Biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp SHT _Rèn kĩ năng làm các phép cộng ,trừ SHT nhanh và đúng _Bảng phụ ghi công thứcnhân ,chia 2 SHT và tính chất phép nhân 2 SHT ,định nghĩa tỉ số của
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN TOÁN KHỐI 7
I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1 Thuận lợi:
- Được sự quan tâm đúng mức của BGH, tổ chuyên môn, giáo viên bộ môn khác và giáo viên chủ nhiệm lớp, đặc biệt là các tổ chức
đoàn thể trong nhà trường đến mọi phong trào, mọi hoạt động phục vụ hỗ trợ đến việc dạy và học môn toán, nên nề nếp học tập của
HS ổn định và có nhiều tích cực, đồng thời tổ chức nhiều hoạt động, nhiều phong trào thi đua giúp các em có ý thức hứng thú trong học tập môn toán nói riêng và các môn học khác nói chung
- Giáo viên chủ nhiệm các lớp7 rất nhiệt tình, luôn động viên, nhắc nhở HS lớp mình cố gắng trong học tập
2.Khó khăn:
Bên cạnh những thuận lợi trên, còn gặp một số khó khăn là: Đa số HS là con em gia đình làm nông có kinh tế rất hạn chế, nên đời sống vật chất lẫn tinh thần rất thiếu thốn, chưa đáp ứng nhu cầu học tập hiện nay, cụ thể như thiếu đồ dùng học tập, thiếu sách tham khảo, đặc biệt là quĩ thời gian tự học ở nhà rất hạn chế, việc tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ môn gặp khá nhiều khó khăn Ở lớp 7còn tồn tại khá nhiều HS học yếu môn toán thêm vào đó là sự lười học, lười làm bài tập ở nhà
II THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG :
SỐ
ĐẦU NĂM % CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU %
HỌC KỲ I HỌC KỲ II
7A1
7A2
7A3
Cộng %
III BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG :
- Để từng bước nâng cao chất lượng bộ môn toán ở các lớp dạy, cần thực hiện nghiêm túc các biện pháp cụ thể như sau:
- Ngay từ đầu năm, cần nắm thật chính xác trình độ , điều kiện sinh hoạt và tính cách của từng học sinh mình dạy, dựa vào các cơ sở là: Kết quả năm học trước, Kết quả khảo sát chất lượng đầu năm, trao đổi với các giáo viên chủ nhiệm lớp, tâm sự tìm hiểu ở ban cán sự lớp, ở từng cá nhân học sinh
- Nắm vững kế hoạch năm học của ngành, của trường, của các đoàn thể trong trường và đặc biệt là của GVCN lớp để từ đó có kế hoạch giảng dạy bộ môn phù hợp và có hiệu quả
- Thường xuyên tạo mối quan hệ phối hợp chặt chẽ với GVCN, với ban cán sự lớp để nắm bắt tình hình học tập bộ môn của lớp ở trường,
ở nhà một cách chính xác, thường xuyên và kịp thời , đặc biệt là việc học ở nhà của những học sinh yếu kém bộ môn để từ đó có biện pháp xử lý kịp thời và hiệu quả
- Ngay từ đầu năm học cũng như xuyên suốt cả năm học, cần phải hướng dẫn cụ thể cho HS phương pháp học môn toán ở lớp, ở nhà sao cho phù hợp với hoàn cảnh của từng HS để có hiệu quả cao nhất
- Thường xuyên tổ chức, hướng dẫn ban cán sự bộ môn thực hiện việc truy bài, chữa bài tập về nhà trong sinh hoạt 15 phút đầu buổi thật nghiêm túc và có chất lượng
- Trong từng tiết dạy, cần quan tâm đến đối tượng học sinh yếu kém bộ môn , cần có sự
hướng dẫn thêm và động viên các em vượt khó, cố gắng vươn lên Cuối từng tiết dạy cần giao việc về nhà thật cụ thể và phù hợp với đối tượng học sinh
- Thường xuyên kiểm tra miệng, có kế hoạch kiểm tra 15 phút rõ ràng và phù hợp Trong kiểm tra và đánh giá ghi điểm cho HS thật chính xác và công bằng
Trang 2- Phối hợp với BGH , với GVCN để tổ chức phụ đạo cho đối tượng HS yếu kém và bồi dưỡng cho HS giỏi học Tổ chức cho HS học nhóm, học tổ ở trường ở nhà thật nghiêm túc và có hiệu quả Tổ chức câu lạc bộ em yêu toán học có nội dung sinh hoạt phong phú và có ích
IV KẾT QUẢ THỰC HIỆN :
LỚP SĨ
SỐ
Kém Yếu Tr.Bình Khá Giỏi Kém Yếu Tr.Bình Khá Giỏi
7 B
TÊN BÀI DẠY MỤC ĐÍCH YÊU CẦU KIẾN THỨC TRỌNG TÂM ĐỒ DÙNG DẠY HỌC BIỆN PHÁP GIẢNG DẠY
Tập Hợp Q Các Số
Hữu Tỉ (SHT)
Hiễu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn SHT trên trục số, so sánh SHT, biết mối liên hệ giữa các tập hợp N ⊂ Z ⊂ Q
_HS biết biểu diễn SHT trên trục số ,biết so sánh 2 SHT _Bảng phụ ,thước thẳngcó chia độ _Tích cực hóa họat độngcủa HS _Phát triển cho HS
khả năng tự học ,hình thành cho hs tư duy tích cực ,độc lập ,sáng tạo nâng cao năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề
2
Cộng ,Trừ SHT
Nắm vững các qui tắc cộng,trừ SHT Biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp SHT
_Rèn kĩ năng làm các phép cộng ,trừ SHT nhanh và đúng _Bảng phụ ghi công thứcnhân ,chia 2 SHT và tính
chất phép nhân 2 SHT ,định nghĩa tỉ số của 2 số
_Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn đem lại niềm vui ,hứng thú trong học tập
Nhân ,Chia SHT
Nắm vững qui tắc nhân chia SHT _Rèn kĩ năng nhân ,chia SHT
nhanh và đúng _bảng phụ ghi công thứcnhân ,chia 2 SHT ,định
nghĩa tỉ số của 2 số
_Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn đem lại niềm vui ,hứng thú trong học tập
4
Giá Trị Tuyệt Đối
Của SHT Cộng ,Trừ
,Nhân Chia Số Thập
Phân(STP)
- Hiểu được khái niện giá trị tuyệt đối của 1 sht, xác định được giá trị tuyệ đối của 1 sht
_Kĩ năng cộng ,trừ ,nhân ,chia STP .Biết vận dụng tính chất các phép tóan về SHT để tính tóan hợp lý
_Dùng bảng phụ vẽ trục
số ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a
_Vận dụng các phương pháp dạy học hiện đại ,thích hợp
_Áp dụng 2 phương pháp sau đây :
+Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
+Dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ
Luyện Tập
Cũng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1 SHT _Rèn kĩ năng so sánh cácSHT ,tính giá trị biểu thức ,tìm
x sử dụng máy tính Phát triển
tư duy HS qua dạng tóan tìm giá trị lớn nhất ,giá trị nhỏ nhất của biểu thức
_Bảng phụ ghi bài tập
6 Lũy Thừa Của 1
SHT HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự _Rèn kĩ năng vận dụng các qui _Máy tính bỏ túi ,bảng
Trang 3nhiên của 1 SHT, biết qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừu cùng
cơ số, qui tắc tính lũy thừa của lũy thừa
tắv nêu trên trong tính tĩan phụ
4 7 Lũy Thừa Của 1
SHT (TT) HS nắm vững 2 qui tắc về lũy thừa
của 1 tích và 1 thương _Kĩ năng vận dụng các qui tắctrong tính tĩan _Bảng phụ 8
Luyện Tập
Củng cố các qui tắc nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của 1 tích, 1 thương
_Rèn kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính tĩan ,so sánh 2 lũy thừa ,tìm số chưa biết
_Bảng phụ tổng hợp các cơng thức về lũy thừa _Đề kiểm tra 15’ phơtơ cho HS
5 9
Tỉ Lệ Thức
HS hiểu thế nào là tỉ lệ thức (TLT), nắm vững tính chất của TLT, nhận biết được TLT và các số hạng
_Chú trọng TLT a:b=c:d ,các
số a,b,c,d được gọi là các số hạng của TLT ,ava d là các số hạng ngịai hay ngọai tỉ ,c và d
là các số hạng trong hay trung
tỉ
_GV:đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập
_HS :ơn tập khái niệm tỉ
số của 2 SHT x và y (y
≠0)
bc ad
thì d
c b a d
c b a
=
=
= Nếu
số tỉ
hai của là thức lệ Tỉ
10 Luyện Tập Củng cố định nghĩa 2 tính chất TLT
Rèn kĩ năng nhận dạng
6 11
Tính Chất Của Dãy
Tỉ Số Bằng Nhau
HS nắm vững tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau, cĩ kĩ năng vận dụng các tính chất này để giải các tĩan chia
d b
c a d b
c a d
c b
a
−
−
= +
+
=
_GV :Đèn chiếu ,bảng phụ
_HS :Ơn tập các tính chất
thể có d
c b
a Từ
d b b
a
+
+
=
⇒
=
12
LUYỆN TẬP
_59/31
14
3 5 : 7
3 10 )
4
3 5 : 4 )
2
1 25 , 1 : ) 1 ( )
) 12 , 3 ( : 04 , 2 )
d c b
a
−
− _GV đưa đề bài lên mànhình yêu cầu HS dùng
dãy tỉ số bằng nhau
7 13
14
Số Thập Phân Hữu
Hạn ,Số Thập Phân
Vơ Hạn Tuần Hịan
l tập
HS nhận biết được STP hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng STP hữu hạn
và STP vơ hạn
_Mỗi SHT được biểu diễn bởi 1 STP hữu hạn hoặc vơ hạn tuần hịan
_Ngược lại ,mỗi STP hữu hạn hoặc vơ hạn tuần hịan biểu diễn 1 SHT
_Đèn chiếu ,giấy trong ,bảng phụ ,máy tính _Ơn lại định nghĩa SHT
_Số 0,323232
cĩ phải là SHT khơng? _Bài 68/34/SGK
8 15 Làm Trịn Số HS cĩ khái niệm về làm trịn số, _Qui ước làm trịn số _Đèn chiếu ,các phim _Làm trịn số như thế nào ?
Trang 4biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn Nắm vững và biết vận dụng các qui tắc làm tròn số sử dụng đúng các thuật ngử nêu trong bài
+Trường hợp 1 :SGK +Trường hợp 2 :SGK _Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai :7,923 ; 17,418 ;
50,401 ; 0,155
giấy trong ,bảng phụ ghi
1 số ví dụ trong thực tiễn _Sưu tầm ví dụ thực tế
về làm tròn số ,máy tính
bỏ túi
Và để làm gì?
16 Luyện Tập Có ý thức vận dụng các qui tắc làm
tròn số trong đời sống hàng ngày
9 17
Số Vô Tỉ ,Khái Niệm
Về Căn Bậc Hai
HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của 1 số khong âm
Biết sử dụng đúng kí hiệu
_Số vô tỉ là số viết được dưới dạng STP vô hạn không tuần hòan
_ Căn bậc hai của 1 số a không
âm là số x sao cho x2 = a _Chú ý :không được viết
_GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ,bạng phụ ,máy tính bỏ túi _Ôn tập định nghĩa SHT ,quan hệ giữa SHT
và STP
_Có SHT nào mà bình phương bằng 2 không?
18
Số Thực
HS biết được số thực là tên gọi chung cho cả SHT và SVT, biết được biểu diễn số thập phân của số thực
_SHT và SVT được gọi chung là
số thực
_Đèn chiếu và các giấy trong ghi bài tập
_Thước kẻ ,compa,bảng phụ ,máy tính bỏ túi
_Lại thêm 1 lọai số mới chăng?
10 19
Luyện Tập
Củng cố khái niệm số thực, thấu được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N,Z,Q,I,R)
_Đèn chiếu và các phim giấy trong ,bảng phụ 20
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học
Ôn tập định nghĩa SHT, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1 SHT, qui tắc các phép tóan trong Q
Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q,tính nhanh ,tính hợp lý, tìm x, so sánh 2 SHT
_Nắm được tập hợp số Q _Các phép tóan cộng,trừ nhân ,chia trong Q
_5 công thức tính lũy thừa _Rèn luyện kĩ năng tính tóan của HS
_Bảng phụ tổng kết quan
hệ giửa các tập hợp N,Z,Q(trên bìa hoặc giấy trong )và bảng các phép tóan trong Q(trên bảng phụ)
_Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I(từ 1 →5) và làm bài tập 96,97
11 21 ÔN TẬP (TT)
22 KIỂM TRA
CHƯƠNG I Qua kiểm tra 1 tiết để đánh giá sự
tiếp thu của HS _Đạt kết quả theo yêu cầugiảng dạy
12 23 CHƯƠNG II : HÀM
SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Đại Lượng Tỉ Lệ
Thuận (TLT)
Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lượng TLT Hiểu tính chất 2 đại lượng TLT Biết tìm
hệ số tỉ lệ
_Bước đầu hòan thiện về đại lượng TLT và các tính chất của
nó
_Bảng phụ ,máy tính bỏ túi ,phấn màu _Gợi mở ,dẫn dắt HS tự tìmra câu trả lời dẫn tới kiến
thức mới
Trang 5Một Số Bài ToánVề
Đại Lượng TLT
HS phải biết cách làm các bài tóan
cơ bản về đại lượng TLT và biết chia tỉ lệ
_Hai đại lượng TLT x và y liên
hệ với nhau bởi công thức y=ax
_Bảng phụ, máy tính bỏ túi _Biết liên hệ với kiến thứcTLT ở tiểu học để suy luận
2 đại lượng TLT
13 25
Luyện Tập
HS làm thành thạo các bài tóan cơ bản về đại lượng TLT
Kĩ năng vận dụng các tính chất vào bài tập thành thạo mà giải
Hiểu các bài tóan liên quan thực tế
_Biết vận dụng tính chất dãy tỉ
số bằng nhau để giải tóan _Dự đóan lọai bài tóan về TLT
để tính giá trị của x,y khi y = ax
_Bảng phụ để ghi sẵn 1
số bài tập _Gợi mở ,dẫn dắt HS biếtsuy luận từ các câu hõi của
GV để tìm đúng 2 đại lượng TLT với nhau
26
Đại Lượng Tỉ Lệ
Nghịch
Nắm được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lượng TLN với nhau
Nhận biết 2 đại lượng TLN với nhau Nắm tính chất 2 đại lượng TLN Biết tìm hệ số TLN
_Hiểu kĩ ,nắm vững công thức
2 đại lượng TLN _Nhận biết 2 đại lượng TLN với nhau
không?
_Cách tìm hệ số TLN ,công thức
x
a
y =
_Bảng phụ ghi các lọai bài
_Bảng phụ ghi 1 số bài tập tại lớp
_Gợi mở ,hướng dẫn cách tính công thức 2 đại lượng TLN,có khả năng so sánh 2 đại lượng TLN với 2 đại lượng TLT
14 27
Một Số Bài Toán Về
Đại Lượng Tỉ Lệ
Nghịch
HS phải biết làm các bài tóan cơ bản về đại lượng TLN dựa trên cơ
sở công thức và tính chất của nó
_Biết giải tóan cơ bản về 2 đại lượng TLN Từ TLN biết đu6a về dạng TLT
_Bảng phụ ghi 1 số bài tập tại lớp cho các nhóm giải
_Gợi mở ,dẫn dắt HS giải lọai tóan TLN cần dựa vào công thức
x
a
y = đưa về giải tóan TLT
28
Luyện Tập Kiểm
Tra 15’
HS được củng cố bài tóan TLT, TLN
Sử dụng thành thạo tính chất dãy tỉ
số bằng nhau Nâng cao kiến thức thực tế về năng suất
Kiểm 15’ là kiểm tra kiến thức
_Thành thạo giải tóan TLT,TLN dựa trên cơ sở định nghĩa _Biết áp dụng vào bài tóan thực tế trong sản xuất như :sản phẩm ,lãi suất
_Bảng phụ ,thước kẻ để lập bảng giá trị _Đàm thọai HS dựa vào tínhchất để suy diễn bài tóan
TLN,TLT _Hoặc từ bài tóan TLN đưa
về giải tóan TLT
15 29
Hàm Số
HS biết được khái niệm hàm số Nhận biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không?
Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số
_Nhận biết được đại lượng này
có phải là hàm số của đại lượng kia hay không?
_Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số và ngược lại
_Đèn chiếu và các phim giấy trong
_Thước thẳng ,bảng phụ ,bảng phụ nhóm
_thông qua các ví dụ cụ thể hình thành khái niệm
15 30
Luyện Tập
_Củng cố khái niệm hàm số _Rèn khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không ?
_Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số
và ngược lại
_Nhận biết được đại lượng này
có phải là hàm số của đại lượng kia hay không?
_Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số và ngược lại
_Đèn chiếu và các phim giấy trong
_Thước thẳng ,bảng phụ ,bảng phụ nhóm
_HS tự giải bài tập dễ, gợi ý bài tập khó
_GV nhận xét bài làm của HS
31 Kiểm Tra 1tiet
_Thấy được sự cần thiết phải dùng
1 cặp số để xác định vị trí của 1 _Biết xác định 1 điểm trên mặtphẳng tọa độ khi biết tọa độ _Thước thẳng có chia độdài ,compa _Thông qua 2 ví dụ của SGK,GV giới thiệu mặt phẳng
Trang 6Mặt Phẳng Tọa Độ
điểm trên mặt phẳng _Biết vẽ hệ trục tọa độ _Biết xác định tọa độ của 1 điểm trên mặt phẳng
_Biết xác định 1 điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó
của nó _Biết xác định tọa độ của 1 điểm trên mặt phẳng
_BT 32/67 trên bảng phụ tọa độ ,hệ trục tọa độ ,tọa
độ của 1 điểm và cách xác định tọa độ của nó
16 33
Luyện Tập
_HS có kĩ năng thành thạo vẽ hệ trục tọa độ
_Xác định vị trí của 1 điểm trong mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó
_Biết tìm tọa độ của 1 điểm cho trước
_Xác định vị trí của 1 điểm trong mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó
_Biết tìm tọa độ của 1 điểm cho trước
_Bảng phụ ,bảng nhóm ,thước thẳng có chia khỏang
_HS giải bài tập ,GV nhận xét
16 34
Đồ Thị Của Hàm Số
Y=Ax (A ≠0)
_Hiểu được khái niệm đồ thị của hàm số y=ax
_Thấy được ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số _Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y=ax
_Thước thẳng có chia khỏang _Phấn màu _Cho HS thực hiện ?1 từđó hình thành khái niệm
đồ thị của hàm số _Hướng dẫn cách vẽ đồ thị của hàm số
35
Luyện Tập
_Củng cố khái niệm đồ thị của hàm
số y=ax _Rèn kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số y=ax (a ≠0)
_Biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị ,điểm không thuộc đồ thị hàm số _Biết cách xác định hệ số a khi biết
đồ thị hàm số _Thấy được ứng dụng của đồ thị
_Biết vẽ đồ thị của hàm số y=ax(a ≠0)
_Biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị ,điểm không thuộc đồ thị hàm số
_Đèn chiếu ,bảng phụ ,phấn màu
_Thước thẳng có chia khỏang
_HC giải bài tập _GV sửa chữa ,uốn nắn sai sót của HS
17 36
Ôn Tập Chương II
_Hệ thống hóa kiến thức của chương về 2 đại lượng TLT,hai đại lượng TLN
_Rèn kĩ năng giải tóan về đại lượng TLT,TLN
_Chia 1 số thành các phần TLT,TLN với các số đã cho
_Biết giải bài tóan về đại lượng TLT,TLN _Đèn chiếu ,bảng phụ,phấn màu
_Thước thẳng có chia khỏang
_Máy tính
_Cho HS chuẩn bị đáp án trả lời các câu hỏi ôn tập và giải tất cả các bài tập phần
ôn tập chương _GV hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương 17
37
38
Ôn Tập
HỌC KỲ I _Hệ thống hóa và ôn tập các kiến
thức cơ bản về hàm số ,đồ thị của hàm số y=f(x),đồ thị của hàm số y=ax(a ≠ 0)
_Rèn kĩ năng xác định tọa độ của 1 điểm cho trước ,xác định điểm theo tọa độ cho trước ,vẽ đồ thị hàm số y=ax
_Xáx định điểm thuộc hay không
_Biết cách vẽ đồ thị của hàm
số y=ax _Xác định tọa độ của 1 diểm cho trước
_Xác định điểm theo tọa độ cho trước
_Xáx định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của hàm số
_Đèn chiếu ,phấn màu _Thước thẳng có chia khỏang
Trang 7thuộc đồ thị của hàm số 18
39
40
KIỂM TRA HKI
Trả bai HKI
_Cho HS biết sử dụng máy tính bỏ túi CASIO
_Rèn luyện kĩ năng sử dụng máy tính
_Biết sử dụng máy tính _GV liên hệ nhà trường
mượn máy tính _Vấn đáp ,đàm thọai
_Ôn tập các phép tính về SHT ,số thực
_Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về SHT ,số thu65c để tính giá trị biểu thức
_Vận dụng các tính chất của đẳng thức ,của dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết
_Hệ thống lại các kiến thức đã học
_Ôn tập lại các kiến thức trọng tâm đã học để HS thi HKI đạt chất lượng
_Vấn đáp _Đàm thọai
19 41
Thu Thập Số Liệu
Thống Kê ,Tần Số
_HS hiểu rõ khái niệm tập hợp thống kê ,tần số khi điểu tra _Biết được dấu hiệu của đơn vị điều tra
_Vận dụng những kiến thức trong bài để áp dụng thực tế trong xã hội
_Biết thu thập số liệu thống kê _Biết giá trị của dấu hiệu _Biết tần số là gì
_Kí hiệu của tần số
_GV dùng bảng phụ ghi lại vài ví dụ trong SGK hoặc 1 số bài tập trong sách
_Trực quan bài tập bằng bảng phụ
_Suy luận _Đàm thọai 42
Luyện Tập
_Biết giải quyết bài tập theo yêu cầu bài đã học
_Rèn luyện kĩ năng suy luận cho HS qua những bài tập thực tế trong xã hội
_Giải được bài tập _Giải bài tập 2,3,/7,8/SGK _GV dùng bảng phụ ghi 2đề bài tập _Gợi mở _Suy luận
_Đàm thọai
20 43
Bảng ‘Tần Số ‘Các
Giá Trị Của Dấu
Hiệu
_Qua bảng tần số các giá trị của dấu hiệu ta có thể thu gọn các số liệu thống kê ban đầu
_Giúp ngưới điều tra dễ dàng tìm ra các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán
_Biết lập bảng ‘tần số ‘các giá trị của dấu hiệu _GV dùng bảng phụ đểghi ?1
_Lập 2 bảng 8,9 cho HS
_Trực quan ,gợi mở _Các em nhận xét ,tìm cách trình bày dễ dàng 44
Luyện Tập
_Qua bái tập giúp HS tìm được phương pháp hay ứng hiện trong cuộc sống
_Rèn luyện kĩ năng suy luận ,tính tóan của HS
_Giải được bài tập _Mỗi bài HS phải biết dấu hiệu
là gì ? các giá trị là bao nhiêu ?
để lập bảng tần số cho đúng _Vẽ được biểu đồ đọan thẳng
và biểu đồ hình chữ nhật
_GV dùng bảng phụ ghi các bài tập và bảng 10,11,12,13,14
_Gợi mở _Trực quan
21 45
Biểu Đồ
_Biết lập được biểu đồ dựa vào giá trị và tần số của chúng
_HS phân biệt được biểu đồ đọan thẳng và biểu đồ hình chữ nhật
_Vẽ được biểu đồ đọan thẳng
và biểu đồ hình chữ nhật
_GV minh họa bằng bảng phụ hình 1 ,hình 2
_Liên hệ thực tế trong các
cơ quan ,đàm thọai
46 Luyện Tập _HS biết vận dụng bài học để vẽ
biểu đồ đọan thẵng ,biểu đồ hình _Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ _Bài tập 10,12/SGK/44 _GV dùng bảng phụ ghi 2bảng 15,16/SGK _Đàm thọai _Gợi mở
Trang 8chữ nhật trong bài tập
22 47
Số Trung Bình Cộng
_Qua các giá trị của dấu hiệu ta tìm
ra được số trung bình cộng của dấu hiệu
_Ta có thể so sánh các dấu hiệu cùng lọai với nhau
_Tính thành thạo giá trị trung bình khi có đủ số liệu điều tra
_Biết tính được gía trị trung bình của 1 biến lượng
_So sánh được các dấu hiệu cùng lọai
_GV dùng bảng phụ minh họa ?3 (bảng 21),bảng 22
_Đàm thọai _Gợi mở
48
Luyện Tập
_Rèn luyện kĩ năng tính giá trị trung bìng cộng của dấu hiệu
_Cho HS áp dụng thực tế với xã hội qua các bài tập ví dụ
_Biết giải bài tập _Rèn luyện kĩ năng tính tóan cho HS
_Giải bài tập 16,17,18/SGK/21
_GV dùng bảng phụ vẽ bảng 24,25,26 để HS giải bài tập
_Đàm thọai _Gợi mở _Vấn đáp
23 49
50
Ôn Tập Chương III
_Ôn lại các kiến thức đã học :tần số ,giá trị của các dấu hiệu ,lập bảng _Vẽ được và khắc sâu kiến thức _Rèn luyện kĩ năng tính tóan cho
HS _Hệ thống tòan bộ kiến thức của chương để giả được các bài tập
_Biết vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập trong SGK _Bt 20/23
_Tổng hợp lại kiến thức _Lập bảng tần số _Dựng biểu đồ đọan thẳng _Tính được số trung bìng cộng
_Dùng bảng phụ để cho
HS nhìn giải bài tập dễ dàng
_Đàm thọai _Vấn đáp
51 Kiểm Tra 1 Tiết _Kiểm tra 1 tiết để kiểm tra lại sự
24 52 Chương IV : Biểu
Thức Đại Số
Khái Niệm Về Biểu
Thức Đại Số
_Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số (BTĐS)
_Tự tìm 1 số ví dụ về biểu thức đại
số
_HS biết được BTĐS _SGK
_Bảng phụ
53
Giá Trị Của 1 BTĐS
_HS biết cách tính giá trị của 1 BTĐS
_Biết cách trình bày bài giải của bài tóan này
_Biết cách tính giá trị của 1
25 54
Đơn Thức
_Nhận biết 1 BTĐS nào đó là đơn thức
_Nhận biết được 1 đơn thức là đơn thức thu gọn
_Phân biệt được hệ số và biến số _Biết nhân 2 đơn thức
_Biết cách viết 1 đơn thức là đơn thức thu gọn
_Biết phân biệt được đâu là đơn thức trong BTĐS
_Biết cách thu gọn 1 đơn thức _Biết nhân 2 đơn thức
_SGK _Bảng phụ
55
Đơn Thức Đồng
Dạng
_Hiểu được thế nào là 2 đơn thức đồng dạng
_Biết cộng ,trừ các đơn thức đồng dạng
_Biết được các đơn thức đồng dạng
_Thực hiện được các phép tính cộng ,trừ các đơn thức đồng dạng
_SGK _Bảng phụ
Trang 926 56
Luyện Tập
_Củng cố kiến thức về BTĐS,đơn thức ,đơn thức đồng dạng
_Rèn luyện kĩ năng tính giá trị của
1 BTĐS _Tính tích cùa 2 đơn thức _Tính tổng và hiệu cùa 2 đơn thức đồng dạng
_Kĩ năng thực hiện cộng ,trừ các đơn thức đồng dạng _SGK_Bảng phụ
57
Đa Thức
_Nhận biết 1 đa thức thông qua ví
dụ _Biết thu gọn đa thức ,tìm bậc của
đa thức
_Bảng phụ
27 58
Cộng ,Trừ Đa Thức
_HS biêt cộng ,trừ đa thức _Vận dụng qui tắc dấu ngoặc
và các phép tính cộng,trừ trên
số để thực hiện các phép tóan cộng,trừ 2 đa thức
_Phấn ,bảng _Thước thẳng _SGK,SGV
_GV nghiên cứu SGV và sách thiết kế bài giảng tóan
7 _Đàm thọai ,gợi mở _Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
59
50
Luyện Tập
Kiểm Tra 1tiet
_HS được củng cố kiến thức về đa thức ,cộng ,trừ đa thức
_HS được rèn luyện kĩ năng tính tổng ,hiệu các đa thức
_Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tóan cộng,trừ các đa thức _Tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến
_Rèn kĩ năng thực hiện các phép tóan cộng ,trừ đa thức _Tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến
_Phấn màu ,bảng phụ có ghi sẵn bài tập hòan chỉnh nhất
_Cho HS làm các bài tập từ
dễ đến khó _HS tự tìm ra lời giải của bài tập hoặc GV gợi ý để cho
HS định hướng được cách giải
28 61
Đa Thức 1 Biến
_Biết kí hiệu đa thức 1 biến và biết sắp xếp đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến
_Biết tìm bậc ,hệ số cao nhất ,hệ số
tự do của đa thức 1 biến _Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại
1 giá trị cụ thể của biến
_Truyền đạt cho HS biết cách xác định bậc của đa thức 1 biến và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến
_Bảng phụ vẽ hình như trang 41/sgk
_Sử dụng hình ảnh trực quan
_HS thảo luận theo từng
tổ ,sau đó đề cử 1 tổ viên tham gia trò chơi ”Về đích nhanh nhất “
_Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
62
Cộng ,Trừ Đa Thức
1 Biến
_HS biết cộng ,trừ đa thức 1 biến _Các đơn thức đồng dạng được
đặt trong cùng 1 cột khi thự hiện phép tính nếu như HS vận dụng cách 2 để tính tóan
_SGK, SGV, SBT ,bảng phụ có ghi sẵn 2 cách để thực hiện cộng ,trừ đa thức
_Mỗ tổ cử 1 tổ viên thi xem
ai giải bài ra kết quả nhanh
và đúng nhất
29 63 Luyện Tập _HS được củng cố kiến thức đa
thức 1 biến ,cộng ,trừ đa thức 1 biến
_Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính cộng ,trừ đa thức
1 biến
_Bảng phụ ghi thêm bài tập ngòai SGK _GV cho HS nhắc lại 2 cáchđể thực hiện cộng,trừ đa
thức
Trang 10_Được rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến và tính tổng ,hiệu các đa thức
_GV ra bài tập và cho HS xung phong lấy điểm _Sữa các bài tập trong SGK ,GV cho HS làm vài bài tập nâng cao
64
Nghiệm Của Đa
Thức 1 Biến
_Hiểu khá niệm nghiệm của đa thức _Biết cách kiểm tra xem số a có phải là nghiệm của đa thức hay không ?
_Rèn luyện cách tìm x để từ đó suy ra giá trị của x chính là nghiệm của đa thức
_Bảng phụ có vẽ ?2 trang 48/SBT _Vấn đáp _Đặt vấn đề và giải quyết
vấn đề _Tổ chức “Trò chơi tóan học”
30
65
66 Ôn Tập Chương IV
_Hệ thốn glại tòan bộ kiến thức đã
có trong chương _Phân biệt được sự khác nhau giữa hằng số và biến số ,đa thức và đơn thức ,thu gọn đa thức 1 cách thành thạo ,cộng ,trừ các đa thức
_Rèn luyện kĩ năng tính tóan
đã học trong chương _GV dùng bảng phụ đểgiải quyết vấn đề ôn tập _Đàm thọai _Vấn đáp
32
33
34
67
68
68
69
On tập cuối năm
môn ĐS
kiểm tra HK II
_Ôn lại các kiến thức ở HKII _Rèn luyện kĩ năng tính tóan cho
HS trọng tâm ở chương IV
_Tính được giá trị biểu thức _Đơn thức ,đa thức
_Thu gọn đơn thức ,đa thức _Tìm nghiệm đa thức _Giải được 1 số bài chương IV
_Đàm thọai _Vấn đáp
35 70
Trả bài KTII
TÊN BÀI DẠY MỤC ĐÍCH YÊU CẦU KIẾN THỨC TRỌNG TÂM ĐỒ DÙNG DẠY HỌC BIỆN PHÁP GIẢNG DẠY
1 1 Chương 1: Góc
§1 Hai Góc Đối
Đỉnh
Hs giải thích được thế nào là hai góc đối đỉnh, nêu được tính chất hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Hs góc đối đỉnh với một góc cho trước Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình, bướpc đầu tập suy
Định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh
SGK, thước thẳng, thước
đo góc bảng phụ
Dùng PP trực quan đặt vấn đề
Hs giải quyết vấn đề