Câu 14 So sánh sự giống và khác nhau giữa điện trường tĩnh và điện trường dừng Câu 15 So sánh sự giống và khác nhau giữa điện trường tĩnh và điện trường biến thiên Câu 16 So sánh sự giốn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
KHOA ĐIỆN
BỘ MÔN: CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐIỆN
NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
HỌC PHẦN:
LÝ THUYẾT TRƯỜNG ĐIỆN TỪ
(2 TÍN CHỈ)
DÙNG CHO BẬC ĐẠI HỌC HỌC THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ
CHUYÊN NGÀNH: TĐH; HTĐ; ĐL-ĐK; ĐTVT; KTĐT; TBĐ; SPĐ
THÁI NGUYÊN 7-2007
Trang 2I NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Nội dung mỗi đề thi phải bao quát được ít nhất 50% chương trình của môn học; không
có 2 câu trong cùng một chương
II PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ: Tự luận, thời lượng 90 phút
III NGUYÊN TẮC TỔ HỢP CÂU HỎI LÀM ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
- Nguyên tắc: một đề thi gồm 2 phần lý thuyết và bài tập; trong đó:
50% tổng số điểm điểm phần bài tập 80% tổng số điểm
- Thang điểm: nhỏ nhất là 0,25
- Loại câu hỏi: có thể dùng các kiểu sau:
1 Kiểu thứ nhất:
Nếu bài tập 5 điểm (B4.2), sẽ kết hợp với:
+ 2 câu lý thuyết 2,0 điểm (L4.3) và 1 câu 1 điểm (L4.1)
+ Hoặc: 2 câu 1,5 điểm (L4.2)và 1 câu 2 điểm (L4.3)
2 Kiểu thứ hai:
Nếu bài tập 6 điểm (B4.3), sẽ kết hợp với:
+ 2 câu lý thuyết 2 điểm (L4.3)
+ Hoặc: 2 câu 1,5 điểm (L4.2) và 1 câu 1 điểm (L4.1)
2 Kiểu thứ ba:
Nếu bài tập 7 điểm (B4.1+B4.2), sẽ kết hợp với:
+ 2 câu lý thuyết 1,5 điểm (L4.2)
+ Hoặc: 1 câu 2,0 điểm (L4.3)và 1 câu 1 điểm (L4.1)
Mỗi một buổi thi phải tổ hợp ít nhất 4 đề thi
IV NGÂN HÀNG CÂU HỎI
PHẦN LÝ THUYẾT
L4 1 LOẠI 1 ĐIỂM
Câu 1 Trình bày các thông số biến trạng thái và hành vi trong vật dẫn
Câu 2 Bài toán trường có những sơ kiện nào? Khi nào chỉ tồn tại điều kiện bờ?
Câu 3 Khi cho một từ trường dừng xuyên qua một vòng dây khép kín thì có hiện tượng gì
xảy ra? Tại sao?
Câu 4 Trường điện từ lan truyền trong không gian như thế nào?
Câu 5 Phát biểu định luật Gauss và định luật bảo toàn điện tích của điện trường tĩnh
Câu 6 Các phương pháp giải bài toán điện trường tĩnh (giải phương trình Laplace-Poatxong)
Trang 3L4.2 LOẠI 1,5 ĐIỂM
Câu 7 Nêu ý nghĩa của hệ phương trình Macxuel
Câu 8 Hãy dẫn ra các luật kirhof 1 và 2 từ hệ phương trình Macxuel
Câu 9 Từ các định luật, định lý cơ bản dẫn ra phương trình Macxuel 1
Câu 10 Hãy nêu định luật Culông của điện trường tĩnh
Câu 11 Trình bày một số hình thái phân bố điện tích thường gặp
L4.3 LOẠI 2,0 ĐIỂM
Câu 12 Trình bày các thông số biến trạng thái và hành vi về phân cực điện
Câu 13 Trình bày các thông số biến trạng thái và hành vi về phân cực từ
Câu 14 So sánh sự giống và khác nhau giữa điện trường tĩnh và điện trường dừng Câu 15 So sánh sự giống và khác nhau giữa điện trường tĩnh và điện trường biến thiên Câu 16 So sánh sự giống và khác nhau giữa điện trường biến thiên và điện trường dừng Câu 17 So sánh sự giống và khác nhau giữa từ trường tĩnh và từ trường dừng
Câu 18 So sánh sự giống và khác nhau giữa từ trường tĩnh và từ trường biến thiên Câu 19 So sánh sự giống và khác nhau giữa từ trường biến thiên và từ trường dừng Câu 20 Trình bày các điều kiện bờ của bài toán bờ trong điện trường tĩnh
PHẦN BÀI TẬP
B4.1 LOẠI 2 ĐIỂM
Câu 21 Cho một điện trường biến thiên có:
V/m ) z 10 t 314 sin(
y 220 e ) x 10 t 100 sin(
220 e
Hãy tìm sự phân bố điện tích tự do trong không gian môi trường = 0,5 F/m
Câu 22 Trong hệ trục toạ độ trụ véctơ cường độ từ trường có dạng:
m / A α 100 r e ) 3 r z 10 ( 100 α e
Hỏi từ trường có tính chất gì?
Câu 23 Một từ trường có hàm thế vô hướng:
V z yz
1 x 5
Hãy tìm sự phân bố cường độ điện trường trong không gian
Câu 24 Cho một điện trường biến thiên có:
m / V ) z 30 t 314 sin(
2 100 e
Hãy tìm từ trường B gắn với điện trường đó?
Trang 4Câu 25 Cho một điện trường biến thiên có:
) y 30 t 314 sin(
2 100 e
Biết điện trường trên tác động vào môi trường: = 0,5 F/m và = 0,5 H/m
Hãy tìm véctơ mật độ dòng điện dẫn (cho biết trong mọi biểu thức tính toán ta coi các thành phần hằng số tích phân F(x,y,z) = 0)
Câu 26 Một điện trường có hàm thế vô hướng:
V y zx
1 x 5
Hãy tìm sự phân bố cường độ điện trường trong không gian
B4.2 LOẠI 5 ĐIỂM
Câu 27 Một tụ điện phẳng có hai lớp điện môi 1 = 25.104F/m và 2= 20.104F/m; với d1= 50cm và d2=100cm (lấy theo chiều y) hình 27:
Đặt một điện áp u vào tụ sao cho: (0) = 0V; (d1+d2) = 1500V; với giả thiết ở môi trường 1có td1 = 10C/m3;2cótd2 = 0 và trên bờ ngăn cách có td=0
Hãy tính và vẽ đồ thị phân bố điện thế và cường độ điện trường trong tụ
Câu 28 Một tụ điện phẳng có hai lớp điện môi 1=25.104F/m và 2= 20.104F/m; với d1 = 50cm và d2 =100cm (lấy theo chiều y) hình 28:
Đặt một điện áp u vào tụ sao cho: (0) = 100V; (d1+d2) = 2000V; với giả thiết ở môi trường 1có td1 = 10C/m3;2cótd2= 0C/m3 và trên bờ ngăn cách có td= 0
Hãy tính và vẽ đồ thị phân bố điện thế và cường độ điện trường trong tụ
Câu 29 Cho 3 điện tích q đặt tại 3 đỉnh của một tam giác cân hình 29
Biết q = 100C và toàn bộ không gian xét có = 6.104F/m; cạnh b = 100cm và góc A
= 1200
1 2
d2 d1 Hình 27
2 1
d1 d2 Hình 28
A
-2q
a
c b
M Hình 29
Trang 5Câu 30 Cho 3 điện tích q đặt tại 3 đỉnh của một tam giác cân hình 30:
Biết q = 200C và toàn bộ không gian xét có = 2.104 F/m; cạnh a = 100cm và góc A
= 1200
Hãy tính véctơ cường độ điện trường và điện thế tại trọng tâm của tam giác
Câu 31 Trong môi trường = 0.5 F/m cho 4 điện tích q đặt tại 4 đỉnh của một hình thang cân; với q = 500C và cạnh a = 400cm; cạnh b = 200cm hình 31:
Hãy tính cường độ điện trường và điện thế tại điểm G
Câu 32 Trong môi trường = 0,5 F/m cho 4 điện tích q đặt tại 4 đỉnh của một hình thang cân; với q = 1500C và cạnh a = 300cm; cạnh b = 100cm hình 32:
Hãy tính cường độ điện trường và điện thế tại điểm G
B4.3 LOẠI 6 ĐIỂM
Câu 33 Một tụ điện phẳng có ba lớp điện môi 1 = 0,5 F/m; 2 = 0,2 F/m và3 = 1 F/m; với
bề dày d1 = 150cm; d2=100cm và d3= 150cm (lấy theo phương y) hình 33:
Biết: Đặt một điện áp u vào tụ sao cho: (0) = 0V; (d1+d2+d3)=1000V; với giả thiết môi trường 1có phân bố điện tích khối tự do td =10 C/m3; còn 2; 3 và trên các bờ ngăn cách cótd= 10.(n)
Hãy tính và vẽ đồ thị phân bố điện thế và cường độ điện trường trong tụ
A
-2q
a
c b
M
Hình 30
A
G
B
-2q
a
b
1200
+2q
Hình 31
A
G
B
+2q
a
b
1200
+2q
Hình 32
1 2
d2 d3
3
d1 Hình 33
Trang 6Câu 34 Một tụ điện phẳng có ba lớp điện môi 1 = 0,5 F/m; 2 = 0,2 F/m và3 = 1 F/m; với
bề dày d1 = 150cm; d2=100cm và d3= 150cm (lấy theo phương y) hình 34:
Biết: Đặt một điện áp u vào tụ sao cho: (0) = 0V; (d1+d2+d3)=1000V; với giả thiết môi trường 3có phân bố điện tích khối tự do td =10 C/m3; còn 1; 2 và trên các bờ ngăn cách cótd= 10.(n)
Hãy tính và vẽ đồ thị phân bố điện thế và cường độ điện trường trong tụ
Câu 35 Một tụ điện phẳng có ba lớp điện môi 1= 0,5 F/m; 2 = 0,2 F/m và3 = 0,1 F/m; với
bề dày d1 = 150cm; d2=100cm và d3= 150cm (lấy theo phương y) hình 35:
Biết: Đặt một điện áp u vào tụ sao cho: (0) = 0V; (d1+d2+d3)=2000V; với giả thiết môi trường 2có phân bố điện tích khối tự do td=10 C/m3; còn1; 3 và trên các bờ ngăn cách có
td= = 10.(n)
Hãy tính và vẽ đồ thị phân bố điện thế và cường độ điện trường trong tụ
Câu 36 Cho 3 điện tích q đặt tại 3 đỉnh của một tam giác cân và một điện tích q đặt tại trung
điểm M của cạnh BC hình 36:
Biết q = 100C và toàn bộ không gian xét
có = 8.105 F/m; cạnh BC = a = 100cm và góc
A = 1200
Hãy tính véctơ cường độ điện trường và
điện thế tại trọng tâm của tam giác
Câu 37 Cho 3 điện tích q đặt tại 3 đỉnh của một tam giác cân và một điện tích q đặt tại trung
điểm M của cạnh BC hình 37:
Biết q = 500C và toàn bộ không gian xét
có = 6.105 F/m; cạnh AC = b = 100cm và góc
A = 1200
Hãy tính véctơ cường độ điện trường và
3 2
d2 d3
1
d1 Hình 34
2 1
d1 d3
3
d2 Hình 35
A
-2q
a
c b
-q M
Hình 36
A
+2q
a
c b
+q M
Trang 7Câu 38 Cho 2 quả cầu điện tích có bán kính r0 =10cm mang mang điện tích q = 2000C, được đặt trong môi trường có = 0,05 F/m hình 38:
1 Hãy tính cường độ điện trường và điện thế tại điểm M1, biết l = 50cm và d1= 30cm
2 Hãy tính cường độ điện trường và điện thế tại điểm M2, biết d2 = 40cm
Câu 39 Cho 1 quả cầu điện tích có bán kính r0=6cm mang mang điện tích q = 500C, được đặt trong không gian 2 môi trường điện môi 1 = 105F/m và 2= 2.105F/m hình 39:
1 Hãy tính cường độ điện trường tại điểm M1 nằm trên bờ S thuộc môi trường 1, biết
h = 10cm và d = 6cm
2 Nếu gắn vào hề trục toạ độ xoy thì M1 có toạ độ: M1(d, 0) Hãy tính cường độ điện trường tại điểm M2(
2
d , h)
Câu 40 Cho một điện tích điểm q =200C đặt
trong môi trường 0 Nếu gắn vào hệ toạ độ xoy
thì điện tích q và các điểm M hình 40:
Hãy tính cường độ điện trường và điện thế tại M1; M2
T/M Ban chủ nhiệm khoa
q
M1
1
2
h
Hình 39
Trưởng bộ môn
Th.s Phạm Thị Bông
s1
s2
q(1; 2)
x(m)
y(m)
M1(0; 4)
M2(-3; 1)
Hình 40
*M2
-q
d2
*M1
d1
Hình 38