1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide cây thuốc nam thuốc bổ

8 437 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 4,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược

Trang 1

4 thuèc bæ

Trang 2

s©m bè chÝnh

 Bpd: RÔ, cñ.

 Td: KÝch thÝch tiªu ho¸, ch÷a ®Çy bông, Øa ch¶y

An thÇn ch÷a mÊt ngñ

 LiÒu: 8-10g/ngµy.

Trang 3

cam thảo dây

 Bpd: rễ, lá, dây tươi,

khô

 Td: kích thích tiêu hoá

Giải độc chữa mụn nhọt, chữa ho

 Liều: 8-12g/ngày.

Trang 4

đinh lăng

 Bpd: Rễ.

 Td: Bổ khí, kiện tỳ, kích

tích tiêu hoá, chữa cơ thể suy nhược, ăn kém

 Liều: 6-12g/ngày.

Trang 5

hoài sơn (củ mài)

 Bpd: Rễ, củ.

 Td: Bổ khí, bổ tỳ vị, kích thích tiêu hoá, chữa

ăn kém, viêm đại tràng mạn, ỉa chảy mạn

 Liều: 10-25g/ngày.

Trang 6

Sâm đại hành

 Bpd: Thân.

 Td: Bổ huyết, chữa thiếu

máu, hoa mắt chóng mặt Cầm máu chữa rong huyết

 Liều: 6-12g/ngày.

Trang 7

MẠCH MÔN

 BPD: Rễ cây mạch

môn

 TD:Bổ phế âm

 - Chữa ho do nhiệt,,

ho khạc ra máu

- Sinh tân dịch, chữa

khát do vị nhiệt

- Nhuận tràng chữa táo

bón

- LD: 12-16g/ngày

Trang 8

THIÊN MÔN

 BPD: dùng rễ cây

thiên môn

 TD: Bổ thận âm

 Chữa đau lưng,

nhuận tràng, ho do phế nhiệt

 LD: 12- 16g/ngày

Ngày đăng: 21/12/2014, 19:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w