1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lý thuyết trường điện từ

5 355 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 114 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6 Các phơng pháp giải bài toán điện trờng tĩnh giải phơng trình Laplace-Poatxong có thể dùng cho bài toán điện trờng dừng hay không?. Câu 14 So sánh sự giống và khác nhau giữa điện t

Trang 1

Ngân hàng câu hỏi thi kết thúc học phần

Lý thuyết trờng điện từ (2TíN CHỈ)

Dùng cho đào tạo bậc đại học theo học chế tín chỉ ngành và chuyên ngành: Tự động hoá ; XNCN; Hệ thống điện; Kỹ thuật điều khiển; Kỹ thuật điện tử; S phạm kỹ thuật

điện; Điện tử viễn thông

I NộI DUNG ĐáNH GIá THI KếT THúC HọC PHầN

Nội dung mỗi đề thi phải bao quát đợc ít nhất 50% chơng trình của môn học; không có 2 câu trong cùng một chơng.

II PHƯƠNG PHáP ĐáNH GIá: Tự luận, thời lợng 90 phút

III NGUYÊN TắC Tổ HợP CÂU HỏI LàM Đề THI KếT THúC HọC PHầN

+ Nguyên tắc: một đề thi gồm 2 phần lý thuyết và bài tập; trong đó:

- 50% tổng số điểm điểm phần bài tập 80% tổng số điểm

- Thang điểm: nhỏ nhất là 0,25.

- Loại câu hỏi: có thể dùng các kiểu sau:

1 Kiểu thứ nhất:

Nếu bài tập 5 điểm (B4.2), sẽ kết hợp với:

+ 2 câu lý thuyết 2,0 điểm (L4.3) và 1 câu 1 điểm (L4.1).

+ Hoặc: 2 câu 1,5 điểm (L4.2)và 1 câu 2 điểm (L4.3).

2 Kiểu thứ hai:

Nếu bài tập 6 điểm (B4.3), sẽ kết hợp với:

+ 2 câu lý thuyết 2 điểm (L4.3).

+ Hoặc: 2 câu 1,5 điểm (L4.2) và 1 câu 1 điểm (L4.1).

2 Kiểu thứ ba:

Nếu bài tập 7 điểm (B4.1+B4.2), sẽ kết hợp với:

+ 2 câu lý thuyết 1,5 điểm (L4.2)

+ Hoặc: 1 câu 2,0 điểm (L4.3)và 1 câu 1 điểm (L4.1).

Mỗi một buổi thi phải tổ hợp ít nhất 4 đề thi.

IV NGÂN HàNG CÂU HỏI

PHầN Lý THUYếT L4.1 LOạI 1 ĐIểM

Câu 1 Trình bày các thông số biến trạng thái và hành vi trong vật dẫn.

Câu 2 Bài toán trờng có những sơ kiện nào? Khi nào chỉ tồn tại điều kiện bờ?

Câu 3 Khi cho một từ trờng dừng xuyên qua một vòng dây khép kín thì có hiện tợng gì xảy

ra? Tại sao?

Câu 4 Trờng điện từ lan truyền trong không gian nh thế nào?

Câu 5 Phát biểu định luật Gauss và định luật bảo toàn điện tích của điện trờng tĩnh.

Câu 6 Các phơng pháp giải bài toán điện trờng tĩnh (giải phơng trình Laplace-Poatxong) có

thể dùng cho bài toán điện trờng dừng hay không? Tại sao?

L4.2 LOạI 1,5 ĐIểM

Câu 7 Nêu ý nghĩa của hệ phơng trình Macxuel.

Câu 8 Hãy dẫn ra các luật kirhof 1 và 2 từ hệ phơng trình Macxuel.

Câu 9 Từ các định luật, định lý cơ bản dẫn ra phơng trình Macxuel 1.

Câu 10 Hãy nêu định luật Culông của điện trờng tĩnh.

Câu 11 Trình bày một số hình thái phân bố điện tích thờng gặp.

L4.3 LOạI 2,0 ĐIểM

Câu 12 Trình bày các thông số biến trạng thái và hành vi về phân cực điện

Câu 13 Trình bày các thông số biến trạng thái và hành vi về phân cực từ

Câu 14 So sánh sự giống và khác nhau giữa điện trờng tĩnh và điện trờng dừng

Câu 15 So sánh sự giống và khác nhau giữa điện trờng tĩnh và điện trờng biến thiên

Câu 16 So sánh sự giống và khác nhau giữa điện trờng biến thiên và điện trờng dừng.

Trang 2

Câu 17 So sánh sự giống và khác nhau giữa từ trờng tĩnh và từ trờng dừng.

Câu 18 So sánh sự giống và khác nhau giữa từ trờng tĩnh và từ trờng biến thiên.

Câu 19 So sánh sự giống và khác nhau giữa từ trờng biến thiên và từ trờng dừng.

Câu 20 Trình bày các điều kiện bờ của bài toán bờ trong điện trờng tĩnh.

PHầN BàI TậP B4.1 LOạI 2 ĐIểM

Câu 21 Cho một điện trờng biến thiên có:

V/m ) z 10 t 314 sin(

y 220 e ) x 10 t 100 sin(

220 e

y

2

Hãy tìm sự phân bố điện tích tự do trong không gian môi trờng ε = 0,5 F/m

Câu 22 Trong hệ trục toạ độ trụ véctơ cờng độ từ trờng có dạng:

m

/ A α 100 r e ) 3 r z 10 ( 100 α e

+ +

= Hỏi từ trờng có tính chất gì?

Câu 23 Một từ trờng có hàm thế vô hớng:

V z yz

1 x 5

Hãy tìm sự phân bố cờng độ điện trờng trong không gian

Câu 24 Cho một điện trờng biến thiên có:

m / V ) z 30 t 314 sin(

2 100 e

= 

Hãy tìm từ trờngBgắn với điện trờng đó?

Câu 25 Cho một điện trờng biến thiên có:

) y 30 t 314 sin(

2 100 e

Biết điện trờng trên tác động vào môi trờng: ε = 0,5 F/m và à = 0,5 H/m

Hãy tìm véctơ mật độ dòng điện dẫn (cho biết trong mọi biểu thức tính toán ta coi các thành phần hằng số tích phân F(x,y,z) = 0)

Câu 26 Một điện trờng có hàm thế vô hớng:

V y zx

1 x 5

Hãy tìm sự phân bố cờng độ điện trờng trong không gian

B4.2 LOạI 5 ĐIểM

Câu 27 Một tụ điện phẳng có hai lớp điện môi ε1 = 25.10 4àF/m và ε2 = 20.10 4àF/m; với d1= 50cm và d2=100cm (lấy theo chiều y) hình 27:

Đặt một điện áp u vào tụ sao cho: ϕ(0) = 0V; ϕ(d1+d2) = 1500V; với giả thiết ở môi tr-ờng ε1 có ρtd1 = 10C/m 3; ε2 có ρtd2 = 0 và trên bờ ngăn cách có ρtd=0.

Hãy tính và vẽ đồ thị phân bố điện thế và cờng độ điện trờng trong tụ

Câu 28 Một tụ điện phẳng có hai lớp điện môi ε1=25.10 4àF/m và ε2 = 20.10 4àF/m; với d1 = 50cm và d2 =100cm (lấy theo chiều y) hình 28:

Đặt một điện áp u vào tụ sao cho: ϕ(0) = 100V; ϕ(d1+d2) = 2000V; với giả thiết ở môi trờng ε1 có ρtd1 = 10C/m 3; ε2 có ρtd2 = 0C/m 3 và trên bờ ngăn cách có ρtd = 0.

Hãy tính và vẽ đồ thị phân bố điện thế và cờng độ điện trờng trong tụ

ε1 ε2

1 Hình 27

A -2q

Trang 3

Câu 29 Cho 3 điện tích q đặt tại 3 đỉnh của một tam giác cân hình 29

Biết q = 100C và toàn bộ không gian xét có ε = 6.104àF/m; cạnh b = 100cm và góc A

= 1200

Hãy tính véctơ cờng độ điện trờng và điện thế tại trọng tâm của tam giác

Câu 30 Cho 3 điện tích q đặt tại 3 đỉnh của một tam giác cân hình 30:

Biết q = 200C và toàn bộ không gian xét có ε = 2.104àF/m; cạnh a = 100cm và góc A

= 1200

Hãy tính véctơ cờng độ điện trờng và điện thế tại trọng tâm của tam giác

Câu 31 Trong môi trờng ε = 0.5 F/m cho 4 điện tích q đặt tại 4 đỉnh của một hình thang cân; với q = 500C và cạnh a = 400cm; cạnh b = 200cm hình 31:

Hãy tính cờng độ điện trờng và điện thế tại điểm G

Câu 32 Trong môi trờng ε = 0,5 F/m cho 4 điện tích q đặt tại 4 đỉnh của một hình thang cân; với q = 1500C và cạnh a = 300cm; cạnh b = 100cm hình 32:

Hãy tính cờng độ điện trờng và điện thế tại điểm G

B4.3 LOạI 6 ĐIểM

Câu 33 Một tụ điện phẳng có ba lớp điện môi ε1 = 0,5 F/m; ε2 = 0,2 F/m và ε3 = 1 F/m; với bề dày d1 = 150cm; d2 =100cm và d3 = 150cm (lấy theo phơng y) hình 33:

Biết: Đặt một điện áp u vào tụ sao cho: ϕ(0) = 0V; ϕ(d1+d2+d3)=1000V; với giả thiết môi trờng ε1 có phân bố điện tích khối tự do ρtd =10 C/m 3; còn ε2; ε3 và trên các bờ ngăn cách

có ρtd = 10.δ(n)

Hãy tính và vẽ đồ thị phân bố điện thế và cờng độ điện trờng trong tụ

Câu 34 Một tụ điện phẳng có ba lớp điện môi ε1 = 0,5 F/m; ε2 = 0,2 F/m và ε3 = 1 F/m; với bề dày d1 = 150cm; d2 =100cm và d3 = 150cm (lấy theo phơng y) hình 34:

3

ε2 ε1

d1 d

2

Hình 28

A

-2q

a

c b

Hình 30

A

G

B

-2q

a

b

1200

-2q

Hình 31

A

G

B

+2q

a

b

1200

+2q

Hình 32

ε1 ε2

d2 d

3

ε3

d1

Hình 33

Trang 4

Biết: Đặt một điện áp u vào tụ sao cho: ϕ(0) = 0V; ϕ(d1+d2+d3)=1000V; với giả thiết môi trờng ε3 có phân bố điện tích khối tự do ρtd =10 C/m 3; còn ε1; ε2 và trên các bờ ngăn cách

có ρtd = 10.δ(n)

Hãy tính và vẽ đồ thị phân bố điện thế và cờng độ điện trờng trong tụ

Câu 35 Một tụ điện phẳng có ba lớp điện môi ε1 = 0,5 F/m; ε2 = 0,2 F/m và ε3 = 0,1 F/m; với

bề dày d1 = 150cm; d2 =100cm và d3 = 150cm (lấy theo phơng y) hình 35:

Biết: Đặt một điện áp u vào tụ sao cho: ϕ(0) = 0V; ϕ(d1+d2+d3)=2000V; với giả thiết môi trờng

ε2 có phân bố điện tích khối tự do ρtd =10 C/m 3; còn ε1; ε3 và trên các bờ ngăn cách có ρtd = =

10.δ(n)

Hãy tính và vẽ đồ thị phân bố điện thế và cờng độ điện trờng trong tụ

Câu 36 Cho 3 điện tích q đặt tại 3 đỉnh của một tam giác cân và một điện tích q đặt tại trung

điểm M của cạnh BC hình 36:

Biết q = 100C và toàn bộ không gian

xét có ε = 8.105àF/m; cạnh BC = a = 100cm

và góc A = 1200

Hãy tính véctơ cờng độ điện trờng và

điện thế tại trọng tâm của tam giác

Câu 37 Cho 3 điện tích q đặt tại 3 đỉnh của một tam giác cân và một điện tích q đặt tại trung

điểm M của cạnh BC hình 37:

Biết q = 500C và toàn bộ không gian

xét có ε = 6.105 àF/m; cạnh AC = b = 100cm

và góc A = 1200

Hãy tính véctơ cờng độ điện trờng và

điện thế tại trọng tâm của tam giác

Câu 38 Cho 2 quả cầu điện tích có bán kính r0 =10cm mang mang điện tích q = 2000C, đợc

đặt trong môi trờng có ε = 0,05 F/m hình 38:

1 Hãy tính cờng độ điện trờng và điện thế tại điểm M1, biết l = 50cm và d1 = 30cm

2 Hãy tính cờng độ điện trờng và điện thế tại điểm M2, biết d2 = 40cm

Câu 39 Cho 1 quả cầu điện tích có bán kính r0=6cm mang mang điện tích q = 500C, đợc đặt

ε3 ε2

d2 d

3

ε1

d1

Hình 34

ε2 ε1

3

ε3

d2

Hình 35

A

-2q

a

c b

-q

M

Hình 36

A

+2q

a

c b

+q

M

Hình 37

q

M1

ε1

ε2

h

Hình 39

*M2

-q

d2

*M1

d1

Hình

Trang 5

1 Hãy tính cờng độ điện trờng tại điểm M1 nằm trên bờ S thuộc môi trờng ε1, biết h = 10cm và d = 6cm

2 Nếu gắn vào hề trục toạ độ xoy thì M1 có toạ độ: M1(d, 0) Hãy tính cờng độ điện tr-ờng tại điểm M2(

2

d, h).

Câu 40 Cho một điện tích điểm q =200C đặt

trong môi trờng ε0 Nếu gắn vào hệ toạ độ

xoy thì điện tích q và các điểm M hình 40:

Hãy tính cờng độ điện trờng và điện thế tại M1; M2

5

s1

s2

q(1; 2)

x(m)

y(m)

M 1 (0; 4)

M 2 (-3; 1)

Hình 40

Ngày đăng: 18/12/2014, 19:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w