Tổng hợp các tài liệu ôn thi Đại Học hay và có đáp án, giúp các em nắm chắc kiến thức, phát triển tư duy, các tài liệu đều được biên soạn kĩ càng, cô đọng nhất để gúp các em hiểu sâu vấn đề, với mong muốn mở rộng cánh cửa Đại Học với các em hơn, giúp các em thực hiện mơ ước của mìnhChúc các em học tốt Ban biên soạn tài liệu.
Trang 1Dạng 4: Sự điện phõn Cõu 1: Trong quá trình điện phân những cation sẽ di chuyển về:
A Cực dơng, ở đây xảy ra sự oxi hoá B Cực dơng, ở đây xảy ra sự khử
C Cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá D Cực âm, ở đây xảy ra sự khử
Cõu 2: Khi điện phõn dung dịch NaCl (cực õm bằng sắt, cực dương bằng than chỡ, cú màng ngăn xốp) thỡ:
A ở cực dương xảy ra quỏ trinh oxi húa ion Na+ và ở cực õm xảy ra quỏ trỡnh khử ion Cl-
B ở cực õm xảy ra quỏ trỡnh khử H2O và ở cực dương xảy ra quỏ trỡnh oxi húa Cl-
C ở cực õm xảy ra quỏ trỡnh oxi húa H2O và ở cực dương xả ra quỏ trỡnh khử ion Cl-
D ở cực õm xảy ra quỏ trỡnh khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quỏ trỡnh oxi húa ion Cl-
Cõu 3: Cho cỏc dung dịch: KCl, NaCl, CaCl2, Na2SO4, ZnSO4, H2SO4, KNO3, AgNO3, NaOH Sau khi điện phõn, cỏc dung dịch cho mụi trường bazơ là:
A KCl, KNO3, NaCl, Na2SO4 B KCl, NaCl, CaCl2, NaOH
C NaCl, CaCl2, NaOH, H2SO4. D NaCl, NaOH, ZnSO4, AgNO3
Cõu 4: Cho cỏc dung dịch riờng biệt sau: KCl, NaCl, CaCl2, Na2SO4, ZnSO4, H2SO4, KNO3, AgNO3, NaOH Dung dịch khi điện phõn thực chất chỉ là điện phõn nước đú là:
A NaOH, NaCl, ZnSO4, KNO3, AgNO3 B NaOH, Na2SO4, H2SO4, KNO3, CaCl2
C NaOH, Na2SO4, H2SO4, KNO3 D Na2SO4, KNO3, KCl
Cõu 5: Phương phỏp thớch hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phõn CaCl2 B điện phõn CaCl2 núng chảy
C dựng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phõn dung dịch CaCl2
Cõu 6: Dóy cỏc kim loại đều cú thể được điều chế bằng phương phỏp điện phõn dung dịch muối của chỳng là:
A Ba, Ag, Au B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Zn, Cu.
Cõu 7: Trong cụng nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương phỏp điện phõn hợp chất núng chảy của kim loại đú là
Cõu 8: Kim loại kiềm cú thể được điều chế trong cụng nghiệp theo phương phỏp nào sau đõy ?
A Nhiệt luyện B Thuỷ luyện C Điện phõn núng chảy D Điện phõn dung dịch
Câu 9: Dãy gồm các kim loại đợc điều chế trong công nghiệp bằng phơng pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng
là A Na, Ca, Zn B Na, Cu, Al C Na, Ca, Al D Fe, Ca, Al
Cõu 10: Phản ứng húa học nào sau đõy chỉ thực hiện được bằng phương phỏp điện phõn ?
A Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu B CuSO4 + H2O → Cu + O2 + H2SO4
C CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 D Cu + AgNO3 → Ag + Cu(NO3)2
Cõu 11: Khi điờn phõn cú màng ngăn dung dịch muối ăn bóo hũa trong nước thỡ xảy ra hiện tượng nào trong số cỏc hiện
tượng cho dưới đõy ?
A Khớ oxi thoỏt ra ở catot và khớ clo thoỏt ra ở anot B Khớ hidro thoỏt ra ở catot và khớ clo thoỏt ra ở anot
C Kim loại natri thoỏt ra ở catot và khớ clo thoỏt ra ở anot D Nước Gia-ven được tạo thành trong bỡnh điện phõn
Câu 12: Điện phân dd NaCl có màng ngăn, ở catot thu đợc.
A Na B H2 C Cl2 D NaOH và H2
Cõu 13: Điện phõn dd hỗn hợp HCl, NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp Hỏi trong quỏ trỡnh điện phõn pH của dd:
A Khụng thay đổi B Tăng lờn C Giảm xuống D Kết quả khỏc
Cõu 14: Cho cỏc kim loại : Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag Bằng phương phỏp điện phõn cú thể điều chế được bao nhiờu kim loại
trong số cỏc kim loại ở trờn ? A 3 B 4 C 5 D.6
Cõu 15: Thực hiện quỏ trỡnh điện phõn dung dịch CuCl2 với cỏc điện cực bằng đồng Sau một thời gian thấy :
A khối lượng anot tăng, khối lượng catot giảm B khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm
C khối lượng anot, catot đều tăng D khối lượng anot, catot đều giảm
Cõu 16: Trong quỏ trỡnh điện phõn dung dịch CuSO4 ( cỏc điện cực bằng graphit), mụ tả nào sau đõy là đỳng ?
A Ở anot xảy ra sự khử ion Cu2+ B Ở catot xảy ra sự oxi hoỏ phõn tử H2O
C Ở catot xảy ra sự khử ion Cu2+ D Ở anot xảy ra sự oxi hoỏ ion SO42–
Cõu 17: Điện phõn ( điện cực trơ cú vỏch ngăn) một dung dịch cú chứa ion Fe 2+, Fe3+, Cu2+. Thứ tự xẩy ra ở catốt lần lượt là: A Fe 2+, Fe3+, Cu2+ B Fe 2+, Cu2+, Fe3+ C Fe 3+, Cu2+, Fe2+ D Cu2+, Fe3+, Fe2+
Cõu 18: Cho dung dịch chứa cỏc ion Na+, Al 3+, Cu2+, Cl -, SO42-, NO3− Cỏc ion khụng bị điện phõn khi ở trạng thỏi dung dịch :A Na+, SO42–, Cl –, Al 3+ C Na+, Al3+, Cl–, NO3– B Cu2+, Al3+, NO3–, Cl– D Na+, Al3+, NO3–, SO42–
Cõu 19: Khi điện phõn 1 dung dịch muối giỏ trị pH ở gần 1 điện cực tăng lờn Dung dịch muối đú là : ( điều kiện đầy đủ)
A CuSO4 B.AgNO3 C KCl D K2SO4
Câu 20: Quá trình xảy ra tại các điện cực khi điện phân dung dịch AgNO3 là :
A Cực dơng : Khử ion NO3- B Cực âm : Oxi hoá ion NO3- C Cực âm : Khử ion Ag+ D Cực dơng : Khử H2O
Câu 21: Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3 Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là:
A.Ag, Fe,Cu, Zn, Na B Ag, Fe, Cu, Zn C Ag, Cu, Fe D Ag,Cu, Fe, Zn
Câu 22: Phản ứng điện phân nóng chảy nào dới đây bị viết sai sản phẩm?
A Al2O3 dpnc→2Al+3/2O2 B 2NaOH dpnc→ 2Na+O2+ H2
C 2NaCl dpnc→ 2Na+Cl2 D CaBr2 dpnc→ Ca + Br2
Trang 2Câu 23: Khi điện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO4 , nếu dung dịch sau khi điện phân tác dụng đợc với NaHCO3 thì
sẽ xảy trờng hợp nào sau đây:
A NaCl d B NaCl d hoặc CuSO4 d C CuSO4 d D NaCl và CuSO4 bị điện phân hết
Câu 24: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl ( với điện cực trơ , có màng ngăn xốp ) Để dung dịch sau
điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là ( biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch ) A b > 2a B b =2a C b < 2a D 2b =a
Câu 25: ứng dụng nào dới đây không phải là ứng dụng của sự điện phân ?
A Điều chế một số kim loại, phi kim và hợp chất B Thông qua các phản ứng để sản sinh ra dòng điện
C Tinh chế một số kim loại nh Cu, Pb, Zn, Fe, Ag, Au D Mạ Zn, sn, Ni, Ag, Au bảo vệ và trang trí kim loại
Câu 26: Điều nào là không đúng trong các điều sau:
A Điện phân dung dịch NaCl thấy pH dung dịch tăng dần B Điện phân dung dịch CuSO4 thấy pH dung dịch giảm dần
C Điện phân dung dịch NaCl + CuSO4 thấy pH dung dich không đổi
D Điện phân dung dịch NaCl + HCl thấy pH dung dịch tăng dần
(coi thể tích dung dịch khi điện phân là không đổi, khi có mặt NaCl thì dùng thêm màng ngăn)
Câu 27: Trong công nghiệp natri hiđroxit đợc sản xuất bằng phơng pháp
A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực B điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
C điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực D điện phân NaCl nóng chảy
Cõu 28: Phản ứng điện phõn dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mũn điện hoỏ xảy ra khi nhỳng hợp
kim Zn-Cu vào dung dịch HCl cú đặc điểm là:
A Phản ứng xảy ra luụn kốm theo sự phỏt sinh dũng điện B Đều sinh ra Cu ở cực õm.
C Phản ứng ở cực õm cú sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại D Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoỏ Cl–
Cõu 29: Điện phõn (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 cú cựng số mol, đến khi ở catot xuất hiện
bọt khớ thỡ dừng điện phõn Trong cả quỏ trỡnh điện phõn trờn, sản phẩm thu được ở anot là
A khớ Cl2 và O2 B khớ H2 và O2 C chỉ cú khớ Cl2 D khớ Cl2 và H2.
Cõu 30: Điện phõn 200ml dung dịch NaCl 1M ( d = 1,15 g/ml) cú màng ngăn xốp.Sau khi thu được 1,12 lit khớ (ở đktc)
thoỏt ra ở catot thỡ ngừng điện phõn.Tớnh nồng độ % cỏc chất trong dung dịch sau điện phõn
Cõu 30: Điện phõn 200ml dung dịch NaCl 1M cú màng ngăn xốp sau khi thu được 4,48 lớt khớ (đktc) thoỏt ra ở catot thỡ
ngừng điện phõn Tớnh nồng độ mol của cỏc chất trong dung dịch sau điện phõn (Coi thể tớch dung dịch khụng đổi)
Cõu 31 : Điện phõn một dung dịch NaCl cho đến khi hết muối với dũng điện một chiều cú cuờng độ là 1,61A Thấy mất
60 phỳt Tớnh khối lượng Cl2 bay ra biết bỡnh điện phõn cú màng ngăn
Cõu 32 : Điện phõn 200ml dung dịch CuSO4 ,dựng 2 điện cực trơ và dũng điện một chiều cường độ là 1A Kết thỳc điện
phõn khi ở catot bắt đầu cú khớ thoỏt ra Để trung hoà dung dịch sau điện phõn cần vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 0,2M Biết hiệu suất phản ứng là 100% Tớnh thời gian điện phõn và nồng độ của dung dịch CuSO4
Cõu 33 : Điện phõn 183 gam dung dịch NiNO3 50% cho đến khi thu được ở catot 14,75 gam thỡ dừng lại
a Tớnh thể tớch khớ thoỏt ra ở anot b Tớnh thời gian điện phõn biết cường độ dũng điện là 25A
Cõu 34 : Điện phõn với điện cực Pt 200ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu cú bọt khớ thoỏt ra ở catot thỡ ngừng điện
phõn Để yờn dung dịch một lỳc cho đến khi khối lượng khụng đổi thấy khối lượng catot tăng 3,2 gam so với ban đầu .Tớnh nồng độ dung dịch Cu(NO3)2 trước điện phõn
Cõu 35 : Tiến hành điện phõn với điện cực trơ cú màng ngăn 500ml dung dịch NaCl 1M cho tới khi catot thoỏt ra 0,56 lớt
khớ thỡ ngừng điện phõn Tớnh PH của dung dịch sau điện phõn A pH=7 B pH=10 C.pH=12 D.pH=13
Cõu 36 : Tiến hành điện phõn với điện cực trơ màng ngăn xốp 500ml dung dịch NaCl 4M Sau khi anot thoỏt ra
16,8 lớt khớ thỡ ngừng điện phõn Tớnh % NaCl bị điện phõn A 25% B.50% C.75% D.80%
Cõu 37 : Tiến hành điện phõn 400 ml dung dịch CuCl2 0,5M Hỏi khi ở catot thoỏt ra 6,4 gam đồng thỡ ở anot thoỏt ra
bao nhiờu lớt khớ (đktc)A.1,12 lớt B.2,24 lớt C.3,36 lớt D.4,48 lớt
Cõu 38 : Tiến hành điện phõn 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M Hỏi khi ở catot thoỏt ra 6,4 gam đồng thỡ ở anot thoỏt ra
bao nhiờu lớt khớ (đktc) A.1,12 lớt B.2,24 lớt C.3,36 lớt D.4,48 lớt
Cõu 39 : Nếu muốn điện phõn hoàn toàn (dung dịch mất mầu xanh ) 400ml dung dịch CuSO4 0,5M với cường độ dũng
điện là I=1,34 A thỡ mất bao nhiờu thời gian (hiệu suất là 100%) A.6 giờ B.7giờ C.8 giờ D.9 giờ
Cõu 40 : Điện phõn dung dịch muối CuSO4 trong thời gian 1930 giõy ,thu được 1,92 gam Cu ở catot Cường độ dũng điện
của quỏ trỡnh điện phõn là giỏ trị nào dưới đõy A.3A B.4,5A C.1,5A D.6A
Cõu 41: Điện phõn dung dịch Cu(NO3)2 với cường độ dũng điện 9,65 A đến khi bắt đầu cú khớ thoỏt ra ở catot thỡ ngừng
điện phõn thời gian điện phõn là 40 phỳt Khối lượng Cu bỏm ở catot là
Cõu 42 : Điện phõn dung dịch CuCl2 với điện cực trơ ,sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catot và một lượng khớ
X ở anot Hấp thụ hoàn toàn khớ X vào 200ml dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường Sau phản ứng nồng độ dung dịch NaOH cũn lại 0,05M.Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là A.0,15M B 0,2M C.0,1M D.0,05M
Cõu 43 : Điện phõn bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại M với cường độ 8A sau 50 phỳt 45 giõy điện
phõn thấy khối lượng catod tăng 8,05 gam Kim loại đú là : A.Ni B.Zn C.Fe D.Cu
Cõu 44 : Điện phõn 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1 M và Cu(NO3)2 0,2 M với điện cực trơ và cường độ dũng
Trang 3điện bằng 5A Sau 19 phỳt 18 giõy dừng điện phõn, lấy catot sấy khụ thấy tăng m gam Giỏ trị của m là:
Câu 45: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 9,65 A Khi thể tích khí thoát
ra ở cả hai đện cực đều là 1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân Khối lợng kim loại sinh ra ở catốt và thời gian điện phân là:
A 3,2gam và 2000 s B 2,2 gam và 800 s C 6,4 gam và 3600 s D 5,4 gam và 1800 s
Câu 46: Điện phân 200ml dd CuSO4 0,5 M và FeSO4 0,5M trong 15 phút với điện cực trơ và dòng điện I= 5A sẽ thu đợc ở catot: A chỉ có đồng B Vừa đồng, vừa sắt
C chỉ có sắt D vừa đồng vừa sắt với lợng mỗi kim loại là tối đa
Câu 47: Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ với dòng điện có cờng độ I = 0,5A trong thời gian 1930 giây thì khối lợng đồng và thể tích khí O2 sinh ra là
A 0, 64g và 0,112 lit B 0, 32g và 0, 056 lít C 0, 96g và 0, 168 lít D 1, 28g và 0, 224 lít
Câu 48: Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO4 0,5M bằng điện cực trơ Khi ở katốt có 3,2g Cu thì thể tích khí thoát ra ở anốt là A 0, 56 lít B 0, 84 lít C 0, 672 lít D 0,448 lit
Câu 49: Điện phân dd chứa 0,2 mol FeSO4 và 0,06mol HCl với dòng điện 1,34 A trong 2 giờ (điện cực trơ, có màng ngăn)
Bỏ qua sự hoà tan của clo trong nớc và coi hiệu suất điện phân là 100% Khối lợng kim loại thoát ra ở katot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) lần lợt là:
A 1,12 g Fe và 0, 896 lit hỗn hợp khí Cl2 , O2 B 1,12 g Fe và 1, 12 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2
C 11,2 g Fe và 1, 12 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2 D 1,12 g Fe và 8, 96 lit hỗn hợp khí Cl2 và O
Câu 50: Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của kim loại hoá trị (II) với cờng độ dòng điện 3A Sau 1930
giây, thấy khối lợng catot tăng1,92 gam Kim loại trong muối clorua trên là kim loại nào dới đây
Câu 51: Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catot
và 4,48 lít khí ở anot (đktc) Số mol AgNO3 và Cu(NO3)2 trong X lần lợt là
Câu 52: Điện phân 100ml dung dịch A chứa đồng thời HCl 0,1M và NaCl 0,2 M với điện cực trơ có màng ngăn xốp tới
khi ở anot thoát ra 0,224 lít khí (đktc) thì ngừng điện phân Dung dịch sau khi điện phân có pH (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) là A 6 B 7 C 12 D 13
Câu 53: Hoà tan 40 gam muối CdSO4 bị ẩm vào nớc Để điện phân hết cađimi trong dung dịch cần dùng dòng điện 2,144A và thời gian 4 giờ Phần trăm nớc chứa trong muối là
Câu 54: Điện phân dung dịch MSO4 khi ở anot thu đợc 0,672 lít khí (đktc) thì thấy khối lợng catot tăng 3,84 gam Kim loại M là A Cu B Fe C Ni D Zn
Câu 55: Có 200ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3 Để điện phân hết ion kim loại trong dung dịch cần dùng dòng
điện 0,402A, thời gian 4 giờ, trên catot thoát ra 3,44 gam kim loại Nồng độ mol/lit của Cu(NO3)2 và AgNO3 là
A 0,1 và 0,2 B 0,01 và 0,1 C 0,1 và 0,01 D 0,1 và 0,1
Câu 56: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,02M và NaCl 0,2M Sau khi ở
anot bay ra 0,448 lít khí (ở đktc) thì ngừng điện phân Cần bao nhiêu ml dung dịch HNO3 0,1M để trung hoà dung dịch thu đợc sau điện phân A 200 ml B 300 ml C 250 ml D 400 ml
Câu 57: Hoà tan 1,28 gam CuSO4 vào nớc rồi đem điện phân tới hoàn toàn, sau một thời gian thu đợc 800 ml dung dịch
có pH = 2 Hiệu suất phản ứng điện phân là A 62,5% B 50% C 75% D 80%
Câu 58: Hoà tan 5 gam muối ngậm nớc CuSO4.nH2O rồi đem điện phân tới hoàn toàn, thu đợc dung dịch A Trung hoà dung dịch A cần dung dịch chứa 1,6 gam NaOH Giá trị của n là
Câu 59: Điện phân dung dịch một muối nitrat kim loại với hiệu suất dòng điện là 100%, cờng độ dòng điện không đổi là
7,72A trong thời gian 9 phút 22,5 giây Sau khi kết thúc khối lợng catot tăng lên 4,86 gam do kim loại bám vào Kim loại
Câu 60: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) dung dịch X chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol HCl và 0,05 mol NaCl với
C-ờng độ dòng điện là 1,93A trong thời gian 3000 giây, thu đợc dung dịch Y Nếu cho quì tím vào X và Y thì thấy (cho H = 1; Cl = 35,5) A X làm đỏ quì tím, Y làm xanh quì tím B X làm đỏ quì tím, Y làm đỏ quì tím
C X là đỏ quì tím, Y không đổi màu quì tím D X không đổi màu quì tím, Y làm xanh quì tím
Cõu 61: Điện phõn cú màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phõn 100%) với cường độ dũng điện 5A trong 3860 giõy Dung dịch thu được sau điện phõn cú khả năng hoà
tan m gam Al Giỏ trị lớn nhất của m là A 4,05 B 2,70 C 1,35 D 5,40.
Cõu 62: Điện phõn núng chảy Al2O3 với anot than chỡ (hiệu suất điện phõn 100%) thu được m kg Al ở catot và 67,2 m3(ở đktc) hỗn hợp khớ X cú tỉ khối so với hiđro bằng 16 Lấy 2,24 lớt (ở đktc) hỗn hợp khớ X sục vào dung dịch nước vụi trong
(dư) thu được 2 gam kết tủa Giỏ trị của m là A 54,0 B 75,6 C 67,5 D 108,0 Cõu 63 Điện phõn 200ml dung dịch CuSO4 nồng độ x M (điện cực trơ) Sau một thời gian thỡ thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam và để làm kết tủa hết ion Cu2+ cũn dư trong dung dịch cần dựng 100ml dung dịch NaOH 0,5 M Giỏ trị của x
Cõu 64 Điện phõn dung dịch chứa NaOH 0,01M và dung dịch Na2SO4 0,01M Thể tớch dung dịch trong quỏ trỡnh điện phõn thay đổi khụng đỏng kể pH của dung dịch sau điờn phõn là:
Cõu 65 Điện phõn 400ml dung dịch AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M ( h= 100%, điện cực Pt) với cường độ dũng điện I
= 10A Sau thời gian t giõy thỡ ngừng điện phõn, khối lượng Cu thoỏt ra bỏm vào catot là 1,28 gam Giỏ trị của t là:
Cõu 66: Điện phõn dung dịch NaOH với cường độ dũng điện là I = 10A trong thời gian 268 giờ Sau khi điện phõn cũn
lại 100 gam dung dịch NaOH 24% Nồng độ % của dung dịch NaOH trước khi điện phõn là:
Cõu 67: Điện phõn 500ml dung dịch AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M ( điện cực platin) với cường độ dũng điện I = 10 A.Dung dịch sau điện phõn cú [H+] = 0,16M.Giả sử hiệu suất điện phõn là 100% và thể tớch dung dịch khụng thay đổi Nồng độ mol của muối nitrat trong dung dịch sau điện phõn là:
Trang 4Câu 68 : Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ
2A Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là
Câu 69: Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là
A 4,480 B 3,920 C 1,680 D 4,788
Câu 70: Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khí khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là
A KNO3 và KOH B KNO3, KCl và KOH
C KNO3 và Cu(NO3)2 D KNO3, HNO3 và Cu(NO3)2
=========================================