MỤC LỤC I. Giới thiệu: 3 II. Mục đích của hệ thống: 3 III. Yêu cầu trong việc kinh doanh: 3 1. Sơ đồ tổng thể toàn hệ thống: 3 2. Danh sách các nghiệp vụ quản lí: 3 3. Đặt tả yêu cầu: 3 4. Danh sách các yêu cầu: 3 IV. Yêu cầu hệ thống 3 1. Danh sách actor: 3 2. Danh sách use case: 3 3. Sơ đồ mô hình Use Case: 3 4. Chi tiết UseCase 3 V. Phân tích hệ thống 3 1. Sơ đồ: 3 2. Sơ đồ lớp: 3 3. Xác định thuộc tính của sơ đồ lớp 3 4. Xác định phương thức của mỗi lớp 3 5. Mô hình lớp tổng quát 3 VI. Thiết kế hệ thống 3 1. Sử dụng biểu đồ Tuần tự mô hình hoá xử lí cho từng use case: 3 2. Mô hình cơ sở dữ liệu: 3 VII. Chương trình: 3 VIII. Kiểm thử và hướng dẫn sử dụng: 3 IX. Kết luận: 3 X. Hướng phát triển: 3 I. Giới thiệu: Trong thời đại công nghệ thông tin ngày nay, vấn đề quản lý nhân sự dựa vào ứng dụng tin học là nhu cầu cần thiết của mỗi đơn vị. Nhằm tiết kiệm chi phí, thời gian, nâng cao tính chuyên nghiệp và hiệu quả trong công việc. Nơi khảo sát thực tế: Tên đơn vị: Công ty TNHH TM Điện Tử Ý. Địa chỉ: Lô B5B6, đường 3 Tháng 2, phường 1, TP. Đà Lạt. Tel: 0633 824914 Fax: 0633 510444 Email: dientuydalatgmail.com Tài liệu tham khảo: Giáo trình Phân Tích Thiết Kế Hướng Đối Tượng ThS. Nguyễn Minh Hiệp. Một số tài liệu về Phân Tích Thiết Kế Hướng Đối Tượng của tác giả khác. II. Mục đích của hệ thống: • Phần mềm giúp người dùng quản lý việc mua bán thiết bị điện máy. • Dễ dàng trong việc tính tiền cho khách hàng. • Dễ dàng quản lý nhập xuất tồn hàng hóa. • Kết xuất báo cáo doanh thu hàng tháng, quý, năm, ... • Hệ thống giúp cho nhân viên thao tác dễ dàng, nhanh chóng, đạt hiệu quả cao cho việc kinh doanh. III. Yêu cầu trong việc kinh doanh: 1. Sơ đồ tổng thể toàn hệ thống:
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT Khoa Công Nghệ Thông Tin
• Thiết kế mô hình lớp tổng quát
• Lập bảng chi tiết thuộc tính của các lớp
• Nhập dữ liệu mẫu cho các bảng
• Code một số chức năng Demo
2 1014704 Trang Ngọc Duy • Khảo sát thực tế
• Lập danh sách các UseCase
• Thiết kế cơ sở dữ liệu
• Thiết lập biểu đồ tuần tự U1 đến U15
Trang 2• Thiết kế các Store Procedure tương tác CSDL.
• Code một số chức năng Demo
• Soạn thảo, trình bày báo cáo
• Thiết lập biểu đồ tuần tự U21 đến U25
• Lập bảng chi tiết phương thức của các lớp
• Thiết kế giao diện chương trình
• Nhập dữ liệu mẫu cho các bảng
• Code một số chức năng Demo
• Soạn thảo, trình bày báo cáo
4
1014712 Nguyễn Thế
Khánh
• Khảo sát thực tế
• Mô tả chi tiết UseCase từ U1 đến U10
• Thiết lập biểu đồ tuần tự U16 đến U20
• Lập sơ đồ hệ thống
• Lập bảng chi tiết phương thức của các lớp
• Code một số chức năng Demo
• Trình bày, hiệu chỉnh báo cáo
5
1014711 Lơ Mu Ha Jan
• Khảo sát thực tế
• Mô tả chi tiết UseCase từ U16 đến U20
• Thiết lập biểu đồ tuần tự U26 đến U30
6
1014713 Đỗ Văn Khoa
• Khảo sát thực tế
• Mô tả chi tiết UseCase từ U11 đến U15
• Thiết lập biểu đồ tuần tự U31 đến U35
Trang 3MỤC LỤC
Trang 4I Giới thiệu:
Trong thời đại công nghệ thông tin ngày nay, vấn đề quản lý nhân sự dựa vàoứng dụng tin học là nhu cầu cần thiết của mỗi đơn vị Nhằm tiết kiệm chi phí, thờigian, nâng cao tính chuyên nghiệp và hiệu quả trong công việc
Nơi khảo sát thực tế:
Tên đơn vị: Công ty TNHH TM Điện Tử Ý
Địa chỉ: Lô B5-B6, đường 3 Tháng 2, phường 1, TP Đà Lạt
Tel: 0633 824914 - Fax: 0633 510444 - Email: dientuydalat@gmail.com
Tài liệu tham khảo:
Giáo trình Phân Tích Thiết Kế Hướng Đối Tượng - ThS Nguyễn Minh Hiệp.Một số tài liệu về Phân Tích Thiết Kế Hướng Đối Tượng của tác giả khác
II Mục đích của hệ thống:
• Phần mềm giúp người dùng quản lý việc mua bán thiết bị điện máy
• Dễ dàng trong việc tính tiền cho khách hàng
• Dễ dàng quản lý nhập - xuất - tồn hàng hóa
• Kết xuất báo cáo doanh thu hàng tháng, quý, năm,
• Hệ thống giúp cho nhân viên thao tác dễ dàng, nhanh chóng, đạt hiệu quả caocho việc kinh doanh
III Yêu cầu trong việc kinh doanh:
1 Sơ đồ tổng thể toàn hệ thống:
Trang 5BAN GIÁM ĐỐC
PHÒNG
KỸ THUẬT
PHÒNG BẢO HÀNH
BỘ PHẬN KHO HÀNG
TỔ BẢO VỆ
2 Danh sách các nghiệp vụ quản lí:
1 Ban giám đốc
1. Quản lý dự án
2. Quản lí nhân viên
3. Quản lí khách hàng
4. Điều chỉnh giá cả, mức lương, thưởng
5. Xem báo cáo
2 Phòng nhân sự
1. Quản lý hồ sơ ứng viên
2. Quản lý thông tin nhân viên
9. Quản lý trợ cấp, bảo hiểm
10. Lập các báo cáo thống kê
Trang 63 Phòng kinh doanh
1. Nghiên cứu thị trường
2. Mở rộng thị trường
3. Tiếp nhận đơn đặt hàng từ khách hàng
4. Lên đơn đặt hàng cho nhà cung cấp
5. Quản lý thông tin đối tác
6. Lập các báo cáo
4 Phòng kế toán
1. Theo dõi nhập, xuất hàng hóa
2. Theo dõi bán hàng
3. Theo dõi kho bãi
4. Tính thuế, xuất hóa đơn bán hàng
5. Báo cáo quyết toán thuế doanh nghiệp
6. Quản lý các tài khoản
7. Quản lý quỹ
8. Lập báo cáo
1. Quản lý bán hàng
2 Quản lý thông tin khách hàng
3 Lập các báo cáo, thống kê
6 Phòng bảo hành 1. Quản lý hàng bảo hành
2. Lập các báo cáo, thống kê
1 Quản lý an ninh trật tự chung
2 Theo dõi tình hình ra vào công ty
3 Lập các báo cáo
Trang 73 Đặt tả yêu cầu:
Có nhiều nghiệp vụ trong hệ thống từng phòng ban của đơn vị, nhưng ta chỉ tiến hành tin học hóa nghiệp vụ quản lý bán hàng Hệ thống cần xem xét các chức năng như sau:
• Lưu trữ, cập nhật thông tin hàng hóa.
• Lưu trữ, cập nhật thông tin nhập hàng vào kho.
• Lưu trữ, cập nhật thông tin thực hiện bán hàng, thông tin khách hàng.
• Lưu trữ, cập nhật thông tin xuất hàng ra khỏi kho.
• Lưu trữ, cập nhật thông tin hàng bảo hành, thông tin khách hàng.
• Cập nhật (thêm, xóa, sửa), tra cứu thông tin hàng hóa khi cần thiết.
• Thống kê doanh thu theo từng thời điểm, theo từng mặt hàng, …
4 Danh sách các yêu cầu:
1 Quản lý nhập hàng:
R1: Thống kê số lượng hàng nhập vào.
Mô tả: Hệ thống có khả năng tổng hợp số lượng các mặt hàng nhập vàokho
R2: Thêm hóa đơn nhập hàng
Mô tả: Hệ thống có khả năng tạo ra 1 hóa đơn và lưu trữ vào bộ nhớ
R3: Xem thông tin hóa đơn nhập
Mô tả: Hệ thống có khả năng hiển thị thông tin chi tiết hóa đơn
R4: Tìm kiếm hóa đơn nhập hàng
Mô tả: Hệ thống có khả năng tìm kiếm hóa đơn theo 1 tiêu chí nàođó(mã hóa đơn, ngày nhập)
R5: Thêm thông tin mặt hàng.
Mô tả: Hệ thống có khả năng thêm thông tin của 1 mặt hàng
R6: Cập nhật thông tin mặt hàng.
Mô tả: Hệ thống có khả năng thay đổi thông tin của 1 mặt hàng
Trang 8R7: Tìm kiếm thông tin mặt hàng.
Mô tả: Hệ thống có khả năng tìm kiếm thông tin mặt hàng theo 1 tiêu chínào đó(tên mặt hàng, mã mặt hàng)
R8: Xem thông tin mặt hàng
Mô tả: Hệ thống có khả năng hiển thị thông tin chi tiết của 1 mặt hàng
Trang 94.1 Quản lý mặt hàng
R9: Thêm thông tin mặt hàng
Mô tả:Hệ thống có khả năng thêm thông tin mặt hàng vào bộ nhớ R10: xóa thông tin mặt hàng
Mô tả:Hệ thống có khả năng xóa thông tin mặt hàng trong bộ nhớ R11: Tìm kiếm thông tin mặt hàng.
Mô tả:Hệ thống có khả năng tìm kiếm thông tin của mặt hàng trong
bộ nhớ.
R12: Xem thông tin mặt hàng.
Mô tả:Hệ thống có khả năng hiển thị thông tin của một mặt hàng trong bộ nhớ.
Mô tả: Hệ thống có khả năng thống kê các mặt hàng còn lại trong kho
R15: Tìm kiếm thông tin mặt hàng.
Mô tả: Hệ thống có khả năng tìm kiếm thông tin của một mặt hàng trong
bộ nhớ
R16: Xem thông tin mặt hàng
Mô tả: Hệ thống có khả năng hiển thị thông tin của một mặt hàng trong
Trang 10R17: Cập nhật số lượng mặt hàng
Mô tả: Hệ thống có khả năng thay đổi số lượng của mặt hàng trong bộnhớ
4.3 Quản lý bán hàng:
R18: Thống kê doanh thu.
Mô tả: Hệ thống có khả năng thống kê doanh thu theo 1 tiêu chí nàođó(ngày, tháng, năm)
R19: In thống kê doanh thu.
Mô tả: Hệ thống có khả năng in bảng thống kê doanh thu
R20: Lập hóa đơn bán hàng.
Mô tả: Hệ thống có khả năng tạo và lưu trữ thông tin bán hàng
R21: Tìm kiếm hóa đơn bán hàng
Mô tả: Hệ thống có khả năng tìm kiếm hóa đơn theo 1 tiêu chí nàođó(mã hóa đơn, ngày lập)
R22: In hóa đơn bán hàng
Mô tả: Hệ thống có khả năng in hóa đơn bán hàng
R23: Xem thông tin hóa đơn bán hàng.
Mô tả: Hệ thống có khả năng hiển thị thông tin hóa đơn bán hàng
R24: Tìm kiếm thông tin mặt hàng.
Mô tả: Hệ thống có khả năng hiển thị thông tin mặt hàng
R25: Xem thông tin mặt hàng
Mô tả: Hệ thống có khả năng hiển thị thông tin chi tiết của 1 mặthàng tìm kiếm được
Trang 114.4 Quản lý thông tin khách hàng:
R26: Nhập thông tin khách hàng.
Mô tả: Hệ thống có khả năng lưu trữ thông tin khách mua hàng
R27: Tìm kiếm thông tin khách hàng
Mô tả: Hệ thống có khả năng tìm kiếm thông tin khách hàng theo 1 tiêuchí nào đó(tên khách hàng, địa chỉ, số điện thoại)
R28: Xem thông tin khách hàng
Mô tả: Hệ thống có khả năng hiển thị thông tin chi tiết của 1 khách hàng
R33: Xem danh sách hàng bảo hành.
Mô tả: Hệ thống có khả năng hiển thị các mặt hàng bảo hành trong bộnhớ
Trang 12A2: Nhân Viên Thủ Kho
Mô tả: Ghi lại thông tin xuất nhập hàng hóa trong kho
Xem, báo cáo số lượng hàng xuất, nhập, tồn kho
A3: Nhân Viên Bán Hàng
Mô tả: Xem thông tin chi tiết các mặt hàng
Ghi nhận thông tin khách mua hàngLập hóa đơn bán hàng
Báo cáo doanh thu
A4: Nhân Viên Bảo Hành
Mô tả: Ghi nhận thông tin hàng bảo hành
Thống kê và báo cáo số lượng hàng bảo hành
Mô tả: Là người quản trị hệ hống: Phân quyền, sao lưu, phục hồi dữ liệu, …
5 Danh sách use case:
U1 Thêm thông tin mặt hàng Nhân viên kho thêm thông tin mặt hàng
theo thông tin được ghi trên hóa đơn
Trang 13U5 Thêm hóa đơn nhập hàng khi nhập hàng thì nhân viên sẽ lưu
thông tin đơn nhập hàng và chi tiết đơn nhập hàng của hóa đơn đó vào bộ nhớ
U6 Xem thông tin hóa đơn nhập Hiển thị thông tin chi tiết hóa đơn nhập
hàng
U7 Tìm kiếm hóa đơn nhập hàng Nhân viên tìm kiếm hóa đơn nhập hàng
trong danh sách hóa đơn nhập hàng
U8 Nhập thông tin khách hàng Khi khách mua hàng thì nhân viên sẽ
ghi nhận thông tin khách hàng
U9 Tìm kiếm thông tin khách hàng Nhân viên tìm kiếm thông tin khách
hàng theo mã khách hàng, hoặc theo tênkhách hàng
U10 Xem thông tin khách hàng Hiển thị thông tin tất cả khách hàng
U11 Cập nhật thông tin khách hàng Cập nhật lại thông tin khách hàng trong
danh sách khách hàng nếu cần thiết
U12 Xem thông tin mặt hàng Hiển thị thông tin chi tiết mặt hàng tìm
kiếm được
U13 Lập hóa đơn bán hàng Nhân viên lập hóa đơn bán hàng cho
khách hàng khi mua hàng
U14 Cập nhật số lượng mặt hàng Nhân viên kho cập nhật số lượng mặt
hàng theo thông tin hóa đơn bán hàng
U15 Tìm kiếm hóa đơn bán hàng dựa vào tên khách hàng để tìm kiếm
U16 Xem thông tin hóa đơn bán hàng Hiển thị đầy đủ thông tin của hóa đơn
U17 In hóa đơn bán hàng In thông tin danh sách các mặt hàng mà
khách hàng đã mua
U18 Thống kê hàng tồn kho thống kê các mặt hàng hiện tại còn tồn
trong kho
U19 Nhận hàng bảo hành Ghi thông tin mặt hàng bảo hành và
thông tin khách hàng vào bộ nhớ
Trang 14U21 Tìm kiếm hàng bảo hành Tìm kiếm hàng bảo hành theo tên khách
hàng hoặc thông tin hàng bảo hành
U22 Xem danh sách hàng bảo hành Hiển thị danh sách hàng bảo hành
U23 In danh sách hàng bảo hành In danh sách hàng bảo hành
U24 Thống kê hàng bảo hành Thống kê các mặt hàng bảo hành
U25 Thống kê doanh thu Xuất báo cáo doanh thu
U26 In thống kê doanh thu In thống kê doanh thu theo ngày
U27 Đăng nhập Người dùng đăng nhập vào hệ thống
U28 Đổi mật khẩu Người dùng có thể thay đổi mật khẩu
đăng nhập của mình
U29 Thêm nhóm người dùng Người quản lý hệ thống có thể thêm
nhóm người dùng
U30 Thêm một tài khoản Người quản lý hệ thống có thể thêm
một tài khoản người dùng
U31 Xóa tài khoản Người quản lý hệ thống có thể xóa một
tài khoản người dùng
U32 Xem danh sách các tài khoản Người quản lý xem danh sách tài
khoản của người dùng
U33 Cập nhật tài khoản Người quản lý có thể cập nhật lại tài
khoản của người dùng
U34 Tìm kiếm tài khoản Người quản lý tìm kiếm tài khoản người
dùng
U35 xóa thông tin mặt hàng Hệ thống có khả năng xóa thông tin mặt
hàng trong bộ nhớ
Trang 156 Sơ đồ mô hình Use Case:
Trang 16Hình 1 Mô hình Use Case Hệ thống quản lý bán hàng.
Trang 17Hình 2 Mô hình Use Case quản lý mặt hàng.
Trang 18Hình 3 Mô hình Use Case quản lý nhập hàng.
Hình 4 Mô hình Use Case quản lý bán hàng.
Trang 19Hình 5 Mô hình Use Case quản lý xuất hàng.
Trang 21Hình 6 Mô hình Use Case quản lý thông tin khách hàng.
Hình 7 Mô hình Use Case quản lý hàng bảo hành.
Trang 22Hình 8 Mô hình Use Case Quản lý tài khoản người dùng.
7 Chi tiết UseCase
U1: Thêm thông tin mặt hàng.
Điều kiện vào: mặt hàng chưa có trong bộ nhớ.
Thực hiện:
B1: Nhập thông tin mặt hàng
B2: Kiểm tra thông tin nhập vào
B3: Nếu thỏa điều kiện thì lưu thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu
B4: Ngược lại thì thông báo cho người dùng nhập lại
Điều kiện ra: thêm mặt hàng vào bộ nhớ thành công.
U2: Tìm kiếm thông tin mặt hàngĐiều kiện vào: mặt hàng phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
1 Chọn mặt hàng cần tìm
Trang 232 Kiểm tra thông tin mặt hàng có tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
3 Nếu thỏa thì lấy ra danh sách mặt hàng theo điều kiện
4 Ngược lại thì thông báo không có mặt hàng nào thỏa
Điều kiện ra: Tìm kiếm mặt hàng thành công
U3: Cập nhật thông tin mặt hàng.
Điều kiện vào: mã số mặt hàng phải tồn tại trong bộ nhớ
Thực hiện:
1 Nhập mã số mặt hàng
2 Extend by U2
3 Kiểm tra kết quả tìm kiếm U3
4 Nếu tồn tại mặt hàng theo mã vừa nhập, nhập thông tin cần thay đổi
5 Thực hiện việc thay đổi thông tin
Điều kiện ra: cập nhật thông tin mặt hàng thành công.
U4: Thống kê số lượng hàng nhập vào.
Điều kiện vào: các mặt hàng phải tồn tại trong bộ nhớ
Thực hiện:
1 Lấy danh sách tất cả hàng nhập
2 Kiểm tra thông tin mặt hàng nhập có đạt điều kiện hay không
3 Nếu thỏa thì hiển thị tất cả số lượng mặt hàng
4 Ngược lại thì thông báo không có mặt hàng nào thỏa
Điều kiện ra: danh sách mặt hàng theo thống kê.
U5: Thêm hóa đơn nhập hàng.
Điều kiện vào: mã mặt hàng chưa có trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện
1 Nhập thông tin mặt hàng
2 Kiểm tra thông tin nhập vào
3 Nếu thỏa điều kiện ràng buộc thì lưu thông tin mặt hàng thêm vào cơ
sở dữ liệu
4 Ngược lại thì thông báo không thêm được
Điều kiện ra: thêm hàng thành công.
Trang 24U6: Xem thông tin hóa đơn nhậpĐiều kiện vào: thông tin hàng nhập phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
1 Extend by U6
2 Kiểm tra nếu tìm được mặt hàng thì hiển thị thông tin mặt hàng
3 Ngược lại thông báo không xem được thông tin
Điều kiện ra: xem được chi tiết thông tin mặt hang.
U7: Tìm kiếm hóa đơn nhập hàngĐiều kiện vào: điều kiện cần tìm phải là thuộc tính của hàng hóa.
Thực hiện:
1 Nhập vào từ khóa cần tìm
2 Chọn cách tìm
3 Kiểm tra mặt hàng thỏa điều kiện nhập
4 Nếu có thì lấy ra thông tin hóa đơn nhập theo điều kiện đó
5 Ngược lại thì thông báo không tìm thấy hóa đơn đó
Điều kiện ra: danh sách hóa đơn nhập tìm được.
U8: Nhập thông tin khách hàng.
Điều kiện vào: mã khách hàng chưa có trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
1 Nhập thông tin khách hàng
2 Kiểm tra thông tin nhập vào
3 Nếu thỏa điều kiện thì thêm khách hàng vào bộ nhớ
4 Ngược lại thì thông báo không thêm được
Điều kiện ra: nhập thông tin khách hàng thành công.
U9: Tìm kiếm thông tin khách hàng.
Điều kiện vào: thông tin khách hàng phải tồn tại trong bộ nhớ.
Thực hiện:
1 Nhập vào tên khách hàng cần tìm
2 Kiểm tra tên khách hàng có tồn tại trong bộ nhớ không
3 Nếu có lấy ra danh sách thông tin khách hàng theo tên vừa nhập
4 Ngược lại thì thông báo không tìm thấy khách hàng
Trang 25Điều kiện ra: danh sách thông tin khách hàng tìm được theo tên.
U10: Xem thông tin khách hàng.
Điều kiện vào: khách hàng phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
1 Extend by U10
2 Kiểm tra nếu tìm được khách hàng thì hiển thị thông tin khách hàng
3 Ngược lại thông báo không xem được thông tin
Điều kiện ra: xem được chi tiết thông tin khách hàng.
U11: Cập nhật thông tin khách hàng.
Điều kiện vào: mã số khách hàng phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
1 Nhập mã số khách hàng
2 Extend by U10
3 Kiểm tra kết quả tìm kiếm U10
4 Nếu tồn tại khách hàng theo mã vừa nhập, nhập thông tin cần thay đổi
5 Thực hiện việc thay đổi khách hàng
6 Ngược lại thông báo không thực hiện được
Điều kiện ra: thay đổi thông tin khách hàng.
U12: Xem thông tin mặt hàng.
Điều kiện vào: mặt hàng phải tồn tại trong bộ nhớ.
Thực hiện:
1 Extend by U3
2 Kiểm tra nếu tìm được mặt hàng thì hiển thị thông tin mặt hàng
3 Ngược lại thông báo không xem được thông tin
Điều kiện ra: xem được chi tiết thông tin mặt hàng.
U13: Lập hóa đơn bán hàng.
Điều kiện vào: mặt hàng phải tồn tại trong bộ nhớ.
Thực hiện:
1 Extend by U3
2 Kiểm tra nếu tìm được mặt hàng thì lập hóa đơn cho mặt hàng đó
Trang 26Điều kiện ra: lập được hóa đơn bán hàng.
3 Kiểm tra kết quả tìm kiếm U3
4 Nếu tồn tại mặt hàng theo mã vừa nhập, nhập thông tin cần thay đổi
5 Thực hiện việc thay đổi mặt hàng
6 Ngược lại thông báo không thực hiện được
Điều kiện ra: thay đổi thông tin mặt hàng.
U15: Tìm kiếm hóa đơn bán hàng.
Điều kiện vào: mã hóa đơn phải tồn tại trong bộ nhớ
Thực hiện:
1 Nhập vào mã hóa đơn cần tìm
2 Kiểm tra mã hóa đơn có tồn tại trong bộ nhớ chưa
3 Nếu thỏa thì lấy ra hóa đơn cần tìm
4 Ngược lại thì thông báo không có hóa đơn này
Điều kiện ra: tìm được hóa đơn bán hàng.
U16: Xem thông tin hóa đơn bán hàng.
Điều kiện vào: mặt hàng phải tồn tại trong bộ nhớ.
Thực hiện:
1 Extend by U16
2 Kiểm tra nếu tìm được hóa đơn bán hàng thì hiển thị thông tin hóa đơn
3 Ngược lại thông báo không xem được thông tin
Điều kiện ra: xem được chi tiết thông tin hóa đơn.
U17: In hóa đơn bán hàng.
Điều kiện vào: hóa đơn bán hàng phải tồn tại trong bộ nhớ.
Thực hiện:
1 Extend by U14
Trang 272 Kiểm tra nếu nhập được hóa đơn bán hàng thì lưu thông tin bán hàng
và in thông tin hóa đơn
3 Ngược lại thì thông báo chưa nhập thông tin bán hàng
Điều kiện ra: in được hóa đơn bán hàng.
U18: Thống kê hàng tồn kho.
Điều kiện vào: hàng tồn kho phải tồn tại trong bộ nhớ.
Thực hiện:
1 Nhập tên mặt hàng cần thống kê
2 Extend by U3
3 Nếu tồn tại thì thực hiện thống kê
Điều kiện ra: thống kê được hàng tồn kho.
U19: Nhận hàng bảo hành.
Điều kiện vào: không có
Thực hiện:
1 Nhập mã số mặt hàng cần bảo hành
2 Nhập thông tin khách hàng bảo hành
3 Lưu thông tin mặt hàng và khách hàng bảo hành vào bộ nhớ
Điều kiện ra: tiếp nhận hàng bảo hành thành công.
U20: Trả hàng bảo hànhĐiều kiện vào: không có
Thực hiện:
1 Nhập mã số mặt hàng cần bảo hành
2 Nhập thông tin khách hàng bảo hành
3 Lưu thông tin mặt hàng và khách hàng bảo hành vào bộ nhớ
Điều kiện ra: tiếp nhận hàng bảo hành thành công.
U21: Tìm kiếm hàng bảo hành.
Điều kiện vào: hàng bảo hành phải tồn tại trong bộ nhớ.
Thực hiện:
1 Nhập vào mặt hàng bảo hành cần tìm kiếm
Trang 282 Kiểm tra mặt hàng trong bộ nhớ, nếu thỏa điều kiện hiển thị thông tin mặt hàng bảo hành tìm thấy ,ngược lại xuất ra thông báo không tìm thấy.
Điều kiện ra:Tìm kiếm mặt hàng thành công.
U22: Xem danh sách hàng bảo hành.
Điều kiện vào: hàng bảo hành phải tồn tại trong bộ nhớ.
Thực hiện
1 Extend by U21
2 Kiểm tra điều kiện nhập vào, nếu thỏa điều kiện thì xuất ra danh sách hàng bảo hành, ngược lại thông báo danh sách rỗng
Điều kiện ra:hiển thị thành công danh sách hàng bảo hành.
U23: In danh sách hàng bảo hànhĐiều kiện vào: danh sách hàng bảo hành phải tồn tại.
Thực hiện
1 Use U22
2 Kiểm tra danh sách hàng bảo hành phải tồn tại, nếu tồn tại thì xuất ra danh sách hàng bảo hành và in
Điều kiện ra: In thành công danh sách hàng bảo hành.
U24: Thống kê hàng bảo hànhĐiều kiện vào: hàng bảo hành phải tồn tại trong bộ nhớ.
Thực hiện
1 Extend by U22
2 Nhập vào điều kiện cần thống kê, nếu thỏa điều kiện nhập vào thì tổng hợp hàng bảo hành theo điều kiện nhập vào và xuất ra báo cáo, ngược lại xuất thông báo thống kê không thành công
Điều kiện ra: thống kê hàng bảo hành thành công.
U25: Thống kê doanh thu.
Điều kiện vào: số liệu doanh thu bán hàng của từng mặt hàng phải tồn tại trong
bộ nhớ
Thực hiện
1 Use U15
Trang 292 Tổng hợp số liệu doanh thu bán hàng của các sản phẩm nhập vào theo điều kiện(ngày, tháng, năm) và xuất ra báo cáo, ngược lại xuất ra thôngbáo không thống kê được doanh thu theo điều kiện nhập vào.
Điều kiện ra: thống kê doanh thu thành công.
U26: In thống kê doanh thu.
Điều kiện vào: số liệu doanh thu các mặt hàng phải tồn tại.
Thực hiện:
1 Nhập tên đăng nhập và mật khẩu
2 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của tên đăng nhập và mật khẩu
3 Nếu mật khẩu hoặc tên đăng nhập sai thì hiển thị thông báo nhập lại, ngược lại thì cho phép vào chương trình và hiển thị đăng nhập thành công
Điều kiện ra: đăng nhập thành công.
U28: Đổi mật khẩu.
Điều kiện vào: tài khoản phải tồn tại trong bộ nhớ.
Thực hiện:
1 Nhập tên tài khoản
2 Kiểm tra tên tài khoản có tồn tại hay không
3 Nếu tồn tại, nhập mật khẩu cũ, mật khẩu mới, xác nhận mật khẩu, gửi mật khẩu mới về email của nhân viên
4 Ngược lại thông báo không thành công
Điều kiện ra: gửi thông tin tài khoản về email cho nhân viên.
U29: Thêm nhóm người dùng.
Trang 30Thực hiện:
1 Nhập thông tin nhóm người dùng
2 Kiểm tra thông tin nhập
3 Nếu thông tin phù hợp thì thực hiện lưu xuống cơ sở dữ liệu
4 Ngược lại thông báo không thành công
Điều kiện ra: tạo thành công nhóm người dung.
U30: Thêm một tài khoản.
Điều kiện vào: mã tài khoản phải tồn tại trong bộ nhớ.
Thực hiện:
1 Nhập thông tin tài khoản
2 Kiểm tra thông tin nhập vào
3 Nếu thỏa các điều kiện rang buộc thì lưu thông tin tài khoản vào cơ sở
dữ liệu
4 Ngược lại thì thông báo không thêm được
Điều kiện ra: thêm thành công nhân viên.
U31: Xóa tài khoảnĐiều kiện vào: thông tin tài khoản phải tồn tại trong bộ nhớ.
Thực hiện:
1 Nhập tên tài khoản cần xóa
2 Sử dụng U30 tìm tài khoản theo tên
3 Nếu tìm thấy thì xáo thông tin tài khoản
4 Ngược lại thông báo không có tài khoàn nào thỏa
Điều kiện ra: xóa tài khoản thành công.
U32: Xem danh sách các tài khoản.
Điều kiện vào: tài khoản phải tồn tại trong bộ nhớ.
Thực hiện:
1 Extend by U30
2 Kiểm tra nếu tìm được tài khoản thì hiển thị thông tin tài khoản
3 Ngược lại thông báo không xem được thông tin
Điều kiện ra: xem được chi tiết danh sách thông tin tài khoản.
Trang 31Data Access Layer Business Layer Presentation Layer
U33: Cập nhật tài khoản.
Điều kiện vào: mã số tài khoản phải tồn tại trong bộ nhớ
Thực hiện:
1 Nhập mã số tài khoản
2 Extend by U30
3 Kiểm tra kết quả tìm kiếm U30
4 Nếu tồn tại tài khoản theo mã vừa nhập, nhập thông tin cần thay đổi
5 Thực hiện việc thay đổi thông tin
Điều kiện ra: cập nhật thông tin tài khoản thành công.
Điều kiện ra: thay đổi được thông tin tài khoản.
U34: Tìm kiếm tài khoảnĐiều kiện vào: thông tin tài khoản đã tồn tại trong bộ nhớ
Thực hiện:
1 Nhập tên tài khoản cần tìm
2 Extend by U30
3 Kiểm tra thông tin tài khoản nếu thỏa thì hiển thị chi tiết thông tin
4 Xuất thông tin tài khoản nếu tìm thấy
5 Ngược lại thông báo không tìm thấy
Điều kiện ra: tài khoản được tìm thấy.
U35: Đăng xuấtĐiều kiện vào: Thông tin tài khoản đang đăng nhập phải tồn tại.
Thực hiện:
Điều kiện ra: Đăng xuất thành công.
V Phân tích hệ thống
1 Sơ đồ:
Trang 322 Sơ đồ lớp:
Trang 333 Xác định thuộc tính của sơ đồ lớp
3.1 Lớp Mặt Hàng: MatHangInfo.
3.2 Lớp Hóa đơn nhập hàng:HoaDonNhapHangInfo.
3.3 Lớp Chi tiết hóa đơn nhập hàng: ChiTietHoaDonNhapHangInfo.
3.4 Lớp Hóa đơn bán hàng: HoaDonBanHangInfo.
3.5 Lớp Chi tiết hóa đơn bán hàng: ChiTietHoaDonBanHangInfo.
Trang 343.6 Lớp Khách Hàng: KhachHangInfo.
3.7 Lớp Hàng bảo hành: HangBaoHanhInfo.
3.8 Lớp Nhân viên: NhanVienInfo.
3.9 Lớp Tài khoản người dùng: UserInfo.
3.10 Lớp nhóm tài khoản người dùng: NhomInfo.
3.11 Lớp Danh sách mặt hang: DanhSachMatHangInfo.
Trang 353.12 Lớp Nhóm hàng: NhomHangInfo.
3.13 Lớp Nhân viên hàng bảo hành: NhanVienHangBaoHanhInfo.
3.14 Lớp Nhân viên xuất hàng:XuatHangInfo.
3.15 Lớp Nhân viên nhập hàng: NhanVienNhapHangInfo.
4 Xác định phương thức của mỗi lớp
CapNhatMatHang(MatHangInfo mh,int
hanhDong)
int Cập nhật thông tin mặt
hàng trong cơ sở dữ liệu trả về 1 nếu cập nhật thành công, ngượclại trả về 0
TimKiemMatHang(MatHangInfo mh,int
hanhDong)
DataTable Tìm kiếm thông tin mặt
hàng trong cơ sở dữ liệu trả về các MatHangInfo nếu tìm
Trang 36ThongKeHangTonKho(int dk) DataTable Trả về tập hợp các
MatHangInfo trong DataTable, ngược lại trả về null
4.6 Lớp Hóa đơn nhập hàng:HoaDonNhapHangFunction.
ThemHoaDonNhapHang(HoaDonNhaph
angInfo hdnh ,int hanhDong)
int Thêm mặt hàng vào cơ
sở dữ liệu trả về 1 nếu thêm thành công, ngược lại trả về 0
LayThongTinHoaDon() DataTable Lấy thông tin của hóa
đơn nhập hàng, trả về datatable nếu thực hiệnthành công, ngược lại trả về null
CapNhatHoaDonNhapHang(HoaDonNh
apHangInfo hdnh,int hanhDong)
int Cập nhật thông tin hóa
đơn nhập hàng, trả về 1nếu cập nhật thành công, ngược lại trả về 0
ThongKeHoaDonNhapHang(string
dieuKien)
DataTable Trả về 1 tập hợp các
HoaDonNhapHangInfotrong database nếu thống kê thành công , ngược lại trả về null
4.7 Lớp Chi tiết hóa đơn nhập hàng:
Trang 37hanhDong) dữ liệu trả về 1 nếu
thêm thành công, ngược lại trả về 0
của hóa đơn nhập hàng, trả về datatable nếu thực hiện thành công, ngược lại trả về null
4.8 Lớp Hóa đơn bán hàng: HoaDonBanHangFunction.
của hóa đơn nhập hàng, trả về datatable nếu thực hiện thành công, ngược lại trả về null
TimKiemHoaDonBanHang(HoaDonBan
HangInfo hd,int hanhDong) DataTable Trả về tập các
HoaDonBanHangInfo trong DataTable nếu tìm thấy ngược lại trả
Trang 384.9 Lớp Chi tiết hóa đơn bán hàng:
ChiTietHoaDonBanHangFunction.
ThemChiTietHoaDonBanHang(ChiTiet
HoaDonBanHangInfo ct, int hanhDong)
Int Trả về 1 nếu thêm thành
công, ngược lại trả về 0
ThongKeDoanhThu(int dieuKien) DataTable Trả về tập hợp các nhóm
hàng đã bán ra theo điều kiệnnhập vào, ngược lại trả về null
4.10 Lớp Khách Hàng: KhachHangFunction.
ThemKhachHang(KhachHangInfo
kh,int hanhDong)
Int Trả về 1 nếu thêm thành
công, ngược lại trả về 0
CapNhatThongTinKhachHang(KhachH
angInfo kh, int hanhDong)
Int Trả về 1 nếu cập nhật thành
công, ngược lại trả về 0
TimKiemKhachHang(string tenKH) DataTable Trả về tập hợp các
KhachHangInfo trong datatable nếu tìm kiếm thành công, ngược lại trả về null
4.11 Lớp Hàng bảo hành: HangBaoHanhFunction.
ThemHangBaoHanh(HangBaoHanhInfo
hbh,int hanhDong)
Int Trả về 1 nếu thêm thành
công, ngược lại trả về 0