Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược
Trang 14 thuèc bæ
Trang 2s©m bè chÝnh
Bpd: RÔ, cñ.
Td: KÝch thÝch tiªu ho¸, ch÷a ®Çy bông, Øa ch¶y
An thÇn ch÷a mÊt ngñ
LiÒu: 8-10g/ngµy.
Trang 3cam thảo dây
Bpd: rễ, lá, dây tươi,
khô
Td: kích thích tiêu hoá
Giải độc chữa mụn nhọt, chữa ho
Liều: 8-12g/ngày.
Trang 4đinh lăng
Bpd: Rễ.
Td: Bổ khí, kiện tỳ, kích
tích tiêu hoá, chữa cơ thể suy nhược, ăn kém
Liều: 6-12g/ngày.
Trang 5hoài sơn (củ mài)
Bpd: Rễ, củ.
Td: Bổ khí, bổ tỳ vị, kích thích tiêu hoá, chữa
ăn kém, viêm đại tràng mạn, ỉa chảy mạn
Liều: 10-25g/ngày.
Trang 6Sâm đại hành
Bpd: Thân.
Td: Bổ huyết, chữa thiếu
máu, hoa mắt chóng mặt Cầm máu chữa rong huyết
Liều: 6-12g/ngày.
Trang 7MẠCH MÔN
BPD: Rễ cây mạch
môn
TD:Bổ phế âm
- Chữa ho do nhiệt,,
ho khạc ra máu
- Sinh tân dịch, chữa
khát do vị nhiệt
- Nhuận tràng chữa táo
bón
- LD: 12-16g/ngày
Trang 8THIÊN MÔN
BPD: dùng rễ cây
thiên môn
TD: Bổ thận âm
Chữa đau lưng,
nhuận tràng, ho do phế nhiệt
LD: 12- 16g/ngày