1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

phương pháp giải tích của hàm tổng

15 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 84,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập các chuyên đề và kỹ thuật tính tích phân, NXB Tri Thức, Hà Nội.. LATEX tra cứu và soạn thảo, NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội, Hà Nội.. 4 Tạp chí Toán học và tuổi trẻ 5 Các trang we

Trang 1

1 Nội dung

1.1 Bài toán 1

Tính tích phân

I =

b

a

f (x) dx

Phương pháp giải

 Phân tích

f (x) = k1f1(x) ± k2f2(x) ± · · · ± k nfn (x) Trong đó: k i ∈ R ∗ và f

i (x)(

i = 1; n)

là các hàm số có thể lấy nguyên hàm bằng các phương pháp quen thuộc như đổi biến số hoặc từng phần

 Ta viết:

I =

b

a

f (x) dx = k1

b

a

f1(x)dx ± k2

b

a

f2(x) dx ± · · · ± k n

b

a

fn (x) dx

Dấu hiệu

 Biểu thức dưới dấu tích phân xuất hiện với nhiều loại hàm số khác nhau.

Ví dụ 1 (D-05)Tính tích phân

I =

π

2

∫ 0

(

e sin x + cos x)

cos xdx

Giải

• Phân tích

(

e sin x + cos x)

cos x = e sin x cos x + cos2x = e sin x cos x + 1 + cos 2x

2

• Khi đó:

I =

π

2

∫ 0

e sin x cos xdx +

π

2

∫ 0

( 1

2 +

1

2cos 2x

)

dx

• Vậy

I = e sin x π

2

0 + 1 2

(

x + sin 2x

2

) π

2

0

= (e − 1) + 1

2

(π

2 − 0)

= e + π

4 − 1

Trang 2

• Đáp số I = e + π

4 − 1

Ví dụ 2 (A-09)Tính tích phân

I =

π

2

∫ 0

( cos3x − 1)cos2xdx

Giải

• Phân tích

(

cos3x − 1)cos2x = cos4x cos x − cos2

x =(

1− sin2

x)2

cos x − 1 + cos 2x

2

• Khi đó:

I =

π

2

∫ 0

[ (

1− sin2

x)2

cos x − 1 + cos 2x

2

]

dx

=

π

2

∫ 0

(

1− sin2

x)2

cos xdx −

π

2

∫ 0

1 + cos 2x

2 dx

=

(

sin x − 2

3sin

3

x + 1

5sin

5

x

) π

2

0 1

2

(

x + sin 2x

2

) π

2

0

= 1 2

3 +

1

5− π

4

= 8

15 − π

4

• Đáp số I = 8

15 − π

4

Ví dụ 3 Tính tích phân

I =

e

∫ 1

[

e x+ (1 + ln

2

x) √

ln x

x2

]

xdx

Giải

• Phân tích

[

e x+ (1 + ln

2

x) √

ln x

x2

]

x = e x x + (1 + ln

2

x) √

ln x

x

Trang 3

• Ta có:

I1 =

e

∫ 1

e x xdx = (e x x) e

1

e

1

e x dx

= e.e e − e − e x e

1

= e.e e − e − (e e − e)

= e e (e − 1)

I2 =

e

∫ 1

(1 + ln2x) √

ln x

1

∫ 0

2(

1 + t4)

t2dt = 2

1

∫ 0

(

t2+ t6)

dt

= 2

(

t3

3 +

t7

7

) 1

0 = 2

( 1

3+

1 7

)

= 20 21

• Vậy I = I1+ I2 = e e (e − 1) + 20

21

• Đáp số I = e e

(e − 1) + 20

21

Ví dụ 4 Tính tích phân

I =

3

∫ 1

1 + x(2 ln x − 1) x(x + 1)2 dx

Giải

• Phân tích

1 + x(2 ln x − 1)

x(x + 1)2 + 2 ln x

(x + 1)2 1

(x + 1)2

(x + 1)2 + 2 ln x

(x + 1)2

• Vậy

I =

3

∫ 1

1

x(x + 1) dx − 2

3

∫ 1

1

(x + 1)2dx + 2

3

∫ 1

ln x (x + 1)2dx = I1− 2I2+ 2I3

• I1 =

3

1

1

x(x + 1) dx =

3

∫ 1

( 1

x + 1

)

dx = ln

x + 1 x

3

1

= ln3

4 − ln1

2 = ln

3 2

• I2 =

3

1

1

(x + 1)2dx = −

( 1

x + 1

) 3

1 = 1

4 +

1

2 = 1 4

Trang 4

• I3 =

3

1

ln x (x + 1)2dx = −

(

ln x

x + 1

) 3

1+

3

∫ 1

1

x(x + 1) dx = −ln 3

4 +I1 =

3

4ln 3−ln 2

• Do đó: I = ln3

2 1

2 +

3

2ln 3− 2 ln 2 = −1

2 +

5

2ln 3− 3 ln 2.

• Đáp số: I = −1

2 +

5

2ln 3− 3 ln 2

1.2 Bài toán 2

Tính tích phân

I =

b

a

f (x)

g (x) dx

Phương pháp 1

 Phân tích:

f (x)

g (x) = k (x) +

h (x)

g (x)

 Khi đó:

I =

b

a

f (x)

g (x) dx =

b

a

[

k (x) + h (x)

g (x)

]

dx =

b

a

k (x) dx +

b

a

h (x)

g (x) dx

Nhận xét

Ví dụ 5(A-2010) Tính tích phân

I =

2

∫ 0

x2+ e x + 2x2e x

1 + 2e x dx

Giải

• Phân tích: x2+ e x + 2x2e x = x2(1 + 2e x ) + e x

• Khi đó:

I =

2

∫ 0

(

x2+ e

x

1 + 2e x

)

dx

= x 3

3

2

0 + 1 2

2

∫ 0

d(1 + 2e x)

1 + 2e x

= 8

3 +

1

2ln|1 + 2e x | 2

0

= 8

3 +

1

2ln

1 + 2e2 3

Trang 5

• Đáp số I = 8

3+

1

2ln

1 + 2e2

3

Ví dụ 6 Tính tích phân

I =

1

∫ 0

1 + (2 + x)xe 2x

1 + xe x dx

Giải

• Viết lại tích phân cần tính như sau:

I =

1

∫ 0

(xe x+ 1)2 + 2e x (xe x+ 1)− 2e x (x + 1)

=

1

∫ 0

(xe x + 1 + 2e x )dx − 2

1

∫ 0

e x (x + 1)

1 + xe x dx

= (x + 2e x)

1 0 +

1

∫ 0

xd(e x)− 2

1

∫ 0

d(1 + xe x)

1 + xe x

= 2e − 1 + xe x

1 0

1

∫ 0

e x dx − 2 ln |1 + xe x |

1 0

= 2e − 2 ln(e + 1)

• Đáp số: I = 2e − 2 ln(e + 1)

Trang 6

Phương pháp 2

 Phân tích:

f (x)

g (x) =

g ′ (x)

g (x) +

f (x) − g ′ (x)

g (x)

 Khi đó:

I =

b

a

f (x)

g (x) dx =

b

a

g ′ (x)

g (x) dx +

b

a

f (x) − g ′ (x)

Nhận xét

Quy trình giải toán cho phương pháp 2

 Chọn g(x) và tính g ′ (x).

 Xác định f(x) − g ′ (x).

 Viết tích phân cần tính dưới dạng:

I =

b

a

f (x)

g (x) dx =

b

a

g ′ (x)

g (x) dx +

b

a

f (x) − g ′ (x)

 Tính tích phân:

I1 =

b

a

g ′ (x)

g (x) dx = ln |g(x)| b

a = ln|g(b)| − ln |g(a)| = ln g(b)

g(a)

 Tính tích phân:

I2 =

b

a

f (x) − g ′ (x)

 Vậy: I = I1+ I2 

Trang 7

Ví dụ 7(A-2011) Tính tích phân

I =

π

4

∫ 0

x sin x + (x + 1) cos x

x sin x + cos x dx

Giải

Lời giải 1

• Phân tích: x sin x + (x + 1) cos x = (x sin x + cos x) + x cos x

• Khi đó, ta có:

I =

π

4

∫ 0

dx +

π

4

∫ 0

x cos x

x sin x + cos x dx = x

π

4

0 + ln|x sin x + cos x| π

4

0

= π

4 + ln

8 +

2 2

• Đáp số: I = π

4 + ln

(√

8 +

2 2 )

Lời giải 2

• Đặt

f (x) = x sin x + (x + 1) cos x g(x) = x sin x + cos x

• Ta có: g ′ (x) = (x sin x + cos x) ′ = sin x + x cos x − sin x = x cos x

• Và f(x) − g ′ (x) = x sin x + (x + 1) cos x − x cos x = x sin x + cos x

• Khi đó, tích phân cần tính được viết lại như sau:

I =

π

4

∫ 0

[

x cos x

x sin x + cos x +

x sin x + cos x

x sin x + cos x

]

dx

=

π

4

∫ 0

x cos x

x sin x + cos x dx +

π

4

∫ 0

dx

= π

4 + ln

(√

8 +

2 2 )

Trang 8

Ví dụ 8 Tính tích phân

I =

1

∫ 0

3xe x + e x+ 2

xe x+ 1 dx

Giải

• Ta có:

(xe x+ 1)′ = e x + x.e x

• Khi đó, tích phân cần tính được viết lại như sau:

I =

1

∫ 0

(

e x + xe x

xe x+ 1 +

3xe x + e x+ 2− e x − xe x

xe x+ 1

)

dx

=

1

∫ 0

(

e x + xe x

xe x+ 1 + 2

)

dx

= ln|xe x

+ 1| 1

0+ 2x 1

0

= ln(e + 1) + 2.

• Đáp số: I = ln(e + 1) + 2

Ví dụ 9 Tính tích phân

I =

2

∫ 1

(x + 2)(1 + 2xe x) + 1

x(1 + xe x) dx.

Giải

• Ta có: [x(1 + xe x)]′ = 1 + 2xe x + x2e x

• Suy ra:

(x + 2)(1 + 2xe x) + 1−(1+2xe x

+ x2e x ) = x2e x + 2xe x + x + 2 = (1 + xe x )(x + 2)

• Vậy

I =

2

∫ 1

1 + 2xe x + x2e x x(1 + xe x) dx +

2

∫ 1

x + 2

= ln|x(1 + xe x

)| 2

1+ (x + 2 ln |x|) 2

1

= ln(2 + 4e2)− ln(1 + e) + 1 + 2 ln 2

= ln8 + 16e

2

1 + e + 1

Trang 9

• Đáp số: I = ln 8 + 16e2

1 + e + 1

Ví dụ 10 Tính tích phân

I =

e2

e

2 + (2 + ln2x) ln x

x2 ln2x dx

Giải

• Đặt

f (x) = 2 + (2 + ln2x) ln x

g(x) = x ln x

• Ta có: g ′ (x) = (x ln x) ′ = ln x + 1

• Khi đó:

f (x) − g ′ (x) = 2 + (2 + ln2

x) ln x − ln x − 1 = ln3

x + ln x + 1

• Vậy:

I =

e2

e

(

ln x + 1

x2ln2x +

ln3x + ln x + 1

x2ln2x

)

dx = 2

e2

e

ln x + 1

x2ln2x dx +

e2

e

ln x

x2 dx

= 2I1 + I2

• Với I1 =

e2

e

ln x + 1

x2ln2x dx =

2e2

e

du

u2 = 1

u

2e

2

2e2 = 2e − 1

2e2

• Với

I2 =

e2

e

ln x

x2 dx = − ln x

x

e

2

e +

e2

e

1

x2dx = −

(

ln e2

e2 1

e

)

1 x

e

2

e

= 1

e − 2

e2 + 1

e − 1

e2

= 2e − 3

e2

• Vậy: I = 2 2e − 1

2e2 + 2e − 3

e2 = 4e − 4

e2

• Đáp số: I = 4e − 4

e2

Trang 10

Ví dụ 11 Tính tích phân

I =

e

∫ 1

(x3+ 1) ln x + 2x2+ 1

2 + x ln x dx

Giải

• Ta có: (2 + x ln x) ′ = 1 + ln x

• Khi đó: (x3+ 1) ln x + 2x2+ 1− 1 − ln x = x3ln x + 2x2 = x2(x ln x + 2)

• Do đó:

I =

e

∫ 1

1 + ln x

2 + x ln x dx +

e

∫ 1

x2dx = ln |2 + x ln x| e

1+ x

3

3

e 1

= ln(e + 2) − ln 2 + e3− 1

3

= lne + 2

2 +

e3− 1

3

• Đáp số: I = ln e + 2

2 +

e3− 1

3

Ví dụ 12 Tính tích phân

I =

π

2

∫ 0

(x2− 1) sin2

x + x (cos x + sin 2x) + 1

Giải

• Xét

(x sin x + cos x) ′ = sin x + x cos x − sin x = x cos x

• Khi đó, ta có:

(x2− 1) sin2

x + x(cos x + sin 2x) + 1 − x cos x

= (x2− 1) sin2

x + x sin 2x + 1

= x2sin2x + 2x sin x cos x + cos2x

= (x sin x + cos x)2

Trang 11

I =

π

2

∫ 0

(

x cos x

x sin x + cos x + x sin x + cos x

)

dx

=

π

2

∫ 0

x cos x

x sin x + cos x dx +

π

2

∫ 0

(x sin x + cos x)dx

= ln|x sin x + cos x| π

2

0 +

π

2

∫ 0

x sin xdx +

π

2

∫ 0

cos xdx

= lnπ

2 − x cos x π

2

0 + 2

π

2

∫ 0

cos xdx

= lnπ

2 + 2 sin x

π

2

0

= 2 + lnπ

2

• Đáp số: I = 2 + ln π

2

Ví dụ 13 Tính tích phân

I =

ln 2

∫ 0

(x2+ 2)e 2x + x2(1− e x)− e x

Giải

• Xét (e 2x − e x+ 1)′ = 2e 2x − e x

• Khi đó:

(x2+ 2)e 2x + x2(1− e x

)− e x − (2e 2x − e x

) = x2e 2x + x2(1− e x

) = x2(e 2x − e x

+ 1)

• Do đó:

I =

ln 2

0

2e 2x − e x

e 2x − e x+ 1dx +

ln 2

∫ 0

x2dx = ln |e 2x − e x

+ 1| ln 2

0 + x

3

3

ln 2

0 = ln 3 + ln

3 2 3

• Đáp số: I = ln 3 + ln

3 2 3

Ví dụ 14 Tính tích phân

I =

e

∫ 2

x2(4 ln x + 1) + (2x + 1)ln2x + 4x ln x

x2(x + ln x) ln x dx.

Giải

Trang 12

• Đặt

f (x) = x2(4 ln x + 1) + (2x + 1) ln2x + 4x ln x

g(x) = x2(x + ln x) ln x

• Xét

g ′ (x) = [x2(x+ln x) ln x] ′ = (x3ln x+x2ln2x) ′ = 3x2ln x+x2+2x ln2x+2x ln x

• Khi đó:

f (x) − g ′ (x) = x2

ln x + ln2x + 2x ln x = (x2 + ln x + 2x) ln x

• Do đó, tích phân cần tính được viết lại như sau:

I =

e

∫ 2

d[x2(x + ln x) ln x]

x2(x + ln x) ln x +

e

∫ 2

x2+ ln x + 2x

x2(x + ln x) dx

= ln|x2

(x + ln x) ln x | e

2+

e

∫ 2

x + 1 x(x + ln x) dx +

e

∫ 2

1

x2dx

= ln e

2(e + 1)

4(2 + ln 2) ln 2 1

x

e

2+

e

∫ 2

d(x + ln x)

x + ln x

= ln e

2(e + 1)

4(2 + ln 2) ln 2 +

1

2 1

e + ln|x + ln x| e

2

= ln e

2(e + 1)

4(2 + ln 2) ln 2 +

1

2 1

e + ln

e + 1

2 + ln 2

= ln e

2(e + 1)2 (2 + ln 2)24 ln 2 +

1

2 1 e

• Đáp số: I = ln e2(e + 1)2

(2 + ln 2)24 ln 2 +

1

2 1 e

Ví dụ 15 Tính tích phân

I =

e

∫ 1

1− x(e x − 1) x(1 + xe x ln x) dx

Giải

• Đặt

f (x) = 1 − x(e x − 1) g(x) = x(1 + xe x ln x)

Trang 13

• Xét

g ′ (x) = [x(1 + xe x ln x)] ′ = 1 + 2xe x ln x + x2e x ln x + xe x

• Khi đó:

f (x) − g ′ (x) = 1 − xe x + x − 1 − 2xe x ln x − x2e x ln x − xe x

= x − 2xe x − 2xe x

ln x − x2

e x ln x

= x(1 − 2e x − 2e x

ln x − xe x

ln x)

• Vậy:

I =

e

∫ 1

d[x(1 + xe x ln x)]

x(1 + xe x ln x) +

e

∫ 1

1− 2e x − 2e x ln x − xe x ln x

(1 + xe x ln x) dx = I1+ I2

• Với

I1 =

e

1

d[x(1 + xe x ln x)]

x(1 + xe x ln x) = ln|x(1+xe x

ln x) | e

1 = ln|e(1+e e+1

)| = 1−ln(1+e e+1

)

• Với

I2 =

e

∫ 1

1− 2e x − 2e x ln x − xe x ln x

1 + xe x ln x dx

=

e

∫ 1

1 + xe x ln x − 2(e x + e x ln x + xe x ln x)

1 + xe x ln x dx

=

e

∫ 1

dx − 2

e

∫ 1

d(1 + xe x ln x)

1 + xe x ln x

= x e

1− 2 ln |1 + xe x

ln x | e

1

= e − 1 − 2[ln(1 + e e+1

)− 0]

= e − 1 − 2 ln(1 + e e+1

)

• Do đó:

I = 1 − ln(1 + e e+1

) + e − 1 − 2 ln(1 + e e+1

) = e − 3 ln(1 + e e+1

)

• Đáp số : I = e − 3 ln(1 + e e+1

)

Trang 14

2 Tài liệu tham khảo

1 Trần Văn Hạo, 2008 Giải tích 12, NXB Giáo Dục, Hà Nội.

2 Trần Phương, 2006 Tuyển tập các chuyên đề và kỹ thuật tính tích phân, NXB

Tri Thức, Hà Nội

3 Nguyễn Hữu Điển, 2001 LATEX tra cứu và soạn thảo, NXB Đại Học Quốc

Gia Hà Nội, Hà Nội

4 Tạp chí Toán học và tuổi trẻ

5 Các trang web về toán.

• http://mathscope.org

• http://onluyentoan.vn

Trang 15

Mục lục

1.1 Bài toán 1 1 1.2 Bài toán 2 4

...

Tính tích phân

I =

b

a

f (x)

g (x) dx

Phương pháp 1...

ln x

x2

]

xdx

Giải< /b>

• Phân tích< /i>

[

e x+ (1 + ln

2...

Ví dụ Tính tích phân

I =

3

∫ 1

1 + x(2 ln x − 1) x(x + 1)2 dx

Giải< /b>

Ngày đăng: 21/11/2014, 21:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w