Ýmôi lý tưởng, môi trường vật dẫn các thông số củang, môi trườngng v t d n các thông s c aật dẫn các thông số của ẫn các thông số của ối với trường ủa hệ phương trình Macxoen.. Ý ề sóng
Trang 1M C L C – LTTDT - SIÊU CAO T N ỤC LỤC – LTTDT - SIÊU CAO TẦN ỤC LỤC – LTTDT - SIÊU CAO TẦN ẦN
1 Các d ng c a h phạng của hệ phương trình Macxoen Ý ủa hệ phương trình Macxoen Ý ệ phương trình Macxoen Ý ương trình Macxoen Ýng trình Macxoen Ýnghĩa c a h phủa hệ phương trình Macxoen Ý ệ phương trình Macxoen Ý ương trình Macxoen Ýng trình Macxoen 2
2 Đ c đi m và các phặc điểm và các phương trình đối với trường ểm và các phương trình đối với trường ương trình Macxoen Ýng trình đ i v i trối với trường ới trường ườngng
đi n t tĩnh và trệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ườngng đi n t d ng, trệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ườngng đi nệ phương trình Macxoen Ý
t bi n thiên.ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ến thiên .3
3 Năng lượng của trường điện từ - Định lýng c a trủa hệ phương trình Macxoen Ý ườngng đi n t - Đ nh lýệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ịnh lýPoynting 5
4 Hi n tệ phương trình Macxoen Ý ượng của trường điện từ - Định lýng sóng c a trủa hệ phương trình Macxoen Ý ườngng đi n t bi n thiên.ệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ến thiên
Phương trình Macxoen Ýng trình sóng 7
6 Phân lo i ki u sóng TEM, TE, TM.ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ểm và các phương trình đối với trường 8
5 Khái ni m v sóng đi n t ph ng, sóng tr trònệ phương trình Macxoen Ý ề sóng điện từ phẳng, sóng trụ tròn ệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ẳng, sóng trụ tròn ụ tròn
và sóng c u Phầu Phương trình và nghiệm của phương ương trình Macxoen Ýng trình và nghi m c a phệ phương trình Macxoen Ý ủa hệ phương trình Macxoen Ý ương trình Macxoen Ýngtrình sóng ph ng.ẳng, sóng trụ tròn 9
7 Các lo i phân c c sóng đi n t ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ực sóng điện từ ệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện 11
8 Sóng đi n t ph ng trong các môi trệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ẳng, sóng trụ tròn ườngng: đi nệ phương trình Macxoen Ýmôi lý tưởng, môi trường vật dẫn (các thông số củang, môi trườngng v t d n (các thông s c aật dẫn (các thông số của ẫn (các thông số của ối với trường ủa hệ phương trình Macxoen Ýsóng ph ng trong các môi trẳng, sóng trụ tròn ườngng này, vẽ d ng sóng)ạng của hệ phương trình Macxoen Ý 14
9 Khái ni m và nh hệ phương trình Macxoen Ý ảnh hưởng của hiệu ứng bề mặt ưởng, môi trường vật dẫn (các thông số củang c a hi u ng b m t.ủa hệ phương trình Macxoen Ý ệ phương trình Macxoen Ý ứng bề mặt ề sóng điện từ phẳng, sóng trụ tròn ặc điểm và các phương trình đối với trường 19
10 Khái ni m, ph m vi ng d ng c a các đệ phương trình Macxoen Ý ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ứng bề mặt ụ tròn ủa hệ phương trình Macxoen Ý ườngng
Trang 211 Khái ni m v h p c ng hệ phương trình Macxoen Ý ề sóng điện từ phẳng, sóng trụ tròn ộp cộng hưởng, các loại hệ ộp cộng hưởng, các loại hệ ưởng, môi trường vật dẫn (các thông số củang, các lo i hạng của hệ phương trình Macxoen Ý ệ phương trình Macxoen Ý
s ph m ch t c a h p c ng hối với trường ẩm chất của hộp cộng hưởng ất của hộp cộng hưởng ủa hệ phương trình Macxoen Ý ộp cộng hưởng, các loại hệ ộp cộng hưởng, các loại hệ ưởng, môi trường vật dẫn (các thông số củang 21
12 Khái ni m v m ng nhi u c c siêu cao t n.ệ phương trình Macxoen Ý ề sóng điện từ phẳng, sóng trụ tròn ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ề sóng điện từ phẳng, sóng trụ tròn ực sóng điện từ ầu Phương trình và nghiệm của phương 23
1 Các d ng c a h ph ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ủa hệ phương trình Macxoen Ý ệ phương trình Macxoen Ý ương trình Macxoen Ý ng trình Macxoen Ý nghĩa c a h ph ủa hệ phương trình Macxoen Ý ệ phương trình Macxoen Ý ương trình Macxoen Ý ng trình Macxoen
D ng Vi phân ạng của hệ phương trình Macxoen Ý D ng Tích Phân ạng của hệ phương trình Macxoen Ý D ng ph c ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ức
1.rot ´⃗H=( σ + jωεωε ) ´⃗E
2.rot ´⃗E=− jωεωμ ´⃗H
Trang 3(1) Mô t m i quan h gi a đi n trảnh hưởng của hiệu ứng bề mặt ối với trường ệ phương trình Macxoen Ý ữa điện trường và từ ệ phương trình Macxoen Ý ườngng và từ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện
t trừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ườngng (đi n trệ phương trình Macxoen Ý ườngng) bi n thiên theo th iến thiên ờnggian sẽ t o ra 1 đi n trạng của hệ phương trình Macxoen Ý ệ phương trình Macxoen Ý ườngng (t trừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ườngng) bi nến thiên
đ i theo không gian và đi n t trổi theo không gian và điện từ trường đó có ệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ườngng đó cótính ch t xoáy.ất của hộp cộng hưởng
+ Vai trò c a dòng đi n d n và dòng đi n d chủa hệ phương trình Macxoen Ý ệ phương trình Macxoen Ý ẫn (các thông số của ệ phương trình Macxoen Ý ịnh lý
là nh nhau trong quá trình t o ra t trư ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ườngngxoáy
(2) Mô t quan h hình h c:ảnh hưởng của hiệu ứng bề mặt ệ phương trình Macxoen Ý ọc:
+ ¿⃗B=0 ⇒ ⃗B luôn ch y liên t c.ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ụ tròn
Trong t nhiên không có các t tích làực sóng điện từ ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điệnngu n sinh ra t trồn sinh ra từ trường ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ườngng
+ ¿⃗D= ρ ⇒ ⃗D có th không liên t c và trong tểm và các phương trình đối với trường ụ tròn ực sóng điện từ.nhiên t n t i các đi n tích là ngu n sinh tồn sinh ra từ trường ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ệ phương trình Macxoen Ý ồn sinh ra từ trường ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện
(3) Mô t m i quan h gi a trảnh hưởng của hiệu ứng bề mặt ối với trường ệ phương trình Macxoen Ý ữa điện trường và từ ườngng đi n t vàệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện
Theo phương trình Macxoen Ýng trình Maxoen (1), đ xoáy c aộp cộng hưởng, các loại hệ ủa hệ phương trình Macxoen Ý
t trừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ườngng liên quan đ n dòng đi n d n (dòngến thiên ệ phương trình Macxoen Ý ẫn (các thông số củachuy n d i c a v t ch t) và quan h gi aểm và các phương trình đối với trường ờng ủa hệ phương trình Macxoen Ý ật dẫn (các thông số của ất của hộp cộng hưởng ệ phương trình Macxoen Ý ữa điện trường và từ
trườngng đi n t môi trệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ườngng ch t đất của hộp cộng hưởng ượng của trường điện từ - Định lýc thểm và các phương trình đối với trường
hi n các tham s : ệ phương trình Macxoen Ý ởng, môi trường vật dẫn (các thông số của ối với trường ε , μ , σ
Trang 42 Đ c đi m và các ph ặc điểm và các phương trình đối với trường ểm và các phương trình đối với trường ương trình Macxoen Ý ng trình đ i v i tr ối với trường ới trường ường ng
đi n t tĩnh và tr ệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường ường ng đi n t d ng, tr ệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường ường ng
đi n t bi n thiên ệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường ến thiên.
Tr ường điện từ tĩnh: ng đi n t tĩnh: ệ phương trình Maxoen: ừ tĩnh:
Đ c đi m:ặc điểm và các phương trình đối với trường ểm và các phương trình đối với trường
+ Các đ i lạng của hệ phương trình Macxoen Ý ượng của trường điện từ - Định lýng đi n và t không thay đ i theoệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ổi theo không gian và điện từ trường đó có
th i gian, t c là đ o hàm riêng các đ i lu ngờng ứng bề mặt ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ợng của trường điện từ - Định lý
c a trủa hệ phương trình Macxoen Ý ườngng theo th i gian đ u b ng không ờng ề sóng điện từ phẳng, sóng trụ tròn ằng không (∂ t ∂ =0)
+ Không có s chuy n đ ng c a các h t mangực sóng điện từ ểm và các phương trình đối với trường ộp cộng hưởng, các loại hệ ủa hệ phương trình Macxoen Ý ạng của hệ phương trình Macxoen Ý
đi n, nghĩa là m t đ dòng đi n luôn b ngệ phương trình Macxoen Ý ật dẫn (các thông số của ộp cộng hưởng, các loại hệ ệ phương trình Macxoen Ý ằng không
Đ c đi m:ặc điểm và các phương trình đối với trường ểm và các phương trình đối với trường
Tính ch t: ất của hộp cộng hưởng
+ Đi n trệ phương trình Macxoen Ý ườngng và t trừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ườngng
đ u có tính ch t th ề sóng điện từ phẳng, sóng trụ tròn ất của hộp cộng hưởng ến thiên
+ Chúng không có quan h tr cệ phương trình Macxoen Ý ực sóng điện từ
ti p v i nhau, t c là đi nến thiên ới trường ứng bề mặt ệ phương trình Macxoen Ý
trườngng và t trừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ườngng đ c l p ộp cộng hưởng, các loại hệ ật dẫn (các thông số của
Trang 5H các phệ phương trình Macxoen Ý ương trình Macxoen Ýng trình Maxwell:
Tr ường điện từ tĩnh: ng đi n t bi n thiên: ệ phương trình Maxoen: ừ tĩnh: ến thiên:
Đ c đi m: Các đ i lặc điểm và các phương trình đối với trường ểm và các phương trình đối với trường ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ượng của trường điện từ - Định lýng đi n và t thay đ iệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ổi theo không gian và điện từ trường đó có
+ ⃗H xoáy và ph thu c ụ tròn ộp cộng hưởng, các loại hệ ⃗E
+ ⃗E th và đ c l p ến thiên ộp cộng hưởng, các loại hệ ật dẫn (các thông số của ⃗H
Tính ch t: ất của hộp cộng hưởng
+ ⃗E và ⃗H đ u xoáy.ề sóng điện từ phẳng, sóng trụ tròn+ ⃗E và ⃗H quan h ch t chẽ.ệ phương trình Macxoen Ý ặc điểm và các phương trình đối với trường
Trang 63 Năng l ượng của trường điện từ - Định lý ng c a tr ủa hệ phương trình Macxoen Ý ường ng đi n t - Đ nh lý ệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường ịnh lý Poynting.
* Năng l ượng của trường điện từ: ng c a tr ủa hệ phương trình Maxoen: ường điện từ tĩnh: ng đi n t : ệ phương trình Maxoen: ừ tĩnh:
Trong m t th tích V tùy ý, trộp cộng hưởng, các loại hệ ểm và các phương trình đối với trường ườngng đi n t sẽ cóệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điệnnăng lượng của trường điện từ - Định lýng tích t b ng:ụ tròn ằng không
* Đ nh lý Poynting: ịnh lý Poynting:
Đ nh lý Poynting thi t l p m i liên h gi a s thayịnh lý ến thiên ật dẫn (các thông số của ối với trường ệ phương trình Macxoen Ý ữa điện trường và từ ực sóng điện từ
đ i năng lổi theo không gian và điện từ trường đó có ượng của trường điện từ - Định lýng đi n t trong m t th tích V v iệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ộp cộng hưởng, các loại hệ ểm và các phương trình đối với trường ới trườngdòng năng lượng của trường điện từ - Định lýng đi n t ch y qua m t kín S baoệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ảnh hưởng của hiệu ứng bề mặt ặc điểm và các phương trình đối với trườngquanh th tích này.ểm và các phương trình đối với trường
Trang 7Trong đó: là công su t t n hao dất của hộp cộng hưởng ổi theo không gian và điện từ trường đó có ưới trường ạng của hệ phương trình Macxoen Ýi d ng nhi tệ phương trình Macxoen Ý
c a dòng đi n trong th tích V.ủa hệ phương trình Macxoen Ý ệ phương trình Macxoen Ý ểm và các phương trình đối với trường
⃗Π=(⃗E ×⃗ H ) là Vect Poynting: vect m t đ côngơng trình Macxoen Ý ơng trình Macxoen Ý ật dẫn (các thông số của ộp cộng hưởng, các loại hệ
su t c a trất của hộp cộng hưởng ủa hệ phương trình Macxoen Ý ườngng đi n t ch y qua đ n vệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ảnh hưởng của hiệu ứng bề mặt ơng trình Macxoen Ý ịnh lý
đi n tích đ t vuông góc.ệ phương trình Macxoen Ý ặc điểm và các phương trình đối với trường
(D u (-) v trái c a phất của hộp cộng hưởng ởng, môi trường vật dẫn (các thông số của ến thiên ủa hệ phương trình Macxoen Ý ương trình Macxoen Ýng trình th hi nểm và các phương trình đối với trường ệ phương trình Macxoen Ý
s b o toàn năng lực sóng điện từ ảnh hưởng của hiệu ứng bề mặt ượng của trường điện từ - Định lýng)
V i môi trới trường ườngng đi n môi lý tệ phương trình Macxoen Ý ưởng, môi trường vật dẫn (các thông số củang (⃗jωε=0 ⇒Q=0):
+ ⃗Π đi ra kh i m t kín S thì ỏi mặt kín S thì ặc điểm và các phương trình đối với trường ∮
S
❑
⃗Π d ⃗S > 0 ⇒ ∂ W
năng lượng của trường điện từ - Định lýng trong V gi m theo th i gian.ảnh hưởng của hiệu ứng bề mặt ờng
+ ⃗Π đi vào m t kín S thì ặc điểm và các phương trình đối với trường ∮
S
❑
⃗Π d ⃗S < 0 ⇒ ∂ W
lượng của trường điện từ - Định lýng trong V tăng theo th i gian.ờng
4 Hi n t ệ phương trình Macxoen Ý ượng của trường điện từ - Định lý ng sóng c a tr ủa hệ phương trình Macxoen Ý ường ng đi n t bi n ệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường ến thiên thiên Ph ương trình Macxoen Ý ng trình sóng.
* Đ nh nghĩa sóng: ịnh lý Poynting:
- Sóng là 1 hình thái dao đ ng và chuy n đ ng c a 1ộp cộng hưởng, các loại hệ ểm và các phương trình đối với trường ộp cộng hưởng, các loại hệ ủa hệ phương trình Macxoen Ý
d ng v t ch t phân b liên t c trong không gian.ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ật dẫn (các thông số của ất của hộp cộng hưởng ối với trường ụ tròn
- Tính ch t: Trong khi lan truy n thì năng lất của hộp cộng hưởng ề sóng điện từ phẳng, sóng trụ tròn ượng của trường điện từ - Định lýngsóng cũng lan truy n theo và chi u truy n sóngề sóng điện từ phẳng, sóng trụ tròn ề sóng điện từ phẳng, sóng trụ tròn ề sóng điện từ phẳng, sóng trụ trònchính là chi u truy n năng lề sóng điện từ phẳng, sóng trụ tròn ề sóng điện từ phẳng, sóng trụ tròn ượng của trường điện từ - Định lýng
Trang 8* Phương trình Macxoen Ýng trình sóng: {∆ ⃗ E=μσ ∂ ⃗E
√με là v n t c sóng.ật dẫn (các thông số của ối với trường
6 Phân lo i ki u sóng TEM, TE, TM ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ểm và các phương trình đối với trường
- Sóng đi n t ngang (TEM) là sóng có phệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ương trình Macxoen Ýng c a ủa hệ phương trình Macxoen Ý ⃗E
và ⃗H vuông góc v i phới trường ương trình Macxoen Ýng z nên Ez=0 và Hz=0
- Sóng t ngang (TM ) là sóng có ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ⃗Hvuông góc v i z.ới trường
Trang 95 Khái ni m v sóng đi n t ph ng, sóng tr ệ phương trình Macxoen Ý ề sóng điện từ phẳng, sóng trụ ệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường ẳng, sóng trụ ụ tròn và sóng c u Ph ầu Phương trình và nghiệm của ương trình Macxoen Ý ng trình và nghi m c a ệ phương trình Macxoen Ý ủa hệ phương trình Macxoen Ý
ph ương trình Macxoen Ý ng trình sóng ph ng ẳng, sóng trụ
* Khái ni m: ệ phương trình Maxoen:
Trong không gian đ ng nh t, đ ng hồn sinh ra từ trường ất của hộp cộng hưởng ẳng, sóng trụ tròn ưới trườngng và r ngộp cộng hưởng, các loại hệ
vô h n, sóng đi n t sẽ t o ra t i m i đi m và ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ỗi điểm và ở ểm và các phương trình đối với trường ởng, môi trường vật dẫn (các thông số của
m i th i đi m các vect đi n và t có biên đ vàỗi điểm và ở ờng ểm và các phương trình đối với trường ơng trình Macxoen Ý ệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện ộp cộng hưởng, các loại hệ
Sóng có m t đ ng pha trùng v i m t đ ng biên g iặc điểm và các phương trình đối với trường ồn sinh ra từ trường ới trường ặc điểm và các phương trình đối với trường ồn sinh ra từ trường ọc:
là sóng đ ng nh t, các m t đ ng nh t đồn sinh ra từ trường ất của hộp cộng hưởng ặc điểm và các phương trình đối với trường ồn sinh ra từ trường ất của hộp cộng hưởng ượng của trường điện từ - Định lýc g i làọc:
m t sóng N u m t đ ng pha và đ ng biên là nh ngặc điểm và các phương trình đối với trường ến thiên ặc điểm và các phương trình đối với trường ồn sinh ra từ trường ồn sinh ra từ trường ữa điện trường và từ
m t ph ng (m t tr , m t c u), ta có sóng đi n tặc điểm và các phương trình đối với trường ẳng, sóng trụ tròn ặc điểm và các phương trình đối với trường ụ tròn ặc điểm và các phương trình đối với trường ầu Phương trình và nghiệm của phương ệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường điện
ph ng (sóng tr , sóng c u).ẳng, sóng trụ tròn ụ tròn ầu Phương trình và nghiệm của phương
* Ph ương trình Maxoen: ng trình sóng ph ng: ẳng:
c c đ ng ch truy n theo z ực sóng điện từ ứng bề mặt ỉ truyền theo z ề sóng điện từ phẳng, sóng trụ tròn
Trang 10H phệ phương trình Macxoen Ý ương trình Macxoen Ýng trình Maxwell ph c:ứng bề mặt.
Gi i h taảnh hưởng của hiệu ứng bề mặt ệ phương trình Macxoen Ý đượng của trường điện từ - Định lýc:
Gi i phảnh hưởng của hiệu ứng bề mặt ương trình Macxoen Ýng trình có nghi m:ệ phương trình Macxoen Ý
Trang 11Thành ph n sóng thu n (Sóng t i)ầu Phương trình và nghiệm của phương ật dẫn (các thông số của ới trường
7 Các lo i phân c c sóng đi n t ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ực sóng điện từ ệ phương trình Macxoen Ý ừ tĩnh và trường điện từ dừng, trường
(1) Phân c c elip: đ u cu i c a vect cực sóng điện từ ầu Phương trình và nghiệm của phương ối với trường ủa hệ phương trình Macxoen Ý ơng trình Macxoen Ý ườngng đ đi nộp cộng hưởng, các loại hệ ệ phương trình Macxoen Ý
trườngng c a sóng v ch nên hình elip trong khôngủa hệ phương trình Macxoen Ý ạng của hệ phương trình Macxoen Ýgian
Bi n đ i 2 bi u th c trên, taến thiên ổi theo không gian và điện từ trường đó có ểm và các phương trình đối với trường ứng bề mặt
đượng của trường điện từ - Định lý c:
Thành ph n sóng ngầu Phương trình và nghiệm của phương ượng của trường điện từ - Định lýc (Sóng ph n x )ảnh hưởng của hiệu ứng bề mặt ạng của hệ phương trình Macxoen Ý
Trang 12Đây là phương trình Macxoen Ýng trình mô t đảnh hưởng của hiệu ứng bề mặt ườngng cong elip trong
m t ph ng t a đ E1, E2 Elip này có tr c l n t oặc điểm và các phương trình đối với trường ẳng, sóng trụ tròn ọc: ộp cộng hưởng, các loại hệ ụ tròn ới trường ạng của hệ phương trình Macxoen Ý
m t góc v i tr c t a đ x Do v y trong quá trìnhộp cộng hưởng, các loại hệ ϕ với trục tọa độ x Do vậy trong quá trình ới trường ụ tròn ọc: ộp cộng hưởng, các loại hệ ật dẫn (các thông số củatruy n sóng theo tr c z đ u cu i c a vect đi n ề sóng điện từ phẳng, sóng trụ tròn ụ tròn ầu Phương trình và nghiệm của phương ối với trường ủa hệ phương trình Macxoen Ý ơng trình Macxoen Ý ệ phương trình Macxoen Ý
trườngng c a sóng t ng h p sẽ v ch ra m t đủa hệ phương trình Macxoen Ý ổi theo không gian và điện từ trường đó có ợng của trường điện từ - Định lý ạng của hệ phương trình Macxoen Ý ộp cộng hưởng, các loại hệ ườngng
xo n trong không gian.ắn trong không gian
(2) Phân c c tròn:ực sóng điện từ
Khi thành ph n đi n trầu Phương trình và nghiệm của phương ệ phương trình Macxoen Ý ườngng c a hai sóng thànhủa hệ phương trình Macxoen Ý
ph n có biên đ b ng nhau: ầu Phương trình và nghiệm của phương ộp cộng hưởng, các loại hệ ằng không
E mx=E my=E m và l nh pha nhau gócệ phương trình Macxoen Ý
= ± /2 thì ta có:
φ= ±π/2 thì ta có: π/2 thì ta có:
sin φ2 =1, cosφ=0
Khi đó PT (*) tr thành: ởng, môi trường vật dẫn (các thông số của E12+E22=E m2
*