Tương tác gen... Tương tác bổ sung. Thí nghiệm... Tương tác cộng gộp.. gen trội lần lượt chiếm tỉ lệ bao nhiêu... Tác động đa hiệu của gen.ĐBG gây hội chứng bệnh do hồng cầu hìn
Trang 2Ở đậu Hà lan alen A quy định hạt vàng, alen a quy định hạt xanh ,B
vỏ trơn, b vỏ nhăn Viết sơ đồ lai:
a P ♂ Aa x Aa ♀
b P ♂ AaBb x Aa Bb♀
G F1 ¼ AB, ¼ Ab, ¼ AB, ¼ Ab,
¼ aB, ¼ ab ¼ aB, ¼ ab
♂
1/4AB ♂
1/4Ab ♂
1/4aB ♂
1/4ab
♀ 1/4AB AABB
1/16
AABb 1/16 AaBB 1/16 AaBb
1/16
1/16
AAbb 1/16
AaBb 1/16
Aabb
1/16
1/16
AaBb 1/16
aaBB 1/16
aaBb 1/16
1/16
Aabb 1/16
aaBb 1/16
aabb
1/16
1AABB
1AAbb
1aaBB
1aabb
4AaBb
2aaBb 2Aabb
2AaBB 2AABb
9: V-T 3: V-N 3: X-T 1: X-N
TLKG
TLKH
Trang 3BÀI 10 TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN.
BÀI 10 TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN.
I Tương tác gen.
Tính trạng(Kiểu hình)
Tính trạng(Kiểu hình)
Tương tác cùng locus Tương tác khác locus
Protein a
Alen A
Alen a
Protein A
Hạt vàng
Alen A
Alen a
Alen B Alen b
Hoa đỏ
Protein A
Hoa trắng
Trang 41 Tương tác bổ sung.
Thí nghiệm.
Giải thích.
P TC : Cây hoa trắng (dòng 1) x cây hoa trắng (dòng 2)
F 1 x F 1 : cây hoa đỏ x cây hoa đỏ
9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng
Số tổ hợp thu được ở F 2 là (9 + 7 = 16) số giao tử mỗi bên ở F 1 là (4)
số cặp gen dị hợp ở F 1 phải là2 cặp (giả sử là AaBb)
P TC hoa trắng khác dòng, KG chỉ có thể là(AAbb và aaBB)
Sơ đồ lai chứng minh:
G P
A A b b
a
a a BB
B b
A
A a B b
G 1 :
F 2 : 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb
Kết luận: A và B trong cùng KG đã tương tác bổ sung, xuất hiện cây hoa đỏ
F 2 :
Trang 5Alen A
Alen a
Alen B
Alen b
Hoa đỏ
Protein A
Hoa trắng
Trang 61/8 ABC 1/8 AbC 1/8 aBC 1/8 abC 1/8 ABc 1/8 Abc 1/8 aBc 1/8 abc
1/8 ABC
1/8 AbC
1/8 aBC
1/8 abC
1/8 ABc
1/8 Abc
1/8 aBc
1/8 abc
2 Tương tác cộng gộp.
F 1 x F 1 : AaBbCc (da nâu đen) x AaBbCc (da nâu đen)
Người có 1 gen trội chiếm 6/64
1/64
1/64
1/64
1/64
1/64
1/64 1/64 1/64 1/64
1/64 1/64 1/64
1/64 1/64
1/64 1/64 1/64
1/64
1/64
1/64 1/64
1/64
1/64
Người có 2 gen trội chiếm 15/64
1/64 1/64
1/64
1/64 1/64
1/64
1/64
1/64
1/64 1/64
1/64
1/64
1/64 1/64 1/64
1/64
1/64
1/64 1/64
Người có 3 gen trội chiếm 20/64
1/64 1/64
1/64 1/64
1/64
1/64
1/64
1/64 1/64
1/64 1/64
1/64
1/64
Người có 4 gen trội chiếm 15/64
1/64 1/64
1/64
1/64
1/64 1/64
Người có 5 gen trội chiếm 6/64 Người có 6 gen trội chiếm 1/64 Người có 0 gen trội chiếm 1/64
Số kiểu giao tử và kí hiệu các kiểu giao tử có thể như thế nào.
B A
b
C c C c
B a
b
C c C c
AbC Abc
abC abc
AaBbCc = (AaBb)Cc = (AB : Ab : aB : ab)Cc = (ABC : AbC : aBC : abC :
ABc : Abc : aBc : abc)
Người có 1, 2, 3 gen trội lần lượt chiếm tỉ lệ bao nhiêu
Trang 7II Tác động đa hiệu của gen.
ĐBG gây hội chứng bệnh do
hồng cầu hình liềm
ĐB thay 1 cặp Nu
Axit amin thứ 6
Hồng cầu
bình thường HbA Các hội chứng bệnh HbS
Nhận xét: A/h
của sự thay đổi