Đưa một hỗn hợp khí N2 và H2 có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm 110 so với ban đầu. Tính thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng.A. 20%, 60%, 20% B. 22.22%, 66.67%, 11.11% C. 30%, 60%, 10% D. 33.33%, 50%, 16.67%Đốt cháy hoàn toàn một axit X thu được 0,6mol CO2 và 0,5 mol H2O.Công thức cấu tạo của X:A. (COOH)2 B. HOOC(CH2 )2 COOH C. HOOCCH2COOH D. HOOC(CH2)3 COOHMột este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC:mO = 9:8. Cho este trên tác dụng với một lượng dd NaOH vừa đủ thu được một muối có khối lượng bằng 4137 khối lượng este. CTCT este đó là A. HCOOCH=CH2.B. HCOOC≡CH.C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH3Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của X là:A. C3H8O2.B. C3H8O3.C. C3H4O.D. C3H8O.
Trang 1Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Hãy tham gia KHÓA LUYỆN ĐÈ THỊ THỨ ĐH MÔN HÓA HỌC tại
www.moon.vn để xem Đáp án và Lời giải chi tiết HOTLINE: (04) 32 99 98 98
Cau 1 [42024]: Trong một nhóm A (phan nhóm chính), trừ nhóm VIHA (phân nhóm chính nhóm VII), theo chiêu tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A.tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B.tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
C.độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
D.tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
Câu 2 [22063]: Có bao nhiêu liên kết o va x trong phan ttr axit benzoic?
Câu 3 [78316]: Một nguyên tố X gồm hai đồng vị là Xị, X¿ Đồng vị Xị có tổng số hạt là 18 Đồng vị X¿ có tông số hạt là 20 Biết rằng phan tram các đồng vị trong X bằng nhau Nguyên tử khối trung bình của X là?
A.15 B 14
C.12 D 13
Cau 4 [48925]: Hidrat hoa hon hop hai anken đồng đăng liên tiếp thu được hỗn hợp ancol X Đốt cháy hêt X, rôi hap thu san pham chay vao dung dich Ca(OH), thây xuât hiện 20 gam kết tủa và khôi lượng bình tăng 34,6 gam Thêm NaOH dư vào dung dịch thu được lại xuất hiện thêm 15 gam kết tủa nữa Trong X có thê có
A.I ancol B 2 ancol
Œ.3 ancol D.4 ancol
Câu 5 [92021]: Cho dãy chất: NaHSOx; Na;CO;; CrO; Al;O;; Zn(OH);; (NH4)zSO; Số chất trong
dãy là chât lưỡng tính theo Bronstet là:
A.4 B.3
C.5 D.2
Câu 6 [103167]: Có các tính chất: (1) Dễ bị thủy phân cả trong môi trường axit và môi trường kiềm; (2) Có phản ứng với Cu(OH);/OH' cho dung dịch xanh lam; (3) Tan trong nước tạo dung dịch keo; (4) Đông tụ khi đun nóng; (5) Hầu hết có dạng hình sợi; (6) Tạo kết tủa vàng khi tiếp xúc với HaSO¿ đặc nóng; (7) Có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu; (8) Phân tử chỉ chứa các gốc ơ-amino axit;
Số tính chất chung của protein là
Trang 2Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Câu 7 [89772]: Cho sơ đồ chuyên hóa sau :
+SiO;+C V +Ca CV +HCl +O, V +KOH +KOH _V +KOH
Ca, (PO, ), — 120C >A——>B >C—3>D >E >F G
Chat C va E lan lượt là :
ŒC.PCI: và K;HPO¿ D PCls va KH2PO4
Cau 8 [96043]: Este X có công thức phân tử là CzH¡oO; Thủy phân X trong NaOH thu được rượu Y
Đê hiđrat hóa rượu Y thu được hôn hợp 3 anken Vậy tên gọi của X là:
A iso-propyl axetat B tert-butyl fomat
C.sec-butyl fomat D etyl propionat
Cau 9 [49588]: Mot binh cau dung tich 448 ml duge nap day oxi rồi cân Phóng điện để ozon hóa, sau
đó nạp thêm oxi cho đây rồi lại đem cân Khối lượng ở 2 lần cân chênh lệch nhau 0,03g Biết các thé tích khí đêu được nạp ở đktc, thành phân % về thê tích của ozon trong hon hợp được cân lân sau là: A.18,7500% B 4,6875%
A.217,4 lít B.21,056 lít
C.47,04 lit D 52,64 lit
Cau 12 [67525]: Cho cac phan tng:
(a) NaH + H20 — NaOH + Hạ; (b) NH4Cl + NaNH2 — NaCl + 2NH3
Trang 3Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Câu 14 [24113]: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 10 Dét cháy hoàn toàn hôn hợp trên thu được hon hợp khí Y Cho Y đi qua dung dịch H;ạSO¿ đặc, thu được hôn hợp khí Z có tỉ khôi đôi với hiđro băng 19 CTPT của X là:
C.C4Hg D CaHe
Câu 15 [66305]: Cho cân bằng: 2SO; (k) + Os (k) 2SO; (k) Khi tăng nhiệt độ thi tỉ khối của hỗn hợp khí so với Hạ giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A.Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyền theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B.Phản ứng thuận toả nhiệt, cân băng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C.Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D.Phản ứng thuận thu nhiệt, cân băng dịch chuyên theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 16 [26798]: Hợp chất thơm A có CTPT CạH;O› Khi tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được
2 muôi Sô đồng phân câu tạo phù hợp giả thiệt trên là:
A.l B 2
C.4 D.3
Câu 19 [20093]: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCI vào dung dịch chứa b mol NazCO3 đồng thời khuây đêu, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thay có xuât hiện kêt tủa Biêu thức liên hệ giữa V với a, b là
Câu 20 [122098]: X có công thức CuH¡oO; Cho I mol X tác dụng với Na dư thu được I mol khí Còn khi cho l mol X tác dụng với CuO dư nung nóng, sau phản ứng khối lượng chất rắn giảm 16 gam Phát biêu nào sau đây vê X là đúng:
A.X có khả năng hòa tan được Cu(OH); ở nhiệt độ thường
B.X có mạch cacbon không phân nhánh
C.Khi đun X với H;SO¿a đặc ở 170°C có thể tạo ra tối đa 3 anken
D.Sản phẩm thu được từ phản ứng của X với CuO đun nóng không có khả năng tráng bạc
WwWW.moon.vn Tong dai tu van (04) 32 99 98 98 Trang 3/7 — Dé sé 39
Trang 4Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Câu 21 [26104]: Hợp chất nào sau đây có tác dụng nhuận tràng, kích thích quá trình tiêu hóa:
C.X6da D NaHCO;
Câu 22 [122072]: Hỗn hợp X gồm hai anđehit là đồng dang kế tiếp Khử hoàn toàn X can x mol Hạ,
được hôn hợp Y Cho Y phản ứng với Na dư thu được x gam Hạ Mặt khác cho lượng hôn hợp X trên phản ứng với lượng dư AgNO; trong NH; thì thu được 378x gam Ag Phần trăm khối lượng của anđehit có khôi lượng phân tử nhỏ hơn trong hôn hợp X là
A.67,164 % B.48,64 %
C.54,124 % D.75 %
Câu 23 [121700]: Cho các phát biểu sau: :
(1) Trong nhóm halogen, tính phi kim và độ âm điện giảm dân từ flo đên iot
(2) Các halogen đêu có các trạng thái oxi hóa — 1, 0, +1, +3,4+5,+7 ; ;
(3) Trong dãy axit không chứa oxi của halogen từ HE đên HI tính axit va tính khử đều tăng dân
(4) Các axit HX (X là halogen) thường được điêu chê băng cách cho muôi NaX (răn) tác dụng với
m gam A tác dụng hét voi NaHCO; thu được 0,06 mol CO», còn nếu cho m gam A tác dụng hết với
Na thi thu được 0,04 mol Hạ Công thức phân tử của A cũng là công thức đơn giản của nó A là:
Câu 25 [4485]: So sánh nào dưới đây không đúng?
A.Fe(OH); và Cr(OH); đều là bazơ và là chất khử
B.Al(OH); và Cr(OH); đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C.H;SO¿ và HạCrO¿ đều là axit có tính oxi hóa mạnh
D.BaSO¿ và BaCrO¿ đều là những chất không tan trong nước
Câu 26 [71707]: Cho tất cả các đồng phân đơn chức mạch hở có công thức phân tử C;H4O; lần lượt
tác dụng với: Na, NaOH, Na;COa Sô phản ứng xảy ra là:
A.2 B.5
C.4 D.3
Câu 27 [76152]: Rót từ từ 200g dung dịch NaOH 844 vào 150g dung dịch AIC]: 10,684 thu được kết tủa và dung dịch X Cho thêm m gam dung dịch HCI 18,25% vao dung dich X thu duge 1,17g ket tua
va dung dich Y Nong d6 cua NaCl trong dung dịch Y là:
A.6,401% hoac 6,348% B 5,608% hoặc 6,348%
C.5,608% hoặc 8,645% D.6,401% hoặc 8,645%
WwWW.moon.vn Tong dai tu van (04) 32 99 98 98 Trang 4/7 — Dé sé 39
Trang 5Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Câu 28 [56131]: Hỗn hợp X gồm 3 axit đơn chức mạch hở trong đó có hai axit no là đồng đăng kế tiếp và một axit không no có một liên kết đôi Cho m gam X tác dụng với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH Đề trung hòa lượng NaOH dư cần 200ml dung dich HCI 1M va thu duoc dung dich D C6 can can than D thu được 52,58 gam chat ran khan E Dét chay hoan toan E rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm
khí và hơi vào bình đựng dung dịch NaOH dư thấy khối lượng bình tăng 44,14 gam Thành phân % khối lượng axit không no là:
A.48,19 B 40,57
C.44,89 D 36,28
Cau 29 [42009]: Các chất Fe, FeO, FeaOa, Fe304, FeCO3, Fe(NO3)o, Fel, FeS, FeS2, Fe(OH) 2 Co bao nhiêu chât khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng tạo sản phâm khử (giả sử chỉ có NO2) có sô mol băng sô mol của chât đó?
A.5 B.ó
Œ.8 D.7
Câu 30 [102804]: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng I hay nhiều gốc hiđrocacbon
B.Bac cua amin la bac của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
C.Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm D.Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân
Câu 31 [21253]: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa 6,48 gam AI với 17,6 gam Fe;Os Chỉ có phản ứng nhôm khử oxit kim loại tạo kim loại Đem hòa tan chât rán sau phản ứng nhiệt nhôm bang dung dịch xút dư cho đên kết thúc phản ứng, thu được 1,344 lít H; (đktc) Hiệu suât phản ứng nhiệt nhôm là:
A.100% B 90,9%
C.83,3% D 70%
Câu 32 [102163]: Co mot số nhận xét về cacbohiđrat như sau: (1) Saccarozơ, tỉnh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân (2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)› và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (3) Tình bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau (4) Phân
tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc B-glucozơ (5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh
ra fructozơ Trong các nhận xét trên, sô nhận xét đúng là
Cau 34 [118380]: Dun m gam hỗn hợp chứa etyl isobutirat, axit 2-metyl propanoic, metyl butanoat
cần dùng vừa đủ 120 gam dung dich NaOH 6% va KOH 11,2% Cé can can thận dung dịch sau phản
ứng thì thu được a gam hỗn hợp hơi các chất Nếu đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hơi trên thì thu được 114,84 gam nước Gia tri cua m là
Trang 6Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Câu 3Š [21160]: Cho 100 ml dung dịch Alz(SOa)› nồng độ mol xM tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(OH); 3xM thu được kết tủa A Nung A đên khôi lượng không đôi thu được chât răn B có khôi lượng nhỏ hơn của A là 5,4 gam Giá trị của x là:
A.0,5 B 0,6
C.0,4 D 1,0
Câu 36 [49151]: Cho sơ đồ phản ứng:
if sp,xt
A—> B+H,;B+D 0 SB; ErO, Wy F; F+B—* 5G; nG—2 > polivinylaxetat
Vay chat A la:
A.A propan B A propan B etan
C.A propan B etan C ancol etylic D.A propan B etan C ancol etylic D metan Cau 37 [21086]: Cho cac chat: Al, Zn, Al,O3, ZnO, Zn(OH)s, CrO, Cr2O03, CrO3, Ba, Na2O, K, MgO,
Fe S6 chat có thê hòa tan được trong dung dịch NaOH loãng là
A.10 B.8
C.7 D.9
Cau 38 [1 18378]: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm amoniac, metylamin, đimetylamin, etylmetylamin băng một lượng không khí vừa đủ, sau đó dân toàn bộ sản phâm cháy đi qua P2Os dư thì thây khôi lượng bình tăng thêm 11,52 gam và thoát ra 75,264 lít khí (ở đktc) Nêu lây toàn bộ hôn hợp X trên cho tác dụng với axit HCI du thì khôi lượng muôi thu được là
C.28,32 gam D.17,7 gam
Câu 39 [20367]: Cho 42 gam hỗn hợp muối MgCO3, CaCO3, ZnCO3 tac dung voi dung dich H2SO4 loãng, thu được 0,25 mol CO, dung dịch X và chât rắn Y Cô cạn dung dịch X, thu được 38,1 gam muôi khan Đem nung lượng chât rán Y trên cho đên khôi lượng không đôi thì thu được 0,12 mol CO;
và còn lại các chât răn Z Khôi luợng của Y và Z là:
A.10,36 gam va 5,08 gam B 12,90 gam; 7,62 gam
C.15, 63 gam va 10,35 gam D 16,50 gam va 11,22 gam
Câu 40 [122092]: Hỗn hợp A gồm vinyl axetat; etylen diaxetat; axit acrylic; axit oxalic Dét chay m gam A cần vừa đủ 9,184 lít O› (đktc) thu được 8,96 lít CO; (đktc) và 5,4 gam HO Mặt khác để phản ứng hêt với các chât trong A cân vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
A.280 B 100
C.120 D 140
Cau 41 sre; Cho các phản ứng:
(1) Fe+ HCl > ; (ID Fe:Oa + H;SO¿ (đặc) — ;
(HD) KMnO¿ + HCI —>; (IV) FeS; + H;5Ox (loãng) —> ; (V) AI + H;SO¿ (loãng)—> ;
Số phản ứng mà H” đồng vai trò là chất oxi hoá là::
A.3 B.2
Œ.4 D.1
Câu 42 [49125]: Hỗn hợp M gồm hai chất CHạCOOH và NH;CH;COOH Để trung hoà m gam hỗn
hợp M cân 100ml dung dịch HCI 1M Toàn bộ sản phâm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ voi 300ml dung dich NaOH 1M Thanh phan phan trăm theo khôi lượng của các chât CH:COOH và NH;CH;COOH trong hôn hợp M lân lượt là (%)
Trang 7Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Câu 43 [25750]: Nhúng một thanh kẽm và một thanh sắt vào cùng một dung dịch CuSOa Sau một thời gian lây hai thanh kim loại ra thây trong dung dịch còn lại có nông d6 mol ZnSO, bang 2,5 lan nông độ mol FeSOa Mặt khác, khôi lượng dung dịch giảm 2,2 gam Khôi lượng đông bám lên thanh kẽm và bám lên thanh sắt lân lượt là:
A.12,8 gam; 32 gam B 64 gam; 25,6 gam
Cau 44 [20384]: Cho một hỗn hợp dưới dạng bột gồm 0,12 mol Fe và 0,1 mol Cu vao dung dich HNO¿ Sau khi phản ứng kết thúc, thây thoat ra 0,1 mol khi NO (dktc) Khoi lugng cua mudi tan trong dung dich sau phan tng 1a:
Cau 46 [78860]: Hỗn hợp gồm Al,O3, FeO, FezOu, Fe, AI Hóa chất nào sau đây có thể tách được Fe
ra khỏi hỗn hợp mà không làm thay đổi khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu:
C.H;SO¿ loãng NaOH đặc D.H;SƠ¿ đặc nguội, và dung dich NH3
Câu 47 [102468]: Thủy phân 95,76 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 75% thu được hỗn hợp X Trung hòa hỗn hợp X băng NaOH thu được hôn hợp Y Cho Y tac dung voi dung dịch AgNOz/NH;: dư đun nóng thu được m gam Ag két tua Gia tri cua m là:
A.120,96 gam B 60,48 gam
C.105,84 gam D.90,72 gam
Cau 48 [121734]: Chọn nội dung sai:
A.Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyền trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất
B.Nước giải khát được nén khí CO¿ vào ở áp suất cao hơn sẽ có độ chua (axit) lớn hơn
C.Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn
D.Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí
Câu 49 [23553]: Xét các chất sau: xIclopropan, stiren, cumen, toluen, benzen, phenol, alanin,
naphtalen, fructozo, axetandehit, axeton, glyxeryl stearopanmitooleat So chat lam mat mau dung dich
Trang 8Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Hay tham gia KHOA LUYEN DE THI THU DH MÔN HÓA HỌC tại
www.moon.vn dé xem Dap án và Lời giải chi tiet - HOTLINE: (04) 32 99 98 98
Cau 1 [67439]: Co cac nhan dinh sau:
(1) Cau hinh electron ctia ion X** 1a 1s°2s’2p°3s*3p°3d° Trong bang tudn hoan cac nguyén t6é hoa học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB
(2) Các ion và nguyên tử: Ne , Na”, FT có điểm chung là có cùng số electron
(3) Khi đốt cháy ancol no thì ta có nuao : Nco2> 1
(4) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
(I) CO (k) + HạO —> (k) CO; (k) + H; (k) ; AH= - 41 kJ
Có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau đây làm các cân bằng trên dịch chuyển ngược chiều nhau?
(1) Tăng nhiệt độ (2) Thêm lượng hơi nước vào (3) Thêm khí H2 vào (4) Tăng áp suất (5) Dùng chât xúc tác (6) Thêm lượng CO vào
A.3 B.4
C.1 D.2
Câu 3 [70907]: Ở điều kiện thường, crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích của các nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể Khối lượng riêng của crom là 7,2 gam/cm' Nếu coi nguyên Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là:
Trang 9Khóa Luyện đề thi thử Đại học môn Hóa học
Câu 7 [35410]: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A.Trong dung dịch, amino axit tồn tại cả ở dạng phân tử và dạng ion lưỡng cực
B.O trang thai kết tinh, amino axit tồn tại ở dạng 1on lưỡng cực
C.Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacbonyl D.Cac a — amno axit có trong thiên nhiên gọi là amino axit thiên nhiên
Câu 8 [122074]: Đốt cháy 13, 6 gam một este đơn chức A thu được 35,2 gam CO2 và 7,2 gam H;O Mặt khác 13,6 gam A tac dung voi 250 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 21,8 gam chat ran Số đồng phân của A thỏa mãn điều kiện trên là:
A.l B.4
G3 D.5
Câu 9 [101928]: Cho 34 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và đều thuộc loại hợp chất thơm (tỉ
khối hơi của X đối với O; luôn bằng 4,25 với mọi tỉ lệ số mol giữa 2 este) tác dụng vừa đủ với 175 ml
dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối khan Thành phần phần trăm về khối lượng của 2 muối trong Y là
A.55,43% và 44,57% B 56,67% và 43,33%
C.46,58% và 53,42% D.35,6% và 64,4%
Câu 10 [24043]: Oxi hóa hoàn toàn 0,728 gam bột Fe, thu được 1,016 gam hỗn hợp hai oxit sắt (hỗn
hop A) Lay hon hop A này trộn với 5,4 gam bột AI rôi tiên hành phản ứng nhiệt nhôm (hiệu suât 100%) Hòa tan hôn hợp thu được sau phản ứng băng dung dịch HCI dư Thê tích khí bay ra (đktc) băng:
Biét Xs la chất kết tủa và Xị là một kim loại X:, X4, X¿ lần lượt là:
ŒC.Ca(OH); K;HPO¿ K:PO¿ D Cả a,b,c đêu đúng
Câu 12 [40852]: Theo IUPAC CH3-CH(C2HS)-C C-CH(CH3)-CH2- CH2-CH3 ; có tên gọi là:
A.3,6-dimetylnon-4-in B 2-etyl,5-metyloct-3-in
C.7-etyl,6-metyloct-5-in D 5-metyl,2-etyloct-3-in
Câu 13 [70991]: Cho Na dư tác dụng với a gam dung dịch CH:COOH Kết thúc phản ứng, thấy khối
lượng H; sinh ra là 11a/240 Vậy nồng độ C% dung dịch axit là:
Câu 15 [123921]: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 17,92 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm
CO, CO; và Hạ Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dich HNO; (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở dktc) Thanh phan % thé tích khí CO trong X là:
Trang 10Khóa Luyện đề thi thử Đại học môn Hóa học
Cau 16 [123888]: Cho các chất rắn: CaCO;, Fe(NO3)2, FeS, CuS, NaCl va cac dung dich HCl, H2SO4 loãng Nêu cho lân lượt từng chât răn vào từng dung dịch axit thì bao nhiêu trường hợp có phản ứng xảy ra ?
A.4 B.5
C.6 D.7
Câu 17 [114588]: Nhiệt phân các chất sau trong bình kín không có oxi: (NHa)z¿CO;, Cu(NO¿);,
NH,NO3, CuCOa, NH¿CI, NHaNO;, Ca(HCO)a, (NH4)2Cr207, NHaHCOa, NaNO3 Co bao nhiéu
trường hợp xảy ra phan ung oxi hoa — khu?
Câu 19 [90921]: X và Y là 2 hợp chất chỉ có chức ancol, trong đó khối lượng mol của X nhỏ hơn của
Y Khi đốt cháy hoàn toàn mỗi chất X, Y đều tạo ra so mol CO) it hon sé mol HO Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z gồm những lượng bằng nhau về số mol của X và Y thu được tỷ lệ số mol CO; và H;O tương ứng là 2:3 Số hợp chất thỏa mãn các tính chất của Y là:
A.2 chất B.4 chất
C.5 chat D.6 chat
Câu 20 [79837]: Cho các cặp chat sau:
(a) H2S + dung dich FeC]3
(b) Cho bột lưu huỳnh + thuỷ ngân
Cau 23 [80214]: Nhan xét nào sau day sai ?
A Tính khử của các hidro halogenua tang dần theo thứ tự HF, HCI, HBr, HI
B.Cho H;SO¿ đặc tác dung voi Nal rắn đun nóng, thu được hiđro iotua
Œ.Tính axit của các axIt halogenhidric tăng dần theo thứ tự HF, HCI, HBr, HI
D.Cho H;SO¿ đặc tác dụng với hỗn hợp rắn (Nal và MnO;) đun nóng, thu được la
wWwW.moon.vn Tổng đài tư vấn (04) 32 99 98 98 Trang 3/7 — Dé so 41
Trang 11Khóa Luyện đề thi thử Đại học môn Hóa học
Câu 24 [4307]: Tôn là sắt tráng kẽm Trong sự gỉ sét của tắm tôn khi để ngoài không khí âm thì : A.Sắt là cực dương, kẽm là cực âm B Sắt là cực âm , kẽm là cực dương
C.Sắt bị khử, kẽm bị oxi hoá D Sắt bị oxi hoá, kẽm bị khử
Câu 25 [26353]: Hoà tan 5,6 gam Fe trong HaSOx đặc nóng thu được dung dịch À và khí SOa Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B Nung B trong điều kiện không có không khí được chất rắn D còn nếu nung B trong không khí thì được chất răn E có khối lượng nhiều hơn khối lượng chất ran E 1a 0,48 gam Xác định khối lượng của B
A.10,02 gam B 8,00 gam
Câu 27 [112124]: Trong các phát biểu sau :
(1) Theo chiéu tang dan điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm đần
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thê lập phương tâm diện
(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao
Số phát biểu đúng là
Câu 28 [51315]: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A.Dùng O; oxi hóa các tạp chat Si, P, S, Mn, trong gang dé thu duoc thép
B.Dùng chất khử CO khử oxi sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
C.Dung CaO hoac CaCO; để khử tạp chat Si, P, S, Mn, trong gang dé thu duoc thép
D.Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Câu 29 [24118]: Trộn a gam hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon C¿H¡x và C¿H, theo tỉ lệ số mol 1 : 1 với
A.GH,O B.C;:HạO
C.C4Hg0 D C4H 00
Câu 31 [21308]: Ứng với công thức phân tử C:H¿O; có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; y đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNOz/NH; và t đồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung địch AgNOz/NH; Khắng định nào sau đây không đúng:
Trang 12Khóa Luyện đề thi thử Đại học môn Hóa học
dich KOH 1,2M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn là
A.12,21 gam B 12,77 gam
Œ.10,12 gam D 13,76 gam
Câu 35 [123871]: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử CạH¡N;O: Số đồng phân peptit mạch hở
của Y (chỉ chứa gốc ø-amino axit) là:
Câu 36 [70144]: Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được 3a mol CO; và 1,8a mol H20 Hỗn hợp X có s6 mol 0,1 tac dung được với tối đa 0,14 mol AgNO: trong NH; Số mol của anđehit trong 0,1 mol hỗn hop X là:
Câu 38 [125437]: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.Tinh bột và xenlulozơ là những chất có cùng dạng công thức phân tử nhưng khác nhau về cầu tạo phân tử
B.Để phân biệt dung dịch saccarozơ với dung dịch mantozơ người ta dùng phản ứng tráng gương C.Fructozơ có cùng công thức phân tử và công thức cấu tạo với glucozơ
D.Phân tử xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh và có khối lượng phân tử rất lớn
Câu 39 [31611]: Tiến hành trùng hợp 68,0 gam isopren thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch brom thì thấy có 192,0 gam brom phản ứng Vậy hiệu suất của quá trình trùng hợp trên là: A.75 % B.90 %
C.80 % D.85 %
Câu 40 [114634]: Hỗn hợp khí và hơi X gồm C;H, CH;CHO, CH;COOH Trộn X với V lit H2( đktc), rồi cho qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y ( gồm khí và hơi) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,15 mol CO và 0,2 mol H;O Giá trị của V là
Trang 13Khóa Luyện đề thi thử Đại học môn Hóa học
Cau 41 [114528]: Cho phản ứng sau :
KzŒ€r;O; + CH:CH;OH + HCI — KCI + CrCl: + CHạCHO + HO
Tổng hệ số các chất tham gia và tông hệ số các chất sản phẩm trong phản ứng sau khi các tỉ lệ đã được tôi giản là :
A.12; 14 B 11; 16
C.14; 12 D 16; 11
Câu 42 [118196]: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức tác dụng với H; (Ni,t) thấy tốn x mol Hy
và thu được 2 ancol no Nêu cho hôn hợp ancol này tác dụng hêt với Na thu được 0,375x mol Hạ Hon hợp X gồm
A.1 anđehit không no và 1 anđehit thơm B 2 anđehit không no
C.1 andehit no va 1 anđehit không no D.2 andehit no
Câu 43 [113207]: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxI hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehrt tác dụng với H; (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Dung dịch axIt axetic tác dụng được với Cu(OH)›¿
(e) Ddung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(0 Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Câu 45 [99475]: Một số hiện tượng sau:
(1) Thêm (dư) NaOH vào dung dịch KzCraO; thì dung dịch chuyên từ màu da cam sang màu vàng (2) Thêm (dư) NaOH và Clạ vào dung dịch CrCl; thì dung dịch từ màu xanh chuyền thành màu vàng (3) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl; thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH (dư)
(4) Thêm từ từ dung dịch HCI vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại
Số ý đúng:
A.l B.2
C.3 D.4
Câu 46 [23549]: Hỗn hợp X gồm (Fe, FezO;, FesOa, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hòa tan hết
trong dung dịch Y gồm (HCI và H;ạSO¿ loãng) dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO¿); IM vào dung dịch Z cho tới khi ngừng thoát khí NO Thẻ tích dung dịch Cu(NO¿); cần
dùng và thê tích khí NO thoát ra (ở đktc) là:
A.25 ml va 1,12 lit B 50 ml va 1,12 lit
C.25 ml va 2,24 lit D.50 ml va 2,24 lít
Câu 47 [112178]: Thuốc thử duy nhất để phân biệt 5 dung dịch không màu đựng riêng biệt trong các
lọ mất nhãn: AlCs, Fe;(SO¿)s, Mg(NO:)¿, KCI, NH¿NO; là dung dịch
Trang 14Khóa Luyện đề thi thử Đại học môn Hóa học
Câu 48 [117296]: Ancol etylic co thé diéu ché từ etylen(lấy từ khí crackinh dầu mỏ)hoặc lên men
nguyên liệu chứa tinh bột Hãy tính lượng ngũ cốc chứa 65% tinh bột hoặc thể tích khí crackinh dầu
mỏ (đktc) chứa 60% khí etilen cần thiết để sản xuất 2,3 tan ancol etylic (Biết hao hụt trong quá trình
sản xuất là 25%)
A.6,23 tấn hoặc 2,49.10” lít B 6,23 tấn hoặc 1,88.10° lit
C.8,3 tấn hoặc 2,49.10” lít D.8,3 tấn hoặc I,88.10” lít
Câu 49 [92062]: Cho dãy chat: phenyl clorua, anlyl clorua, benzyl clorua, natri phenolat, protein, lipit, tỉnh bột, amoni axetat Số chất trong dãy không tác dụng với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường cũng như khi đun nóng là:
C2 D.1
Câu 50 [103435]: Hợp chất X được tạo ra từ ancol đơn chức và amino axit chứa một chức axit và một chức amin X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Để đốt cháy hoàn toàn 0,89 gam X cần vừa đủ 1,2 gam O; và tạo ra I,32 gam CO, 0,63 gam H;O Khi cho 0,89 gam X tác dụng
với 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thì khối lượng chất rắn khan thu được là
A.1,37 gam B 8,57 gam
C.8,75 gam D.0,97 gam
wWwW.moon.vn Tổng đài tư vấn (04) 32 99 98 98 Trang 7/7 - Đề số 41
Trang 15Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Moon.vn Cổng luyện thi Đại học trực tuyến DE THI THU DAI HQC SỐ 43 Mon: HOA HOC
Hay tham gia KHOA LUYEN DE THI THU DH MON HOA HOC tai
www.moon.vn để xem Đáp án và Lời giải chi tiét - HOTLINE: (04) 32 99 98 98
Câu 1 [67439]: Có các nhận định sau:
(1) Cấu hình electron của ion X”” là 1s”2s”2p°3s”3p”3dẾ Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học,
nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB
(2) Các ion và nguyên tử: Ne , Na”, F” có điểm chung là có cùng số electron
(3) Khi đốt cháy ancol no thì ta có nuao : ncoa> 1
(4) Dãy gồm các nguyên tổ được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K,
Câu 2 [113638]: Giả sử trong bình kín, tại 80°C tồn tại cân bằng sau:
2NO +O; = 2NO;(I) AH,„=?
Khi hạ nhiệt độ bình xuống 40°C, thấy màu của hỗn hợp đậm hơn Vậy kết luận nào sau đây đúng?
A.AHpu > 0, phan ứng thu nhiệt B AH;„ < 0, phản ứng toả nhiệt
C.AHpu < 0, phản ứng thu nhiệt D AH;„ > 0, phản ứng toa nhiệt
Câu 3 [67797]: Cho dãy cae chat: Ca(HCO3), NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaAlO2,
Cr(OH)3, Cr.03 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tinh là:
A.6 B.4
C.7 D.5
Cau 4 [82501]: Cho cac phan tng :
1 SO, + Cl a: SO;C]; 2 SO; + Ca(OH); —> CaSO:[| + HạO
3 SO2 + Bro + 2H2O — 2HBr + H2SO4 4 SO) + H2O + NH3 — NHsHSO3
5 SO, + 2HNO3 —> H;SOx % NO;† „
Hãy cho biệt những phản ứng nào SO; đóng vai trò chât khử ?
A.l, 2,5 B 3, 5
Œ.3, 4, 5 D 1, 3,5
Câu 5 [4307]: Tôn là sắt tráng kẽm Trong sự gỉ sét của tắm tôn khi để ngoài không khí âm thì :
A.Sat là cực dương, kẽm là cực âm B Sat la cuc 4m , kém 1a cuc duong
C.Sat bi khu, kém bi oxi hoa D Sat bi oxi hoa, kém bị khử
Câu 6 [112124]: Trong các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dân
(2) Kim loại Cs được dùng đề chế tạo tế bảo quang điện
(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tỉnh thê lập phương tâm diện
(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao
Trang 16Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Câu 7 [94286]: Hoa tan hỗn hợp gồm : KạO, BaO, Al;O:, Fe;O¿ vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO; đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn gồm:
Cau 8 [123888]: Cho các chất rắn: CaCOa, Fe(NOa);, FeS, CuS, NaCT và các dung dịch HCI, HạSO¿ loãng Nếu cho lần lượt từng chất răn vào từng dung dịch axit thì bao nhiêu trường hợp có phản ứng xảy ra ?
A.4 B.5
C.6 D.7
Câu 9 [51315]: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A.Dùng O¿ oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang đề thu được thép
B.Dùng chất khử CO khử oxi sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
C.Dùng CaO hoặc CaCO; dé khir tap chất Si, P, S, Mn trong gang để thu được thép
D.Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang đề thu được thép
Câu 10 [79837]: Cho các cặp chất sau:
(a) H2S + dung dich FeC]3
(b) Cho bột lưu huỳnh + thuỷ ngân
Câu 12 [90921]: X và Y là 2 hợp chất chỉ có chức ancol, trong đó khối lượng mol của X nhỏ hơn của Y Khi
đốt cháy hoàn toàn mỗi chất X, Y đều tạo ra số mol CO; ít hơn số mol H;O Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z gồm những lượng bằng nhau về số mol của X và Y thu được tỷ lệ số mol COa và H;O tương ứng là 2:3 Số hợp chất thỏa mãn các tính chất của Y 1a:
- các lọ 4, 6 làm mắt màu nước Brs rất nhanh
- các lọ 1, 5, 6 phản ứng được với dung dịch NaOH
- các lọ 1, 3 phản ứng với AgNOz/NH; tạo kết tủa Ag
Các lọ từ 1 đến 6 chứa lần lượt các chất là:
A.andehit axetic, ancol etylic, etylfomat, hex - 1- en, phenol, axit axetic
B axit axetic, etylfomat, hex - 1 -en, andehit axetic, ancol etylic, phenol
Www.moon.vn Tổng đài tư vấn (04) 32 99 98 98 Trang 2/7 — Dé sé 43
Trang 17Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
C.etylfomat, ancol etylic, andehit axetic, hex - 1 - en, axit axetic, phenol
D.etylfomat, ancol etylic, andehit axetic, phenol, axit axetic, hex- | - en
Câu 14 [122074]: Dét chay 13, 6 gam một este đơn chức A thu được 35,2 gam CO2 va 7,2 gam HO Mặt khác 13,6 gam A tác dụng với 250 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 21,8 gam chất rắn Số đồng phân của A thỏa mãn điều kiện trên là:
Câu 16 [125437]: Phat biểu nào sau đây không đúng ? —
A.Tinh bột và xenlulozo là những chât có cùng dạng công thức phân tử nhưng khác nhau về câu tạo phân
tử
B.Để phân biệt dung dịch saccarozơ với dung dịch mantozơ người ta dùng phản ứng tráng gương
C.Fructozơ có cùng công thức phân tử và công thức cấu tạo với glucozo
D.Phân tử xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh và có khối lượng phân tử rất lớn
Câu 17 [67670]: Co bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng :
1) Tinh bột là hỗn hợp gồm amiloz và amilopectin
2) Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những pôlime tổng hợp như tơ capron, tơ clorin
3) To visco , to axetat đều là những loại tơ thiên nhiên
4) Tơ poliamit bền đối với nhiệt và bền về mặt hóa học
5) Pôlime dùng để sản xuất tơ phải có mạch không nhánh, xếp song song, không độc, có khả năng nhuộm mau
A.2 B.3
C.4 D 1
Câu 18 [21308]: Ứng với công thức phân tử C3H,O2 cé x déng phan lam quy tim héa do; y déng phan tac
dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH va dung dịch AgNOz/NH; và t đồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dich AgNO;/NHs Khăng định nào sau đây không đúng:
Câu 20 [81846]: Cho các chất sau đây phản ứng với nhau:
(1) CH:-COONa + CO; + HạO; (2) Ca(CH3COO) 2 + Na;COa;
(3) CH:-COOH + NaHSO¿; (4) CaCO3 + CH3COOH;
(5) C17H33COONa + Ca(HCO3)p; (6) CsHsONa + CO2 + H20;
(7) CH; COONHg + Ca(OH)
Cac phan wng khong xay ra la:
A.(1), (3), (4) B (1), (3)
C.(1), (3), (6) D (1), (3), (5)
Cau 21 [125422]: Cho can bang: N> (k) + 3H> (k) 2NH: (k)
Khi tăng nhiệt độ thì ti khối của hỗn hợp khí thu được so với H; giảm Phát biểu đúng về cân bằng này là: A.Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyền dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
B.Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
Www.moon.vn Tổng đài tư vấn (04) 32 99 98 98 Trang 3/7 — Dé sé 43
Trang 18Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
C.Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyên dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D.Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân băng chuyên dịch theo chiêu nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 22 [113207]: Cho các phát biểu sau:
(a) Andehit vwa có tinh oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H; (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)¿
(e) Ddung dịch phenol trong nước làm quy tím hóa đỏ
(Ð Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
A.12 B 6
Œ.3 D.24
Câầu 27 [23549]: Hỗn hợp X gồm (Fe, Fe203, Fe304, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hòa tan hết trong dung dịch Y gôm (HCI và HaSOx loãng) dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO¿); IM vào dung dịch Z cho tới khi ngừng thoát khí NO Thê tích dung dịch Cu(NOa}; cân dùng va thê tích khí NO thoát
ra (ở đktc) là:
A.25 ml va 1,12 lit B 50 ml va 1,12 lit
Câu 28 [115634]: Cho 14,4 gam một axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml gồm KOH
0,32M và NaOH 0,48M Cô cạn dung dịch thu được 28,64 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử
A.2,24 lit B 1,12 lit
C.3,36 lit D 4,48 lit
Www.moon.vn Tổng đài tư vấn (04) 32 99 98 98 Trang 4/7 — Dé sé 43
Trang 19Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Câu 30 [121727]: Trong các chất sau: C;HzOH, CHạCHO, CHạCOONa, HCOOC;H;:, CHạOH Số chất từ đó
điều chế trực tiếp được CH;COOH (bằng một phản ứng) là
về số mol nhiều hơn Y¿ Công thức cau tao cua Y;, Yo la
A.H2N-CH(CH3)-COOH, HOOC-(CH2)2-CH(NH2)COOH
B H2N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH(NH2)COOH
C.H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH
D.H2N-CH2-COOH, HOOC-(CH2)2-CH(NH2)COOH
Câu 34 [101928]: Cho 34 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và đều thuộc loại hợp chất thơm (tỉ khối hơi
của X đối với O; luôn băng 4,25 với mọi tỉ lệ số mol giữa 2 este) tác dụng vừa đủ với 175 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 mudi khan Thanh phan phan trăm về khối lượng của 2 muối trong Y là
A.55,43% và 44,57% B 56,67% và 43,33%
C.46,58% và 53,42% D.35,6% và 64,4%
Câu 35 [121751]: Oxi hóa m gam hỗn hợp (X) hai anđehit liên tiếp trong dãy đồng đăng bằng oxI thu được hỗn hợp 2 axit tương ung (Y) Gia thiết hiệu suất là 100% Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 145/97 Thành phần % khối lượng của mỗi anđehit trong X theo chiều tăng của phân tử khối là:
A.73,27% và 26,73% B 77,32% và 22,68%
C.72,68% và 27,32% D.27,32% và 72,78%
Câu 36 [95516]: Oxi hoá 6,4 gam một ancol đơn chức thu được 9,92 gam hỗn hợp X gồm anđehit, axit, nước và ancol dư Nếu cho hỗn hợp X tác dụng hết với NaHCO; thi thu duge 1,344 lit CO 6 dktc Néu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNOz/NH;: dư thì khối lượng kim loại bạc thu được là:
A.45,90 gam B 56,16 gam
Trang 20Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
một lượng vừa đủ O¿ vào X thu được hỗn hợp khí Y Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư có 4.48 lít hỗn
hợp khí Z đi ra (đktc) Tỉ khối của Z đối với Hạ bằng 20 Nếu cho dung dịch NaOH vào A để được lượng kết tủa lớn nhất thu được 62,2 gam kết tủa Biết lượng HNOa lay dư 20% so với lượng cần thiết Tính mị, m;
Cau 39 [26353]: Hoà tan 5,6 gam Fe trong H;SO¿ đặc nóng thu được dung dịch A và khí SO; Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B Nung B trong điều kiện không có không khí được chất
rắn D còn nếu nung B trong không khí thì được chất rắn E có khối lượng nhiều hơn khối lượng chất ran D 1a
0,48 gam Xác định khối lượng của B
A.10,02 gam B 8,00 gam
C.9,68 gam D.7,52 gam
Câu 40 [24043]: Oxi hóa hoàn toàn 0,728 gam bột Fe, thu được 1,016 gam hỗn hợp hai oxit sắt (hỗn hợp A) Lấy hỗn hợp A này trộn với 5,4 gam bột AI rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (hiệu suất 100%) Hòa tan hỗn hợp thu được sau phản ứng bằng dung dịch HCI dư Thê tích khí bay ra (đktc) bằng:
Câu 41 [50662]: Hoà tan hoàn toàn 17,88 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm A, B và kim loại kiềm thổ M vào nước thu được dung dich Y va 0,24 mol khí H; Dung dịch Z gồm H;ạSO¿ va HCl, trong do số mol HCI gấp 4 lần số mol H;SO¿ Đề trung hòa 1⁄2 dung dịch Y cần hết V lít dung dịch Z Tổng khối lượng muối khan tạo thành trong phản ứng trung hòa là:
A.18,64 g B 18,46 g
C.27,40 g D 24,70 g
Câu 42 [113874]: Có các phát biểu sau:
(1) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước
(2) Các kim loại kiềm có thê đây các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
(3) Na+, Mgạ+, Als+ có cùng cấu hình electron và đều có tính oxi hoá yếu
(4) Kim loại kiềm được dùng nhiều trong tông hợp hữu cơ
(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AIC]:, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt
Câu 44 [71028]: Khử hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp X gồm Al;O:, ZnO, FeO, CrO bang CO dư, đun nóng thu
được 19,8 gam chất rắn Y Hòa tan hết X trong dung dịch HCI IM cần đúng 800ml Phần trăm khối lượng
của AlzOs trong hỗn hợp X ban đầu là?
A.21,43% B 42,86%
C.64,29% D.32,14%
Câu 45 [123921]: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 17,92 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, COz
và Hạ Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO: (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Thành phần % thể tích khí CO trong X là:
Trang 21Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
dung dịch Ca(OH); dư thấy có 5 gam kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là
A.3,12 gam B 3,21 gam
C.4 gam D.4,2 gam
Cau 48 [82911]: Co cac phat biéu vé can bang hda hoc:
1 Cân băng hóa học là một cân bằng bên
2 Nếu phản ứng thuận tỏa nhiệt ( A H < 0 ) thì khi tăng nhiệt độ cân bằng sẽ bị chuyên dịch về phía trái
(phản ứng nghịch)
3 Nếu phản ứng thuận tỏa nhiệt thì phản ứng nghịch thu nhiệt
4 Nếu trong phản ứng mà số mol khí tham gia bằng số mol khí tạo thành thì áp suất không ảnh hưởng tới cân bằng hóa học
5 Hằng số cân bang | bi thay doi khi nồng độ các chất thay đối
6 Trong biểu thức về hang số cân bằng có mặt nồng độ của tất cả các chất tham gia phản ứng
Hãy chọn các phát biểu sai
A I và 5 B 1 va 6
C.1 , 5,6 D.1,3,5,6
Câu 49 [123978]: Hỗn hợp X gồm 1 ankin, 1 ankan (sé mol ankin bang s6 mol ankan), 1 anken va 2 amin
no, đơn chức, mạch hở Y và Z la déng dang ké tiép (My < Mz) Dét chay hoan toan mét luong hén hop X
trén can 174,72 lit Oz (dktc), thu được Na, CO¿ và 133,2 gam nước Chất Y là
A.metylamin B etylamin
C.propylamin D butylamin
Câu 50 [135343]: Trong số các phát biểu sau
(1) Axit H;PO¿ là axit ba lần axit, có độ mạnh trung bình
(2) Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở
1200°C trong lò điện
(3) Photpho trắng có cấu trúc mạng tỉnh thé phan tử
(4) Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng đề sản xuất axit photphoric
(5) Khi tham gia phản ứng hóa học photpho thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa
(6) Có thé bao quan photpho trang bang cach ngâm trong nước
Trang 22Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Moon.vn DE THI THU DAI HQC SO 45
Hay tham gia KHOA LUYEN DE THI THU DH MON HOA HỌC tại
www.moon.vn dé xem Dap án va Loi giai chi tiét - HOTLINE: (04) 32 99 98 98
Câu 1 [114674]: Cho X, Y, Z, R, T là năm nguyên tố liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn các nguyên
tố hoá học có tông số điện tích hạt nhân là 90 (X có số điện tích hạt nhân nhỏ nhất)
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Ban kinh cac hat giam: X*>Y>Z>R> Cac hat X* , Y,Z,R°, T?* cé cung cau hinh
Trong phản ứng oxi hoá - khử, X7 và Y' chỉ
"có khả năng thê hiện tính khử
Cau 2 [120124]: Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho a mol NO; tác dụng với dung dịch có a mol
NaOH thu được dung dich X; cho b mol CO; tác dụng với dung dịch có b mol NaOH được dung dịch Y; cho c mol Ch tác dụng với dung dịch có 2c mol NaOH ở nhiệt độ thường được dung dich Z và cho
d mol NH; phản ứng với dung dịch có d mol HCI được dung dịch T Hỏi những dung dịch nào có pH
>7?
C.X,Y,Z D.T
Cau 3 [113679]: Cho cac thí nghiệm sau:
(1)Đốt thanh thép — cacbon trong bình khí clo
(2) Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch FeSO4
(3) Hop kim đồng thau(Cu — Zn) để trong không khí âm
(4) Đĩa sắt tây bị xây xước sâu đến lớp bên trong để ngoài không khí
Thí nghiệm nào xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A.BaCl; + NaHSO¿ B Ca(OH) + NaHCO;
C.Ba(HCO2); + KHSO¿ D Ca(H;POa);› + KOH
Câu 5 [94563]: Trong các dung dịch lấy dư : NaHSOx , NaHCO;, NHyCl, NaxCO3, CO», AICI Sé
dung dich tac dụng được với dd NaAlO; thu được Al(OH); là :
Câu 6 [116538]: Nung nóng hỗn hợp CuO, Fe;Oa, Cr;Os và AI để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hôn hợp X Khi cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thây có bọt khí không màu bay lên và chât răn Y không tan Chât rắn Y gôm:
D Độ âm điện của Y nhỏ hơn độ âm điện của R
Cau 7 [113755]: Cho cac cap dung dich sau:
1) BaCh va Na2CO3 2) Ba(OH)2 va H2SO4 3)NaOH và AICI3
4) AICH và Na;COa 5) BaC]; và NaHSO¿ 6) Pb(NOa); và NaS
7) Fe(NO3)2 va HCl 8) BaCh va NaHCO; 9) FeCl va H2S
Trang 23Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Câu 8 [65867]: Cho sơ đồ chuyên hoá giữa các hợp chất của crom :
(tr (OH), +E0H % +{ Cl +E0H) Y +H2š Da 7 +( Fah 04 +804 | T
Các chất X, Y, Z„ T theo thứ tự là:
A.KCr(OH)x; KoCrOq; K5Cr207; Cr2(SOx)s3 B KoCrOg; K€CrO;; K;Cr;Oz; Cr2(SO4)3
C.KCr(OH)4; KaCrzO;; KaCrOa; CrSO¿ D KCr(OH)4; K;Cr;O;; K;CrÖxa; Cro(SOx)3
Câu 9 [113349]: Rượu bậc hai X có công thức phân tử CøH¡4O Đun X với H;SO¿ đặc 6 170°C chi tao
ra 1 anken duy nhất, tên X là
A.2,3-dimetyl butanol-2 B 2,3-dimetyl butanol-1
C.2-metyl pentanol-3 D 3,3-dimetyl butanol-2
Cau 10 [1 173 WOE Cho cac chat: CoHsClL, CH»=CH-CH>-Cl, CeHsBr, CạH;CH›Br, (CH3)2CHBr,
CaHuBr;, CH;-CH=CH-CI Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch KOH loãng nóng?
A.6 B.5
Œ.4 D.7
Câu 11 [119656]: Xà phòng hóa hoàn toàn 20,4 gam este (E¡) đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được muối (E›) và hợp chất hữu cơ (Ea) Cho (Ea) tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí Hạ (đktc)
Nung (E¿) với NaOH rắn (có xúc tác CaO) cho một khí (E4) có tỉ khối so với oxi là 0,5 Cho (Ea) tác
dụng với CuO nung nóng cho sản phẩm không tráng bạc Tên gọi của (E)) là:
A.etyl axetat B propyl propionat
C.isopropyl axetat D isopropyl fomiat
Câu 12 [77911]: Có các phát biểu sau:
(1) Cho tỉnh thể Nal vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được HI
(2) Cho Fe3O4 vào dung dịch HI(dư) chỉ thu được 2 muối
(3) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc nguội thì là nhôm tan dần
(4) Lớp váng nôi lên khi nấu cá thịt là hiện tượng đông tụ protein
(5) Cho but-I-in vào dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 thu được kim loai Ag
(6) Vinylbenzen, axetien và xiclopropan đều làm mất màu dung dịch KMnO4
Số phát biểu đúng là
A.l B.2
C.3 D.4
Câu 13 [18042]: Hãy tìm một thuốc thử dùng đề nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau:
Glucozo; glixerol; etanol; andehit axetic
A.Cu(OH); trong môi trường kiềm B Na kim loại
Œ.[ Ag(NH3)2]OH D.Nước brom
Câu 14 [35709]: Cho các phát biểu sau đây về tơ:
(1) Tơ là những vật liệu polime kéo thành sợi dài và mảnh nên những phân tử polime đó phải là chất răn, tương đối bền với nhiệt và có mạch không phân nhánh
(2) Tơ visco và tơ axetat là tơ tổng hợp
(3) Len, bông, tơ tằm là tơ thiên nhiên
Œ.3 D.4
Câu 16 [99481]: Các nhận định sau:
(1) AxIt hữu cơ là axit axetIc
(2) Giẳm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ từ 2% - 5%
(3) Khi cho 1 mol axit hữu cơ (X) tác dụng với Na dư, số mol H; sinh ra bằng 1⁄2 số mol X và khi đốt cháy axit X thì thu được nạo : ncoa = l Vậy X là axit no đơn chức no
wWwW.moon.vn Tổng đài tư vấn (04) 32 99 98 98 Trang 2
Trang 24Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
(4) Khi đốt cháy hiđrocacbon no thì ta có nưao : ncoa > Ì
Câu 18 [113690]: Cho một số chất: BaSOx, NaOH, HF, NaHCO3, SO3, H2SO4, CoH;OH, CH3COOH,
CaCO:, CHÌCOONa, C;H;ONa Có bao nhiêu chất thuộc chất điện li mạnh (khi tan trong nước) ?
CÓ — 8 mites 62y) D v- 9 (x+62y)
Câu 20 [83326]: Chia hỗn hợp kim loại Cu, AI thành 2 phần bằng nhau Phần thứ nhất nung nóng với
oxit tới phản ứng hoàn toàn thu được 18,2 gam hỗn hợp 2 oxit Hoà tan hoàn toàn phần thứ hai bằng
dung dịch HaSO¿ đặc, nóng thấy bay ra 8,96 lit SO (dktc) Tính số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp
ban đầu
A.0,2 mol Cu và 0,1 mol AI; B 0,2 mol Cu va 0,02 mol Al;
C.0,2 mol Cu va 0,2 mol Al; D.0,2 mol Cu va 0,4 mol Al
Câu 21 [78571]: Điện phân dung dịch chứa a mol Cu(NO); và b mol NaCl (véi dién cuc tro, cd
màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phân hoà tan được ZnO thì điều kiện của a và b là
A.b<2a B.b>2a
Cau 22 [92062]: Cho day chat: phenyl clorua, anlyl clorua, benzyl clorua, natri phenolat, protein, lipit, tỉnh bột, amoni axetat Số chất trong dãy không tác dụng với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường cũng như khi đun nóng là:
A.5 B.3
C.2 D.I
Câu 23 [118187]: Khi thủy phân hoàn toàn tripeptit A thu được hỗn hợp 3 amino axit là glyxin, alanin
và phenyl alanin Khi thủy phân không hoàn toàn tripeptit A thu được 2 peptit B và C Mẫu chứa 3,54 gam peptit B phản ứng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCI 0,2M khi đun nóng và mẫu chứa 11,l gam peptit C phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M khi đun nóng Tên gọi của A là:
A.Ala-Gly-Phe B Gly-Ala-Phe
C.Phe-Gly-Ala D Ala-Phe-Gly
Cau 24 [118241]: Trong một bình kín dung tich 11,2 lit chứa sẵn 24 ø hỗn hợp gồm O2 va O3 Bom vao binh V lit hidrocacbon A ap suat trong binh 1a 2 atm 6 0°C Bat tia lta điện đốt cháy hỗn hợp sau phản ứng còn lai 0,15 mol hidrocacbon A ( biét khi cho 0,875gam qua dung dich Br2 du thu dugc san
phẩm có khối lượng là 2,875 gam) Công thức của A là
Trang 25Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Câu 26 [119742]: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức có số mol băng nhau tác dụng với dung dịch AgNO; trong NHạ dư thu được 64,8 gam Ag Vay cong thirc cua 2 andehit la:
A.CH3CHO va C2HsCHO B HCHO va CH,.=CH-CHO
C.HCHO và C;H;CHO D.HCHO và CH:CHO
Câu 27 [101444]: Một muối X có công thức C;H¡oOsN¿ Lấy 17 ,08g X cho phan tng hét voi 200ml dung dịch KOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn Trong phần hơi
có một chất hữu cơ Y (bậc 1), trong phần rắn chỉ là hỗn hợp các chất vô cơ Khối lượng của phần ran là:
A.16,16g B 28,7g
C.16,6g D 11,8¢
Câu 28 [68279]: Một hỗn hợp Y gồm CH:OH, CH:COOH, C¿H;:OH tác dụng vừa đủ với Na sinh ra
672ml khí (đktc) và hỗn hợp rắn X Nếu đốt cháy hết Y thu được 4,032 lit CO (đkte) Nếu đốt cháy
hết X thì số mol CO; tạo ra là:
A.0,16 B 0,18
Œ.0,12 D.0,15
Câu 29 [116564]: Có a gam hỗn hợp X gồm: axIt hữu cơ P có công thức tong quát CnH›nO; và ancol Q
có công thức tổng quát Cm„Ha„¡OH Biết khối lượng phân tử của P băng khối lượng phân tử của Q Lấy 1/¡o hỗn hợp X cho tác dụng với lượng dư Kali kim loại thu được 168 ml H; (đktc) Nếu đốt cháy 1/19 hon hợp X rồi cho toàn bộ sản phâm cháy hấp thụ hết vào dung dịch NaOH dư rồi thêm tiếp vào dung dịch BaC]; thì thu được 7,88 gam kết tua trang Ancol Q là
A.CH:OH B.C¿H;CH;OH
C.C3H7OH D.C;H;:OH
Câu 30 [113873]: Đề phản ứng với dung dịch hỗn hợp H gồm 0,01 mol axit glutamic và 0,01 mol amino axit X cân vừa đúng 100 ml dung dịch HCI 0,2M, thu được dung dịch Y Toàn bộ dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được 4,19 gam hỗn hợp muối Tên của amino axit X la
A.alanin B valin
C.glyxin D lysin
Cau 31 [118800]: Mot loai chất béo được tạo thành bởi glixerol va 3 axit béo 1a axit panmitic, axit oleic va axit linoleic Dun 0,1 mol chat béo nay voi 500 ml dung dich NaOH 1M sau phan tmg hoan toàn thu được dung dịch X Cô cạn cân thận dung dịch X (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) còn lại m gam chat ran khan Gia tri của m là
A.91,6 B 96,4
C.99,2 D.97
Câu 32 [120096]: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol mạch hở, thu được 0,3 mol CO; và 0,3 mol HạO Biết rằng giữa 2 phan tir ancol hơn kém nhau không quá 2 nguyên tử cacbon Nếu 8,8 gam X qua bột CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi Y ( giả
sử chỉ xảy ra sự oxi hóa ancol bậc một thành anđêhtt) Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dich AgNO3
IM trong NH: đun nóng V nhận giá trị là:
A.0,7 B 0,45
Œ.0,6 D.0,65
Câu 33 [51283]: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm C„H,COOH, C,H,COOCH;, CH:OH
thu được 2,688 lít CO; (đktc) và 1,8 gam HO Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ voi 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH:OH Công thức của C,H/COOH là
A.CH3COOH B.C›H;COOH
Œ.C›H:COOH D.C:H;COOH
Cau 34 [116792]: Dun 82,8 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau với HaSO¿ đặc ở 140°C (hiệu suất 100%) thu được 66,6 gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau Công thức của 3 ancol là
A.C›H,O, C;HạO và C4H;ạO B C,H,O, C:H¿O và Cx„HạO
ŒC.C:H,O, C4HgO va C;H¡ạO D CHaO, CạH,O và C;HạO
wWwW.moon.vn Tổng đài tư vấn (04) 32 99 98 98 Trang 4
Trang 26Khóa Luyện đề thi thử Đại học môn Hóa học
Cau 35 [77769]: Đốt cháy hoàn toàn | hidrocacbon mach hé A thay tong số mol chất tham gia phản ứng bằng tông số mol sản phẩm Biết A có không quá 3liên kết pi Số đồng phân thỏa mãn tính chất của A là:
A.2 B.4
Œ.5 D.6
Câu 36 [113604]: Cùng một lượng kim loại M, khi hoà tan hết bằng dung dịch HCI và bang dung dich H2SOx dac, nóng thì khối lượng SO¿ gấp 48 lần khối lượng Hạ sinh ra Khối lượng muối clorua bang 31,75% khối lượng muối sunfat Công thức phân tử của muối clorua là:
Câu 37 [113272]: Hoa tan m gam Ag trong 200ml dung dich HNO3; 3M, thu duge 2,24 lit khi (đktc)
và dung dịch A Thêm 0,2 mol HCI vào A, dung dịch sau phản ứng hòa tan tối đa mị gam Cu (biết sản phẩm khử đều là NO) Giá trị m; 1a:
A.9,6 gam B 12,8 gam
C.22,4 gam D 19,2 gam
Cau 38 [123900]: H6n hop X gdm a mol Fe, b mol FeCO3 va c mol FeS2 Cho X vao binh dung tich khong đổi chứa không khí (dư), nung đến các phản ứng xảy ra hoàn toàn sau đó đưa về nhiệt độ đầu thấy áp suất trong bình bằng áp suất trước khi nung Quan hệ của a, b, c là:
A.a=b+c B 4a + 4c = 3b
C.b=c+a D.a+c=2b
Cau 39 [101411]: Cho từ từ 300ml dung dịch NaHCOa 0,1M, K;COa 0,2M vào 100ml dung dịch HCI 0,2M; NaHSO¿ 0,6M thu được V lít CO2 thoát ra ở đktc và dung dịch X Thêm vào dung dịch X
100ml dung dịch KOH 0,6M; BaC]; 1,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của V và mì là:
A.0,448 lit va 11,82g B 0,448 lit va 25,82
C.1,0752 lit va 8,274g D 1,0752 lit va 22,254¢
Câu 40 [115680]: Dung dịch X gồm 0,25 mol Ba””; 1,3 mol Na”; a mol OH’ va b mol CI Cho 400 ml
dung dịch Y (gồm HzSO¿ 0,25M; HCI 0,25M và ZnSO¿ 1M) vào dung dịch X Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được kết tủa G Nung toàn bộ G đến khối lượng không đôi thu được 69,59 gam chất rắn
H Gia tri của b là
A.0,18 hoặc 0,58 B 1,52 hoặc 0,48
Œ.0,58 hoặc 1,62 D.0,18 hoặc 1,22
Cau 41 [66088]: Hoa tan hoàn toàn 5,85 gam K va 2,70 gam AI vào nước(dư), thu được dung dịch X Nhỏ từ từ 300 ml dung dịch HCI TM vào X Khi phản ứng kết thúc, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đôi được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A.3,90 B 5,10
C.7,65 D.2,55
Câu 42 [116581]: Hoa tan hết 8,56 gam hỗn hợp X gồm Fe;O¿ và CuO trong 400 ml dung dich HNO3
1M, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,01 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) Điện phân dung dịch Y (điện cực trơ, không màng ngăn, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện không đổi 5A, trong 1 giờ 20 phút 25 giây Khối lượng catot tăng lên và tông thê tích khí thoát ra (đkte) ở hai điện cực khi kết thúc điện phân lần lượt là
A.1,28 gam và 2,744 lít B 2,40 gam và 1,848 lit
C.1,28 gam va 1,400 lít D 2,40 gam va 1,400 lit
Câu 43 [67539]: Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit HạSO¿ và HCI có nồng độ tương ứng là 0,8M
và 1,2M Thêm vào đó 10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn Sau phản ứng xong, lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng Sau phản ứng xong hoàn toàn, trong ông còn lại 14,08 gam chất răn Khối lượng a là:
A.14,2 gam B 15,2 gam
C.16,32 gam D 25,2 gam
Câu 44 [1 14034]: Nung 3,92g bột sắt với Oxi Khi phản ứng kết thúc ta thu được 5,36g hỗn hợp chat
rắn A gồm FeO, Fe304 , FexO3 Cho khi CO d đi qua A nung nóng , khí sinh ra được dẫn vào nước
wWwW.moon.vn Tổng đài tư vấn (04) 32 99 98 98 Trang 5
Trang 27Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
vôi trong dư, ta thu được m gam kết tủa Khối lượng kết tủa là
A.7g B 8g
C.9g D 10g
Câu 45 [135053]: Một bình kín dung tích không đổi V lít chứa NH; ở 0°C và 1 atm và có nồng độ
1M Nung bình đến 546°C và NH; bị phân hủy theo phản ứng 2NH;<> Na + 3H;¿ Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, áp suất khí trong bình là 3,3 atm Ở nhiệt độ nay gid tri cla Ka 1a
Câu 46 [66236]: Hợp chất M được cấu tạo tir anion Y~ va cation XỈ Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của
2 nguyên tố tạo thành Tổng số proton trong X” là 11, còn tổng số electron trong Y” là 50 Công thức phân tử của hợp chất M là:
C.(NH4)2HPO3 D (NH4)2SO4
Câu 47 [66182]: Phat biéu nào sau đây không đúng?
A Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát B Phốt pho trắng có cấu tric mang tinh thé phan
"khô "tử
Trong phòng thí nghiệm, Nạ được điều chế
C.bằng cách đun nóng dung dịch NH„NO; bão D
hoa
Cau 48 [30394]: Cho can bang sau: ZA& +B& <> 2C@ AH<0
Biện pháp nào sau đây cần tiễn hành để cân bằng dịch chuyền theo chiều thuận?
A.Tăng áp suất chung, giảm nhiệt độ của hệ B Giảm nhiệt độ của hệ, giảm nồng độ A hoặc B
CF¿C]; bị cam sử dụng do khi thai ra khí quyên thì phá hủy tâng ozon
C.Dùng chất xúc tác thích hợp D Giảm áp suất chung, tăng nhiệt độ
Câu 49 [30126]: Đề nhận biết ion Fe” không dùng ion:
C.NH;/không khí D.OH/không khí
Câu 50 [149976]: Cho các phát biểu sau:
(a) Aminoaxit là những axit cacboxylic có chứa nhóm thế amino ở gốc hiđrocacbon
(b) Anilin tác dụng với axit nitric loãng lạnh (0-5°C) thu được muối điazoni
(c) Các polipeptit đều tạo được phức chất với Cu(OH); cho màu tím đặc trưng
(d) Trùng ngưng axit 6-aminohexanoIc với axit ađipic (axit hexanđioic) thu được milon-6,6
(e) Aminoaxit thiên nhiên (các ơ-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thê sống
(ø) Aminoaxit phản ứng được với ancol tạo thành este trong điều kiện thích hợp
Trang 28Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Câu 50 [66182]: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô
B.Phốt pho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử
C.Trong phòng thí nghiệm, N; được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NHuNO; bão hoà D.CF;C]; bị cắm sử dụng do khi thải ra khí quyền thì phá hủy tầng ozon
Cau 51 [30394]: Cho can bang sau: 2A(K)+ Bay ©> 2Cœ@y AH<0
Biện pháp nào sau đây cân tiên hành đê cân băng dịch chuyên theo chiêu thuận?
A.Tăng áp suất chung, giảm nhiệt độ của hệ B Giảm nhiệt độ của hệ, giảm nồng độ A hoặc B
C.Dùng chất xúc tác thích hợp D Giảm áp suất chung, tăng nhiệt độ
Câu 52 [30126]: Đề nhận biết ion Fe”” không dùng ion:
A.MnO¿/H” B SCN"
Câu 53 [149976]: Cho các phát biểu sau:
(a) Aminoaxit là những axit cacboxylic có chứa nhóm thế amino ở gốc hiđrocacbon
(b) Anilin tác dụng với axit nitric loãng lạnh (0-5°C) thu được muối điazoni
(c) Các polipeptit đều tạo được phức chất với Cu(OH); cho màu tím đặc trưng
(d) Tring ngung axit 6-aminohexanoic voi axit adipic (axit hexanđioic) thu được milon-6,6
(e) Aminoaxit thiên nhiên (các ơ-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thê sống
(ø) Aminoaxit phản ứng được với ancol tạo thành este trong điêu kiện thích hợp
Trang 29Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa hoc
Moon.vn DE THI THU DAI HQC SO 47
Hay tham gia KHOA LUYEN DE THI THU DH MON HOA HOC tai
www.moon.vn để xem Đáp án và Lời giai chi tiét - HOTLINE: (04) 32 99 98 98
Câu 1 [78857]: Cho cac nhan định sau đây, xác định có bao nhiêu nhận định không đúng:
(1) CT, Ar, K”, S“ được sắp xếp theo chiêu tăng dần bán kính nguyên tử là: S” < CI < Ar < KỲ
(2) Có 3 nguyên tử có cấu trúc electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 4s!
(3) Cacbon có hai đồng vi khác nhau OxI có 3 đồng vị khác nhau: số phân tử CO¿ được tạo ra có thành phần khác nhau từ các đồng vị trên là 24
(4) Cho các nguyên tố: O, S, CI,N, AI Khi ở trạng thái cơ bản: tổng số electron độc thân của chúng la: 11
(5) Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p
(6) Nguyên tố X tạo được hợp chất khí với hidro có dạng HX Vậy oxit cao nhất của nguyên tố này
có dạng X07
Câu 2 [96055]: Một phản ứng đơn giản xảy ra trong binh kin: 2NOq + Ox) 2NO™ Giữ nguyên
nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống còn 1/3 thể tích Kết luận nào sau đây không đúng:
A.Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần B Cân bằng dịch chuyên theo chiều thuận
C.Tốc độ phản ứng thuận tăng 9 lần D Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần
Câu 3 [113592]:
Cho dung dịch các chất sau: CaBr; (1), (HCOO);Ba (2), H;SO; (3), CuCl; (4), KHSO¿ (5),
Ca(CH3COO), (6), BaClz (7), KOH (8), K2SOx (9)
Số dung dịch có môi trường axit là
Cau 4 [94811]: Cho các phản ứng :
1) KNO;+C+S$ — => 2) NapS203 + H»SO4 > 3) HI + FeCl; >
4) Cax(PO4)) + Si0x+C —* 5)HạO;+KNO; — 6) AgBr —“—*
Sô phản ứng tạo được đơn chât sau phản ứng là
Cau 7 [6475]: Dé phan biét 4 chat ran mất nhãn: Na;SOx , Na;CO; , BaCO; , và BaSO¿ có thể dùng
những thuốc thử nào sau đây :
A.Nước, giấy quỳ tím B Dung dịch NaOH, NaNO:
ŒC.Nước và dung dịch NaOH D.Nước, dung dịch HCI
www.moon.vn Tổng đài tư vấn (04) 32 99 98 98 Trang 1
Trang 30Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa hoc
(3) Na:POa, NaH;POu, Na;HPOx (4) Cas(PO¿)a, H;PO¿, Ca(H;POa);
(5) CaHPO¿, HạPO¿, Ca(H;PO¿); (6) CuS, HS, CuHS
A.6 B.5
Œ.4 D.3
Câu 9 [122747]: Tiến hành các thí nghiệm:
(1) Cho dung dịch AICH: vào dung dịch Na;COa (2) Cho BaCO; vào dung dịch H;SOa
(3) Cho dung dịch FeC]; vào dung dịch Na;COa — (4) Cho dung dịch Al(NOa)s vào dung dịch Na;S (5) Cho Na vào dung dich CuCl
Sau khi kết thúc các phản ứng, có bao nhiêu thí nghiệm vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra: A.4 B.2
Œ.5 D.3
Câu 10 [123861]: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dd Ba(OH); tới dư vào dd Ala(SO¿):; (2) Cho dd NaOH tới dư vào dd CrC];;
(3) Suc khí HaS tới dư vào dd FeC]:; (4) Sục khí HaS tới dư vào dd CuSOa;
(5) Sục khí NH; tới du vao dd AgNO3; (6) Sục khí NHạ tới dư vào dd NISOa;
(7) Suc khí CO; tới dư vào dd Ca(OH);; (8) Suc khí CO; tới dư vào dd NaAlO›;
(9) Sục khí xIclopropan vào dd KMnÒa; (10) Suc khí but-2-in vao dd AgNO3/NHs3
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm vẫn còn kết tủa ?
A.4 B.5
C.6 D.7
Cau 13 [114637]:
Cho cac phat biéu sau vé phenol (CsHsOH):
(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na
(b) Phenol tan được trong dung dịch KOH
(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic
(d) Phenol phản ứng được với dung dịch KạCOa tạo ra CO¿
(e) Phenol là một ancol thơm
CHa -CHO + Hạ > TeaOGux + H-SG (oang]
Trong các phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng là oxh-khử, bao nhiêu phản ứng nội phân tử:
Trang 31Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa hoc
Câu 15 [120673]: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol một este no đơn chức bằng 26 gam dung dịch
MOH 28% (M là kim loại kiềm) rồi tiến hành chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng và
12,88 gam chất rắn khan Đốt cháy hoàn toàn chất răn này thu được 8,97 gam một muối duy nhất Kim loại M và este là
Œ.Na và CạHzCOOCH: D.Na và CH:COOCaHo
Câu 16 [66321]: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđroeacbon đồng đăng liên tiếp Đốt cháy
hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi
nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 mI khí (các thể tích khí và hơi
đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là:
A.CH, và C;H, B.C;H, và C;H,
Œ.C›H; và C;H, D Đáp án khác
Câu 17 [113312]: Hỗn hợp X gồm (Mantozo và Saccarozo), hòa tan X trong nước thu được dung dịch
A, hoa tan trong dung dich HCI loãng thu được dung dịch B Thêm AgNO; dư/NH: vào dung dịch A thấy xuất hiện 21,6 gam kết tủa Thêm AgNO; dư/NH; vào dung dịch B, thu được 86,4 gam kim loại kết tủa Hãy tìm % khối lượng của Saccarozo trong X biết H của các phản ứng bằng 100%
A.40% B.60%
C.75% D.50%
Cau 18 [89934]: Nhóm vật liệu nào sau đây được chế tạo từ plime thiên nhiên : -
A.Tơ tắm, Tơ visco, to xenlulozo trinitrat B To visco, caosu isopren, keo dan go, Nilon 6 C.Nhua bakelit, To tam, To nilon D.To visco, To tam, Caosu buna , Keo dan go
Câu 19 [115425]: Dãy gồm toàn các chất phản ứng được với HCOOH ở điều kiện thích hợp là
2 3- C.NH;, K, Cu, NaOH, O›, Br; D.NaO, NaCl, Fe, CH30H, CyHsCl, CH;COOH
Cau 20 [79075]: Cho cdc chat sau : CsHsOH (1); CoHsOH (2); H2O (3); CH;COOH (4);
(CH;);CHOH (5) Thứ tự tăng dần tinh axít là
A.(5); (1); (2); (3); (4) B (2); (1); (5); 3); (4)
C.(2); (5); (3); C1); (4) D (5); (2); (3); (1); (4)
Cau 21 [42438]:
Cho cac nhan xét sau:
1 Hợp chất hữu cơ có liên kết x có khả năng tham gia phản ứng cộng với H;
2 Propenal có 2 liên kết đôi
3 Chỉ có anđehit tham gia phản ứng tráng bạc
4 CạH„ có mạch hở có thể tham gia phản ứng với AgNO: trong NHạ
5 Có thê thực hiện phản ứng hiđro hóa tristearin
1) CaCO; (r) CaO (r) +CO2(k) AH>0O 2) 2SOz (k) + Op (k) 2SOs3 (k) AH <0
3)N¿ (K) + 3H; (k) ——— 2NH: (k) AH<0_ 4)H;()*I;(k) =——“ 2HI (k) AH<0
Các giải pháp hạ nhiệt độ, tăng áp suất, tăng nồng độ chất tham gia phan v ứng và giảm nồng độ chất sản phẩm đều có thể làm cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận đối với phản ứng nào?
A.2,3,4 B.2,3
Œ.4 D.1,4
Câu 23 [101374]: Cho các tính chất đặc trưng và các phản ứng có thể tham gia của Fomanđehit như sau 1.Chất lỏng 2.có mùi xốc 3.Tráng bạc 4.Không tan trong nước 5.Tính oxihoa 6.Tính khử 7 Este hoa 8.Trùng ngưng
Trang 32Khoa Luyén đề thi thử Đại học mơn Hĩa hoc
Câu 24 [92049]:
Hịa tan hết 15,55 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Al va Zn vao dung dich HCI du, sau phan tmg thu được 0,4 mol H; Mặt khác, nếu oxi hĩa hồn tồn hỗn hợp X trên trong O; dư, thu được 23,15 gam chat rắn Y Phần trăm khối lượng của Fe trong X là:
A.64,82 B 36,01
C.54,02 D 81,03
Câu 25 [67728]: Cho bột Fe vào dung dịch NaNOa và H;SO¿ Đến phản ứng hồn thu được dung dịch
A, hỗn hợp khí X gồm NO và Hạ cĩ và chất rắn khơng tan Biết dung dịch A khơng chứa muối amoni
Trong dung dịch A chứa các muối:
A.FeSOxa, Fe(NQO3)p, Na;SOa, NaNO; B FeSOa, Fea(SOa)a, NaNOs, NaoSO4
Câu 26 [120207]: Cho các dd sau: CH:COOH, CạH¿(OH);, C:H:(OH):, glucozo, saccarozo, C2H5OH
Số lượng dd cĩ thể hồ tan được Cu(OH); là:
A.4 B.5
Œ.6 D.3
Câu 27 [66226]: Cho m gam hỗn hợp hai œ - amino axit no, đều chứa một nhĩm chức cacboxyl và một chức amino tác dụng với I 10ml dung dịch HCI 2M thu được dung dịch X Để tác dụng hết với cá chất trong dung dịch X cân phải dùng 140ml dung dịch KOH 3M Đốt cháy m gam hỗn hợp 2 amino axit trên và cho tất cả sản phẩm cháy vào bình NaOH dư, thấy khối lượng bình tăng 32,8g Tên gọi của amino axit cĩ khối lượng phân tử nhỏ hơn là:
A.alanin B glyxin
C.valin D lysin
Câu 28 [6612]: Cĩ một hỗn hợp gồm ba chất là benzen, phenol và anilin Sau đây là các bước để tách riêng từng chất:
a, Cho hỗn hợp phản ứng với dung dich NaOH
b, Phần cịn lại cho tác dụng với dung dịch NaOH rồi chiết tách riêng anilin
c, Cho hỗn hợp tác dụng với axit, chiết tách riêng benzen
d, Chiết tách riêng natri phenolat rồi tái tao phenol bang dung dich HCl
Thứ tự các thao tác tiền hành thí nghiệm đề tách riêng từng chất là:
A.a->b->c->d B.a->d->c->b
C.d ->c->b->a D.a->d->b->c
Câu 29 [6480]: Cĩ các dung dich dung riéng biét: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, NazSOu, Ba(OH)p Chỉ dùng thêm một dung dịch nào sau đây cĩ thể nhận biết được các dung dịch trên?
A.Dung dịch phenolphtalein B Quy tim
Câu 30 [117303]: Cho 46,5 gam hỗn hợp X gồm AI, Fe, Cr vào cốc đựng dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 0,45 mol H> Loc lấy chất rắn Z rồi cho vào cốc dung dịch HCI dư thu thêm được 0,7 mol H; Thể tích V() Cl; (đkc) tác dụng vừa đủ với 15,5 gam hỗn hợp X trên : A.11,2 B 22,4
Œ.44,8 D.33,6
Câu 31 [116547]: Oxy hĩa hỗn hợp 12,12 gam X gồm metanol va etanol bằng CuO được hỗn hợp Y gồm hơi nước và 2 anđehit; cho Ÿ vào dung dịch AgNOz/NH: dư, đun nĩng đến phản ứng hồn tồn thu được 90,72 gam Aø Trong X, phần trăm khối lượng của metanol là
www.moon.vn Tổng đài tư vấn (04) 32 99 98 98 Trang 4
Trang 33Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa hoc
gam rượu Z bằng oxi có xúc tác được hỗn hợp T, chia X thành 3 phần bằng nhau :
- phan | tac dung voi luong du dung dich AgNO; trong NH; thu duge 21,6 gam Ag
- phan 2 tác dụng với NaHCO dư thu được 2.24 lít khí (6 dktc)
- phần 3 tác dụng với Na (vừa đủ), thu được 4.48 lít khí (ở đktc) và 25,8 gam chat rắn khan
Biết X đun với axit sunfric đặc nóng ở 170°C thu được anken Công thức phân tử của X là
Œ.C;H,O; D.C¿H¡;O;
Câu 34 [90165]: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử
có một nhóm -NH;¿ Phân trăm khối lượng của N trong X là 1§,667% Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, Q (tỉ lệ mol 1 : 1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M ; 4,62 gam dipeptit
và 3,75 gam X Giá trị của m là :
A.8,389 B 58,725
C.5,580 D.9,315
Câu 35 [118792]: Hợp chất hữu cơ X đa chức có công thức phân tử CoH¡4O¿ Thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn X sản phẩm thu được là hỗn hợp 2 muối của 2 axit hữu cơ đơn chức (trong đó có
1 axit có mạch cacbon phân nhánh) và hợp chất hữu cơ đa chức Y Đem 13,08 gam X tham gia phản
ứng tráng bạc thì khối lượng Ag lớn nhất thu được là
A.12,96 gam B 25,92 gam
Œ.27 gam D.6,48 gam
Cau 36 [118245]: Cho m gam chất hữu cơ X gồm C, H, O tac dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau
đó chưng khô thì phan bay hoi chi có 0,72 gam HO và còn lại 4,44 gam muối Nung nóng lượng muôi này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,464 lit CO2 (6 dktc) ; 3,18 gam
Na¿CO; và 0,9 gam HO Biết X có công thức phân tử trùng công thức đơn giản nhất Công thức cầu tạo của X là:
A.CH3-COO-C¢H.4-CH3 B HO-C,H4-COOH
C.HCOO-C.H4-OH D HO-C¢H4-COO-CH3
Câu 37 [117219]: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B ta thu được 18,48 g CO;
và 11,52 øg H;O Mặt khác khi cho m gam hỗn hợp X tác dụng với kim loại Na thấy có 4,704 lít khí (đktc) bay ra Hai ancol A và B lần lượt là
A.CH:OH và CH, (OH)p B CH:OH và C3H6(OH))p
C.C2H.(OH)2 va C3H6 (OH) D CH30H va C3H7OH
Câu 38 [117116]: Cho hỗn hợp X gồm 3 hidrocacbon trong đó B và C (Mạ> Mc) cé cling s6 C va na
= 4(ng + ne) Đốt cháy 1,12 lít hỗn hợp X (đktc) thu được 3,08 gam CO; và 2,025 gam H;O Cho hỗn hợp X qua dung dịch AgNOz/NH: thì có kết tủa vàng CTPT của B, C lần lượt là:
Câu 39 [118133]: Cho 46,4 gam hỗn hợp gồm FeO, FezO; , Fe:Ox (trong đó số mol FeO băng số mol Fe;O2a) hoà tan hoan toan trong V lit dung dich H2SO, 0,2 M và HCI 0,6M (lay dư 20% thể tích so với
lượng cần thiết) V có giá trị là
A.1,80 lit B 1,94 lit
C.1,92 lit D 1,56 lit
Câu 40 [118522]: Để m gam phôi bảo sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được hỗn hop X gồm 4 chất có khối lượng là 28 gam Hòa tan hết X trong 600 ml dung dịch HCI nông độ a mol/1 thấy thoát ra 2,24 lít (đkte) Hạ và dung dịch Y (không có HCI dư) Cho tiếp dung địch HNO: tới dư vào dung dich Y thu được dung dịch Z (chứa FeC1:, Fe(NOa)s và HNO; dư) và 2,24 lít (đktc) NO duy nhất Giá trị của m và a lần lượt là:
A.22,4 và 1 B 15,68 va 1,5
C.22,4 va 1,5 D 15,68 va 1
Cau 41 [117675]:
Dan luéng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe203, Al,O3 va ZnO đun nóng, sau một thời gian thu
được chất rắn X và hỗn hợp khí Y Cho Y lội chậm qua bình đựng dung dịch Ba(OH); dư, kết thúc phản ứng thu được 49,25 gam kết tủa Cho toàn bộ X phản ứng với lượng dư dung dịch HạSO¿ đặc
nóng, kết thúc các phản ứng thu được V lít khí SO¿ (sản phâm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là
www.moon.vn Tổng đài tư vấn (04) 32 99 98 98 Trang 5
Trang 34Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa hoc
A.4,48 B 3,36
C.6,72 D.5,60
Cau 42 [66306]: Cho m gam NaOH vao 2 lit dung dich NaHCO; nong dé a mol/l, thu được 2 lít dung
dich X Lay 1 lit dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl; (dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt
khác, cho | lit dung dich X vao dung dich CaCl, (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tương ứng là:
A.0,04 và 4,8 B 0,07 va 3,2
C.0,08 va 4,8 D 0,14 va 2,4
Cau 43 [94063]:
Cho a gam hỗn hợp hai muối NaaCO¿ và NaHSOs có số mol bằng nhau tác dụng với dd H;ạSO¿ loãng,
dư Khí sinh ra được dẫn vào dd Ba(OH); dư thu được 41,4 g kết tủa Giá trị của a là:
A.2I B.20
C.22 D 23
Câu 44 [78594]: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na;O, NaOH và Na;CO; trong dung
dịch axít HạSO¿ 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H; bằng 16,75 và dung
dịch Y có nồng độ 51,449% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là:
A.37,2 gam B 51,4 gam
C.50,6 gam D 23,8 gam
Cau 45 [117111]: Dan khí Hạ dư đi qua 61,6 gam hỗn hợp X gồm Fe304, MgO, CuO nung nóng, đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 45,92 gam chất rắn Mặt khác 0,45 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ voi 1,5 lit dung dich HCl 1,5M Phần trăm theo số mol của CuO trong hỗn hợp X là:
A.45,00% B.23,38%
C.35,71% D 40,00%
Cau 46 [120211]: Cho cac qua trinh hoa hoc sau:
- Nung hỗn hợp KCIOa và MnO; được khí X
- Cho KMnÓO¿ tác dụng với HCI đặc được khí Y
- Cho FeS tác dụng với H;ạSƠ¿ loãng đựoc khí Z
Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N; và H; với nồng độ tương ứng là 0,3
M va 0,7 M Sau khi phan img téng hop NH; dat trang thái cân bằng ở ỨC, H; chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng KC ở t”C của phản ứng có giá trị là:
A.0,609 B 3,125
C.0,500 D 2,500
Cau 48 [89755]: Cho các trường hợp sau:
(1) O3 tac dung voi dd KI
(2) Axit HF tac dung voi SiOz
(3) Nhiét phan Cu(NO3)p
(4) Khi SO, tac dung voi nude Cl
(5) MnO; tác dụng với dd HCI đặc, đun nóng
(6) Đun nóng đđ bão hòa gồm NHaCI và NaNO;
(7) Cho khi NH3 vào bình chứa khí C];
(8) Sục khí F¿ vào nước
(9) Suc khi H2S vao dd FeCl
(10) Nhiệt phân muối NH„HCO:
Số trường hợp tạo ra một chất đơn chất là :
Trang 35Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa hoc
Câu 49 [117100]:
Trong các khắng định sau, có mấy khắng định đúng?
(1) Phopho trắng được bảo quản băng cách ngâm trong dầu hỏa
(2) Trong quá trình điều chế NH; trong công nghiệp, đề tách NH; ra khỏi hỗn hợp với Na, H›, người ta
dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch H;SO¿
(3) Axit nitric khi để đưới ánh sáng sẽ bị phân hủy một phần thành nitơ đioxit, khí này tan vào dung dịch axit làm dung dịch có màu vàng
(4) Trong phòng thí nghiệm, để pha được dung dịch H;SO¿x 12,25%, ta thêm từ từ 700 gam nước vào
Câu 50 [91873]: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Phân lân nung chảy dùng đề bón cho đất B Phan supephotphat dung dé bon cho dat it
Trang 36Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Hay tham gia KHOA LUYEN DE THI THU DH MON HOA HOC tai
www.moon.vn dé xem Dap án và Lời giải chỉ tiết - HOTLINE: (04) 32 99 98 98
Câu 1 [85344]: Một khối nhôm hình cầu nặng 27 gam sau khi tác dụng hoàn toàn với V lít dung dịch H;SO¿ 0,25M thì thấy khối nhôm hình cầu sau phản ứng có bán kính chỉ bằng 1⁄2 bán kính ban đầu Giá trị của V là:
A.2,484 gam B.1,242 gam
Câu 5 [79586]: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi đư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với
50 gam dung dịch NaOH 32% Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây?
Câu 6 [114606]: Hòa tan hết một lượng S và 0,01 mol CuzS trong dung dịch HNO: đặc, nóng, sau phản ứng hoàn toàn dung dịch thu được chỉ có 1 chất tan và sản phẩm khử là khí NO; duy nhất Hấp thụ hết lượng NO; này vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được m gam chất ran khan Gia tri cua m là
A.18,4 B.12,64
C.13,92 D.15,2
Cau 7 [70089]: Cho 58 gam hỗn hợp X gồm FeCO: và Fe,Oy phản ứng với HNO; dư, thu được 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí có tỷ khối khối so với hiđro bằng 22,75 Nếu hòa tan hết lượng X trên thấy cân dùng vừa đúng V lít dung dịch HCI 0,5M Giá trị của V là
Trang 37Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Câu 10 [117545]: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 anđehit đơn chức, cần 15,232 lít khí oxi (d.k.t.c) thu được 10,8 gam HO Khối lượng của hỗn hợp X nói trên đã dùng là bao nhiêu?
A.10,16 gam B.9,16 gam
C.12,66 gam D.11.56 gam
Câu 11 [119644]: Hỗn hợp X gồm HCOOCH=CH-CH; và CH:COOCH=CH; có tỉ lệ mol là 2:1 Cho 2,58 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với lượng AgNO; trong NH; thu dugc a gam Ag Giá trị của a là
A.6,48 B.10,8
C.5,4 D.15,12
Cau 12 [77360]: Dé phân biệt cac dung dich: CH;3NH2, CeHsOH, CH3COOH, CH3CHO khong thé ding A.Dung dich brom, phenolphtalein B.Quy tim, AgNO3/ NH3
C.Quy tim, Na kim loai D.Quy tim, dung dich brom
Câu 13 [120568]: Số đồng phân ơ-amino axit (có chứa vòng benzen) của CoH¡¡OzN là
A.3 B.4
C.5 D.6
Câu 14 [118986]: Trung hoa 6,6 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit cacboxylic don chire X can dung dịch chứa 0,1 mol NaOH Mặt khác, khi cho 6,6 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư AgNO: trong NH; thì thu được 10,8 gam kết tủa Tên gọi của X là
A.axit metacrylic B.axit acrylic
C.axit etanoic D.axit propanoic
Câu 15 [116556]: Hỗn hop Q gồm AI, CuO, FesOx nặng 5,54 gam Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp Z Nếu hòa tan Z vào dung dịch NaOH dư thấy bay lên 672 ml H; (đktc) và còn lại 2,96 gam rắn (các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn) Hàm lượng % khối lượng của AI trong hỗn hợp Q là
A.29,24 % B.47,14 %
C.41,88 % D.32,88 %
Câu 16 [43543]: 23,8g hh kim loại X gồm Cu,Fe,AI tác dụng vừa đủ với 14,56 lit khi Clo(dktc) Mat
khác khi cho 0,25 mol X tác dụng với HCI dư thì thu được 4.48 lít khí Ha(đkc) % về khối lượng của Fe
trong hh X ban đầu là :
A.47,1 B.11,8
C.70,6 D.23,5
Câu 17 [90039]: Cho từ tr dung dich HCl] 35% vao 56,76 ml dung dich NH3 16% (cd khối lượng riêng 0,936 gam/ml) 6 20°C, cho dén khi trung hòa vừa đủ, thu được dung dịch A Làm lạnh dung dịch A về 0C thì thu được dung dịch B có nông độ 22,9% và có m gam muôi kêt tủa Trị sô của m là:
A.2,927 gam B.3,014 gam
C.2,515 gam D.3,428 gam
Câu 18 [90157]: Cho cân băng : N; (k) + 3H; (k) 2NH; (k)
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với H; giảm Phát biểu đứng về cân bằng này là
A.Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyền dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
B.Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyên dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
C.Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D.Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyên dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 19 [116544]: Cho các thí nghiệm
(1) Nung hỗn hợp Cu + Cu(NO3)2 (2) Cho Cu vao dung dich AgNO;
(3) Cho Cu vao dung dich Fe(NO3)3 (4) Cho Cu vao dung dich Cu(NO3)2 + HCI
(5) Cho Cu vao dung dich AICI; (6) Cho Cu vao dung dich FeCl
Số trường hợp Cu bị oxy hóa là
Trang 38Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Câu 20 [59252]: Cho các mẫu bột lay du 1a Fe, FeO, Fe203, Fe304 vao 4 ống nghiệm chứa dung dich
HNO: loãng Kết thúc phản ứng, lọc bỏ chat ran, roi cho I ít bột Cu vào thây hiện tượng Cu tan dân ở: A.4 ống nghiệm B.3 ống nghiệm
C.2 ống nghiệm D.l ống nghiệm
Câu 21 [116847]: Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và propen (trong đó X chiếm dưới 50% thể tích) rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào nước vôi trong dư thấy tạo ra 6,6 gam kết tủa Công thức của X là:
Œ.C›H¿ D.CH¿
Câu 22 [131098]: Một anđehit X mạch hở có tỉ khối so với Ha nhỏ hơn 30 X phản ứng tối đa với H; theo
tỉ lệ mol 1: 3 Cho 0,1 mol X tác dụng với dd AgNOz/NH; dư thì thu được bao nhiêu gam chất rắn ?
C.41,0 gam D.19,4 gam
Câu 23 [46521]: Ảnh hưởng của nhém amino đến gốc phenyl trong phân tử anilin được thể hiện qua phản ứng giữa anilin voi
A.Dung dịch Br; B.Dung dịch Br; và dung dich HCl
C.Dung dich NaOH D.Dung dich HCl
Câu 24 [90347]: Hop chat X 1a axit no, da chitc, mach hé cé céng thire phan tt 1a ( C,xH4O,)n Số chất
thỏa mãn tính chất của X là :
A.3 chất B.5 chất
Cau 25 [117457]: Cho cac chat: Mg, Ch, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, AgNO3, HNOs Sé6 chat tac dung
được với dung dịch Fe(NOa); là
Œ.5 D.4
Câu 26 [113546]: Trong một bình kín chứa 10,8 g kim loai M chỉ có một hoá trị và 0,6 mol O¿ Nung bình một thời gian, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình chỉ còn bằng 75% sO VỚI ban đầu Lay chất rắn thu được cho tác dụng với HCI dư thu được 6,72 lit Hạ đktc M la:
A.Al B.Fe
C.Zn D.Mg
Câu 27 [70127]: Một hh X chứa một ancol no và một axit caboxylic đơn chức đều có mạch không phân nhánh, có cùng sô C Đôt 0,25 mol hh X can via du 17,5 lit khi oxi (dkc), thu duge 16,8 lit CO2 (dkc) va 12,375 gam nước CTPT của ancol trong X là:
Câu 28 [51606]: A có công thức cấu tạo là: (CH:)2CH-(CHz;)s-CH(C;H;)-CH; có tên quốc tế là;
A.2,8-đimetyl đecan B.2-etyl-8-metyl nonan
C.2-etyl-8,8-dimetyl octan p.1:İGlmotyl-7-bl7]-Bolan,
Câu 29 [83231]: Ta có thể điều chế CrzOs ( làm vôi ve chắng hạn) bằng các cách sau:
Câu 30 [118411]: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong NH: và NH¿”, nitơ đều có số oxi hóa -3
(2) Nước đá, photpho trắng, iot, naptalen đều có cấu tric tinh thê phân tử
(3) Phân lân chứa hàm lượng chất dinh dưỡng nhiều nhất là supephotphat kép
(4) Điện tích hạt nhân nguyên tử băng số proton và bằng số electron trong nguyên tử
wWww.moon.vn Tổng đài tư vấn (04) 32 99 98 98 Trang 3
Trang 39Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
(5) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua thêm
(6) Km cương, than chì, Fuleren là các dạng thù hình của cacbon
(7) Trong các HX (X là halogen) thì HF có nhiệt độ sôi cao nhất
Câu 32 [36150]: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí COs, 2,80 lít khí
Na (các thể tích khí đo ở đktc)và 20,25ø H;O.Công thức phân của X là:
A.(CH3)2-C(OH)-CH(OH)-CH3 B.(CH3)2-C(OH)-CH2-CH20H
C.CH3-CH(OH)-CH2-CH2OH D.(CH3)2-CH-CH2-CH20H
Câu 37 [117309]: Cho hỗn hợp M gồm Fe30, va Cu voi ti lệ khối lượng tương ứng là 3,625/1 tác dụng
với dung dịch H;SO¿ loãng dư thu được dung dịch X Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với các chất: KMnO¿, Na;CO›, AgNOa, KI, Cu, Ag, NaOH, Br;, MgSOa, Mg(NOa), AI Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:
A.CH3;COOH > HCOOH > C,H;0H > CH;CHO B.CH;COOH > C,H;0H > HCOOH > CH;CHƠ
C.C,H;0H > CH;COOH > HCOOH > CH;CHO D.CH3;CHO > C,H;0H > HCOOH > CH3COOH
wWww.moon.vn Tổng đài tư vấn (04) 32 99 98 98 Trang 4
Trang 40Khoa Luyén đề thi thử Đại học môn Hóa học
Câu 40 [4186]: Phản ứng hoá học nào sau đây dùng để chứng minh trong cấu tạo glucozơ có nhiều nhóm
hiđroxyl liền kề ?
A.Cho glucozo tac dụng với Na thấy giải phóng H;
B.Cho dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)z/NaOH ở nhiệt độ thường
C.Cho dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH);/NaOH đun nóng
D.Cho dung dịc glucozơ tác dụng với AgNOz/NH:
Cau 41 [80611]: Tim cau dung trong các câu sau:
1 Phenol, axit axetic, CO; đều phản ứng được với NaOH
2 Phenol, rượu etylic khéng phan ung voi NaHCO;
3 CO», và axIt axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natr1 etylat
4 Phenol, rượu etylic, và CO; không phản ứng với dd natrI axetat
5 HCI phản ứng với dd natri axetat, natri etylat
A.Câu 1, 2, 4, 5 B.Câu 2, 3, 4
Câu 42 [77643]: X là hợp chất có công thức phân tử CzH;O:N X phản ứng với dung dịch HCI hay dung dịch NaOH đều có khí không màu thoát ra Cho 0,5 mol X phản ứng với 3 mol NaOH, sau phản ứng cô cạn dung dịch khối chất răn thu được là
A.133 B.53
C.142,5 D.42,5
Câu 43 [118419]: Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic Đề trung hòa hết 0,3 mol X cần 500 (ml) dung dịch KOH I1 (M) Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol X, thu được 22,4 lít CO› (đktc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng trung hòa là?
A.67,2 gam B.41,6 gam
Œ.83,2 gam D.33,6 gam
Câu 44 [115393]: Cho 2,7 gam AI và 6,5 gam Zn vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNOa, 0,1 mol Fe(NO2)a
và 0,2 mol Cu(NO;); Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
Phát biểu nào dưới đây là không đúng ?
A.AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do phản ứng: 2AgBr — 2Ag + Br;
B.Nước Ga - ven có tính oxi hóa mạnh là do tạo được HCIO theo phản ứng: NaCIO + CO; + H;ạO —› NaHCO; + HCIO
C.Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh do phan tng: SiO) + 4HF — SiH, + 2F,0
D.KCIO; được dùng để điều chế Oz trong phòng thí nghiệm theo phản ứng: 2KCIO; — 2KCI + 3O; Câu 47 [112968]: Đun nóng 2-clo-2-metylbutan với KOH trong C;H;OH Sản phẩm chính thu được là A.3- metylbut-2-en B.2-metylbut-2-en
C.2-metylbut-1 en D.3- metylbut-1-en
Cau 48 [79246]: Cho 10,1 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức X¡, X; thuộc cùng dãy đồng đăng (X¡ chiếm 80% về số mol và Mx; < Mxz) tác dụng hết với 6,9 gam Na kết thúc phản ứng thu được 16,75 gam chat rắn Công thức của X¡, X; lần lượt là
A.C2H:OH và C:H;OH B.CH30H va C4HoOH
C.CH;OH và C›H:OH D.C›H:OH và C„HoOH
Câu 49 [122115]: Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gém Fe, FeS, FeS2, S bang dung dich HNO; du thu được 6,72 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)a dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là