10

nghệ (khương hoàng)

 Bpd: Rễ, củ.

 Td: Chữa các cơn đau dạ dày, đau do sang chấn, thống kinh, KN không

đều

 Liều: 6-12g/ngày.

Trang 11

NGƯU TẤT

 BPD:Rễ phơi khô của

cây ngưu tất

 TD: Hoạt huyết điều

kinh, chữa đau lưng, đau khớp

 LD:12-16g/ngày

Trang 12

HÒE HOA

 BPD: Nụ của cây hoa

hoè

 TD: cầm máu

 LD:12-16g/ngày

Trang 13

CỎ NHỌ NỒI

(Hạn niên thảo)

 BPD: Toàn cây

 TD: cầm máu, hạ sốt

 LD:12-30g/ngày

Ngày đăng: 21/12/2014, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w