Câu 5(ĐH 07): Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br2 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là A. C2H2 và C4H8. B. C3H4 và C4H8. C. C2H2 và C3H8. D. C2H2 và C4H6. Câu 6(ĐH A10): Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước. Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là A. C2H6 và C3H8 B. C3H6 và C4H8 C. CH4 và C2H6 D. C2H4 và C3H6 Câu 7:(ĐH 07) Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16) A. C15H31COOH và C17H35COOH. B. C17H33COOH và C15H31COOH. C. C17H31COOH và C17H33COOH. D. C17H33COOH và C17H35COOH. Câu 8: (ĐH 10) Hỗn hợp M gồm anđêhit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrôcacbon Y, có tổng số mol là 0,2 (số mol của X nhỏ hơn của Y). Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2g H2O. Hiđrôcacbon Y là A. CH4 B. C2H2 C. C3H6 D. C2H4 Câu 9: Công thức đơn giản nhất của một axit hữu cơ X là (CHO)n. Cứ 1 mol X tác dụng hết với NaHCO3 thu được 2 mol CO2. X có đồng phân hình học. Công thức cấu tạo của X là: A. axit lactic B. axit fumaric C. axit oleic D. axit ađipic Câu 10:(ĐH10) Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được ,56 lít khí (đktc). Kim loại X, Y là A. natri và magie. B. liti và beri. C. kali và canxi. D. kali và bari.
Trang 1
D ng 1: Bài t p v s pha ch dung d ch
Câu 1: Thêm V ml dung d ch HCl 4M vào 400 ml dung d ch 0,5 M thu đ c (V + 400) ml dung d ch HCl 2M Giá tr c a V là
A 200 ml B 250 ml C 300 ml D 350 ml
Câu 2: Tr n 300 ml dung d ch HCl 4M v i 400 ml dung d ch HCl 0,5M thu đ c 700 ml dung d ch HCl a mol/l Giá tr c a a là
A 1,5M B 2,0M C 2,5M D 2,8M
Câu 3: pha đ c 100 ml dung d ch n c mu i có n ng đ mol 0,5M c n l y V ml dung d ch NaCl 2,5M Giá tr c a V là
A 80,0 ml B 75,0 ml C 25,0 ml D 20,0 ml
Câu 4: thu đ c dung d ch HCl 30% c n l y a gam dung d ch HCl 55% pha v i b gam dung d ch HCl 15% T l a/b là
Câu 5: thu đ c dung d ch HNO3 20% c n l y a gam dung d ch HNO340% pha v i b gam dung d ch
Câu 6: Kh i l ng dung d ch NaOH 10% c n thêm vào 20 gam NaOH 30% đ thu đ c dung d ch NaOH 25% là
A 15 gam B 6,67 gam C 4 gam D 12 gam
Câu 7: Cho a gam dung d ch NaOH 45% Kh i l ng dung d ch NaOH 15% c n pha thêm vào dung d ch trên đ đ c dung d ch NaOH 20% là
Câu 8: Kh i l ng n c c n thêm vào 500 gam NaOH 12% đ thu đ c dung d ch NaOH 8% là:
A 200 gam B 150 gam C 100 gam D 250 gam
Câu 9: Kh i l ng KOH nguyên ch t c n thêm vào 1200 gam dung d ch KOH 12% đ thu đ c dung
d ch KOH 20% là
A 12 gam B 15 gam C 120 gam D 160 gam
Câu 10: pha đ c 500 ml dung d ch n c mu i sinh lí có n ng đ 0,9% c n l y V ml dung d ch NaCl 3% Coi t kh i c a các dung d ch mu i thay đ i không đáng k Giá tr c a V là
A 150 ml B 214,3 ml C 285,7 ml D 350 ml
Câu 11: Th tích n c nguyên ch t c n thêm vào 1 lít dung d ch H2SO4 98% (d = 1,84 g/ml) đ đ c dung d ch m i có n ng đ 10% là
A 14,192 lít B 15,192 lít C 16,192 lít D 17,192 lít
Câu 12: Th tích dung d ch HCl đ c 36,5% (d = 1,84 g/ml) c n dùng đ đi u ch 5 lít dung d ch HCl 4M
là
A 958,5 ml B 1087 ml C 1120 ml D 1245,8 ml
Câu 13: Cho 6,9 gam Na và 9,3 gam Na2O vào n c đ c dung d ch NaOH 8% Kh i l ng dung d ch NaOH 80% c n thêm vào dung d ch này đ thu đ c dung d ch NaOH 15% là
A 23,8 gam B 32,3 gam C 28,3 gam D 40 gam
Câu 14: thu đ c 42 gam dung d ch CuSO4 16% c n hòa tan x gam tinh th CuSO4.5H2O vào y gam
A 35 gam B 6 gam C 36 gam D 7 gam
DUNG D CH VÀ S I N LI
Giáo viên: V KH C NG C
Các bài t p trong tài li u này đ c biên so n kèm theo bài gi ng “Dung d ch và s đi n li” thu c Khóa h c Hóa
h c – L p 11 – Th y V Kh c Ng c t i website Hocmai.vn đ giúp các B n ki m tra, c ng c l i các ki n th c
đ c giáo viên truy n đ t trong bài gi ng t ng ng s d ng hi u qu , B n c n h c tr c bài gi ng “Dung d ch
và s đi n li” sau đó làm đ y đ các bài t p trong tài li u này.
Trang 2A 1,5625 kg B 1,814 kg C 2,00 kg D 2,550 kg
Câu 16: đi u ch 300 ml dung d ch CuSO48% (d = 1,1 g/ml) c n m t l ng tinh th CuSO4.5H2O là
A 47,14 gam B 41,25 gam C 26,4 gam D 16,5 gam
Câu 17: Hòa tan 10,0 gam SO3vào m gam dung d ch H2SO449,0% ta đ c dung d ch H2SO4 78,4% Giá
tr c a m là
A 6,67 gam B 7,35 gam C 13,61 gam D 15,0 gam
Câu 18: Th tích khí SO3(đktc) c n hòa tan vào 600 gam H2O đ thu đ c dung d ch H2SO4 49% là
A 56 lít B 89,6 lít C 112 lít D 168 lít
Câu 19: L ng SO3c n thêm vào dung d ch H2SO410% đ đ c 100 gam dung d ch H2SO4 20% là
A 2,5 gam B 8,88 gam C 6,66 gam D 24,5 gam
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên ch t vào 75,0 gam dung d ch NaOH 12,0% thu đ c dung d ch NaOH 58,8% Giá tr c a m là
A 66,0 gam B 50,0 gam C 112,5 gam D 85,2 gam
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 20 gam Na2O nguyên ch t vào m gam dung d ch NaOH 12% thu đ c dung
d ch NaOH 51% Giá tr c a m là
A 11,3 gam B 20 gam C 31,8 gam D 40 gam
Câu 22: Cho 47 gam K2O vào m gam dung d ch KOH 8% thu đ c dung d ch KOH 21% Giá tr c a m là
A 354,25 gam B 354,85 gam C 324,75 gam D 401,85 gam
Câu 23: Khi tr n V1 lít dung d ch HCl 18,25% (d = 1,2 g/ml) v i V2 lít dung d ch HCl 13% (d = 1,123
D ng 2: Lý thuy t v s đi n ly
Câu 1: M nh đ nào d i đây là đúng
thái nóng ch y
Câu 2: Ch n phát bi u sai
Câu 3: Ch n câu đúng
Câu 4: Tr ng h p nào sau đây không d n đi n?
Câu 5: Ch t nào d i đây không là ch t đi n li
A CH3COOH B CH3COONa C CH3COONH4. D CH3OH
Câu 6: Cho các ch t: NaOH, Na2CO3, Ca(OH)2, CaCO3, CH3COONa, C2H5OH, C2H5ONa, HCl, H2SO4, BaCl2, BaSO4 S các ch t khi cho thêm n c t o thành dung d ch d n đi n là
Câu 7: Cho dãy các ch t: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccaroz ), CH3COOH, Ca(OH)2,
CH3COONH4 S ch t đi n li là
(Trích đ thi tuy n sinh H – C kh i B – 2008)
Câu 8: Ph ng trình đi n li nào d i đây vi t không đúng
A HCl H+
+ Cl- B CH3COOH CH3COO- + H+
C H3PO4 3H+
+ 3PO34
D Na3PO4 3Na+
+ PO34
.
Trang 3Câu 9: Trong s các ch t sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6,
C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3, H2S S ch t thu c lo i ch t đi n li là
Câu 10: Dãy ch t nào sau đây, trong n c đ u là ch t đi n li y u
A H2S, H2SO3, H2SO4, NH3 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
C H2S, CH3COOH, HClO, NH3 D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
Câu 11: Dãy ch t nào sau đây, trong n c đ u là ch t đi n li m nh
A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Câu 12: Cho các ch t: HNO3, KOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2 Các ch t đi n li m nh là
A KOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3 B NaCl, H2SO3, CuSO4
C HNO3, KOH, NaCl, CuSO4 D Ag2SO4, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2
Câu 13: Dãy g m t t c các ch t đi n li m nh là
A KNO3, PbCl2, Ca(HCO3)2, Na2S, NH4Cl
B KNO3, HClO4, Ca3(PO4)2, Na2CO3, CuSO4
C KHSO4, HClO4, Na2S, CH3COONa, NH4Cl
D KOH, HClO4, NaHSO4, Ca(HCO3)2, NH3
Câu 14: Cho các ch t: H2O, CH3COOH, HCl, Ba(OH)2, NaNO3, CuSO4, NH3 Các ch t đi n li y u là
A H2O, CH3COOH, CuSO4, NH3 B CH3COOH, NaNO3, NH3
C H2O, Ba(OH)2, NaNO3, CuSO4 D H2O, CH3COOH, NH3
Câu 15: đi n li là t s gi a s phân t ch t tan đó đi n li và
Câu 16: đi n li ph thu c vào
Câu 17: H ng s đi n li ph thu c vào
Câu 18: Cho 1 dung d ch ch t đi n li y u Khi thay đ i n ng đ c a dung d ch (nhi t đ không đ i) thì
Câu 19: i v i dung d ch axit y u CH3COOH 0,10M, n u b qua s đi n li c a n c thì
A [H+] = 0,10M B [H+] < [CH3COO-]
C [H+] > [CH3COO-] D [H+] < 0,10M
Câu 20: Cân b ng sau tôn tai trong dung d ch: CH COOH 3 CH COO + H 3
Câu 21: Khi pha loãng dung d ch CH3COOH 1M thành dung d ch CH3COOH 0,5M thì
Câu 22: N ng đ mol c a ion H+
trong dung dch CH3COOH 0,1M là 0,0013M đi n li c a axit
CH3COOH là
A 1,35% B 1,3% C 0,135% D 0,65%
Giáo viên: V Kh c Ng c Ngu n: Hocmai.vn