…..Đề cập đến tất cả các chương trình điều khiển các chức năng cơ bản của một máy tính.. Chúng bao gồm hệ điều hành, tiện ích hệ thống ví dụ như một chương trình chống virus, một tiện íc
Trang 1Welcome to
group 4
Trang 21.Warm-up (Khởi động ).
Look at the diagram What is the function of the operating system?
(Nhìn vào biểu đồ, các chức năng của hệ điều hành là gì? )
Trang 3Read the text below and complete it with the phrases in the box
(Đọc các đoạn văn dưới đây và hoàn thành chúng với các cụm từ
thích hợp trong hộp.)
Applications software operating system software system software
Information provided by programs and data is known as (1)
……… Programs are sets of instructions that make the computer execute operations and tasks There are two main types of software:
Thông tin được cung cấp bởi các chương trình và phần mềm này được gọi là(1)…… ………Chương trình được bộ hướng dẫn máy tính thực hiện các hoạt động và thực thi nhiệm vụ Nó có 2 loại chính:
software
Phần mềm
Trang 4Applications software operating system software system software
The (2) ……… refers to all the programs which
control the basic functions of a computer They include
operating systems, system utilities (e.g an anti-virus program,
a back-up utility) and language translators (e.g a compiler-the software that translates instructions into machine code)
(2) … Đề cập đến tất cả các chương trình điều khiển các chức năng cơ bản của một máy tính Chúng bao gồm
hệ điều hành, tiện ích hệ thống (ví dụ như một chương trình
chống virus, một tiện ích back-up) và phiên dịch ngôn ngữ (ví
dụ một trình biên dịch - các phần mềm dịch hướng dẫn vào mã máy)
System software
Phần mềm hệ thống
Trang 5Applications software operating system software system software
• The (3) ……… ……….refers to all those
applications – such as word processors and spreadsheets –
which are used for specific purposes Applications are usually
stored on disks loaded into the RAM memory when activated
Trang 6Applications software operating system software system software
• The (4) ……… is the most important type of system
software It is usually supplied by the manufacturers and comprises a set of programs and files that control the hardware and software
resources of a computer system It controls all the elements that the user sees, and it communicates directly with the computer In most
configurations, the OS is automatically loaded into the RAM section when the computer is started up
• (4) là loại quan trọng nhất của phần mềm hệ thống
Nó thường được cung cấp bởi các nhà sản xuất và bao gồm một bộ
các chương trình và tập tin mà điều khiển nguồn tài nguyênphần cứng
và phần mềm của một hệ thống máy tính Nó điều khiển tất cả các
yếu tố mà người dùng thấy, và nó giao tiếp trực tiếp với máy tính
Trong hầu hết các cấu hình, hệ điều hành được tự động nạp vào một phần RAM khi máy tính khởi động
Operating system
hệ điều hành
Trang 7Hệ điều hành này được phát triển bởi Microsoft vào năm 1981
tương thích với tất cả các máy bàn IBM Ngày nay nó chỉ được sử
dụng trong máy đời cũ.Trong hệ điều hành sử dụng lệnh này, bạn giao tiếp với máy tính bằng cách gõ lệnh tồn tại trong thư viện của chúng
Ví dụ, một số lệnh DOS cơ bản bao gồm DIR (hiển thị một danh sách tất cả các tập tin trong một thư mục), Copy (tạo ra một bản sao của
một tập tin), DEL (xóa tập tin)
1.Reading
This operating system was developed by Microsoft in 1981 for all IBM
PC compatibles Today it’s only used in old PCs In this text-based OS, you communicate with the computer by typing commands that exist
within its library For example, some basic DOS commands include DIR (shows a list of all the files in a directory), COPY (makes a duplicate of a file), DEL (deletes files)
Trang 8Most home PCs use Windows Here are the most recent versions:
Hầu hết các máy tính gia đình sử dụng Windows Sau đây là các phiên bản gần đây nhất:
With Windows 98, Internet access becomes part of the user interface Its active desktop lets you find information easily with the same view of content on your PC, network or the Web The system includes Outlook Express for e-mail, NetMeeting conferencing software, a chat program and a Web-page editor It offers advancemants such as USB and multimedia
extensions.
Với Windows 98, truy cập Internet trở thành một phần của giao diện người dùng Máy tính
để bàn hoạt động của nó cho phép bạn dễ dàng tìm kiếm thông tin với xem cùng một nội dung trên máy tính, mạng hoặc Web Hệ thống này bao gồm Outlook Express cho e-mail, phần mềm NetMeeting hội nghị, một chương trình trò chuyện và một trình soạn thảo trang web Nó đem đến sự tiến bộ như USB và mở rộng đa phương tiện.
Windows 2000 is built upon the Windows NT architecture and designed for business uses.
Windows 2000 được xây dựng dựa vào kiến trúc Windows NT, và được thiết kế cho các doanh nghiệp lớn sử dụng
Windows Millennium is designed for home use It includes new system safeguards and
support for DVD, music players and mobile computers.
Windows Millennium được thiết kế cho người dùng gia đình Nó bao gồm các biện pháp bảo vệ hệ thống mới và hỗ trợ cho DVD, máy nghe nhạc và máy tính di động
Trang 9Window XP is an update to all Windows versions, with a new visual design It’s more secure and reliable It offers support for the latest technologies
Window XP là một phiên bản cập nhật cho tất cả các Windows, với một thiết kế trực
quan mới Nó an toàn hơn và đáng tin cậy Nó cung cấp sự hỗ trợ cho các công nghệ
mới nhất.
This OS is developed for handheld computers (or palmtops) that use a
stylus or a small keyboard for input
Hệ điều hành này được phát triển cho các máy tính cầm tay có sử dụng một bút
chạm đa điểm hoặc bàn phím nhỏ để nhập
Trang 10The Mac OS combines the elegance of Macintosh and the power of
UNIX
( Hệ điều hành Mac kết hợp sự thanh lịch của Macintosh và sức mạnh của UNIX.)
Large parts of the Mac OS are inside the System file and the Finder, kept in the System folder
( Phần lớn của hệ điều hành Mac có bên trong các tập tin hệ thống và Finder, giữ trong thư mục hệ thống )
The content of the System file is loaded automatically at start-up, and contains information which modifies the routines of the OS in the ROM chips
( Nội dung của tập tin hệ thống sẽ tự động được nạp lúc khởi động, và chứa thông tin
mà sửa đổi các thủ tục của hệ điều hành trong các chip ROM.)
Trang 11
With the new Mac OS, you can create CDs and record DVDs It also offers
Internet capabilities, support for Java, and AirPort technology for wireless
connections
( Với Mac OS mới, bạn có thể tạo đĩa CD và ghi DVD Nó cũng cung cấp
khả năng truy cập Internet, hỗ trợ Java, và công nghệ cho các kết nối
không dây AirPort )
The Finder displays the Macintosh’s desktop and enables the user to work with disks, programs and files
(Finder hiển thị màn hình của Macintosh và cho phép người sử dụng làm việc
với các ổ đĩa, chương trình và tập tin )
Trang 12This OS, designed by Bell Laboratories for minicomputers and workstations, has been widely adopted by many corporate installations From the very first, it was designed to
be a multi-tasking system It is written in C language.
It has become an operating environment for software development, available for any type of machine, from IBM PCs to Macs to Cray supercomputers Unix is the most commonly used system for advanced CAD programs
This is the PC world’s most technically sophisticated operating system
It provides true multi-tasking, allowing a program to be divided into
‘threads’, many of which can run at the same time Thus, not only can numerous programs run simultaneously, but one program can perform numerous tasks at the same time.
Đây là hệ điều hành với kỹ thuật tinh vi nhất trong thế giới máy tính để bàn
Nó cung cấp nhiều đa tác vụ thực, cho phép chương trình được chia thành
“nhiều luồng” nhiều luồng trong số đó có thể chạy cùng một lúc Vì thế,
không chỉ có rất nhiều chương trình chạy đồng thời, mà một chương trình có thể thực hiện nhiều tác vụ đồng thời.
Trang 13The IBM OS/2 Warp includes easy access to networks via modem, support for Java applications, and voice recognition technology
( IBM OS / 2 Warp bao gồm truy cập mạng dễ dàng qua modem, hỗ trợ cho các ứng dụng Java, và công nghệ nhận dạng giọng nói )
This OS, designed by Bell Laboratories for minicomputers and
workstations, has been widely adopted by many corporate installations From the very first, it was designed to be a multi-tasking system It is written in C language.
Hệ điều hành này, được thiết kế bởi phòng thí nghiệm Bell cho máy tính cỡ nhỏ (minicomputers )và máy trạm, đã được chấp nhận cài đặt rộng rãi bởi nhiều công ty Từ lúc sơ khai, nó đã được thiết kế một hệ thống đa tác vụ Nó được viết bằng ngôn ngữ C
Trang 14It has become an operating environment for software development,
available for any type of machine, from IBM PCs to Macs to Cray
supercomputers Unix is the most commonly used system for advanced CAD programs
(Nó đã trở thành một môi trường hoạt động cho sự phát triển phần mềm, có khả năng đáp ứng cho bất kỳ loại máy nào, từ máy tính của IBM cho máy Mac với các siêu máy tính Cray Unix là hệ thống thường được sử dụng nhất dùng cho các chương trình
CAD nâng cao.)
Protected under the GNU general public licence, Linux is the open source, cooperatively-developed POSIX-based, multi-tasking operating system
(Bảo vệ theo giấy phép cộng đồng GNU, Linux là mã nguồn mở, hợp tác phát triển dựa trên POSIX,hệ điều hành đa nhiệm.)
Trang 15Linux is used as a high value, fully-functional UNIX workstation for
applications ranging from Internet Servers to reliable work group
computing Linux is available for Intel, Alpha and Sun SPARC
Trang 16Orginally designed to run on SPARC workstations, today Solaris also runs on may Pentium servers It supports multi-processing – many CPUs and processes on a single system It includes Java technology, which
allows Web pages to display animation, play music and interact with
information.
(Đầu tiên được thiết kế để chạy trên máy trạm SPARC, ngày nay
Solaris cũng được chạy trên các máy chủ Pentium Nó hỗ trợ đa xử lý - nhiều CPU và quá trình trên một hệ thống đơn lẻ Nó bao gồm công
nghệ Java, cho phép các trang web để hiển thị hình ảnh động,nghe nhạc
và tương tác với thông tin )
Trang 18Language word
(củng cố ngôn ngữ)
Here are some common nouns in computing Divide them into
countable and uncountable nouns Look at the HELP box and use a dictionary if necessary
(Đây là một số danh từ phổ biến trong máy tính Hãy chia chúng thành danh từ đếm được và không đếm Nhìn vào hộp HELP và sử dụng từ điển nếu cần thiết.)
Trang 19HELP box (h ộp trợ giúp):
Countable and uncountable nouns: (Nh ững danh từ đếm được và danh từ không đếm được).
Countable nouns are people or things that we can count They have a singular and a plural form
They must have determiner (a, one, my, this, …) in
the singular, though this is not necessary in the plural.
e.g computer, website, bookmark
(Danh từ đếm được là những người, vật mà chúng ta có thể đếm được Chúng có thể ở hình thức số ít hoặc số nhiều Chúng phải có những từ hạn định (a, an, this) đi theo, mặc
dù chúng không cần luôn là hình thức số nhiều)
Ví dụ: máy tính, địa chỉ web, con dấu sách.
Uncountable (mass) nouns are things that we
can’t count They have no plural form.
e.g information, pirating, storage
They are party distinguished by the determiners they take.
(Danh t ừ không có khả năng đếm được (hàng đống) là những thứ mà không thể đếm số lượng Chúng không có hình thức số nhiều.
Ví dụ: thông tin, lưu trữ…
Trang 20These sentences contain typical errors Correct them.
(những câu sau chứa nhứng lỗi điển hình Hãy sửa chúng.)
1 We are having a terrible weather
Sai
Đúng rồi
Sai
The c orrected sentence:
We are having terrible
weather.
Help box Many, few, a few go with
countable nouns.
We didn’t take many pictures.
I have a few jobs to do.
Much, little, a little, a great deal
only go with uncountable nouns.
We didn’t do much shopping.
I have little work to do
Hộp chỉ dẫn:
Many, few, a few thường đi với danh từ đếm được:
Ví dụ: Tơi cĩ một vài ngành để đi làm.
Much, little, a little, a great deal: chỉ được dùng cho
Những danh từ khơng đếm được:
Ví dụ: Tơi cĩ rất ít cơng việc để làm.
Trang 212 I need some informations
The corrected sentence:
I need some information
Some, any, no, enough can go with both
countable and uncountable nouns.
We listened to some music.
Did you buy any CDs?
I don’t have enough money.
Some words are countable in most languages, but uncountable in English and are used with a singular verb:
advice, damage, equipment, furniture, research, luggage, news, progress, homework, weather.
Some, any, no, enough có thể đi với danh từ đếm được và danh từ không đếm được:
Ví dụ: Tôi không có đủ tiền.
Bạn có mua cái đĩa CD nào không?
Có một vài từ đếm được ở các ngôn ngữ khác nhưng không đếm được trong tiếng anh và theo sau là động từ chia theo số ít Advice (lời khuyên), furniture (trang thiết bị), home work (bài về nhà)…
The corrected sentence:
I like the furniture
Tôi thích những đồ dùng này.
Tôi cần một vài thông tin
Trang 224 Much people use the Web today
Đúng rồi
The corrected sentence:
Lots of people use the web to day.
5 The news were very depressing.
Đúng rồi
Sai
The corrected sentence:
The news was very depressing.
Ngày nay, nhiều người sử dụng web.
Tin tức quá buồn cháng
Trang 23Complete this text with a, an, the (or nothing at all) as necessary
( Hoàn thành đoạn văn bản với a, an, the(hoặc bỏ trống) khi cần thiết.)
At school we have (1) ……… computer in every classroom We use (2)
……… computer to do (3) ……… projects and to study (4) ………
music and languages The teachers use PCs to print articles, songs,
oractivities for use in class This year, they are preparing (5) ………
exchange with a college in Norfolk We all use it to get (6) ………
information from (7) ……… Internet
( Tại trường chúng tôi có (1) máy tính trong mỗi lớp học
Chúng tôi sử dụng (2) máy tính để làm (3) các dự án và
để nghiên cứu (4) âm nhạc và ngôn ngữ Các giáo viên sử dụng máy tính để in các bài báo, bài hát, hoặc các hoạt động để sử dụng trong lớp học Năm nay, họ đang chuẩn bị (5) trao đổi với một trường cao đẳng tại Norfolk Tất cả chúng ta sử dụng nó để có được (6) thông tin từ (7) Internet)
a
anthe
Trang 24• At home I use my computer to send and receive (8)
……… e-mail and to play (9) ……… computer games I have (10) ……… ink-jet printer.
• ( Ở nhà tôi sử dụng máy tính để nhận và gửi email (8)
…….và chơi(9)…… trò chơi máy tính Tôi có (10)
…… máy in phun.)
the
an
Trang 26Have a nice day