Nhiệt động học hoá học - Nội dung và các cách phát biểu nguyên lý 1, nguyên lý 2.. - Nội năng, entanpi, entropi, năng lợng tự do.. - Đinh luật hess, nhiêt sinh, nhiệt cháy và năng lợng l
Trang 11 Hoá đại cơng
1.1 Nhiệt động học hoá học
- Nội dung và các cách phát biểu nguyên lý 1, nguyên lý 2
- Nội năng, entanpi, entropi, năng lợng tự do
- Đinh luật hess, nhiêt sinh, nhiệt cháy và năng lợng liên kết
- Bài tập: +, Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng (dựa vào S, C, NLLK)
+, Tính biến thiên năng lợng tự do của phản ứng
+, Xác định chiều hớng diễn biến của phản ứng
1.2 Động hoá học
- Tốc độ phản ứng, phản ứng đơn giản, phản ứng phức tạp
- Đinh luật tác dụng khối lợng, quy tắc Van’t Hoff, năng lợt hoạt hoá, biểu thức arrehius
- Xúc tác (khái niệm, phân loại, đặc điểm)
- Nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le Chatelier
- Bài tập : + Tính năng lợng hoạt hoá, áp dụng quy tắc Van’t Hoff
+ Cân bằng hoá học
1.3 Dung dịch
- Nồng độ dung dịch, áp suất thẩm thấu, áp suất hơi của dung dịch, nhiệt độ sôi, nhiệt độ đông
đặc của dung dịch
- Thuyết điện li, hằng số điện li, độ điện li, pH, chất chỉ thị pH
- Phức chất
- Bài tập: tính pH của các dung dịch, độ tan
2 Hoá vô cơ
2.1 Tính chất của đơn chất và hợp chất của: +, Kim loại khối s
+, Kim loại khối p
+, Kim loại khối d +, Halogen +, Hiđro +, Oxi – lu huỳnh +, Nitơ
+, Cacbon 2.2 ứng dụng của một số đơn chất và hợp chất vô cơ
3 Hoá hữu cơ
3.1 Đồng phân: + Đồng phân cấu tạo
+ Đồng phân lập thể: Đồng phân hình học
Đồng phân quang học 3.2 Hiệu ứng cấu trúc
3.3 Tính chất hoá học của: +, Hiđrocacbon no (ankan và xicloankan)
+, Hiđrocacbon không no (anken, polien, ankin, poliin)
+, Hiđrocacbon thơm +, Dẫn xuất halogen +, Ancol – phenol – ete +, Andehit – xeton +, Gluxit
+, Axit cacboxylic và dẫn xuất +, Amin, amit, aminoaxit 3.4 ứng dụng của một số hợp chất hữu cơ