Phương pháp phân mảnh cổ ñiển Fellenius: +Khối ñất ñược giả thiết sự phá hoại hình thành trên mặt trượt hình trụ tròn .Khi chia khối ñất thành các mảnh.. +Khi trượt tất cả các khối ñất
Trang 1EE
STT :39 : NGUYỄN THANH VŨ
Tính ổn ñịnh :Sơ ñồ 4
Trang 2Tính thấm : Sơ ñồ 6
Bn = 14m
Y1 = 6m (Sửa lại ñề: Y1= 9m)
Y2 = 6m(Sửa lại ñề: Y2= 9m)
Trang 3Phương pháp phân mảnh cổ ñiển Fellenius:
+Khối ñất ñược giả thiết sự phá hoại hình thành trên mặt trượt hình trụ tròn Khi chia khối ñất thành các mảnh
+Khi trượt tất cả các khối ñất cùng trượt một lúc nên không có sự
xô ñẩy của các phân mảnh
Trang 4ðiều kiện gây trượt là tổng mômen giữ phải lớn hơn mômen gây
trược lấy ñối với tâm trượt 0
Hệ số tính ổn ñịnh trượt:
Trang 5Phương pháp dự đốn tâm trượt nguy hiểm nhất:
Trang 61.Giao diện phần mềm Slope/W:
Trang 73.Khai báo tỷ lệ:
Trang 95.Khai báo hệ trục tọa ñộ:
Trang 10X = 5 x 10 = 50m
Y = 2 x 11 = 22m
Trang 116.Mô hình các lớp ñất:
Trang 14Không xét vết nứt Hướng trượt : Trái sang phải
Trang 15Khai báo lớp 1:
+Y1=1.78 ( t/m3 )
+ ϕ 1 =28(ðộ)
+C1=2.1( t/m2 )
Trang 189 Gán vị trí cho từng lớp ñất:
a.Gán lớp số 1:
Trang 2210.Mô hình tải trọng :
+Bn = 14m
+Bố trí 2 làn xe : 2 x 3.5 m
+Bố trí 2 làn người ñi bộ : 2 x 1.5 m
+Bố trí giải phân cách trong : 1m
+Bố trí 2 khoảng cách an toàn 2 bên giải phân cách trong : 2 x 0.5
Trang 2311.Vẽ lưới tâm các cung trượt:
Trang 2512.Kiểm tra lỗi :
Trang 2613.Tính hệ số ổn ñịnh:
Trang 2714.Hiển thị kết quả:
Trang 30Kmin = 0.635 là quá nhỏ ,nếu xét theo quy trình hiện hành là không ổn ñịnh .Vì vậy cần có biện pháp nâng cao ổ ñịnh Kmin , có nhiều biện pháp khác nhau Trong ñó , chọn biện pháp gia cố là : Neo ngầm là khả thi
+Working Load: Lực thiết kế của neo
+Apply Working Load as: Constant : Là lực huy ñộng của neo bằng với lực thiết kế của chúng
+Bond length: Chiều dài dính bám
Trang 31Tính lại hệ số ổn ñịnh:
Trang 32Kmin = 1.572 : Là ổn ñịnh
Hiển thị kết quả sau khi gia cố:
Trang 411.Giao diện phần mềm SEEP /W:
Trang 423.Khai báo tỷ lệ :
Trang 435.Khai báo hệ trục tọa ñộ:
Trang 44Trục x : 5x10=50m Trục y: 2x11=22m
Trang 467.Khai báo phương pháp tính:
Trang 488.Khai báo hàm thấm:
Hàm thấm : 1
Trang 50Hệ số: k=2.05e-5
Trang 52Xem dạng biểu ñồ của hàm thấm:
9.ðịnh nghĩa thuộc tính của vật liệu:
Trang 53ðịnh nghĩa thuộc tính lớp ñất số 1:
Hàm thấm : 1 K-Ratio = 1
K-Direction = -30
ðịnh nghĩa thuộc tính lớp ñất số 2:
Hàm thấm : 1 K-Ratio = 1 K-Direction = -30
Trang 54ðịnh nghĩa thuộc tính lớp ñất số 3:
Hàm thấm : 1 K-Ratio = 1 K-Direction = -30
ðịnh nghĩa thuộc tính lớp ñất số 4:
Hàm thấm : 1 K-Ratio = 1 K-Direction = -30
Trang 5511.Phát sinh phần tử hữu hạn:
Phát sinh lớp số 1:
Trang 56Phát sinh lớp số 2:
Trang 57Phát sinh lớp số 4:
Trang 58(Sửa lại ñề :EL=16)
Áp lực tại ñáy hồ nước là: 16
Type : Head (H)
Trang 59Type : Head (H)
Áp lực tại ñáy hồ nước là: 10
Trang 6013.Vẽ mặt cắt tính lưu lượng:
Trang 61Vẽ mặt cắt B:
Trang 62Vẽ mặt cắt C:
14.Kiểm tra lỗi:
Trang 6314.Tính :
Trang 6415.Xem kết quả: