XYLITOL và DỰ PHÒNG BỆNH SÂU RĂNG Bộ Môn Răng Trẻ Em- Khoa Nha Khoa Dự Phòng TS.. Ức chế sự phát triển của các vi khuẩn gây bệnh sâu răng Eva Söderling Phần Lan, Yakie Nakai Nhật Bản, Wa
Trang 1XYLITOL và DỰ PHÒNG
BỆNH SÂU RĂNG
Bộ Môn Răng Trẻ Em- Khoa Nha Khoa Dự Phòng
TS VÕ TRƯƠNG NHƯ NGỌC
Trang 2XYLITOL ?Đường rượu 5 carbon: 40% NL Saccharose
Trang 3XYLITOL ?
Cây Bouleau
Betula Alba
Trang 4XYLITOL ?
• Quả mâm xôi,
• Xúp lơ
Cây sồi
Trang 5XYLITOL ?
Nằm ngoài vòng Insulin
Trang 6LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU
Emil Herman Fisher (1852-1919)
1890: phát hiện ra 1902: Giải Nobel Antoni Lopez de Santa Ana
(1794-1876)
Trang 7LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU
• Đại học Turku 1970-1975,
Belize, Montreal, Ylivieska
• Eva Söederling, Arje Scheinin,
Kauko Mäkinen, Birkhed
Trang 9Ức chế sự phát triển của các vi
khuẩn gây bệnh sâu răng
Eva Söderling (Phần Lan), Yakie Nakai (Nhật Bản), Wang Wenhui, Pentialanen
(Trung Quốc)
- Tích luỹ trong TB dạng: Xylitol 5
phosphate, ức chế ht hô hấp và
chuyển hoá Glucose của SM
- Thay đổi cấu trúc màng TB và hình
dáng VK Sau 1 thời gian sinh ra 1 thế
hệ vk không sinh acide
- Ức chế sự truyển SM từ mẹ sang con
Trang 10NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP TRÊN
Eva Söderling (Phần Lan), Yakie Nakai (Nhật Bản), Wang Wenhui, Pentialanen (Trung Quốc)
Trang 11Giảm hình thành mảng bám răng
Topitsoglou, Söderling, Scheie
- Ức chế quá trình chuyển hóa các Polysaccharide trong
và ngoài tế bào
- Thay đổi sự tổng hợp các Polysaccharide có nguồn gốc
từ các Sacharose
Trang 12TÁI KHOÁNG HOÁ MEN RĂNG
Takaaki Yanagisawa, Yasuo Miake
Không Xylitol Xylitol Mất khoáng
Tái khoáng
Trang 13TÁI KHOÁNG HOÁ MEN RĂNG
Takaaki Yanagisawa, Yasuo Miake
A: Xylitol
B: Xylitol và Funoran
C: Xylitol và Canxium D: Xylitol, Canxium và Funoran
Trang 14TÁI KHOÁNG HOÁ MEN RĂNG
Sau 5 tháng điều trị
John Peldyak, Eric Jonhson, LR Misner
Trang 15HIỆU QUẢ KINH TẾ
Mäkinen, Söderling, Pentti Alanen, Matti Poyry,
• Có thể nhai kẹo bất cứ lúc nào
• Hiệu quả kinh tế:
Tức thì ? Lâu dài ?
Trang 16CÁC TÁC DỤNG KHÁC
• Tăng lưu lượng nước bọt
• Giảm hôi miệng
• Giảm đau cho các bệnh nhân
Trang 17LIỀU TÁC DỤNG
Montréal, Belize, Mäkinen, Alanen
- Trung bình: 15-50g/ngày
- Dạng kẹo: liều giảm đi: 8-16 g
- Kéo dài tác dụng của các dược chất đi kèm
- Tác dụng tốt hơn khi phối hợp với các polyol
khác hoặc Ca
Liều trung bình trong kẹo cao su: 10-15g
Nhai 3-5 lần/ngàyMỗi lần: 10-15 phút
Trang 18CÁC DẠNG SỬ DỤNG
Trang 19CÁC DẠNG SỬ DỤNG
Trang 23KẾT LUẬN
Trang 24KẾT LUẬN
Hiệu quả
Chi phí
Trang 25Ch©n Thµnh C¶m
¥n !