Nông dân, công nhân, t sản Câu 13: Dới chính sách thống trị khai thác thuộc địa của thực dân Pháp, ở nớc ta,giai cấp mới nào hình thành đầu tiên.. Báo cáo bàn về cách mạng Việt Nam Câu 5
Trang 1Phần 1: Hệ thống câu hỏi thi trắc nghiệm tự luận
a Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Nguyên nhân nào dẫn đến việc thực dân Pháp nổ súng đánh Việt Nam?
a Mục đích tôn giáo c Bành trớng, xâm chiếm thị trờng
b Sứ mệnh khai hoá văn minh d Mâu thuẫn về quyền lợi
Câu 2: Thực dân Pháp chính thức nổ súng xâm lợc Việt Nam vào thời gian nào?
a Phơng thức sản xuất châu á c Phơng thức sản xuất phong kiến
b Phơng thức sản xuất t bản d Kết hợp hai phơng thức sản xuất
Trang 2Câu 10: Dới chế độ thống trị của thực dân Pháp, mâu thuẫn cơ bản trong xã hộiViệt Nam là mâu thuẫn giữa:
a Giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ c Giai cấp nông dân với giai cấp T Sản
b Giai cấp công nhân với giai cấp T Sản d Toàn thể dân tộc ta với đế quốc Pháp
Câu 11: Trớc chiến tranh thế giới lần thứ I, ở Việt Nam có những giai cấp nào?
a Địa chủ phong kiến và nông dân c Địa chủ phong kiến, nông dân và
công nhân
b Địa chủ phong kiến, nông dân, t sản,
tiểu t sản và công nhân d Địa chủ phong kiến, nông dân vàtiểu t sản
Câu 12: Dới chế độ thống trị của thực dân Pháp, đầu thế kỷ XX, những giai cấp mớinào đã ra đời ở Việt Nam?
a Nông dân, địa chủ c Công nhân, t sản, tiểu t sản
b Công nhân, t sản d Nông dân, công nhân, t sản
Câu 13: Dới chính sách thống trị khai thác thuộc địa của thực dân Pháp, ở nớc ta,giai cấp mới nào hình thành đầu tiên?
a Giai cấp công nhân c Giai cấp tiểu t sản
b Giai cấp t sản d Giai cấp công nhân và tiểu t sản
Câu 14: Đặc điểm nổi bật nào của giai cấp công nhân Việt Nam khác các giaicấp khác quy định sứ mệnh lịch sử vơn lên giành quyền lãnh đạo cách mạng ViệtNam?
a Đại diện cho phơng thức sản xuất
tiên tiến, có ý thức kỷ luật cao c Chịu sự áp bức và bóc lột của đếquốc, phong kiến, t sản
b Phần lớn xuất thân từ nông dân d Tất cả các đặc điểm trên
Câu 15: Khi nào phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành một phongtrào tự giác?
a Năm 1920 (Tổ chức công hội ở Sài
Gòn đợc thành lập) c Năm 1925 (cuộc bãi công Ba Son)
b Năm 1929 (sự ra đời của ba tổ chức
cộng sản) d Năm 1930 (Đảng Cộng sản ViệtNam ra đời)
Câu 16: Các phong trào yêu nớc điển hình theo khuynh hớng phong kiến cuốithế kỷ XIX đầu thế kỷ XX?
a Phong trào Cần Vơng c Phong trào Đông Du
b Phong trào Đông kinh nghĩa thục d Phong trào nông dân Yên Thế
Câu 17: Cuộc khởi nghĩa nào đánh dấu Phong trào “Cần Vơng” thất bại hoàn toàn?
a Khởi nghĩa Ba Đình c Khởi nghĩa Bãi Sậy
b Khởi nghĩa Hơng Khê d Khởi nghĩa Hồng Lĩnh
Câu 18: Cuộc khởi nghĩa Yên Thế kéo dài trong bao nhiêu năm?
Trang 3b Phong trào Đông kinh nghĩa thục d Phong trào Duy Tân
Câu 20: Ai là ngời đứng đầu phong trào yêu nớc theo khuynh hớng t tởng dânchủ t sản “bạo động”?
Câu 21: Ai là ngời đứng đầu phong trào yêu nớc theo khuynh hớng dân chủ t sảncải lơng?
Câu 22: Phong trào Duy Tân do ai trực tiếp lãnh đạo?
Câu 23: Phong trào yêu nớc theo khuynh hớng t tởng dân chủ t sản cuối cùng bịthất bại vào đầu thế kỷ XX là phong trào nào?
a Khởi nghĩa Yên Thế c Phong trào Duy Tân
b Phong trào Đông Kinh nghĩa thục d Khởi nghĩa Yên Bái
Câu 24: Phong trào Việt Nam Quang phục Hội theo khuynh hớng t tởng yêu nớcnào?
Câu 25: Câu nói “Tại sao ngời Pháp không “khai hoá” đồng bào của họ trớc khi đi
“khai hoá” chúng ta?” là của ai?
Câu 26: Trong quá trình tìm tòi con đờng cứu nớc, Nguyễn ái Quốc sang phơngTây để tìm hiểu cuộc cách mạng nào đầu tiên?
Trang 4Câu 28: Nguyễn ái Quốc gửi Bản yêu sách tới Hội nghị Vécxây (1919) đòi các
quyền lợi gì cho dân tộc?
a Độc lập dân tộc c Dân chủ và bình đẳng
b Tự do dân chủ d Tự do dân chủ và bình đẳng
Câu 29: Sau sự kiện gửi Bản yêu sách tới Hội nghị Vécxây, Nguyễn ái Quốc đã
rút ra đợc những nhận thức gì về các dân tộc bị áp bức muốc đợc trao trả độc lậpthực sự?
a Phải tự mình giải phóng cho mình c Phải liên minh công – công
b Phải theo cách mạng vô sản d Phải liên minh công - nông- trí thức
Câu 30: Nguyễn ái Quốc đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cơng về vấn đềdân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin khi nào? ở đâu ?
a Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức c Hội Việt Nam độc lập đồng minh
b Hội Việt Nam Cách mạng Thanh
Câu 34: Hội Liên hiệp thuộc địa đợc thành lập năm nào?
Câu 35: Ai là ngời đã tham gia thành lập Việt Nam Quốc dân Đảng?
Câu 36: Tổ chức cộng sản nào ra đời đầu tiên ở Việt Nam?
a Hội Việt Nam Cách mạng Thanh
b Đông Dơng Cộng sản Liên đoàn d Đông Dơng Cộng sản Đảng
Trang 5Câu 37: Nguyễn ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên vàothời gian nào?
a Năm 1923 c Năm 1925
b Năm 1924 d Năm 1927
Câu 38: Đông Dơng Cộng sản Liên đoàn đợc ra đời từ tổ chức tiền thân nào?
a Tân Việt cách mạng Đảng c Việt Nam Quốc dân Đảng
b Hội Việt Nam Cách mạng Thanh
niên d Việt Nam Thanh niên Cách mạngđồng chí Hội
Câu 39: Đại hội lần đầu tiên của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên diễn rakhi nào?
Câu 40: Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện chủ trơng “vô sản hóa”khi nào?
a Cuối 1926 đầu 1927 c Cuối 1927 đầu 1928
b Cuối 1928 đầu 1929 d Cuối 1929 đầu 1930
Câu 41: Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam đợc thành lập khi nào?
a Chi bộ Cộng sản Nam Kỳ 1/1929 c Chi bộ Cộng sản Bắc kỳ 3/1929
b Chi bộ Cộng sản Trung kỳ 2/1929 d Chi bộ Cộng sản những ngời Việt
Nam hoạt động ở Trung Quốc4/1929
Câu 45: Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (12/1930) do tổ chức chính trị nào phát động?
a Tân Việt Cách mạng Đảng c Việt Nam Quốc dân Đảng
b Đảng Cộng sản Việt Nam d Dông Dơng Cộng sản Liên đoàn
Trang 6Câu 46: Đông Dơng Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng đợc ra đời từ tổchức tiền thân nào?
a Hội Việt Nam Cách mạng Thanh
b Việt nam Cách mạng đồng chí hội d Đông Dơng Cộng sản Liên đoàn
Câu 47: Ba tổ chức Cộng sản Đảng: Đông Dơng Cộng sản Đảng, An Nam Cộngsản Đảng, Đông Dơng Công sản Liên đoàn ra đời năm nào?
Câu 48: Tổ chức cộng sản nào sử dụng báo Búa liềm làm cơ quan ngôn luận?
a Hội Việt Nam Cách mạng Thanh
Câu 51: Do đâu Nguyễn ái Quốc đã triệu tập và chủ trì Hội nghị thành lập Đảngvào đầu năm 1930?
a Đợc sự uỷ nhiệm của Quốc tế Cộng sản c Sự chủ động của Nguyễn ái Quốc
b Chỉ thị của Quốc tế Cộng sản d Các tổ chức sộng sản trong nớc đề nghị
Câu 52: Đại biểu các tổ chức cộng sản nào tham dự Hội nghị thành lập ĐảngCộng sản Việt Nam (1930)?
a Đông Dơng Cộng sản Đảng và Đông
Dơng Cộng sản Liên đoàn c Đông Dơng Cộng sản Đảng, AnNam Cộng sản Đảng và Đông Dơng
Cộng sản Liên đoàn
b An Nam Cộng sản Đảng và Đông
D-ơng Cộng sản Liên đoàn d Đông Dơng Cộng sản Đảng và AnNam Cộng sản Đảng
Câu 53: Ai là ngời chủ trì Hội nghị thành lập Đảng (2/1930)?
a Trần Phú c Nguyễn ái Quốc
Trang 7Câu 55: Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam thông qua văn kiện nàosau đây?
a Luận cơng chính trị c Chính cơng vắn tắt, Sách lợc vắn tắt
b Cơng lĩnh xây dựng đất nớc d Báo cáo bàn về cách mạng Việt Nam
Câu 56: Hội nghị hợp nhất các tổ chức Cộng Sản thành một Đảng duy nhất do lãnh
tụ Nguyễn ái Quốc chủ trì đã nhất trí lấy tên Đảng là:
a Đảng Cộng sản Việt Nam c Đông Dơng Cộng sản Đảng
b Đảng Cộng sản Đông Dơng d Đảng Lao động Việt Nam
Câu 57: Cơng lĩnh cách mạng đầu tiên của Đảng xác định:
a Làm cách mạng T sản dân quyền c Làm cách mạng xã hội chủ nghĩa
b Trần Phú d Nguyễn ái Quốc
Câu 59: Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (năm 1930) đã thông qua:
a Chánh cơng vắn tắt c Chính cơng Đảng Lao động Việt
Nam
b Luận cơng chính trị d Cơng lĩnh xây dựng đất nớc
Câu 60: Hội nghị Trung ơng Đảng 10/1930 quyết định đổi tên Đảng Cộng sản ViệtNam thành:
Trang 8Câu 63: Ai là ngời soạn thảo Luận cơng chính trị và chủ trì Hội nghị Trung ơng
Đảng lần thứ nhất?
a Trần Phú c Lê Hồng Phong
b Nguyễn ái Quốc d Trịnh Đình Cửu
Câu 64: Ai là Tổng Bí th đầu tiên của Đảng?
Câu 65: Lý do nào Hội nghị Trung ơng Đảng lần thứ nhất (10/1930) quyết định đổitên Đảng Cộng sản Việt Nam sang Đảng Cộng sản Đông Dơng?
a Theo nguyện vọng của nhân dânViệt
b Theo nguyện vọng của nhân dân
Campuchia d Gắn cách mạng Việt Nam với cáchmạng Lào, Campuchia
Câu 66: Điểm khác của Luận cơng chính trị 10/1930 so với Cơng lĩnh chính trịtháng 2/1930 là:
a Về nhiệm vụ hàng đầu trong mối
quan hệ giữa hai nhiệm vụ chiến lợc
chống đế quốc, chống phong kiến
b Nớc Việt Nam dân chủ cộng hoà d Tiến thẳng lên con đờng XHCN
Câu 68: Văn kiện nào của Đảng đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầutrong những năm đầu thập niên 30?
a Phơng hớng chiến lợc cách mạng c Vai trò lãnh đạo của Đảng
b Các nhiệm vụ của cách mạng d Chủ trơng tập hợp lực lợng cách
mạng
Trang 9Câu 71: Nguyên nhân chủ yếu có ý nghĩa quyết định sự bùng nổ và phát triểncủa cao trào cách mạng Việt Nam năm 1930?
a Tác động tiêu cực của cuộc khủng
hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933 c Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản ViệtNam
Câu 73: Đỉnh cao cao trào cách mạng 1930 -1931 là:
a Nông dân giành đợc ruộng đất c Đòi đợc các quyền tự do, dân chủ
b Công nhân đợc tăng lơng, giảm giờ
làm d Thành lập đợc các chính quyền xôviết ở Hà Tĩnh
Câu 74: Nguyên nhân bùng nổ cao trào cách mạng 1930 -1931 là:
a Mang tính bột phát c Thực dân Pháp và phong kiến tay sai
a Đội du kích Bắc Sơn c Cứu quốc quân
b Đội tự vệ đỏ d Đội Việt Nam giải phóng quân
Câu 76 Cao trào cách mạng Việt Nam 1930-1931 bị thực dân Pháp đàn áp khốcliệt vào năm nào?
Câu 77: Cao trào cách mạng 1930 - 1931 khi lên tới đỉnh cao nhất đã mang đậmmàu sắc đấu tranh gì?
a Màu sắc công - nông c Phong trào dân chủ t sản
b Phong trào dân tộc dân chủ d Phong trào cách mạng vô sản
Câu 78: Chính quyền Xô Viết Nghệ Tĩnh đợc thành lập ở các vùng nông thônNghệ An - Hà Tĩnh trong khoảng thời gian nào?
Trang 10Câu 80: Lực lợng vũ trang đợc thành lập ở Nghệ Tĩnh trong cao trào cách mạng
1930 - 1931 có tên là gì?
b Tự vệ chiến đấu d Cứu quốc quân
Câu 81: Hoạt động cơ bản của các chiến sĩ cộng sản trong nhà tù thực dân sau caotrào cách mạng 1930-1931 là:
a Giữa vững chí khí chiến đấu, biến nhà
tù thành trờng học c Đấu tranh đòi thả tù chính trị
b Đấu tranh đòi tự do, độc lập cho dân
b Sự giúp đỡ của Quốc tế Cộng sản và
a Chủ nghĩa đế quốc nói chung c Chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi
b Chủ nghĩa thực dân mới d Chủ nghĩa phát xít và chiến tranh phát
Trang 11a Chủ nghĩa đế quốc nói chung c Phản động thuộc địa
b Chủ nghĩa phát xít d Phản động thuộc địa và tay sai của
chúng
Câu 90: Mục tiêu đấu tranh cụ thể trớc mắt của cao trào cách mạng 1936 - 1939?
a Độc lập dân tộc c Các quyền bình đẳng, dân tộc tự
quyết
b Ngời cày có ruộng d Các quyền dân chủ đơn sơ
Câu 91: Lực lợng tham gia Mặt trận nhân dân phản đế 1936 -1939 là:
b Đế quốc phong kiến d Tất cả mọi đối tợng trên
Câu 93: Điểm giống nhau giữa cao trào 1930-1931 và cao trào 1936-1939?
a Mục tiêu chiến lợc c Hình thức đấu tranh
b Mục tiêu trớc mắt d Kết quả đấu tranh
Câu 94: Cho biết hình thức tổ chức và đấu tranh trong giai đoạn 1936- 1939?
a Công khai, hợp pháp c Bí mật, bất hợp pháp
b Nửa công khai nửa hợp pháp d Tất cả các hình thức trên
Câu 95: Cao trào dân chủ 1936-1939, Đảng chủ trơng tập hợp những lực lợngnào?
a Công dân và nông dân c Cả dân tộc Việt Nam
b Công nhân, nông dân, tiểu t sản, t
sản địa chủ d Mọi lực lợng dân tộc và một bộ phậnngời nớc ngoài ở Đông Dơng
Câu 96: Hội nghị Trung ơng Đảng tháng 8/1938, ai đợc bầu làm Tổng Bí th?
Trang 12Câu 97: Giai đoạn cách mạng 1936- 1939 Đảng có chủ trơng thành lập Mặt trậnnào để tập hợp lực lợng?
a Sự xuất hiện chủ nghĩa phátxít và
nguy cơ chiến tranh thế giới c Chủ trơng chuyển hớng chiến lợccách mạng thế giới của Quốc tế Cộng
sản
b Mặt trận bình dân phát nên cầm
quyền
d Tất cả các điều kiện trên
Câu 99: Xếp theo thứ tự (từ trớc đến sau) các đồng chí giữ chức Tổng Bí th ĐảngCộng sản Đông Dơng từ 1935 đến 1940
A- Trần Phú - Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Cừ
B- Trần Phú - Hà Huy Tập - Lê Hồng Phong
C- Hà Huy Tập - Nguyễn Văn Cừ - Lê Hồng Phong
D- Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập - Nguyễn Văn Cừ.
Câu 100: Nguyên nhân bùng nổ chiến tranh thế giới thứ II là:
a Sự thù hằn dân tộc giữa các nớc c Sự đấu tranh mạnh mẽ của các dân
tộc thuộc địa
b Sự tranh giành thuộc địa và thị trờng d Liên xô tấn công chủ nghĩa phát xít
Câu 101: Chiến tranh thế giới lần thứ II bùng nổ vào thời điểm nào ?
Câu 102: Hội nghị nào của Ban Chấp hành Trung ơng Đảng chủ trơng tạm gáccác khẩu hiệu "độc lập dân tộc" và cách mạng ruộng đất?
a Hội nghị lần thứ nhất (10/1930) c Hội nghị lần thứ 6 (11/1939)
b Hội nghị lần thứ hai (7/1936) d Hội nghị lần thứ 7 (11/1940)
Câu103: Chủ trơng điều chỉnh chiến lợc cách mạng “đặt nhiệm vụ giải phóngdân tộc lên hàng đầu” bắt đầu từ hội nghị Trung ơng Đảng nào?
a Hội nghị Trung ơng 2 (7/1936) c Hội nghị Trung ơng 7 (11/1940)
b Hội nghị Trung ơng 6 (11/1939) d Hội nghị Trung ơng 8 (5/1941)
Câu 104: Nớc Pháp bị mất nớc vào tay phátxít khi nào?
Trang 13c Đa Đảng ra hoạt động công khai
b Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên
hàng đầu d Tập trung phát triển phong trào cáchmạng về thành thị
Câu 108: Hội nghị Trung ơng Đảng nào có chủ trơng thành lập Mặt trận ViệtMinh?
a Hội nghị Trung ơng Đảng lần thứ 2
(7/ 1936) c Hội nghị Trung ơng Đảng lần thứ 7(11/1940)
b Hội nhgị Trung ơng Đảng lần thứ 6
(11/1939) d Hội nghị Trung ơng Đảng lần thứ 8(05/1941)
Câu 109: Khi cuộc chiến tranh thế giới lần thứ II bùng nổ, các Hội nghị Trung
-ơng Đảng nào có chủ tr-ơng điều chỉnh chiến lợc cách mạng?
a Hội nghị lần 1, 2 và 3 c Hội nghị lần 4 và 5
b Hội nghi lần 3 và 4 d Hội nghị lần 6, 7 và 8
Câu 110: Hội nghị Trung ơng Đảng nào hoàn chỉnh sự chuyển hớng chiến lợccách mạng Việt Nam khi thế chiếm II bùng nổ?
a Hội nghị Trung ơng tháng 10/1930 c Hội nghị Trung ơng 7 (11/1940)
b Hội nghị Trung ơng 2 (7/1936) d Hội nghị Trung ơng 8 (5/ 1941)
Câu 111: Mặt trận dân tộc phản đế Đông Dơng đợc quyết định thành lập tại hộinghị nào của Ban Chấp hành Trung ơng Đảng?
a Hội nghị thành lập Đảng (2/1930) c Hội nghị Trung ơng lần thứ 6
(11/1939)
b Hội nghị Trung ơng Đảng lần thứ
nhất (10/1930) d Hội nghị Trung ơng lần thứ 8(05/1941)
Câu 112: Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh (Việt Minh) đợc thành lập nămnào?
Trang 14Câu 114: Hội nghị nào của Ban Chấp hành Trung ơng Đảng đã khẳng định “giảiphóng dân tộc là nhiệm vụ hàng đầu và cấp bách nhất của cách mạng Đông D-
ơng”?
a Hội nghị Trung ơng tháng 10/1930 c Hội nghị Trung ơng 6 (11/1939)
b Hội nghi Trung ơng 2 (7/1936) d Hội nghị Trung ơng 7 (11/1940)
Câu 115: Địa danh khi Lãnh tụ Nguyễn ái Quốc về nớc lãnh đạo cách mạng ViệtNam sau 30 năm hoạt động ở nớc ngoài:
Câu 116: Hội nghị ban chấp hành Trung ơng Đảng nào do Nguyễn ái Quốc chủtrì họp tại Cao Bằng?
a Hội nghị Trung ơng lần thứ nhất
Câu 119: Đảng lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc giai đoạn 1940 – 1945tập trung trực tiếp vào vấn đề gì nhất?
a Đẩy mạnh đấu tranh chính trị c Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang
b Đẩy mạnh đấu tranh chính trị và đấu
tranh vũ trang d Chuẩn bị lực lợng cho cuộc khởinghĩa vũ trang
Câu120: Ban Chấp hành Trung ơng Đảng xác định chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang
là hội nghị trung tâm tại hội nghị nào?
a Hội nghị Trung ơng 2 (7/1936) c Hội nghị Trung ơng 7 (11/1940)
b Hội nghị Trung ơng 6 (11/1939) d Hội nghị Trung ơng 8 (05/1941)
Câu 121: Ban Chấp hành Trung ơng Đảng giải quyết vấn đề dân tộc trong khuônkhổ từng nớc ở Đông Dơng tại hội nghị nào?
a Hội nghị Trung ơng tháng 10/ 1930 c Hội nghị Trung ơng 6 (11/1939)
b Hội nghị Trung ơng 2 (7/1936) d Hội nghị Trung ơng 8 (05/1941).Câu 122: Hội nghị BCH TW Đảng nào quyết định thành lập ở mỗi nớc Đông D-
ơng một mặt trận dân tộc riêng biệt?
Trang 15a Hội nghị TW lần thứ nhất (10/1930) c Hội nghị TW lần thứ 7 (11/1940)
a Khởi nghĩa Bắc Sơn, Nam Kỳ và
Binh biến Đô Lơng c Phong trào đấu tranh đòi triệu tậpĐông Dơng Đại hội
b Khởi nghĩa Bãi Sậy, Yên Thế d Cao trào kháng Nhật cứu nớc
Câu 127: Cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ nổ ra vào thời gian nào?
Câu 128: Lá cờ đỏ sao vàng xuất hiện lần đầu tiên ở nớc ta trong thời gian nào?
a Khởi nghĩa Bắc sơn (tháng 9/1940) c Tổng khởi nghĩa tháng 8/1945
b Khởi nghĩa Nam kỳ (tháng 11/1940) d Lễ Quốc khánh 2/9/1945
Câu 129: Tiếng súng báo hiệu cho cuộc nổi dậy của nhân dân Việt Nam trong cuộc
đấu tranh giải phóng dân tộc 1939- 1945?
a Khởi nghĩa Bắc Sơn c Khởi nghĩa Nam Kỳ
b Binh biến Đô Lơng d Cao trào kháng Nhật, cứu nớc
Câu 130: Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân đợc thành lập khi nào?
Câu 131: Ngời trực tiếp thành lập Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân?
Trang 16Câu 132: Các khu căn cứ cách mạng đến năm 1945 bao gồm có mấy tỉnh? đó lànhững tỉnh nào?
a 3 tỉnh: Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn
b 2 tỉnh: Cao Bằng, Bắc Kạn
c 4 tỉnh: Lạng Sơn, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Hà Giang
d 6 tỉnh: Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn; Hà Giang, Tuyên Quang, TháiNguyên
Câu 133: Nhật buộc phải làm cuộc đảo chính hất cẩng Pháp, để độc chiếm lấy
Đông Dơng do những yếu tố nào?
a Pháp không cùng chia quyền lợi với Nhật ở Đông Dơng
b Phátxít Nhật thất bại ở Thái Bình Dơng
c Nhật đang bị Pháp tấn công vì nớc Pháp đã đợc giải phóng
d Phátxít Nhật đang mạnh dần lên không muốn chia quyền lợi với Pháp ở
c Hội nghị Ban thờng vụ TW Đảng 2/1943
d Hội nghị Ban thờng vụ TW Đảng 3/1945
Câu 136: Bản Chỉ thị “Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” xác định
kẻ thù cụ thể trớc mắt và duy nhất của nhân dân Đông Dơng sau khi Nhật đảochính Pháp là kẻ thù nào?
Câu 137: Chỉ thị “Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã dự kiếnnhững hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện tổng khởi nghĩa nào?
a Phong trào công nhân Việt Nam phát triển mạnh
b Phong trào công nhân, nông dân Việt Nam phát triển
c Khi quân Đồng minh kéo vào Đông Dơng đánh Nhật; cách mạng Nhậtbùng nổ; Nhật bị mất nớc nh Pháp năm 1940
d Cả 3 phơng án trên
Câu 138: Khẩu hiệu nào đợc nêu ra trong cao trào kháng Nhật cứu nớc?
a Đánh đuổi Nhật – Pháp c Ngời cày có ruộng
b Đánh đuổi phátxít Nhật d Lập chính quyền Xô Viết công nông
Trang 17Câu 139: Cao trào kháng Nhật cứu nớc đã diễn ra ở vùng rừng núi và trung duBắc Kỳ với hình thức nào là chủ yếu?
a Khởi nghĩa từng phần c Đấu tranh trên báo chí
b Đấu tranh chính trị d Vũ trang tuyên truyền
Câu 140: Trong cao trào kháng Nhật cứu nớc, phong trào “phá kho thóc Nhậtgiải quyết nạn đói” diễn ra mạnh mẽ ở đâu?
a Đồng bằng Nam Bộ c Đồng bằng Bắc Bộ
b Đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ d Đồng bằng Trung Bộ
Câu 141: Hình thức hoạt động chủ yếu ở các đô thị trong cao trào kháng Nhậtcứu nớc là gì?
a Vũ trang tuyên truyền c Diệt ác trừ gian
b Vũ trang tuyên truyền và diệt ác trừ
gian d Đấu tranh báo chí và đấu tranh nghịtrờng
Câu 142: Hội văn hoá cứu quốc đợc thành lập vào thời gian nào?
Câu 143: Hội nghị quân sự cách mạng Bắc Kỳ do ai triệu tập?
a Ban Thờng vụ Trung ơng Đảng c Tổng bộ Việt Minh
b Ban Chấp hành Trung ơng Đảng d Xứ uỷ Bắc Kỳ
Câu 144: Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dơng họp ở Tân Tràotrong thời gian nào?
a Từ 13-15/8/1945 c Từ 15-19/8/1945
b Từ 16-18/8/1945 d Từ 18-19/8/1945
Câu 145: Yếu tố quốc tế nào tác động để Đảng quyết định triệu tập Hội nghịtoàn quốc tại Tân Trào?
a Phátxít Đức bị tiêu diệt c Phátxít Nhật thất bại ở Thái Bình Dơng
b Nớc Pháp đợc giải phóng d Phátxít Nhật đầu hàng Liên Xô và các
n-ớc Đồng minh
Câu 146: Tổ chức nào triệu tập Đại hội quốc dân họp tại Tân Trào?
a Ban Thờng vụ TW Đảng c Tổng bộ Việt Minh
b Ban Chấp hành TW Đảng d Uỷ ban khởi nghĩa
Câu 147: Ngày 12/3/1945 Trung ơng Đảng ra chỉ thị gì để chỉ đạo cuộc đấu tranhchống Nhật?
a Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta c Hoà để tiến
b Kháng chiến kiến quốc d Toàn dân kháng chiếnCâu 148: Khẩu hiệu đấu tranh của nhân dân Đông Dơng sau sự kiện 9/3/1945 là gì?
a Đánh đuổi thực dân pháp c Đánh đuổi Nhật Pháp
Trang 18b Đánh đuổi Pháp xít Nhật d Đánh Tây đuổi Nhật
Câu 149: Điều kiện quốc tế thuận lợi nào để ta phát động tổng khởi nghĩa tháng8/1945?
a Hội nghị BCH TW Đảng c Hội nghị Ban Thờng vụ TW Đảng
b Hội nghị Tổng bộ Việt Minh d Hội nghị Toàn quốc
Câu 151: Tân Trào, nơi Quốc dân Đại hội họp tháng 8-1945 thuộc tỉnh nào?
Câu 152: Khẩu hiệu đấu tranh trong Tổng khởi nghĩa cách mạng Tháng Tám làgì?
a Đánh đổ đế quốc và phong kiến
b Phản đối xâm lợc! hoàn toàn độc lập! chính quyền nhân dân!
c Đánh đổ phong kiến thực hiện ngời cày có ruộng
d Đánh đổ thực dân Pháp thực hiện độc lập dân tộc
Câu 153: Quốc dân Đại hội Tân Trào tháng 8 năm 1945 đã không quyết địnhnhững nội dung nào dới đây?
a Quyết định Tổng khởi nghĩa c Lập uỷ ban nhân dân ở Hà Nội
b Chính sách của Việt Minh d Lập uỷ ban giải phóng dân tộc Việt
Nam
Câu 154: Cơ quan chỉ đạo khởi nghĩa tháng 8 năm 1945?
a uỷ ban dân tộc giải phóng c Việt Nam tuyên truyền giải phóng
quân
b Mặt trận Việt Minh d Việt Nam giải phóng quân
Câu 155: Uỷ ban dân tộc giải phóng do ai làm Chủ tịch?
Câu 156 : Hội nghị nào của Đảng đa ra nguyên tắc chỉ đạo khởi nghĩa: “Tập trung, thống nhất, kịp thời”?
a Hội nghị Ban Chấp hành Trung ơng Đảng
b Hội nghị Ban Thờng vụ Trung ơng Đảng
c Hội nghị giữa nhiệm kỳ khoá I
d Hội nghị toàn quốc của Đảng
Trang 19Câu 157: Tổng khởi nghĩa cách mạng Tháng Tám năm 1945 đã giành chínhquyền từ tay kẻ thù nào?
Câu 158: Lực lợng nào giữ vai trò chủ yếu quyết định thắng lợi cách mạngTháng Tám (8/1945)?
a Lực lợng vũ trang c Cứu quốc quân
b Lực lợng chính trị d Việt Nam tuyên truyền giải phóng
quân
Câu 159: Sự kiện nào đánh dấu Tổng khởi nghĩa cách mạng Tháng Tám kết thúcthắng lợi hoàn toàn?
a Khởi nghĩa nổ ra ở Hà Nội c Vua Bảo Đại thoái vị
b Khởi nghĩa nổ ra ở Sài Gòn d Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc
b Phong trào giải phóng dân tộc dâng lên khắp nơi
c Phong trào đấu tranh vì hoà bình và phong trào công nhân ở trong lòng các
Trang 20Câu 165: Những khó khăn thách thức đối với Việt Nam sau cách mạng ThángTám năm 1945?
a Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành
hành c Các thế lực đế quốc, phản động baovây, chống phá
b Hơn 90% dân số không biết chữ d Tất cả các phơng án trên
Câu 166: Hình thức của nhà nớc mà nớc ta xây dựng sau cách mạng tháng Tám năm 1945?
a Nhà nớc công - nông – binh c Nhà nớc Dân chủ cộng hoà
b Nhà nớc Dân chủ trung lập d Nhà nớc xã hội chủ nghĩa
Câu 167: Những lực lợng quân đội nớc ngoài nào có mặt trên đất nớc ta sau cáchmạng tháng 8/1945?
Câu 169: Sau cách mạng Tháng Tám 1945, bọn nội phản nổi bật là ai?
a Việt Nam Quốc Dân Đảng c Cả hai phơng án trên
b Việt Nam cách mạng Đảng d Cả ba phơng án đều sai
Câu 170: Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam sau tháng 8/1945?
b Quân đội Tởng và tay sai d Thực dân Anh – Mỹ
Câu 171: Cuộc bầu cử Quốc hội đầu tiên ở nớc ta diễn ra vào ngày tháng năm nào?
Trang 21Câu 174: Ban Chấp hành TW Đảng đã ra bản chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc”khi nào?
Câu 175: Chỉ thị “kháng chiến – kiến quốc” ngày 25/11/1945 của BCH Trung ơng
Đảng đã xác định tính chất của cách mạng Đông Dơng là gì?
a Cuộc cách mạng t sản dân quyền c Cuộc cách mạng dân tộc giải phóng
b Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ d Cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa
Câu 176: Sau cách mạng Tháng Tám năm 1945, nhiệm vụ nào đợc BCH TW
Đảng xác định không phải là hàng đầu qua bản Chỉ thị “Kháng chiến kiếnquốc”?
a Xoá bỏ tàn tích chế độ phong kiến c Chống thực dân Pháp xâm lợc
b Củng cố chính quyền cách mạng d Bài trừ nội phản, cải thiện đời sống
a Giành chính quyền về tay nhân dân c Giải phóng dân tộc
b Bảo vệ các cơ quan lãnh đạo Đảng,
a Bình dân học vụ c Bài trừ các tệ nạn xã hội
b Xây dựng nếp sống văn hoá mới d Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch
Câu 181: Sau cách mạng Tháng Tám (1945) trong tình thế cùng một lúc phải đốimặt với nhiều kẻ thù, Đảng ta đã chọn giải pháp hoà hoãn với kẻ thù nào đầutiên?
b Tởng và bọn tay sai của chúng d Anh, Mỹ
Trang 22Câu 182: Vấn đề nào không phải là những thành tựu căn bản của Cách mạngViệt Nam trong việc xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng sau 1945.
a Xoá bỏ hoàn toàn sở hữu ruộng đất phong kiến
b Tổ chức tổng tuyển cử và ban hành Hiến Pháp
c Củng cố và mở rộng mặt trận Việt Minh
d Xây dựng và phát triển các lực lợng vũ trang nhân dân
Câu 183: Phong trào nào Đảng ta đã vận động nhân dân tự nguyện tham gianhằm xây dựng nguồn tài chính đất nớc sau tháng 8/ 1945?
a Phong trào Hũ gạo tiết kiệm c Phong trào Quỹ Độc lập
b Phong trào tăng gia sản xuất d Phong trào Tuần lễ vàng
Câu 184: Đảng ta đã phát động phong trào gì để ủng hộ nhân lực cho Nam Bộkháng chiến chống Pháp sau tháng 8/1945?
a Vì miền Nam thành đồng Tổ quốc c Nam tiến
b Hớng về miền Nam ruột thịt d Cả a,b,c
Câu 185: Quốc hội đầu tiên của nớc Việt Nam Dân chủ Cộng hoà đợc bầu khinào?
b Thành lập Đảng Lao Động Việt Nam
c Tự giải tán, lập Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác – Lênin ở Việt Nam
d Tự giải tán, lập Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác – Lênin ở Đông Dơng
Câu 188: Ta và Tởng hoà hoãn với nhau trong thời điểm nào?
Câu 189: Để hoà hoãn với Tởng và tay sai của chúng ta đã nhân nhợng chochúng những quyền lợi gì?
a Cắt hoàn toàn Miền Bắc cho Tởng c Đáp ứng mọi yêu cầu của quân Tởng
b Cắt hoàn toàn Miền Nam cho Tởng d Nhân nhợng 1 số quyền lợi kinh tế
và chính trị
Câu 190: Sau khi Tởng và Pháp ký bản Hiệp định Hoa – Pháp (2/1946) Đảng ta
đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với kẻ thù chính?
Trang 23a Nhân nhợng với quân đội Tởng c Chống cả quân đội Tởng và Pháp
b Kháng chiến chống thực dân Pháp d Thơng lợng, hòa hoãn với Pháp
Câu 191: Hiệp ớc Hoa – Pháp (ngày 28/02/1946) đợc ký kết ở đâu?
Câu 192: Tại sao Đảng lại lựa chọn giải pháp thơng lợng với Pháp? Sau khi Pháp,Tởng ký bản hiệp ớc Trùng Khánh?
a Chấm dứt cuộc kháng chiến ở Nam Bộ
b Phối hợp với Pháp tấn công Tởng
c Buộc quân Tởng phải rút ngay về nớc, tránh tình thế cùng một lúc phải đốiphó với nhiều kẻ thù
d Cả a, b, c
Câu 193: Sự kiện nào mở đầu cho sự hoà hoãn giữa Việt Nam và Pháp?
a Pháp ngừng bắn ở miền Nam
b Pháp và Tởng ký Hiệp ớc Hoa-Pháp ngày 28/2/1946
c Việt Nam nhân nhợng quyền lợi ở Miền Bắc cho Pháp
d Pháp và Việt Nam ký kết Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946
Câu 194: Ai là ngời đại diện Chính phủ ta ký với đại diện Chính phủ Pháp bảnHiệp định Sơ bộ 6/3/1946?
Câu 195: Trong bản Hiệp định Sơ bộ, Pháp đã thừa nhận những quyền gì của dântộc ta?
a Việt Nam là một quốc gia độc lập, có chính phủ và tài chính riêng
b Việt Nam là một nớc tự do, có nghị viện, quân đội, chính phủ, tài chính riêng nằm trong Liên bang Đông Dơng và trong khối liên hiệp Pháp
c Việt Nam là một nớc độc lập – tự do
d Tất cả a,b,c
Câu 196: T rong Hiệp định Sơ bộ, ta đã thoả thuận cho Pháp những quyền lợi gì?
a Chấp nhận cho Pháp tấn công ra miền Bắc thay thế quân Tởng
b Chấp nhận cho Pháp đa quân ra Bắc thay thế quân Tởng, đóng ở những nơiquy định, sau 5 năm rút quân về nớc
c Chấp nhận cho Pháp tự do hành động trên đất nớc Việt Nam
d Nhợng cho Pháp một số ghế trong Quốc hội và Chính phủ
Câu 197: Tại sao quân Tởng phải rút khỏi Việt Nam?
a Tởng thỏa thuận với cách mạng Việt Nam rút quân về nớc
b Pháp và Tởng đã thoả thuận với nhau về quyền lợi ở Việt Nam
c Tởng bị cách mạng Việt Nam tấn công
Trang 24d Tởng bị Pháp đảo chính hất cẳng để độc chiếm Dông Dơng.
Câu 198: Sau khi ký Hiệp định Sơ bộ, ngày 9/3/1946 Ban Thờng vụ Trung ơng
Đảng đã ra chỉ thị nào?
a Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc c Chỉ thị toàn quốc kháng chiến
b Chỉ thị hoà để tiến d Cả a,b,c
Câu 199: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thay mặt Chính phủ Việt Nam ký Tạm ớc với
miền Nam bị thất bại c Thực dân Pháp bội ớc
b Pháp mở rộng tấn công ra miền Bắc d Cả a,b,c
Câu 203: Cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lợc bùng nổ trên toàn quốc khinào?
Câu 204: Những văn kiện nào dới đây đợc coi nh cơng lĩnh kháng chiến của
Đảng ta?
a Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch
b Chỉ thị toàn dân kháng chiến của TW Đảng
c Tác phẩm kháng chiến nhất định sẽ thắng lợi
d Cả a,b,c
Câu 205: "Dù phải gian lao kháng chiến nhng với một lòng kiên quyết hy sinh,thắng lợi nhất đinh về dân tộc ta" Câu trên đây đợc trích từ đâu?
A- Lời kêu gọi Nam Bộ kháng chiến của ủy ban kháng chiến Nam Bộ
B- Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh
C- Chị thị “kháng chiến kiến quốc" của Trung ơng Đảng
D- Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi" của Trờng Chinh
Trang 25Câu 206: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam trong quá trình kháng
chiến chống Pháp là gì?
a Chống đế quốc giành độc lập dân tộc c Xoá bỏ những làn tích phong kiến
đem lại ruộng đất cho dân
a Đánh nhanh thắng nhanh c Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh
b Dùng ngời Việt đánh ngời Việt d Phơng án a và c
Câu 209: Hội nghị văn hoá toàn quốc (7/1948) đã xác định phơng châm xây
dựng nền văn hoá Việt Nam nh thế nào?
a Dân tộc - khoa học - đại chúng c Tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc
b Dân tộc hoá, đại chúng hoá d Cả 3 phơng án trên đều sai
Câu 210: Trong kháng chiến chống Pháp vào tháng 6/1950, lần đầu tiên Trung
-ơng Đảng quyết định mở chiến dịch tiến công có quy mô lớn? Đó là chiến dịch nào?
a Chiến dịch Tây Bắc c Chiến dịch thợng Lào
b Chiến dịch Biên giới d Chiến dịch Điện Biên Phủ
Câu 211: Việt Nam đặt quan hệ ngoại giao chính thức với Trung Quốc, Liên Xô
và một số nớc khác vào thời điểm nào?
Câu 212: Sau 16 năm lãnh đạo cách mạng Việt Nam, lần đầu tiên Đảng tuyên bố
ra công khai tiến hành đại hội Đó là đại hội mấy?
a Đại hội lần thứ nhất c Đại hội lần thứ ba
b Đại hội lần thứ hai d Cả ba phơng án trên đều sai
Câu 213: Đại hội II của Đảng diễn ra vào thời gian nào? ở đâu ?
a Tháng 2/1930 tại Hơng Cảng c Tháng 3/1935 tại Ma cao
b Tháng 10/1930 tại Hà Nội d Tháng 2/1951 tại Tuyên Quang
Câu 214: Tại Đại hội II, Đảng quyết định đổi tên thành:
a Đảng Cộng sản Việt Nam c Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác
b Đảng Cộng sản Đông Dơng d Đảng Lao động Việt Nam
Trang 26Câu 215: Nền tảng của khối đại đoàn kết dân tộc đợc Đảng Cộng sản Việt Nam
xác định tại Đại hội II là:
d- Luận cơng của Đảng Lao Động Việt Nam
Câu 217: Trong cơng lĩnh đợc thông qua tại Đại hội II, Đảng đã khẳng định nhận
thức về con đờng cách mạng Việt Nam, đó là:
b Đại hội Đảng III d Đại hội Đảng V
Câu 219: Trong kháng chiến chống Pháp, Đảng chủ trơng mở rộng khối đoàn
kết dân tộc bằng việc:
a Mở rộng mặt trận Việt Minh c Thành lập mặt trận Liên Việt
b Thống nhất Việt Minh và Liên Việt d Cả 3 phơng án trên
Câu 220: ý nghĩa của quá trình thực hiện khẩu hiệu “Ngời cày có ruộng” đối vớicuộc kháng chiến chống Pháp?
a- Huy động mạnh mẽ nguồn lực con ngời và vật chất cho kháng chiến.b- Thúc đẩy mạnh mẽ tinh thần chiến đấu của quân và dân ta
c- Chi viện trực tiếp cho chiến dịch Điện Biên Phủ
Trang 27b Kế hoạch lấy chiến tranh nuôi chiến tranh d Kế hoạch Na Va
Câu 225: Trên cơ sở theo dõi tình hình kháng chiến Đảng đã quyết định thay đổiphơng châm chỉ đạo chiến dịch Điện Biên Phủ nh thế nào?
a Đánh nhanh thắng nhanh c Đánh chắc, tiến chắc
Câu 227: Hiệp định Giơnevơ không qui định điều khoản nào dới đây?
a– Pháp rút quân khỏi 3 nớc Đông Dơng
b– Vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời ở Việt Nam
c- Việt Nam sẽ tổ chức tổng tuyển cử tự do và thống nhất đất nớc 2 nămsau khi ký kết Hiệp định
d- Mỹ đợc quyền vào miền Nam Việt Nam thay chân Pháp
Câu 228: Hội nghị Giơnevơ đánh dấu sự thắng lợi nào của nớc ta?
a Cách mạng tháng 8/1945 c Kháng chiến chống Mỹ
b Kháng chiến chống Pháp d Chiến tranh biên giới phía Bắc
Câu 229: Sự kiện nào đánh dấu miền Bắc đợc hoàn toàn giải phóng?
a- Chiến thắng Điện Biên Phủ tháng 5/1954
b- Hiệp định Giơnevơ đợc ký kết ngày 21/7/1954
c- Quân ta tiếp quân thủ đô Hà Nội ngày10/10/1954
d- Cả ba phơng án trên
Câu 230: Đặc điểm cơ bản của đất nớc ta sau tháng 7/1954 là gì?
a- Bị chia cắt làm hai niềm
b- Bị chia cắt làm 3 kỳ với 3 chế độ chính trị khác nhau
c- Hoà bình thống nhất, cả nớc bớc vào thời kỳ quá độ lên CNXH
d- Dới ách thống trị của đế quốc Mĩ
Câu 231: Đặc điểm tình hình miền Nam sau tháng 7/1954 là:
a- Tại miền Nam ta không có chính quyền, không có quân đội
Trang 28b- Mỹ, Diệm thi hành chính sách khủng bố dã man đối với đảng viên, quầnchúng yêu nớc và thân nhân của những ngời đã từng tham gia khángchiến.
c- Cả phơng án a, b
d- Cả 3 phơng án trên đều sai
Câu 232: Âm mu của Mĩ đối với miền Nam là gì?
a- Biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới
b- Biến miền Nam thành căn cứ quân sự nhằm chống phá phong trào giảiphóng dân tộc đang phát triển ở Đông Nam á
c- Biến miền Nam thành căn cứ quân sự nhằm chống phá cách mạngXHCN
a Nghị quyết 15 (khoá II) c Nghị quyết18 (khoá III)
b Nghị quyết 16 (khoá II) d Nghị quyết 21 (khoá III)
Câu 235: ý nghĩa của phong trào Đồng Khởi đối với cách mạng miền Nam làgì?
a- Buộc Mỹ phải tôn trọng và thi hành Hiệp định Giơnevơ
b- Buộc Mỹ phải ngồi vào bàn đàm phán với ta
c- Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lợng sang thế chủ độngtiến công dịch
d- Cả 3 phơng án trên
Câu 236: Chiến lợc “chiến tranh đơn phơng” của đế quốc Mỹ ở miền Nam diễn
ra trong thời gian nào?
Câu 237: Chủ trơng của Đảng trong giai đoạn đầu chống chiến lợc “chiến tranh
đơn phơng” của đế quốc Mỹ là gì?
a- Đấu tranh chính trị là chủ yếu
b- Đấu tranh vũ trang song song với đấu tranh chính trị
c- Mở nhiều trận đánh lớn giành thắng lợi quyết định
d- Đáp án b, c là đúng
Trang 29Câu 238: Những chủ trơng chỉ đạo chiến lợc của Đảng đối với cách mạng miềnNam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ đợc thể hiện qua nghị quyết nào?
a Nghị quyết 15 (khoá II) c Nghị quyết18 (khoá III)
b Nghị quyết 16 (khoá II) d Nghị quyết 21 (khoá III)
Câu 241: Đại hội nào của Đảng là đại hội đầu tiền đợc tổ chức tại Thủ đô HàNội?
Câu 242: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (9/1960) đã vạch ra đờng lối chiếnlợc của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn mới Đờng lối đó là:
a– Tiến hành đồng thời 3 cuộc cách mạng: Cách mạng quan hệ sản xuất,cách mạng khoa học kỹ thuật, cách mạng văn hoá - t tởng
b– Tiến hành đồng thời hai cuộc cách mạng: Cách mạng XHCN ở miềnBắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Miền Nam
c- Cách mạng t sản dân quyền và thổ địa cách mạng
d- Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 243: Đại hội nào của Đảng là “Đại hội xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấutranh hoà bình thống nhất nớc nhà”
Câu 244: “Thế và lực của cách mạng Việt Nam mạnh hơn bao giờ hết kể từ1954” là đánh giá của nghị quyết Trung ơng Đảng nào?
a Nghị quyết 15 (khoá II) c Nghị quyết18 (khoá III)
b Nghị quyết 16 (khoá II) d Nghị quyết 21 (khoá III)
Câu 245: Thủ đoạn chủ yếu đợc Mỹ coi là xơng sống của chiến lợc “chiến tranh
đặc biệt” ở miền Nam là gì?
a Sử dụng chất độc màu da cam c Đánh bom phá hoại miền Bắc
b Xây dựng hàng rào điện tử
Trang 30Câu 246: Chiến thắng nào có ý nghĩa mở đầu cho thắng lợi của cách mạng ViệtNam trong giai đoạn chống chiến tranh đặc biệt của Mỹ?
a Phong trào Đồng Khởi c Chiến thắng ấp Bắc
b Chiến thắng Phớc Long d Chiến thắng Vạn Tờng
Câu 247: Thắng lợi nào đánh dấu bớc phát triển đầu tiên của cách mạng miềnNam trong kháng chiến chống Mỹ?
a Phong trào Xôviết Nghệ –
Tĩnh
c Phong trào phá ấp chiến lợc
b Phong trào Đồng Khởi d Phong trào nhằm thẳng quân thù mà bắn
Câu 248: Những chủ trơng chỉ đạo của Đảng chống lại chiến lợc chiến tranh đặcbiệt của đế quốc Mỹ ở miền Nam là gì?
a- Đấu tranh chính trị là chủ yếu
b- Đấu tranh vũ trang song song với đấu tranh chính trị, tiến công địchbằng “2 chân”, “3mũi”, “3 vùng”
c- Mở nhiều trận đánh lớn giành thắng lợi quyết định
b Không quân d Cả 3 phơng án trên đều sai
Câu 252: Mỹ quyết định đa quân viễn chinh Mỹ và các nớc đồng minh vào miềnNam trong chiến lợc chiến tranh nào?
a Chiến tranh đơn phơng c Chiến tranh cục bộ
b Chiến tranh đặc biệt d Việt Nam hoá chiến tranh
Câu 253: Nghị quyết nào của Đảng đã đa ra chủ trơng kiên quyết đánh bại chiếnlợc “chiến tranh cục bộ” của Mỹ?
a Nghị quyết 11, 12 (1965) c Nghị quyết 14 (1968)
b Nghị quyết 13 (1967) d Cả 3 phơng án đều sai