1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tài liệu lựa chọn công cộng

27 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lựa chọn công cộng Xã hội tiêu dùng cùng một lượng hàng hoá công cộng => lựa chọn một chính sách và ngân sách công... Nhất trí tuyệt đối• Một quyết định chỉ được thông qua khi và chỉ k

Trang 1

LỰA CHỌN CÔNG CỘNG

Trang 2

Lựa chọn công cộng

 Xã hội tiêu dùng cùng một lượng hàng hoá công cộng => lựa chọn một chính sách và ngân sách công

Trang 3

Nhất trí tuyệt đối

• Một quyết định chỉ được thông qua

khi và chỉ khi tất cả mọi thành viên trong một cộng đồng nhất trí

 Bất khả thi trong thực tiễn

• Mô hình Lindahl: là một cặp giá

Lindahl mà tại cặp giá đó, các cá

nhân đều nhất trí về một lượng

HHCC như nhau

Trang 4

Mô hình Lindahl

Lượng dịch vụ giáo dục tiểu học

Lượng dịch vụ giáo dục tiểu học

Q

Q Q*

E

DA

DBGiá thuế

Trang 6

Biểu quyết đa số

Một quyết định thông qua và được

thông qua khi và chỉ khi phần lớn

thành viên trong cộng đồng cùng nhất trí

-Hơn 1/2: BQĐS tương đối

-Hơn 2/3: BQĐS tuyệt đối

Trang 7

Biểu quyết theo đa số

tương đối

 Áp chế của đa số

 Nghịch lý biểu quyết

 Hiện tượng biểu quyết quay vòng

 Cử tri trung gian

Trang 9

Cử tri trung gian

100 200 500 600 800

Khi sự lựa chọn của các cử tri là đơn đỉnh thì kết quả biểu quyết theo đa số phản ánh đúng sự lựa chọn

của cử tri trung gian

=> Đôi khi không phản ánh đúng mong muốn của toàn xã hội

Trang 10

Biểu quyết theo

đa số tuyệt đối

 Dung hoà hạn chế của nguyên tắc nhất trí tuyệt đối và đa số tương đối

 Xu hướng hiện nay: chuyển sang nguyên tắc đa

số tuyệt đối nhất là các vấn đề liên quan

đến chi tiêu ngân sách, sửa đối hiến pháp, pháp luật

Trang 12

Hạn chế

 Chiến lược biểu quyết

 Liên minh biểu quyết

-> Cơ chế nào càng hoàn hảo trong giả định không sử dụng chiến lược càng tạo nhiều nguy cơ hơn khi người ta sử dụng chiến

lược

-> Định lý bất khả thi Arrow

Trang 13

• Trực tiếp: thời gian, chi phí, kỹ thuật

• Gián tiếp: tính đại diện, lựa chọn người đại diện

Trang 14

Hạn chế về một chính phủ

đại diện

- Lãng phí nguồn lực

- Chỉ quan tâm tới lợi ích của cử tri địa phương

- Ủng hộ chính sách công thiển cận, ngắn hạn

Trang 15

Hạn chế trong quản lý

cơ quan hành chính

 Vấn đề “thủ trưởng – nhân viên”

- Bòn rút ngân sách

 Khó khăn ước tính giá trị đầu ra

 Thiếu vắng cạnh tranh, hạn chế hiệu quả

- Không có động lực đổi mới, kém hiệu quả

 Biên chế và tiền lương cứng nhắc

- Không có động lực cho nhân viên làm việc

Trang 16

Trưng cầu dân ý

Trang 17

Khái niệm

 Cuộc bỏ phiếu trực tiếp

 Cử tri (cả nước hay một địa phương) được yêu cầu chấp nhận hay phủ quyết một đề xuất nào đó

Trang 19

Các vấn đề thường được trưng cầu dân ý

 Thông qua hoặc sửa đổi hiến pháp

 Thông qua hoặc sửa đổi một bộ luật

 Quyết định chính trị liên quan đến vận mệnh của một quốc gia (có gia nhập một tổ chức quốc tế không…)

 Chính sách của chính phủ

Trang 20

Trưng cầu dân ý - Bầu cử

Mục đích

thực hiện Thông qua hoặc bác bỏ một đề

xuất

Lựa chọn các thành viên của ban lãnh đạo Tính ràng buộc

Trang 21

Trưng cầu dân ý - Bầu cử

Trang 23

Đề xuất, khuyến nghị

 Tâm và tài của người ra chính sách

 Nâng cao hiệu quả của trưng cầu dân ý

 Nâng cao hiệu quả của cơ chế gián tiếp

Trang 25

Nâng cao hiệu quả của

trưng cầu dân ý

 Số lượng phiếu bầu

• Tầm quan trọng của lá phiếu

• Sự tin tưởng vào lá phiếu

 Chất lượng phiếu bầu

• Báo chí, phương tiện truyền thông

• Sự độc lập và trình độ cá nhân

Trang 26

Nâng cao hiệu quả của

cơ chế gián tiếp

 Cơ chế không thể thiếu và chủ yếu

 Kiểm soát hiệu quả

• Mô hình kiểm soát dự án (project)

 Lựa chọn đúng và trúng nhóm đại diện

Trang 27

Thanks for listening!

Ngày đăng: 23/11/2014, 23:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w