1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

slide bài giảng ktvm đo lường sản lượng quốc gia

46 1,3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG SẢN PHẨM QUỐC NỘI GDP- Gross Domestic Productkinh tế : tổng giá trị của tất cả SP và DV cuối cùng được sản xuất ra trên phạm vi một lãnh thổ trong một thời kỳ... Tính GDP danh ngh

Trang 2

TỔNG SẢN PHẨM QUỐC NỘI (GDP- Gross Domestic Product)

kinh tế : tổng giá trị của tất cả SP và DV cuối cùng được sản xuất ra trên phạm vi một lãnh thổ trong một thời kỳ

Trang 3

SP và DV sử dụng cho mục đích chế biến hoặc sản xuất ra những

Trang 5

GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI

(GDP per capita)

GDP bình quân đầu người = GDP

Dân số

Trang 6

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

T c đ t ng tr ng ố ộ ă ưở

GDPt – GDPt-1

GDPt-1

Trang 8

tính theo giá năm gốc (năm cơ sở)

Trang 9

Q 2013

Trang 10

Bài 1

1 Tính GDP thực cho từng năm

2 Tính tốc độ tăng trưởng kinh tế qua các năm

3 Tính GDP danh nghĩa bình quân đầu người qua các năm

Trang 11

Bài 2:

Cho biết tổng sản phẩm quốc nội (GDP) tính theo giá cố định (giá năm 2009) của năm 2011

là 385.000 triệu đồng và năm 2012 là 401.000 triệu đồng Tổng sản phẩm quốc nội tính theo giá hiện hành năm 2009 là 355.300 triệu đồng, năm 2010 là 380.600 triệu đồng và năm 2012

là 464.000 triệu đồng Chỉ số giá của năm 2010

là 103,5% và năm 2011 là 108,5%.

Tính tốc độ tăng trưởng GDP danh nghĩa và tốc

độ tăng trưởng GDP thực qua các năm

Trang 12

Tiêu dùng hộ gia đình (C: Consumption)

tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ cuối cùng trong khu vực tư nhân

Tiết kiệm (S: Saving)

Trang 13

Đầu tư (của doanh nghiệp ): (I: investment)

các khoản tiền mà các nhà doanh nghiệp chi ra để mua:

- tài sản tư bản mới: máy móc, thiết bị, nhà xưởng

- giá trị hàng tồn kho

I = tiền mua TS tư bản mới + chênh lệch tồn kho

trong năm

= Giá trị hàng tồn kho cuối năm – Giá trị hàng tồn kho đầu năm Chênh lệch tồn

kho trong năm

Trang 14

Xét về nguồn vốn đầu tư:

- Khấu hao (De: Depreciation)

- Đầu tư ròng (I n ) (Đầu tư mở rộng): mở rộng quy mô sản xuất, tăng khả năng sản xuất của nền kinh tế, từ 3 nguồn:

+ vay tiền tiết kiệm từ hộ gia đình

+ lấy từ hàng hoá tồn kho

+ lợi nhuận không chia của các cổ đông

I = De + In

Đầu tư (tt)

Trang 15

- Thuế trực thu (T d : direct tax):

thuế thu nhập DN và thuế thu nhập cá nhân)

Trang 16

Thuế ròng (Net taxes – T)

T = Thuế – Chi chuyển nhượng

T = TX - Tr

Trang 17

Xuất khẩu (X:Exports)

Nhập khẩu (M:Import)

Xuất khẩu ròng (NX: Net Exports)

NX = X-M

Trang 18

Tổng thu nhập (Y): thu nhập của hộ gia đình khi

bán các yếu tố sản xuất cho khu vực xí nghiệp

Tiền lương (W: Wage)

Tiền thuê (R: Rental)

khoản thu nhập có được do cho thuê đất đai, nhà cửa và các loại tài sản khác

Tiền lãi (i: interest)

Lợi nhuận ( π: Profit)

Trang 19

Thu nhập khả dụng (YD:Disposable Income) :

Y D = Y - T

Trang 20

 Nền kinh tế giản đơn:

3 MÔ HÌNH KINH TẾ

Doanh nghiệp (F: Firm)

Nền Kinh tế mở:

và Khu vực nước ngoài (ROW: the rest of the world)

Nền kinh tế đóng:

(G: Government)

Trang 21

Kinh tế giản đơn

Có H và F: Luồng tiền di chuyển

Trang 25

Phương pháp chi tiêu

GDP mp = + X – M

Cách tính GDP

Trang 26

Phương pháp thu nhập (pp phân phối)

GDPmp= De

Cách tính GDP

Trang 27

Theo phương pháp giá trị gia tăng (Value added)

GDPfc = Σ VAi

= IVA + AVA + SVA

IVA: GTGT của khu vực CN

AVA: GTGT của khu vực nông nghiệp

SVA: GTGT của khu vực dịch vụ

GTGT = Giá trị sản lượng – CP trung gian

Cách tính GDP

Trang 28

GDP mp = C+ I + G+ X – M

i

Trang 29

GDP fc : GDP tính theo giá yếu tố sản xuất (factor costs) tạo

ra sản phẩm (không có thuế gián thu)

GDPmp: GDP tính

theo giá thị trường

(market price) (có

chứa thuế gián thu

GDPmp = GDPfc + Thuế gián thu

Giá thị trường và giá yếu tố sản xuất

Trang 30

Người NN sx Tại NN

Người VN sx Tại NN

Khiá cạnh lãnh thổ Khiá cạnh sở hữu

GNP: Gross National Product: Tổng sản phẩm quốc dân

Người VN sx Tại VN

Người VN sx Tại NN

Người NN sx Tại NN Người NN sx Tại VN

Trang 32

Chỉ tiêu danh nghĩa và chỉ tiêu thực

khác nhau: chỉ số giá

Phân biệt các chỉ tiêu

Chỉ số giá Chỉ tiêu thực = Chỉ tiêu danh nghĩa

Chỉ số giá

Chỉ số giá GDPthực = GDP DN

Trang 33

Chỉ tiêu theo giá thị trường (market price)

– Chỉ tiêu theo giá YTSX (factor costs)

→khác nhau: Thuế gián thu

Chỉ tiêu giá thị trường= Chỉ tiêu giá ytsx+Thuế gián thu

Phân biệt các chỉ tiêu (tt)

Trang 34

Chỉ tiêu tổng (gộp - Gross) – Chỉ tiêu ròng (Net)

Sản phẩm quốc dân ròng

Chỉ tiêu ròng =Chỉ tiêu tổng – Khấu hao

Trang 35

Thu nhập quốc dân (NI: National Income)

nước tạo ra

Trang 36

Thu nhập cá nhân (PI: personal Income)

phần thu nhập quốc gia được chi cho các cá nhân trong nền kinh tế

PI = NI – πnộp +kc + Tr

Tr: chi chuyển nhượng

πnộp +kc : phần lợi nhuận dùng để nộp thuế thu

nhập doanh nghiệp và lợi nhuận không chia của doanh nghiệp

Trang 37

Thu nhập khả dụng (DI: Disposable Income)

thu nhập cuối cùng mà dân chúng có

toàn quyền sử dụng theo ý thích cá

nhân

DI = PI – Thuế cá nhân

Trang 38

CÁC CH TIÊU LIÊN QUAN Ỉ

Trang 40

H n ch c a GDP ạ ế ủ

Tính GDP theo 3 công th c trên trong th c t ứ ự ế không cho 1 áp s vì s li u th ng kê không đ ố ố ệ ố chính xác

GDP không ph n ánh h t giá tr các ho t ả ế ị ạ độ ng trong n n kinh t ề ế

Trang 41

Giữa 3 khu vực: tư nhân, nhà nước và nước ngoài :

thâm hụt của khu vực naỳ luôn được bù đắp

bằng thặng dư của khu vực kia )

3 S+ S g + S f = I + I g

(Tổng tiết kiệm = tổng đầu tư )

Trang 43

Tiêu dùng của hộ gia đình : 500

Đầu tư ròng: 50

Chi tiêu của chính phủ về hàng hoá :300

Giá trị hàng hoá xuất khẩu: 400

Giá trị hàng hoá nhập khẩu : 300

Thu nhập từ các yếu tố xuất khẩu : 100

Thu nhập từ các yếu tố nhập khẩu : 50

Tiền lương : 650 Tiền trả lãi vay : 50

Tiền thuê đất: 50 Các khoản lợi nhuận : 150

Thuế gián thu: 50

1 Xác định GDP danh nghĩa theo giá thị trường theo 3

Trang 44

BT 4

Tiền lương: 420 Thuế thu nhập DN 38

Tiền thuê : 90 Thuế giá trị gia tăng 22

Tiền lãi : 60 Thuế xuất nhập khẩu 10

Đầu tư ròng : 40 Thuế tiêu thụ đặc biệt 8

Khấu hao: 160 Thuế thu nhậpcá nhân 30

Lợi nhuận chủ DN:30 Lợi nhuận cổ phần 85

Lợi nhuận không chia:20 TD hộ gia đình : 600

Xuất khẩu ròng: 35 TRợ cấp hưu trí : 16

Trợ cấp học bổng: 4 DN đóng góp vào quỹ công ích : 7

Chi mua hàng hoá dịch vụ của chính phủ : 115

Bù lỗ cho XN QD: 5 Thu nhập ròng từ nước ngoaì : 50

1 Tính GDP mp bằng phương pháp phân phối (phương

pháp thu nhập), phương pháp chi tiêu

2 GNP mp , GNP fc

3 NNP mp , NI, PI, DI

Trang 45

Thuế thu nhập cá nhân: 120 tỉ Thuế gián thu: 7000 tỉ

Lãi suất đi vay của các ngân hàng thương mại: 2700 tỉ

Tiền thuê mặt bằng: 7500 tỉ

Lợi nhuận ròng (LN sau thuế) của DN: 7200 tỉ.

chỉ số giá là 1,32 và dân số là 120 triệu người.

Trang 46

BT6

Xem xét 5 hãng kinh doanh trong ngành sản xuất

xe đạp của một nền kinh tế đóng: sản xuất thép, máy công cụ ,cao su, bánh xe đạp và xe đạp Hãng xe đạp bán xe cho người tiêu dùng được 8.000 trđ Trong quá trình sản xuất xe đạp hãng

đã mua bánh xe mất 1.000 trđ, thép 2.500 trđ và máy công cụ 1.800 trđ.

Hãng sản xuất bánh xe phải mua cao su là 600 trđ của người trồng cao su Hãng sản xuất máy công

cụ phải mua thép mất 1.000 trđ.

Hãy tính xem ngành sản xuất xe đạp đóng góp vào GDP

Ngày đăng: 15/11/2014, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w