Bộ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử lớp 12 (Có đáp án) nhằm giúp học sinh ôn tập và củng cố lại kiến thức, đồng thời nó cũng giúp học sinh làm quen với cách ra đề và làm bài thi dạng trắc nghiệm. Chúc các em thi tốt
Trang 1LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 2000
Chủ đề 1
TRẬT TỰ THẾ GIỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1945 - 1949)
Câu 1 Để phân chia thành quả chiến thắng chủ nghĩa phát xít, tháng 2/1945, các
nước Đồng minh đã tổ chức hội nghị ở
A Ianta (Liên Xô) B Pốtxđam (Đức)
C Xan Phranxixcô (Mĩ) D Oasinhtcm (Mì)
Câu 2 Hội nghị Ianta (2/1945) diễn ra khi Chiến tranh thế giới thứ hai
A đang lan rộng ở châu Âu B bước vào giai đoạn kết thúc
C đang lan rộng trên thế giới D đã hoàn toàn kết thúc
Câu 3 Hội nghị Ianta (2/1945) được tổ chức trong hoàn cảnh phần thắng nghiêng về
A phe các nước xã hội chủ nghĩa (XHCN)
B các nước thuộc địa
C phe các nước Đồng minh
D phe các nước tư bản chủ nghĩa (TBCN)
Câu 4 Hội nghị quốc tế được triệu tập tại Ianta (Liên Xô) có sự tham dự của nguyên
thủ các quốc gia
A Liên Xô, Pháp, Anh B Liên Xô, Mĩ, Pháp
C Mĩ, Anh, Pháp D Liên Xô, Mĩ, Anh
Câu 5 Vì sao Hội nghị quốc tế được triệu tập tại Ianta (Liên Xô) chỉ có sự tham dự
của các quốc gia là Lịên Xô, Mĩ, Anh?
A Đây là ba nước nòng cốt trong cuộc chiến tranh chống phát xít
B Đây là ba nước có nhiều thuộc địa trên thế giới bị phát xít chiếm
C Lãnh thổ ba nước đều bị quân phát xít tấn công và gây tổn thất
D Đây là ba trung tâm kinh tế — tài chinh lớn nhất thế giới sau chiến tranh
Câu 6 Hội nghị Ianta (2/1945) chỉ định quân đội của nước nào sẽ tham chiến ở châu
Á sau khi đánh bại phát xít Đức?
A MĨ B Liên Xô C Anh D Liện quân Mĩ - Anh
Câu 7, Để duy trì hoà bình và an ninh thế giới, Hội nghị Ianta (2/1945) quyết định
thành lập tổ chức
C Liên hợp quốc D Vácsava
Câu 8 Hội nghị lanta (2/1945) thoả thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm
giải giáp quân đội phát xít, phân chia phạm vi ảnh hưởng ở
A Đông Âu và Tây Âu B châu Âu và Bắc Á
C Triều Tiên và Nhật Bản D châu Âu và châu Á
Câu 9 Vì sao Hội nghị Ianta (2/1945) chấp nhận điều kiện của Liên Xô để nước
này tham chiến chống Nhật Bản?
A Liên Xô là trụ cột, đi đầu trong chiến tranh chống phát xít
Trang 2B Liên Xô đã tận dụng được những lợi thể trong chiến tranh
C Liên Xô là nước rất giàu mạnh, chi phối thế giới
D Quân đội Liên Xô là quân đội bách chiến, bách thắng
Câu 10 Khu vực đóng quân và phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu của Liên Xô theo
quy định của Hội nghị Ianta (2/1945) là
A Tây Đức, Tây Béclin và Tây Âu B Đông Đức, Đông Béclin và Đông Âu
C Đông Âu và Tây Âu D Tây Đức, Tây Béclin và Đông Âu
Câu 11 Khu vực đóng quân và phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu của Mĩ, Anh, Pháp
theo quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945) là
A Đông Âu, Đông Béclin và Tây Âu B Đông Đức, Đông Béclin và Đông Âu
C Tây Đức, Tây Béclin và Tây Âu D Tây Đức, Tây Béclin và Đông Âu
Câu 12 Thực chất Hội nghị Ianta (2/1945) là
A bàn về những vấn đề có liên quan tới hoà bình, an ninh thế giới
B cùng sắp xếp một trật tự thế giới mới sau chiến tranh
C thể hiện quyết tâm tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít
D sự phân chia khu vực đóng quân và ảnh hưởng của các nước thắng trận
Câu 13 Hội nghị Ianta (2/1945) quyết định quân đội chiếm đóng Nhật Bản sau khi
chiến tranh kết thúc là
A Mĩ B Mĩ và Liên Xô
C Anh, Pháp, Mĩ D Mĩ, Anh, Liên Xô
Câu 14 Hội nghị Ianta (2/1945) đã quy định vĩ tuyến 38 là ranh giới phân chia khu
A chiếm đóng của
A Trung Quốc - Đài Loan B bán đảo Triều Tiên
C bán đảo Đông Dương D Ấn Độ - Pakixtan
Câu 15 Hội nghị Ianta (2/1945) quy định các vùng Đông Nam Á, Nam Á, Tây Á
vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của
A Anh, Pháp, Mĩ B Mĩ và Trung Hoa Dân quốc
C các nước phương Tây D Liên Xô, Mĩ, Anh
Câu 16 Trật tự thế giới được hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A trật tự Vécxai - Oasinhtơn B Trật tự hai cực Ianta
C trật tự đa cực D trật tự đơn cực do Mĩ làm bá chủ
Câu 17 Khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc, các nước Đồng minh và
nhân dân thế giới có nguyện vọng
A gìn giữ hoà bình, ngăn chặn chiến tranh
B tiêu diệt tận gốc kẻ gây ra chiến tranh
C mở rộng mối quan hệ hữu nghị, hợp tác
D hợp tác quốc tế trên cơ sở tôn trọng quyền tự quyết của các dân tộc
Câu 18 Một trong những mục đích của Liên hợp quốc là
A phát triển kinh tế và văn hoá
B duy trì hoà bình, an ninh thế giới
C hợp tác trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ
Trang 3D duy trì hoà bình, an ninh ở châu Âu và thế giới
Câu 19 Một trong những nguyên tắc của Liên hợp quốc về việc giải quyết tranh chấp
quốc tế là
A biện pháp quân sự B biện pháp hoà bình
C Chiến tranh lạnh D Chiến tranh cục bộ
Câu 20 Văn kiện quan trọng nhất của Liên hợp quốc là
A Tuyên ngôn Toàn thế giói về Quyền con người
B Công ước Quốc tế về các quyền dân sự và chính trị
C Hiến chương Liên hợp quốc
D Công ước Quốc tế về Luật Biển
Câu 21 Một trong những nguyên tắc của Liên hợp quốc về mối quan hệ giữa năm
nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp và Trung Quốc) là
A tạo sự phân chia đối lập giữa hai phe do Liên Xô và Mĩ đứng đầu mỗi phe
B bình đẳng chủ quyền và sự nhất trí giữa năm nước
C hợp tác phát triển có hiệu quả và sự nhất trí của năm nước
D chung sống hoà bình và sự nhất trí giữa năm nước
Câu 22 Một trong những mục đích của Liên hợp quốc về phát triển các quan hệ hữu
nghị và hợp tác quốc tế giữa các nước là
A nỗ lực hợp tác trên tinh thần duy trì hoà bình và ổn định quốc tế
B tôn trọng nguyên tắc bình đẳng và quyền tự quyết của các dân tộc
C tôn trọng nguyên tắc bình đẳng, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
D tôn trọng nguyên tắc hợp tác, phát triển và sự nhất trí của các nước lớn
Câu 23 Cơ quan của Liên hợp quốc gồm đại diện các nước thành viên là
A Hội đồng Bảo an B Hội đồng Kinh tế và Xã hội
C Đại hội đồng D Hội đồng Quản thác
Trang 4Câu 24 Cơ quan của Liên hợp quốc giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hoà bình
và an ninh thế giới là
A Toà án Quốc tế B Đại hội đồng,
C Hội đồng Quản thác D Hội đồng Bảo an
Câu 25 Cơ quan của Liên hợp quốc có nhiệm vụ nghiên cứu, báo cáo và xúc tiến
việc hợp tác quốc tế nhằm cải thiện đời sống vật chất, tinh thần của các dân tộc là
A Hội đồng Kinh tế và Xã hội B Hội đồng Bảo an
C Đại hội đồng D Hội đồng Quản thác
Câu 26 Cơ quan hành chính – tổ chức của Liên hợp quốc là
A Hội đồng Bảo an B Ban Thư kí
C Đại hội đồng D Hội đồng Quản thác
Câu 27 Cơ quan tư pháp của Liên hợp quốc, có nhiệm vụ giải quyết tranh chấp giữa
các nước trên cơ sở luật pháp quốc tế là
A Ban Thư kí B Đại hội đồng
C Toà án quốc tế D Hội đồng Bảo an
Câu 28 Một trong những nguyên tắc của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc là
A bình đẳng, chủ quyền giữa cảc quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
B chung sống hoà bình và sự nhất trí của năm nước lớn
C tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
D. CÓ sự nhất trí của năm nước thường trực
Câu 29 Năm 1977, thành viên thứ 149 gia nhập Liên hợp quốc là
A Anh B.Nhật Bản C Việt Nam D Lào
Câu 30 Ngày 16/10/2007, Đại hội đồng Liên họp quốc đã bầu Việt Nam làm Uỷ
viên không thường trực nhiệm kì 2008 - 2009 của
A Toà án Quốc tế B Hội đồng Kinh tế và Xã hội
C Hội đồng Quản thác D Hội đồng Bảo an
Câu 31 Vai trò của Liên hợp quốc trong hơn nửa thế kỉ qua là
A trợ giúp các nước đang phát triển, thực hiện cứu trợ nhân đạo đến các nước thành viên
B giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột ở các khu vực trên thế giới
C diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hoà bình, an ninh thế giới
D hợp tác quốc tế về kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội giữa các thành viên
Trang 5Chủ đề 2
LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU (1945 - 1991)
LIÊN BANG NGA (1991 - 2000) Câu 1 Ngay sau khi kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Liên Xô thực
hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950) nhằm
A khôi phục kinh tế sau chiến tranh B công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa
C hiện đại hoá xã hội chủ nghĩa D Đối phó với âm mưu mới của Mĩ
Câu 2 Nhân tố quyết định hàng đầu để Liên Xồ hoàn thành các kế hoạch 5 năm khôi
phục kinh tế và xây dựng chủ nghĩa xã hội (1950 – 1973) là
A Liên Xô là nước thắng trận nên được nhiều quyền lợi
B sự thống nhất về chính trị, tư tưởng giữa Đảng, Nhà nước và nhân dân
C Không phải xây dựng hệ thống quốc phòng và an ninh
D có sự hợp tác với các nước phương Tây về kinh tế, quân sự
Câu 3 Ngay sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, những thế lực bên ngoài
gây cho Liên Xộ những khó khăn cơ bản nào dưới đây?
A Phải giúp đỡ các nước Đông Âu khôi phục kinh tế
B Phải giúp đỡ cách mạng thuộc địa
C Bị các nước phương Tây chống phá, cô lập
D Phải giúp đỡ phong trào công nhân thệ giới
Câu 4 Những thành tựu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội (từ
năm 1945 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX) có ý nghĩa quan trọng như thế nào đối với nhân dân Liên Xô?
A Liên Xô trở thành đối trọng của Mĩ trong trật tự thế giới hai cực
B Liên Xô đủ sức làm trụ cột trong phong trào bảo vệ hoà bình thế giới
C Liên Xô có điều kiện giúp đỡ phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc trên thế giới
D Đời sống nhân dân được cải thiện, có đủ sức mạnh để bảo vệ Tổ quốc
Câu 5 Quốc gia đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo là
A Liên Xô B Mĩ C.Ấn Độ D Trung Quốc
Câu 6 Sự kiện mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là
A Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo vào quỹ đạo của Trái Đất
B Liên Xô phóng tàu vũ trụ, đưa nhà du hành Gagarin bay quanh Trái Đất
C Mĩ phóng tàu vũ trụ, đưa các nhà du hành vũ trụ thám hiểm Mặt Trăng
D Trung Quốc phóng tàu vũ trụ ―Thần Châu 5‖ đưa nhà du hành vào vũ trụ
Câu 7 Trong thòi gian sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nước đi đầu trong công
Trang 6nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân là
A Mĩ B.Pháp C LiênXô D TrungQuốc
Câu 8 Năm 1949, thế độc quyền vũ khí hạt nhân của Mĩ bị phá vỡ khi
A Liên Xô trở thành nước đi đầu trong công nghiệp điện hạt nhân
B Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo
C Liên Xô phóng tàu vũ trụ, đưa người bay vòng qụanh Trái Đất
D Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử
Câu 9 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô thực hiện chính sách đối ngoại
A hoà hoãn với các nước tư bản chủ nghĩa lớn
B bảo vệ hoà bình thế giới, ủng hộ cách mạng thế giới
C phát triển mối quan hệ với các nước châu Á
D ngả về phương Tây, nhận sự giúp đỡ của các nước đó
Câu 10 Quan hệ đối ngoại của Liên Xô đối với các nước tư bản trong thời kì Chiến
tranh lạnh là
A coi các nước tư bản là kẻ thù số một
B hợp tác kinh tế, chính trị, xã hội
C chung sống hoà bình, hợp tác cùng có lợi
D thực hiện chính sách chia rẽ hệ thống tư bản chủ nghĩa
Câu 11 Vai trò của Liên Xô đối với phong trào cách mạng thế giới là
A Liên Xô lên án chính sách thực dân xâm lược
B giúp đỡ phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa
C ủng hộ phong ttào đấu tranh vì hoà bình, dân chủ và tiến bộ
D là trụ cột của phong trào cách mạng thế giới
Câu 12 Vai trò quan trọng nhất của Liên Xô với tư cách là một trong những nước
sáng lập và là Uỷ viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc là
A đề ra nhiều sáng kiến nhằm giữ gìn hoà bình, thúc đẩy hợp tác quốc tế
B đóng góp vào lộ trình phi thực dân họá, nỗ lực giải trừ quân bị
C tăng cường giúp đỡ các nước Đông Âu về kinh tế và khoa học — kĩ thuật
D củng cố tình hữu nghị, sự họp tác và sức mạnh của các nước XHCN
Câu 13 Hầu hết các nhà nước dân chủ nhân dân Đông Âu được thành lập trong hoàn
cảnh
A quân Đồng minh Anh - Mĩ tiến vào châu Âu tiêu diệt phát xít Đức
B Hồng quân Liên Xô truy kích quân đội phát xít qua các nước Đông Âu
C Phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh vô điều kiện
D Chiến tranh thế giới thứ hai đã kết thúc
Câu 14 Các nhà nước dân chủ nhân dân ở Đông Âu ra đời có ý nghĩa
A góp phần giải quyết nhiều vấn đề quan trọng trong quan hệ quốc tế
B trở thành đối trọng với Mĩ và các nước Tây Âu
C làm cho chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thông thê giới
D giúp đỡ nhân dân các nước thuộc địa chống sự xâm lược của các nước Tây Âu
Câu 15 Liên Xô giữ vai trò quyết định trong
Trang 7A Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
B Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)
C Liên minh châu Âu (EU)
D Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
Câu 16 Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) ngừng hoạt động ngày 28/6/1991 do
A sự bao vây, cấm vận của phương Tây nhất là Mĩ, Anh, Pháp
B sự sụp đổ của chế độ XHCN ở Đông Âu
C sự sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô
D sự bất đồng giữa các nước XHCN
Câu 17 Liên minh chính trị - quân sự mang tính chất phòng thủ được thành lập
nhằm giữ gìn hoà bình và an ninh ở châu Âu là
A Tổ chức Hiệp ước Vácsava
B Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)
C Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
D Liên minh châu Âu (EU)
Câu 18 Sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga được kế thừa địa vị pháp lí của Liên
Xô tại
A các cơ quan thuộc Đảng Cộng sản Liên Xô và Nhà nước Liên Xô
B các nước cộng hoà trong Liên bang Xô viết và các cơ quan ngoại giao
C.Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc và các cơ quan ngoại giao ở nước ngoài
D Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc và các cơ quan thuộc Đảng Cộng sản
Câu 19 Liên bang Nga được thành lập trong bối cảnh
A Liên Xô khủng hoảng trầm trọng
B Liên Xô và Mĩ đang đẩy mạnh chạy đua vũ trang
C.Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
D Liên bang Xô vỉết chính thức giải thể
Câu 20 Quốc gia được kế thừa Liên Xô, giữ vai trò Uỷ viên thường trực Hội đồng
Bảo an Liên hợp quốc cũng như vai trò tại các cơ quan ngoại giao ở nước ngoài là
A Cadắcxtan B Liên bang Nga
C Udơbêkixtan D Ucraina
Câu 21 Theo Hiến pháp năm 1993, Liên bang Nga theo chế độ
A Tổng thống Liên bang B.Cộng hoà Liên bang,
C Dân chủ tư sản D.Quân chủ lập hiến
Câu 22 Trong những năm 1992 – 1993, nước Nga theo đuổi chính sách đối ngoại
A ―Cam kết và mở rộng‖ B.―Định hướng Đại Tây Dương‖,
C ―Định hướng Âu - Á‖ D.Trở về châu Á
Câu 23 Từ năm 1994, nước Nga chuyển sang chính sách đối ngoại lả
A ―Định hướng Đại Tây Dương‖ B ―Cam kết và mở rộng‖
C ―Định hướng Âu – Á‖ D Trở về châu Á
Câu 24 Đến giữa những năm 90 của thế kỉ XX, Nga thay đổi chính sách đối ngoại
từ ―Định hướng Đại Tây Dương‖ sang ―Định hướng Âu – Á‖ là do
Trang 8A quan hệ Mĩ và Nga căng thẳng B không đạt được kết quả như mong muốn
C quan hệ Nga và Tây Âu căng thẳng D Nga sợ mất châu Á
ĐÁP ÁN CHỦ ĐÊ 2
Chủ đề 3
CÁC NUỚC ĐÔNG BẮC Á (1945 – 2000) Câu 1 Sự kiện nào sau đây đánh dấu cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở
Trung Quốc đã hoàn thành?
A Lực lượng Quốc dân đảng rút chạy ra Đài Loan
B Thành lập nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa
C Hoàn thành kế hoạch 5 năm lần thứ nhất
D Đạt tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới
Câu 2 Sự ra đời của nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa mở ra kỉ nguyên mới là
A nhân dân lao động nắm chính quyền
B giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội
C độc lập, tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội
D nhân dân lao động làm chủ đất nước
Câu 3 Đối với thế giới, cách mạng Trung Quốc thành công đã
A thu hẹp phạm vi thống trị của chủ nghĩa từ bản
B chấm dứt cơ bản sự tồn-tại của chủ nghĩa thực dân cũ
C làm phá sản mục tiêu ngăn chặn chủ nghĩa xẵ hội của Mĩ
D nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu Âu đến châu Á, cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
Câu 4 Cuối thập niên 90 của thế kỉ XX, Trung Quốc thu hồi những vùng đất
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
Trang 9A Hồng Công, Đài Loan B Hồng Công, Ma Cao
C Ma Cao, Thượng Hải D Hương Cảng, Ma Cao
Câu 5 Bộ phận lãnh thổ của Trung Quốc nằm ngoài sự kiểm soát của nước này
là
A Đài Loan B.Hồng Công C Tây Tạng D Ma Cao
Câu 6 Tính chất của cuộc nội chiến cách mạng ở Trung Quốc (1946 - 1949) là
A giải phóng dân tộc B cách mạng tư sản
C dân tộc, dân chủ D cách mạng vô sản
Câu 7 Tính chất dân tộc của cuộc nội chiến cách mạng Trung Quốc (1946 — 1949)
thể hiện ở việc
A chống lại sự thống trị của đế quốc Mĩ ở Trung Quốc
B làm nhiệm vụ thống nhất các vùng lãnh thổ Trung Quốc
C làm nhiệm vụ giải phóng nhân dân lao động Trang Quốc
D chổng lại Trung Hoa Dân quốc với sự hậu thuẫn của đế quốc Mĩ
Câu 8 Công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc diễn ra khi trên thế giới
A nhiều nước XHCN đang khủng hoảng trầm trọng
B phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á, Phi, Mĩ Latinh thành công
C các nước XHCN đang xảy ra những bất đồng trầm trọng
D Mĩ và Liên Xô đã tuyên bố chấm dứt thời kì Chiến tranh lạnh
Câu 9 Người đề xướng đường lối cài cách — mở cửa ở Trung Quốc là
A Mao Trạch Đông B Đặng Tiểu Bình
C Lưu Thiếu Kỳ D Hoa Quốc Phong
Câu 10 Tháng 10/2003, tàu ―Thần Châu 5‖ cùng nhà du hành Dương Lợi Vỹ của
Trung Quốc bay vào vũ trụ, đánh dấu
A Trung Quốc đứng đầu châu Ả về trình độ phát triển khoa học – công nghệ
B Trung Quốc là quốc gia chiếm lĩnh đỉnh cao của khoa học - công nghệ
C Trung Quốc là quốc gia thứ ba (sau Nga, Mĩ) có tàu và người bay vào vũ trụ
D Trung Quốc trờ thành một cực trong trật tự đa cực đang hình thành
Câu 11 Từ những năm 80 - 90 của thế ki XX, quốc gia có nền kinh tế tăng trưởng
nhanh và cao nhất thế giởi là
A Nhật Bản B Đài Loan C Hàn Quốc D Trung Quốc
Câu 12 Sau khi thoát khỏi ách thống trị của quân phiệt Nhật Bản, lãnh thổ bán đảo
Triều Tiên có sự thay đổi là
A bị chia cắt làm hai miền
B thống nhất toàn bộ bán đảo
C một số vùng đất vẫn là thuộc địa của Anh
D một số vùng đất vẫn là thuộc địa của Mĩ
Câu 13 Theo thoả thuận của Hội nghị Ianta (2/1945), việc chiếm đóng phía Bắc vĩ
tuyến 38 trên bán đảo Triều Tiên được giao cho
A quân đội Mĩ B quân đội Liên Xô
C quân đội Trung Hoa Dân quốc D quân đội Anh
Trang 10Câu 14 Theo thoả thuận của Hội nghị Ianta (2/1945), việc chiếm đóng phía Nam vĩ
tuyến 38 ừên bán đảo Triều Tiên được giao cho
A quân đội Liên Xô B quân đội Trung Hoa Dân quốc
C quân đội Mĩ D quân đội Anh
Câu 15 Tháng 8/1948, dựa vào sự giúp đỡ của Mĩ, nhà nước mới được thành lập là
A Cộng hoà Liên bang Đức B Cộng hoà Dân chủ Đức
C Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên D Đại Hàn Dân quốc (Hàn Quốc)
Câu 16 Tháng 8/1948, dựa vào sự giúp đỡ của Liên Xô, nhà nước mới được thành
lập là
A Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên B Cộng hoà Liên bang Đức
C Cộng hoà Dân chủ Đức D Đại Hàn Dân quốc (Hàn Quốc)
Câu 17 Từ tháng 6/1950 đến tháng 7/1953, sự kiện nào đánh dấu cuộc đối đầu trực
tiếp đầu tiên giữa hai phe XHCN – TBCN và bất phân thắng bại?
A Kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam
B Chiến tranh hai mỉền Nam và Bắc Triều Tiên
C Kháng chiến chống Pháp của nhân dân Campuchia
D Khủng hoảng ở Caribê
Câu 18 Những nước (hoặc vùng lãnh thổ) ở Đông Bắc Á được mệnh danh là ―con rồng‖ ở châu Á là
A Hàn Quốc, Trung Quốc và Hồng Công
B Hàn Quốc, Nhật Bản và Đài Loan,
C Hàn Quốc, Đài Loan và Hồng Công
D Hàn Quốc, Trung Quốc và Đài Loan
ĐÁP ÁN CHỦ ĐỀ 3
Chủ đề 4
CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM VÀ ẤN ĐỘ (1945-2000) Câu 1 Những nước ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945 là
A Inđônêxia, Việt Nam và Lào B Việt Nam, Lào và Campuchia
C Việt Nam, Lào và Philíppin D Malaixia, Việt Nam và Lào
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
Trang 11Câu 2 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Đông Nam Á phải đấu tranh chống
các thế lực ngoại xâm nào?
A Mĩ, Anh, Pháp, Tây Ban Nha B Mĩ, Anh, Pháp, Hà Lan
C Mĩ, Anh, Tây Ban Nha, Hà Lan D Nhật, Anh, Pháp, Hà Lan
Câu 3 Trong bối cảnh Chiến tranh lạnh, khối quân sự được Mĩ, Anh, Pháp và một số
nước thành lập để ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội và hạn chế thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á là
A Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)
B Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
C Tổ chức Hiệp ước phòng thủ tập thể Đông Nam Á (SEATO)
D Tổ chức Hiệp ước Vácsava
Câu 4 Sự kiện đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ba
nước Đông Dương là
A chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ ở Vịệt Nam năm 1954
B chiến thắng ―Điện Biên Phủ trên không‖ ở Việt Nam năm 1972
C Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam được kí kết
D Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết
Câu 5 Năm 1975, kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước, các nước Đông
Nam Á giành độc lập hoàn toàn gồm
A Việt Nam, Lào và Campuchia B Việt Nam, Lào và Brunây
C Việt Nam, Lào và Philíppin D Malaixia, Việt Nam và Lào
Câu 6 Từ năm 1946 đến năm 1954, nhân dân Lào trải qua thời kì
A tiến hành cách mạng giải phóng, giành độc lập dân tộc
B kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại xâm lược
C kháng chiến chống thực dân Anh trở lại xâm lược
D tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa
Câu 7 Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết (7/1954), công nhận vùng
giải phóng ở Lào là
A Phongxalì và Thà Khẹt B Thà Khẹt và Xavannakhét
C Sầm Nưa và Phongxalì D Xavannakhét và sằm Nưa
Câu 8 Sau khi Hiệp định Giơnèvơ về Đông Dương được kí kết (7/1954), nhân dân
Lào phải cầm súng chống lại kẻ thù mới là
A thực dân Anh B Thực dân Hà Lan
C thực dân Tây Ban Nha D Đế quốc Mĩ
Câu 9 Cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân Lào (Ĩ954 – 1975) đặt dưới sự lãnh
Trang 12Câu 10 Hiệp đinh về lập lại hoà bình và thực hiện hoà hợp dân tộc ở Lào được kí kết
vào tháng 2/1973 là
A Hiệp định Giơnevơ B.Hiệp định Pari
C Hiệp định SALT - 1 D.Hiệp định Viêng Chăn
Câu 11 Sự kiện đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân
dân Lào là
A nước Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào chính thức được thành lập
B Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết
C chiến thắng Đường 9 – Nam Lào, bảo vệ hành lang Đông Dương
D Hiệp định Viếng Chăn về lập lại hoà bình, hoà hợp dân tộc ở Lào được kí kết
Câu 12 Từ năm 1945 đến năm 1954 là thời kì nhân dân Campuchia tiến hành
A đấu tranh chống chế độ phong kiến
D đấu tranh chống chế độ Khơme đỏ
Câu 14 Từ năm 1979 đến năm 1991 ở Campuchia là thòi kì
A trung lập tích cực, xây dựng nền độc lập dân tộc
B kháng chiến chống đế quốc Mĩ, giành độc lập dân tộc
C nội chiến giữa các lực lượng cách mạng với phe phái đối lập
D nội chiến và tái lập vương quốc Campuchia
Câu 15 Một sự kiện về Campuchia diễn ra vào năm 1991 có tác động lớn đến các
vấn đề khu vực Đó là
A nội chiến giữa các lực lượng cách mạng với phe phái đối lập
B Hiệp định hoà bình về Campuchia được kí kết tại Pari
C thông qua Hiến pháp, thành lập Vương quốc Campuchia
D Campuchia ữở thành thành viên thứ 10 của ASEÁN
Câu 16 Những biến đổi quan trọng về kinh tế của các nước Đông Nam Á sau khi
giành được độc lập là
A nhiều nước trở thành ―con rồng châu Á‖
B trở thành đối thủ cạnh tranh của các nước tư bản
C tù chỗ kinh tế phụ thuộc nước ngoài, đến chỗ đạt nhiều thành tựu to lớn
D nhiều nước có nền kinh tế phát triển nhất khu vực
Câu 17 Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia được mệnh danh ―con rồrig‖ kinh tế châu
Á là
A Thái Lan B Malaixia C Xingapo D Inđônêxia
Trang 13Câu 18 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, biến đổi quan trọng nhất ở Đông Nam Á
là
A Xingapo trở thành ―con rồng‖ kinh tế châu Á
B từ thuộc địa trờ thành các quốc gia độc lập, có chủ quyền
C cả 10 nước đã thống nhất trong một tổ chức khu vực
D tất cả các nước trở thành thành viên của Liên hợp quốc
Câu 19 Năm nước tham gia thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á là
A Inđônêxia, Malaixia, Brunây, Thái Lan và Xingapo
B Inđônêxia, Lào, Philippin, Thái Lan và Xingapo
C Inđônêxia, Malaixia, Philippin, Thái Lan và Xingapo
D Việt Nam, Malaixia, Philippin, Thái Lan và Xingapo
Câu 20 Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời nhằm
A giảm bớt sức ép của các nước lớn và hạn chế ảnh hường của chủ nghĩa xã hội
B phát triển kinh tế, văn hoá trên tinh thần duy trì hoà bình và ổn định khu vực
C hợp tác giữa các nước tạo nên cộng đồng Đông Nam Á hùng mạnh
D xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hoà bình, tự do, trung lập
Câu 21 Sự khởi sắc của ASEAN được đánh dấu từ
A Hội nghị cấp cao Bali (1976)
B Chiến tranh lạnh chấm dứt (1991)
C khi ―vấn đề Campuchia‖ được giải quyết (1991)
D cả 10 nước trong khu vực đứng trong một tổ chức (1999)
Câu 22 Văn bản được kí kết tại Hội nghị cấp cao ASEAN họp ở Bali (2/1976) là
A Hiệp định hoà bình về Campuchia B Hiệp ước thân thiện và hợp tác
C Hiến chương ASEAN D Tuyên bố của ASEAN
Câu 23 Theo Hiệp ước thân thiện và hợp tác (Hiệp ước Bali, 1976), các tranh chấp
được giải quyết theo nguyên tắc
A sử dụng vũ lực B hợp tác với nước lớn
C sử dụng biện pháp hoà bình D đe doạ bằng vũ lực
Câu 24 Ý nghĩa của việc kí Hiệp ước Bali (2/1976) là
A các mâu thuẫn được giải quyết, ASEAN có điều kiện phát triển
B tạo điều kiện hợp tác xây dựng một cộng đồng ASEAN về kinh tế
C tạo điều kiện hợp tác xây dựng một cộng đồng ASEAN về văn hoá
D mở ra thời kì mới trong quan hệ giữa ASEAN với các nước Đông Nam Á
Câu 25 Việc Campuchia gia nhập ASEAN (1999) đã đánh dấu
A ―vấn đề Campuchia‖ được giải quyết
B lần đầu tiên cả mười nước trong khu vực đứng trong một tổ chức
C sự hợp tác xây dựng một cộng đồng ASEAN
D chấm dứt thời kì khó khăn, phức tạp đối với sự phát triển của ASEAN
Câu 26 Để đẩy mạnh hoạt động hợp tác thương mại, năm 1992, ASEAN quyết
định sẽ tổ chức thành
A một khu vực mậu dịch tự do (AFTA)
Trang 14B Diễn đàn khu vực (ARF) có 23 nước trong và ngoài khu vực
C chủ động đề xuất Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM)
D tham gia Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á — Thái Bình Dương (APEC)
Câu 27 Nhằm xây dựng một Q?ng đồng ASEAN có vị thế cao và hiệu quả hơn,
năm 2007, các nước ASEAN đã kí kết văn kiện
A Hiệp định hoà bình về Campuchia B Hiến chương ASEAN
C Hiệp ước thân thiện và hợp tác D Tuyên bố của ASEAN
Câu 28 Việc gia nhập ASEAN đem lại những cơ hội nào cho Việt Nam?
A Việt Nam dễ dàng canh tranh với các nước lớn
B Nền văn hoá Việt Nam có điều kiện để mở rộng
C Việt Nam hội nhập, giao lưu, tiếp nhận nguồn vốn và công nghệ từ bên ngoài
D Việt Nam dễ đàng giao lưu kinh tế, văn hoá, xã hội với các cường quốc
Câu 29 Khi gia nhập ASEAN, những vấn đề như cạnh tranh kinh tế, bảo vệ an
ninh quốc gia, bản sắc văn hoá dân tộc trở thành
A cơ hội phát triển cho Việt Nam
B tiềm năng phát triển cho Việt Nam
C điều kiện phát triển cho Việt Nam
D những thách thức với Việt Nam
Câu 30 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Ấn Độ tiếp tục cuộc đấu tranh
giành độc lập dân tộc chống
A thực dân Pháp B thực dân Anh C đế quốc Mĩ D thực dân Hà Lan
Câu 31 Cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Ấn Độ sau Chiến tranh thể giới thứ
hai diễn ra mạnh mẽ dưới sự lãnh đạo của
A Đảng Đại hội dân tộc B Đảng Cộng sản
C Đảng Quốc đại D Liên đoàn Hồi giáo
Câu 32 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh nổ ra manh mẽ nhất
ở Ấn Độ là
A phong trào nổi dậy của nông dân B phong trào biểu tình'CÙa thị dân
C phong trào Tebhaga của nông dân D phong trào bãi công của công nhân
Câu 33 Thực dân Anh phải nhượng bộ, hứa trao quyền tự trị cho Ấn Độ theo
―phương án Maobáttơn‖, chia Ấn Độ thành hai quốc gia trên cơ sở
A tôn giáo B vị trí địa lí C dân tộc D Ngôn ngữ
Câu 34 Theo ―phương án Maobáttơn‖, Ắn Độ là quọc gia của những người theo
A Phật giáo B Hinđu giáo C Hồi giáo D Cơ đốc giáo
Câu 35 Theo ―phương án Maobáttơn‖, những người theo Hồi giáo sẽ tách khỏi Ấn
Độ để thành lập quốc gia tự trị là
A Nêpan B Pakixtàn c Bănglađét D Ápganixtan
Câu 36 Sau khi lãnh tụ kiệt xuất của Ấn Độ là M Ganđi bị ám sát, người đứng đầu
Đảng Quốc đại Ịãnh đạo nhân dân đấu tranh vì độc lập dân tộc là
A Dêba B.Nanđa C Nêru D Ređi
Câu 37 Ngày 26/1/1950, sự kiện đánh dấu thắng lợi to lớn của nhân dân Ấn
Trang 15Độ là
A Ấn Độ tuyên bố tự trị B Ấn Độ tuyên bổ độc lập
C thực dân Anh rút khỏi Ấn Độ D Ấn Độ được thống nhất
Câu 38 Thắng lợi trong cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ đã ảnh hưởng lớn đến
A phong trào đấu tranh của nông dân thuộc địa
B phong trào công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa
C phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ừên thế giới
D phong trào vì hoà bình, dân chủ và tiến bộ xã hội
Câu 39 Chủ nghĩa thực dân Anh chính thức sụp đổ từ sự thất bại ở
A Miến Điện B Mã Lai C Brunây D Ấn Độ
Câu 40 Trong thời kì xây dựng đất nước, nền công nghiệp Ấn Độ đạt được thành
tựu như thế nào?
A Đứng thứ 3 trong những nước công nghiệp lớn nhất thế giới
B Đứng thứ 4 trong những nước công nghiệp lớn nhất thế giới
C Đứng thứ 10 trong những nước công nghiệp lớn nhất thế giới
D Đứng thứ 12 trong những nước công nghiệp lớn nhất thế giới
Câu 41 Trong lĩnh vực công nghệ cao, Ấn Độ trở thành cường quốc về
A công nghệ phần mềm B công nghệ dược phẩm,
C công nghệ sinh học D Năng lượng nguyên tử
Câu 42 Ấn Độ là một trong những nước sáng lập
A Liên hợp quốc B.Phong trào không liên kết
C Phong tràọ vì hoà bình, tiến bộ D Tổ chức hợp tác Thượng Hải
Trang 16A thực dân Pháp, Anh B thực dân Pháp, Hà Lan
C thực dân Mĩ, Anh D thực dân Hà Lan, Anh
Câu 2 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, thực dân Pháp, Anh là đế quốc có nhiều
thuộc địa bị suy yếu Đối với châu Phi, đây là điều kiện thuận lợi
A để cạnh tranh đưa đất nước phát triển
B cho phong trào giải phóng dân tộc phát triển
C để tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược
D để phát triển kinh tế, xã hội đất nước
Câu 3 Phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á có điểm chung gì với châu Phi?
A Là những nước nghèo nàn, lạc hậu B Đều do Đảng Cộng sản lãnh đạo
C Có chung kẻ thù dân tộc D Được giúp đỡ về vật chất và tinh thần
Câu 4 Phong trào đấu ừanh chống thực dân phương Tây ở châu Phi bùng nổ sớm
nhất tại
A Nam Phi B Tây Phi C Đông Phi D Bắc Phi
Câu 5 Cuộc bính biến của sĩ quan và binh lính yêu nước Ai Cập (7/1952) đã mang
lại kết quả gì?
A Lật đổ vương triều Pharúc, lập nên nước Cộng hoà Ai Cập
B Lật đổ nền thống trị của Anh, lập nên nước Cộng hoà Ai Cập
C Lật đổ nền thống trị của Pháp, lập nên nước Cộng hoà Ai Cập
D Lật đổ nền thống trị của Hà Lan, lập nên nước Cộng hoà Ai Cập
Câu 6 Năm l960 được lịch sử ghi nhận là
A ―Lục địa núi lửa‖ B Năm châu Phi
C ―Lục địa bùng cháy‖ D Năm lịch sử
Câu 7 Năm 1975, nhân dân Môdămbích và Ănggôla giành thắng lợi trong cuộc đấu
tranh chống sự thống trị của chủ nghĩa thực dân, về cơ bản đánh dấu việc
A lật đổ ách thống trị của chế độ Apácthai ở chầu Phi
B chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ trên thế giới
C chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở chẳu Phi
D hoàn thành cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân mới
Câu 8 Từ sau năm 1975 đến giữa những năm 90 của thế kỉ XX, châu Phi hoàn thành
cuộc đấu tranh lật đổ nền thống trị của chủ nghĩa đế quốc có tên là
A chế độ phát xít B chế độ độc tài
C chế độ thực dân mới D chế độ Apácthai
Câu 9 Mục tiêu đấu ứanh chống chủ nghĩa thực dân dưới hình thức chế độ
Apácthai ở châu Phi nhằm
A giành độc lập dân tộc và quyền sống của con người
B giành độc lập dân tộc và quyền sở hữu tư liệu sản xuất
Trang 17C giành chính quyền dân chủ của nhân dân
D bảo vệ nền độc lập dân tộc
Câu 10 Apácthai là chế độ phân biệt chủng tộc cực kì tàn bạo của
A giai cấp tư sản với người lao động
B người da trắng gốc châu Âu đối với người da đen
C giữa chủ nghĩa đế quốc với nhân dân châu Phi
D người da trắng gốc châu Âu với nông dân gốc Phi
Câu 11 Sau thắng lợi của cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc, quốc
gia tuyên bố độc lập vào tháng 3/1990 là
A Angiêri B.Dimbabuê C Nammibia D.Nam Phi
Câu 12 Cuộc đấu tranh chống chế độ Apácthai tại Nam Phi đặt dưới sự lãnh đạo
của tổ chức ―Đại hội dân tộc Phi‖ (ÁNC) đòi
A thủ tiêu chế độ phân biệt chủng tộc
B lên án gay gắt chủ nghĩa Apácthai
C quyền bình đẳng giữa người da đen và người da ữắng
D quyền sống, tự do, dân chủ, tiến bộ xã hội
Câu 13 Văn kiện chính thức xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai là
A Tuyên ngôn thủ tiêu hoàn toàn chủ nghĩa thực dân
B Hiến pháp của Cộng hoà Nam.Phi tháng 11/1993
C Tuyên ngôn thủ tiêu tất cả các hình thức của chế độ phân biệt chủng tộc
D Hiến chương của Liên minh châu Phi (AU)
Câu 14 Sự kiện đánh dấu chấm dứt chế độ phân biệt chủng tộc dã man, đầy bất
công ở Nam Phi là
A Cộng hoà Dimbabuê thành lập
B Nammibia tuyên bố độc lập
C Nenxơn Manđêla trờ thành Tổng thống Cộng hoà Nam Phi
D thông qua Hiến pháp tháng 11/1993 của Cộng hoà Nam Phi
Câu 15 Cuộc đấu tranh giành và bảo vệ độc lập của các nước Mĩ Latinh sau Chiến
tranh thế giới thứ hai diễn ra trong bối cảnh
A hầu hết các nước bị lệ thuộc vào Mĩ, là ―sân sau‖của Mĩ
B Mĩ đang bị sa lầy trên chiến trường Việt Nam
C phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới đang phát triển mạnh
D về danh nghĩa, một số quốc gia Mĩ Latinh đang có nền độc lập
Câu 16 Sau Chiến tranh thế giói thứ hai, Mĩ tìm cách biến khu vực Mĩ Latinh
thành ―sân sau‖ của minh bằng cách
A giúp cho các nước bảo vệ nền độc lập
B xây dựng chế độ độc tài thân Mĩ ở nhiều nước
C giúp đỡ về kinh tế — tài chính
D xây dựng các căn cứ quân sự
Câu 17 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, mục tiêu lớn nhất trong cuộc đấu ứanh
của nhân dân Mĩ Latinh là
Trang 18A chống đế quốc Mĩ, giành độc lập dân tộc
B giải phóng dân tộc, thảnh lập các nước cộng hoà
C chống chế độ độc tài thân Mĩ và bảo vệ độc lập
D chống chế độ độc tài thân Mĩ và giành quyền sống
Câu 18 Thắng lợi được coi là ―lá cờ đầu‖ trong phong ứào đấu tranh giành và bảo
vệ độc lập ở Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A thắng lợi của cách mạng Vênêxuêla B thắng lợi của cách mạng Cuba,
C thăng lợi của cách mạng Nicaragoa D thắng lợi của cách mạng Côlômbia
Câu 19 Sự kiện mở đầu của cách mạng Cuba (1953 - 1959) là
A cuộc tấn công trại lính Mồricađa dọ Phiđen Cátxtơrô chỉ huy
B cuộc đổ bộ vào đất liền của đội quân 81 chiến sĩ do Phiđen Cátxtơrô chỉ huy
C Phiđen Cátxtơrô thành lập Đảng Cộng sản và dẫn dắt cách mạng Cuba
D nước Cộng hoà Cuba ra đòi do Phiđen Cátxtơrô đứng đầu
Câu 20 Đến năm 1983, trong vùng Carib^đã có
A 17 quốc gia độc lập B 20 quốc gia độc lập
C 13 quốc gia độc lập D 23 quốc gia độc lập
Câu 21 Những hình thức đấu tranh chống Mĩ và chế độ độc tài thân Mĩ ở Mĩ Latinh
là
A bãi công, nổi dậy, tổng khởi nghĩã
B nổi dậy, đấu tranh nghị trường, chiến tranh cách mạng
C bãi công, nổi dậy, đấu tranh nghị trường, vũ trang
D nổi dậy, bãi khoá, đấu tranh nghị trường
Trang 19Chủ để 6
NƯỚC MĨ (1945 - 2000) Câu 1 Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, vị thế kinh tế của Mĩ là
A trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
B một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
C nước điều phối nền kinh tế thế giới
D Mĩ chi phối các tổ chức kinh tế - tài chính thế giới
Câu 2 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ là nước TBCN giàu mạnh nhất thế giới,
vì
A Mĩ là nước duy nhất sản xuất được bom nguyên tử
B Mĩ có thực lực về kinh tế và quân sự
C là nước đứng đầu về tổng sản phẩm kinh tế thế giới
D đứng đầu về dự trữ vàng của thế giới
Câu 3 Biện pháp của Mĩ để tăng năng suất, hạ giá thành, tăng sức cạnh tranh và
điều chỉnh hợp lí cơ cấu kinh tế là
A hiện đại hoá nền kinh tế Mĩ
B thu hút các nhà khoa học nhiều nơi trên thế giới đến Mĩ
C áp dụng khoa học - kĩ thuật hiện đại
D thay thế những kĩ thuật đã lạc hậu
Câu 4 Chính sách và biện pháp điều tiết của Nhà nước Mĩ từ năm 1945 đến năm
1973 có tác động
A gây cản trở sự phát triển kinh tế Mĩ
B làm cho nền kinh tế Mĩ phụ thuộc vào các quốc gia khác
C giúp Mĩ chi phối các tổ chức kinh tế - tài chính thế giới
D thúc đẩy kinh tế Mĩ phát triển
Câu 5 Một trong những thành tựu của kinh tế Mĩ trong thòi gian từ năm 1991 đến
năm 2000 trong nền kinh tế thế giới là
A chi phối nhiều tổ chức kinh tế - tài chính quốc tế
B là trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất
C là một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính thế giới
D chi phối và khống chế các nước đồng minh
Câu 6 Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại của thế giới bắt đầu từ
A Anh B Mĩ C.NhậtBản D Pháp
Câu 7 Mĩ Ịà nước chịu tác động lớn của cuộc khủng hoảng dầu mỏ (năm 1973) vì
A Mĩ chủ quan nên không biết giá dầu tăng
B Mĩ bị sa lầy trong chiến tranh ở Trung Đông
C nền kinh tế phát triển nhanh, nguồn dầu mỏ của Mĩ không đủ
D Mĩ không có khả năng sử dụng các nguồn năng lượng khác
Câu 8 Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho nền kinh tế và chính trị Mĩ trong
giai đoạn 1973 - 1991 bị suy giảm so với các cường quốc khác là
A công nghệ của Mĩ bị lạc hậu
Trang 20B sự cạnh tranh khốc liệt của Nhật Bản và Tây Âu
C sự thất bại trong chiến tranh ở Việt Nạm
D sự đối đầu Xô - Mĩ kéo dài
Câu 9 Mĩ là một trong năm nước Uỷ viên thường trực của cơ quan nào thuộc
Liên họp quốc?
A Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hoá B Hội đổng Bảo an
C Toà án Quốc tế D Hội đồng Kinh tế và Xã hội
Câu 10 Cơ sờ để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A dựa vào tiềm lực kinh tế và quân sự mạnh nhất thể giới
B dựa vào sức mạnh kinh tế, quân sự và khoa học - kĩ thuật vượt trội
C dựa vào sự suy yếu của các nước tư bản chủ nghĩa
D dựa vào việc Liên Xô bị chiến tranh tàn phá nghiêm trọng
Câu 11 Chiến lược toàn cầu nhằm thực hiện tham vọng nào của Mĩ?
A Chi phối các nước tư bản đồng minh
B Làm bá chủ, thống trị thế giới
C Chi phối các tổ chức kinh tế - tài chính lớn của thế giới
D Thiết lập trật tự thế giới ―đơn cực‖
Câu 12 Mục tiêu chiến lược toàn cầu của Mĩ đối với các nước XHCN là
A hoà hoãn, thoả hiệp B trở thành những nước đồng minh,
C ngăn chặn và tiến tới xoá bỏ D luôn là đối thủ cạnh tranh
Câu 13 Mục tiêu chiến lược toàn cầu của Mĩ đối với các nước TBCN là
A hoà hoãn, thoả hiệp B luôn là đối thủ cạnh tranh,
C ngăn chặn và tiến tới xoá bỏ D khống chế, chi phối
Câu 14 Trong thời kì Chiến tranh lạnh, mưu đồ của Mĩ đối với phong trào cách
mạng thế giói là
A đàn áp phong trào giải phóng dân tộe, công nhân và cộng sản quốc tế
B hoà hoãn vói phong trào giải phóng dân tộc, phong ứào công nhân quốc
tế
C đầu tư vào các nước thuộc địa, phát triển tập đoàn tư bàn ở nước ngoài
D dùng sức mạnh kinh tế để chia rẽ phong trào cách mạng thế giới
Câu 15 Một trong những biện pháp của Mĩ sau Chiến tranh thế giơi thứ hai đã
dẫn đến tình trạng đối đầu căng thẳng với Liên Xô và các nước XHCN, đó là
A Mĩ trực tiếp tiến hành chiến tranh xâm lược nhiều nơi
B Mĩ khởi xướng cuộc Chiến tranh lạnh
C Mĩ gây ra những cuộc đảo chính, bạo loạn ở nhiều nơi
D Mĩ dính líu vào những cụộc xung đột ở nhiều noi
Câu 16 Học thuyết và chiến lược nào của Mĩ đánh dấu sự khời đầu của Chiến tranh
lanh?
A Học thuyết Truman và chiến lược ―Ngăn chặn‖
B Học thuyết Aixenhao và chiến lược ―Trả đũa ồ ạt‖
C Học thuyết Kennơđi và chiến lược ―Phản ứng linh hoạt‖
Trang 21D Học thuyết Níchxơn và chiến lược ―Ngăn đe thực tế‖
Câu 17 Năm 1949, Mĩ thành lập tổ chức nào để chống Liên Xô và các nước Đông
Âu XHCN?
A Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)
B Tổ chức Hiệp ước phòng thủ tập thể Đông Nam Á (SEATO)
C Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
D Tổ chức Hiệp ước Vácsava
Câu 18 Để ngăn chặn chủ nghĩa xã hội và hạn chế phong ừào giải phóng dân tộc ở
Đông Nam Á, Mĩ và một số nước đã
A kí với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương (1950)
B kí với Bảo Đại Hiệp ước hợp tác kinh tế Việt - Mĩ (1951)
C thành lập tổ chức Hiệp ước phòng thủ tập thể Đông Nam Á (SEATO)
D thành lập tổ chức Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)
Câu 19 Năm 1972, Mĩ điều chỉnh chĩến lược toàn cầu từ ngăn chặn và tiến tới xoá
bỏ CNXH đến hoà hoãn với Liên Xô và Trung Quốc nhằm
A tăng khả năng cạnh tranh vói Nhật Bản và Tây Âu
B mở rộng đồng minh để khống chế, chi phối họ
C chống lại phong trào cách mạng của các dân tộc
D tăng cường mối quan hệ quốc tế
Câu 20 Năm 1949, cách mạng Trung Quốc thành công đánh dấu Mĩ thất bại trong
mục tiêu nào dưới đây của chiến lược toàn cầu?
A ngăn chặn, đẩy lùi chủ nghĩa xã hội phát triển sang châu Á
B đàn áp phong trào vì hoà bình, dân chủ, tiến bộ xã hội
C đàn áp phong trào công nhân và phong trào cộng sản thế giới
D khống chế các nước tư bản chủ nghĩa đồng minh
Câu 21 Trong thập niên 80 của thế kỉ XX, Mĩ triển khai học thuyết Rigân và chiến
lược ―Đối đầu trực tiếp‖ nhằm
A khắc phục những khồ khăn, suy yếu của Mĩ thời kì ―sau Việt Nam‖
B Mĩ trực tiếp đối đầu vói Liên Xô và làm sụp đổ hệ thống XHCN
C can thiệp vào hầu hết các công việc quốc tế ờ các địa bàn chiến lược
D đe doạ bằng vũ lực đối với phong trào giải phóng của các dân tộc trên thế giới
Câu 22 Sự kiện chứng tỏ Mĩ điều chỉnh chính sách đối ngoại để chống lại phong trào
giải phóng dân tộc là
A diễn ra nhiều cuộc gặp gỡ cùng những thoả thuận Xô - Mĩ năm 1972
B thoả hiệp với Trung Quốc và Liên Xô năm 1972
C hai nước Liên Xô và Mĩ kí nhiều hiệp định về cắt giảm vũ khí tiến công chiến lược năm 1972
D hai nước Xô - Mĩ tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh năm 1989
Trang 22Câu 23 Chiến tranh lạnh chỉ thực sự chấm dứt khi
A xuất hiện xu thế hoà hoãn Đông - Tây B xuất hiện xu thế toàn cầu hoá
C Liên Xô hoàn toàn tan rã D Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt
Câu 24 Kết quả lớn nhất của Mĩ trong việc triển khai chiến lược toàn cầu là
A làm cho quan hệ quốc tế ngày càng có tính mở rộng
B Mĩ bị thất bại ở một số nơi như Trung Quốc, Cuba, Việt Nam
C góp phần làm cho hệ thống tư bản chủ nghĩa lớn mạnh
D góp phần làm sụp đổ hệ thống xã hội chủ nghĩa trên thế giới
Câu 25 Trong bối cảnh Chiến tranh lạnh kết thúc, ữật tự thế giới mới chưa định hình,
Mĩ đã triển khai chiến lược
A ―Phản ứng linh hoạt‖ B ―Cam kết và mở rộng‖,
C ―Ngăn đe thực tế‖ D ―Đối đầu trực tiếp‖
Câu 26 Khi triển khai chiến lược ―Cam kết và mở rộng‖, Mĩ can thiệp vào công việc
nội bộ của các nước khác bằng cách
A tăng cường lực lượng quân sự mạnh
B viện trợ kinh tế, tài chính
C sử dụng khẩu hiệu ―Thúc đẩy dân chủ‖
D tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược
Câu 27 Nguyên tắc không thay đổi của Mĩ trong chiến lược ―Cam kết và mở rộng‖
là
A luôn có một lực lượng quân sự mạnh, sẵn sàng chiến đấu cao
B luôn sử dụng khẩu hiệu ―dân chủ‖ để cạn thiệp vào các nước
C luôn viện trợ về kinh tế và tài chính để khống chế các nước
D luôn gây áp lực chính trị với các nước để tạo ra các cuộc đảo chính
Câu 28 Trong bối cảnh Liên Xô tan rã, tham vọng lớn nhất của Mĩ là
A cùng các cường quốc thiết lập trật tự thế giới ―đa cực‖, nhiều trung tâm
B thiết lập trật tự thế giới ―đom cực‖ do Mĩ chi phối và lãnh đạo
C cùng các dân tộc hình thảnh một thị trường thế giới rộng lớn
D thành lập thêm các liên minh quân sự do Mĩ đứng đầu
Câu 29 Một trong những yếu tố dẫn đến sự thay đổi quan trộng trong chính sách đối
nội và đối ngoại của Mĩ khi bước vào thế kỉ XXI là
A chủ nghĩa khủng bố B sự lớn mạnh của Nga
C sự lớn mạnh của Trung Quốc D sự lớn mạnh của cách rạạng thế giới
Câu 30 Những nhân tố khiến Mĩ không thể đơn phương sắp đặt một trật tự thế giới
mới trong bối cảnh Chiến tranh lạnh chấm dứt là
A Mĩ bị khủng hoảng về kinh tế và sự bê bối về chính trị
B Nga đang trở thành đối trọng của Mĩ trong quan hệ quốc tế
C nhiều thông tin bí mật của Mĩ bị rò ri trên phạm vi toàn cầu
D sự vươn lên của nhiều cường quốc và chủ nghĩa khủng bố
Câu 31 Cho các sự kiện sau: 1 Mĩ đề ra ―Kế hoạch Mácsan‖; 2 Mĩ thực hiện
sách lược hoà hoãn với hai nước xã hội chủ nghĩa Trung Quốc và Liên Xô để
Trang 23chống lại phong trào giải phóng dân tộc; 3 Mĩ thành lập khối quân sự NATO; 4
Mĩ đề ra và thực hiện chiến lược ―Cam kết và mở rộng‖ Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trinh tự thời gian
A 1,2, 3, 4 B 1,3, 2,4 C 2, 3,4,1 D 2, 1,3,4
ĐÁP ÁN CHỦ ĐỀ 6
Chủ đề 7
TÂY ÂU (1945 - 2000) Câu 1 Từ năm 1945 đến năm 1950, các nước Tây Âu phục hồi nền kinh tế trong
hoàn cảnh
A cơ sở vật chất bị chiến tranh tàn phá nặng nề
B khủng hoảng kinh tế chu kì diễn ra
C tác động của khủng hoảng năng lượng
D phải cạnh tranh lớn với Mĩ, Nhật Bản
Câu 2 Đen khoảng năm 1950, các nước Tây Âu cơ bản khôi phục được kinh tế vì
A bóc lột được nhiều từ những nước thuộc địa
B sự cố gắng của từng nước, sự viện trợ của Mĩ với ―Kế hoạch Mácsan‖
C sự giúp đỡ của Liên Xô, sự liên kết kinh tế ở Tây Âu có hiệu quả cao
D ứng dụng thành tựu của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại
Câu 3 Đầu thập kỉ 70 của thế kỉ XX, Tây Âu đã trở thành
A trung tâm kinh tế - tài chính duy nhất của thế giới
B nền kinh tế thứ hai của thế giới, cạnh tranh với Mĩ và Nhật,
C một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
D một trung tâm và là một cực của thế giới đa cực
Câu 4 Điểm nổi bật nhất trong sự liên kết các nước Tây Âu ở nửa sau thập niên
60 của thế kỉ XX là
A liên kết kinh tế, chính trị, an ninh chung
B xuất hiện các liên kết quân sự với Mĩ và phương Tây
C xuất hiện các liên kết kinh tế trong khuôn khổ Tây Âu
D sự hợp tác có hiệu quả trong Cộng đồng châu Âu (EC)
Câu 5 Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân phát triển kinh tế của Tây
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
Trang 24Âu giai đoạn 1950 - 1973
A áp dụng thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật
B vai trò Nhà nước trong việc quản lí và điều tiết, thúc đẩy nền kinh tể
C Mĩ bảo trợ, đầu tư phát triển các ngành dân dụng
D tận dụng tốt cơ hội bên ngoài
Câu 6 Từ năm 1945 đến năm 1950, các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với
A Nhật Bàn B.Liên Xô C Các nước thuộc địa D Mĩ
Câu 7 Các liên kết kinh tế ở Tây Âu được thành lập trong nhửng năm 50 của thế ki
XX là
A Cộng đồng than — thép châu Âu; Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu
và Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
B Cộng đồng than - thép châu Âu; Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu và Cộng đồng châu Âu (EC)
C Cộng đồng than — thép châu Âu; Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) và Cộng đồng châu Âu (EC)
D Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC), Cộng đồng châu Âu (EC) vậ Liên minh châu Âu (EU)
Câu 8 Các nước tham gia thành lập Cộng đồng than - thép châu Âu (1951); Cộng
đồng năng lượng nguyên tử châu Âu (1957) và Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) (1957) gồm
A Pháp, CHLB Đức, Italia, Bi, Hà Lan và Anh
B Pháp, CHLB Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan và Lúcxămbua
C Áo, CHLB Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan và Lủcxămbua
D Pháp, CHLB Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan và Đan Mạch
Câu 9 Sáu nước Tây Âu (Pháp, CHLB Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan yà Lúcxămbua) thành
lập các liên kết kinh tế nhằm
A đủ sức cạnh tranh với Mĩ và Nhật Bản
B hợp tác cùng phát triển
C thoát khỏi sự lệ thuộc vào Mĩ
D chống lại Liên Xô và các nước Đông Âu
Câu 10 Năm 1967, ba tổ chức Cộng đồng than - thép châu Âu; Cộng đồng năng
lượng nguyên tử châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) hợp nhất thanh
A Cộng đồng kinh tế châu Âu B.Liên minh kinh tế - chính trị châu Âu
C Cộng đồng châu Âu (EC) D.Liên minh châu Âu (EU)
Câu 11 EU ra đời nhằm mục tiêu hợp tác giữa các nước thành viên về
A kinh tế, tiền tệ và chính trị B quân sự và chính trị
C văn hoá và giáo dục D chính trị và xã hội
Trang 25Câu 12 Từ sáu nước ban đầu, đến năm 2007, Liên minh châu Âu có 27 nước thành
viên Sự kiện đó đánh dấu
A xu thế hợp tác Đông - Tây
B quá trình liên kết quốc tế ở châu Âu
C quá trình phát triển về phía Đông của chủ nghĩa tư bản
D sự liên kết chặt chẽ giữa các nước TBCN và XHCN
Câu 13 Đồng tiền chung châu Âu chính thức được sử dụng là
A Đô la B Yên c EURO D Rúp
Câu 14 Tổ chức liên kết chính trị — kinh tế lớn nhất hành tinh là
A Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương B Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)
C Liên hợp quốc D Liên minh châu Âu (EU)
Câu 15 Vị trí của Liên minh châu Âu trong xu thế đa cực của thế giói đang hình
thành là
A trở thành một cực trong xu thế đa cực của thế giới
B một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn
C trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất châu Âu
D Trở thành một cực duy nhất của thế giới
ĐÁP ÁN CHỦ ĐỂ 7
Chủ đề 8
NHẬT BẢN (1945 - 2000) Câu 1 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, những khó khăn đối với kinh tế Nhật Bản là
A bại trận, quân Đồng minh chiếm đóng, chịu hậu quả của bom nguyên tử
B thiếu tài nguyên thiên nhiên, hậu quả nặng nề của bom nguyên tử
C nền kinh tế theo chế độ tập trung mang tính dòng tộc
D phụ thuộc vào Mĩ, bị Mĩ chiếm đóng và biến Nhật Bản thành căn cứ quân sự
Câu 2 Nội dung nào không phải do Bộ Chỉ huy tối cao lực lượng Đồng minh
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
Trang 26(SCAP) thực hiện ở Nhật Bản
A thủ tiêu chế độ kinh tế tập trung, trước hết là giải tán các ―Daibátxư‖
B để cho Mĩ đóng quân và xây dựng căn cứ quân sự trên lãnh thổ Nhật Bản
C cải cách ruộng đất (địa chủ dưới 3 hécta, số còn lại đem bán cho nông dân)
D dân chủ hoá lao động (thông qua thực hiện các đạo luật về lao động)
Câu 3 Giai đoạn 1950 - 1951, Nhật Bản khôi phục được nền kinh tế đạt mức trước
chiến tranh vì
A áp dụng thành tựu của cách mạng khoa học - kĩ thuật
B vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước
C sự nỗ lực của bản thân và sự hỗ trợ của Mĩ
D các công ty của Nhật có tiềm lực và sức cạnh tranh cao
Câu 4 Những cải cách dân chủ do Bộ Chỉ huy tối cao lực lượng Đồng minh (SCAP)
thực hiện có ý nghĩa như thế nào đổi với Nhật Bản?
A Tạo điều kiện để Nhật cạnh tranh với các nước lớn
B Làm cho liên minh Mĩ - Nhật ngày càng chặt chẽ
C Giúp Nhật mở rộng quan hệ đối ngoại
D Tạo luồng không khí mới trong xã hội Nhật Bản
Câu 5 Sự kiện được coi là ―ngọn gió thần‖ giúp Nhật Bản phát triển nhanh nền kinh
tế trong những năm 50 của thế kỉ XX là
A Mĩ tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam
B Mĩ tiến hành chiến tranh Triều Tiên
C Mĩ bị sa lầy trong cuộc chiến tranh Việt Nam
D Các cuộc cải cách dân chủ của các nước Đồng.minh
Câu 6 Giai đoạn phát triển kinh tế Nhật Bản từ năm 1960 đến năm 1973 được mệnh
danh là
A giai đoạn phát triển ―thần kì‖ B trở thành ―con rồng‖ của châu Á
C giai đoạn khôi phục kinh tế D giai đoạn cạnh tranh quyết liệt
Câu 7 Thời gian liên tục Nhật Bản đạt tốc độ tăng trường cao 10,8% là
A 1950-1951 B 1951 -1960 C 1960-1973 D.1960-1969
Câu 8 Nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển mạnh của kinh tế Mĩ và Nhật Bàn là
A con người được xem là vốn quý nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu
B luôn áp dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại
C chi phí cho quốc phòng ít nên tập trung cho phát triển kinh tế
D tận dụng tốt các điều kiện bên ngoài để phát triển kinh tế
Câu 9 Nhà nước Nhật luôn làm tốt các vai trò
A giáo dục, trang bị kiến thức và nghiệp vụ cho người lao động
B điều hành các công ty có tầm nhìn xa, quản lí tốt và sức cạnh tranh cao
C đề ra các chiến lược, nắm bắt thời cơ và điều tiết cơ cấu ldnh tế
D tận dụng tốt các điều kiện bên ngoài để thúc đẩy nền kinh tế
Câu 10 Trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật, Nhật Bản tập trung vào lĩnh vực sản xuất
phục vụ
Trang 27A nhu cầu quân sự B nghiên cứu vũ trụ
C nhu cầu sản xuất D nhu cầu dân dụng
Câu 11 Đẻ rút ngắn thời gian nghiên cứu khoa học, Nhật Bản thực hiện bằng cách
A mua bằng phát minh sáng chế và chuyển giao công nghệ
B thành lập các viện nghiên cứu, đào tạo cán bộ nghiên cứu
C thu hút chất xám từ Ấn Độ và các nước đang phát triển
D tăng cường giáo dục - đào tạo để lựa chọn nguồn nhân lực chất lượng
Câu 12 Nền tảng chính sách đối ngoại cùa Nhật Bàn giai đoạn từ 1952 đến 1973
là
A thực hiện chính sách biệt lập B liên minh chặt chẽ với Mĩ
C liên minh chặt chẽ với Tây Âu D liên minh với Liên Xô
Câu 13 Mĩ trở thành ―chiếc ô‖ bảo hộ hạt nhân của Nhật Bản kể từ sau
A Hiệp ước Xô — Nhật
B Hiệp ước hoà bình Xan Phranxixcô
C Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật
D Hiệp ước Hoà bình và Hữu nghị Nhật - Trung
Câu 14 Hiệp ước hoà bình Xan Phranxixcô (8/9/1951) được kí giữa Nhật Bản với
A Liên Xô B Anh C.Việt Nam D Mĩ
Câu 15 Hiệp ước an ninh Mĩ—Nhật được gia hạn
A vĩnh viễn B 10 năm C 20 năm D 15 năm
Câu 16 Nhật Bản bình thường hoá quan hệ với Liên Xô khi Chiến tranh lạnh
A chưa diễn ra B bao trùm thế giới,
C gần kết thúc D đã kết thúc
Câu 17 Năm 1956, cùng với việc bình thường hoá quan hệ vói Liên Xô, Nhật Bản
tham gia
A Liên minh Mĩ - Nhật B Tổ chức Thương mại Quốc tế (WTO)
C Liên minh châu Âu (EU) D Liên hợp quốc
Câu 18 Năm 1973, Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với
A Liên Xô B Việt Nam C Trung Quốc D Triều Tiên
Câu 19 Những sự kiện thể hiện sự ―trở về‖ châu Á của Nhật Bản là
A kí Hiệp ước Hoà bình và Hữu nghị Nhật - Trung
B đưa ra học thuyết Phucưda và học thuyết Kaiphu
C đưa ra học thuyết Miyadaoa và học thuyết Hasimôtô
D kí Hiệp định thương mại tự do với ASEAN
Câu 20 Nội dung chủ yếu của học thuyết Phucưda và học thuyết Kaiphu là
A tăng cường các mối quan hệ với các nước Đông Nam Á và tổ chức ASEAN
B coi trọng quan hệ với Mĩ và mở rộng quan hệ đối ngoại với Mĩ trên phạm vi toàn cầu
C tăng cường quan hệ về kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội với Mĩ và Tây Âu
D tăng cường quan hệ về kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội với Trung Quốc
Trang 29Chủ đề 9
QUAN HỆ QUỐC TẾ TRONG VÀ SAU THỜI KÌ CHIẾN TRANH LẠNH Câu 1 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quanhệ giữa hai cường quốc Xô – Mĩ là
A quan hệ đối đầu B quan hệ đồng minh,
C hợp tác kinh tế D liên minh chính trị
Câu 2 Nội dung được xem là nhântố chủ yếu tác động và chi phối các quan hệ quốc
tế trong hơn bốn thập niên nửa sau thế kỉ XX là
A Mĩ trở thành nước giàu mạnh nhất thế giới
B sự xảc lập cục diện hai cực, hai phe
C sự ra đời của 100 quốc gia trẻ tuổi
D hình thành các liên minh chính trị - kinh tế
Câu 3 Sự kiện được xem là khởi đầu của ―Chiến tranh lạnh‖ là
A Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven
B ―Kế hoạch Mácsan‖ giúp Tây Âu phục hồi kinh tế
C Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman tại Quốc hội Mĩ
D Mĩ lôi kéo 11 nước phương Tây thành lập khối quân sự NATO
Câu 4 Học thuyết Truman tác động đến quan hệ quốc tế như thế nào?
A Tăng cường quan hệ đồng minh giữa Mĩ với phương Tây
B Hình thành quan hệ chi phối giữạ Mĩ với các nước phương Tây
C Gây quan hệ căng thẳng giữa các nước phương Tây với Liên Xô
D Gây quan hệ căng thẳng giữa Mĩ và phương Tây với Liên Xô và Đông Âu
Câu 5 Ke hoạch Mácsan (6/1947) của Mĩ đề ra nhằm thực hiện mục tiêu
A Mĩ muốn giúp Tây Âu khôi phục kinh tế để Tây Âu lệ thuộc vào Mĩ
B Mĩ muốn hạn chế sự phát triển của các nước Tây Âu
C Mĩ muốn thể hiện sức mạnh kinh tế của mình
D Mĩ muốn cho Tây Âu vay để lấy lãi
Câu 6 Việc Mĩ triển khai ―Ke hoạch Mácsan‖ có tác động đến quan hệ quốc tế ở
châu Âu như thế nào?
A Tạo sự đối lập về quân sự giữa Mĩ và Tây Âu với Liên Xô và Đông Âu
B Tạo sự đối lập về kinh tế - chính trị giữa Tây Âu vói Đông Âu
C Tạo sự liên kết kinh tế giữa Mĩ và Tây Âu với Đông Âu
D Tạo sự đối lập về kinh tế - chính trị giữa Mĩ và Tây Âu với Liên Xô
Câu 7 Liên minh quân sự lớn nhất của các nước TBCN phương Tây do Mĩ cầm đầu
là
A Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
B Tổ chức Hiệp ước Vácsava
C Tổ chức Hiệp ước phòng thủ Đông Nam Á (SEATO)
D Liên minh châu Âu (EU)
Câu 8 NATO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?
A Liên minh châu Âu
Trang 30B Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
C Tổ chức Hiệp ước Vácsava
D Tổ chức Hiệp ước phòng thủ tập thể Đông Nam Á
Câu 9 Những sự kiện đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe và Chiến
tranh lạnh bao trùm thế giới là
A sự thành lập Hàn Quốc và nước CHDCND Triều Tiên
B sự thành lập nước CHLB Đức và CHDC Đức
C sự thành lập tổ chức NATO và tổ chức Vácsava
D sự thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) và tổ chức NATO
Câu 10 Một trong những đặc điểm nổi bật nhất của Chiến tranh lanh là
A các quốc gia chung sống hoà bình B không có nguy cơ chiến tranh thế giới
C thế giới luôn căng thẳng D nhiều liên kết quân sự được thành lập
Câu 11 Xu thế hoà hoãn Đông - Tây là xu thế hoà hoãn giữa
A Mĩ với các nước thuộc địa của Mĩ ở châu Á
B Mĩ, các nước TBCN với Liên Xô và các nước XHCN
C Mĩ với Nhật Bản
D các nước Tây Âu và thuộc địa của họ
Câu 12 Xu thế hoà hoãn Đông - Tây được bắt đầu từ khi
A Hiệp định đình chiến hai miền Nam - Bắc Triều Tiên được kí kết (7/1953)
B Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết (7/1954)
C những cuộc gặp gỡ Xô - Mĩ (đầu những năm 70 của thế kỉ XX)
D Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lanh (12/1989)
Câu 13 Năm 1972, nguyên nhân nào khiến Liên Xô và Mĩ từng bước thoả thuận
về việc hạn chế vũ khí tiến công chiến lược?
A Loại vũ khí này không đem lại lợi nhuận cao cho hai nước
B Loại vũ khí này đe doạ sự tồn vong của hai nước
C Thế giới đang đứng trước nguy cơ chiến tranh hạt nhân
D Hai riước bị suy giảm tiềm lực vì chi phí tốn kém
Câu 14 Sự kiện đánh dấu Chiến tranh lạnh chấm dứt là
A Liên Xô và Mĩ tuyên bố kết thúc B Liên Xô tan rã
C Đông Âu tan rã D Mĩ thiết lập trật tự thế giới ―đom cực‖
Câu 15 Tình trạng Chiến tranh lạnh chỉ thực sự chấm dứt khi
A hoà hoãn Đông - Tây B Trật tự hai cực tan rã
C Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt.D có nhiều trung tâm kinh tế - tài chính
Câu 16 Những nhân tố tác động đến việc hình thành trật tự thế giới mới theo xu
hướng đa cực là
A dựa vào thực lực của các cường quốc
B hợp tác chống chủ nghĩa khủng bố
C cuộc chạy đua về vũ khí hạt nhân
D cuộc cách mạng khoa học - công nghệ
Câu 17 Sau khi trật tự hai cực tan rã, trật tự thế giỏi mới được hình thành theo xu
Trang 31hướng
A một cực B hai cực
C đa cực, nhiều trung tâm D đa cực, một trung tâm
Câu 18 Sự phát triển thực lực của các cường quốc ảnh hưởng đến quan hệ quốc tế
A theo xu hướng đa cực
B theo hướng gây áp lực cho các nước nghèo
C theo hướng khôi phục lại trật tự thế giới cũ
D theo hướng thúc đẩy nền văn minh phát triển cao hơn
Câu 19 Sau thời kì Chiến tranh lạnh, hầu hết các quốc gia đã điều chỉnh chiến lược
phát triển theo hướng
A tăng cường sản xuất vũ khí nguyên tử B đẩy mạnh công nghệ cao
C tập trung vào phát triển kinh tế D hợp tác để chống khủng bố
Câu 20 Sau Chiến tranh lạnh, hầu hết các quốc gia tập trung phát triển kinh tế là do
A kinh tế là nền tảng căn bản tạo nên sức mạnh lâu bền và thực sự
B Chiến tranh lạnh kết thúc tạo điều kiện để tập trung phát triển kinh tế
C cuộc cách mạng công nghệ giúp kinh tế phằt triển thuận lợi hơn
D nhu cầu trao đổi về kinh tế trên thế giới đang diễn ra thuận lợi
Câu 21 Sau Chiến tranh lạnh, Mĩ muốn thiết lập trật tự thế giới
A bình đẳng giữa các quốc gia
B ―đa cực‖ nhiều trung tâm
C ―đơn cực‖ để Mĩ làm bá chủ thế giới
D hai cực với Nga để Mĩ có đối thủ
Câu 22 Khó khăn nhất đối với Mĩ khi thiết lập trật tự thế giới ―đơn cực‖ là
A kinh tế của Mĩ bị suy giảm so với các cường quốc khác
B sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc trên thế giới
C Mĩ đã mất hết các thuộc địa
D Mĩ lo ngại chủ nghĩa khủng bố
Câu 23 Để tạo môi trường quốc tế thuận lợi, các nước lớn đã điều chỉnh mối quan
hệ theo chiều hướng
A tham gia vào các tổ chức liên kết khu vực
B thành lập liên minh quốc tế chống chủ nghĩa khủng bố
C đối thoại, thoả hiệp, tránh xung đột
D đẩy mạnh nghiên cứu khoa học - công nghệ
Câu 24 Các nước muốn thực hiện chính sách đối ngoại mờ rộng và hội nhập quốc tế
cần phải
A có sức mạnh kinh tế để chi phối các tổ chức quốc tế
B là bạn tin cậy, có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế
C có sức mạnh quân sự để chi phối đồng minh
D có nền khoa học - công nghệ tiên tiến
Câu 25 Bước vào thế kỉ XXI, sự kiện nào đã gây những khó khăn, thách thức đối
với hoà bình, an ninh của các quốc gia?
Trang 32A Chủ nghĩa xã hội không còn là hệ thống thế giới
B Chủ nghĩa tư bản đẩy mạnh đi xâm chiếm thuộc địa
C Nền kính tế các quốc gia bị giảm sút
A đầu những năm 40 của thế kỉ XX B cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX
C thập niên đầu thể ki XX D đầu những năm 70 của thế ki XX
Câu 2 Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ bắt đầu từ
A cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX B đầu những năm 70 của thế kỉ XX
C thập niên đầu thế kỉ XX D đầu những năm 40 của thế kỉ XX
Câu 3 Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại của thế giới được khởi đầu từ
A Nhật Bản B Đức C Mĩ D.Pháp
Câu 4 Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại của thế giới khởi đầu từ Mĩ là do
A trình độ nghiên cứu khoa học của người Mĩ cao hom các quốc gia khác
B ở Mĩ tổ chức nhiều cuộc thi khoa học - kĩ thuật
C sự hợp tác về kinh tế, chính trị, khoa học - kĩ thuật của Mĩ đạt hiệu quả cao
D Mĩ đầu tư cho nghiên cứu khoa học, có nhiều nhà khoa học nổi tiếng đến Mĩ
Câu 5 Cuộc cách mạng khoa học — kĩ thuật hiện đại nhằm đáp ứng
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
Trang 33A yêu cầu của kĩ thuật và yêu cầu của sản xuất
B yêu cầu nâng cao chất lượng giáo dục
C yêu cầu giao lưu quốc tế
D yêu cầu phát triển văn hoá
Câu 6 Nguồn gốc sâu xa của cuộc cách mạng khoa bọc - lã ẩmặiãnãỉ tsL a
A do nguồn tài nguyên thiên nhiên bị cạn kiệt
B do quá trình toàn cầu hoá, cần phát triển công nghệ thông tin
C do đòi hỏi của đời sống, của sản xuất
D do sự cạnh tranh giữa các cường quốc
Câu 7 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật là
A các phát minh kĩ thuật được ứng dụng rộng rãi
B khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
C khoa học phát triển độc lập với kĩ thuật
D kĩ thuật là nhân tố quyết định hậng đầu
Câu 8 Trong cuộc cách mạng khoa học - công nghệ, khoa học trở thành lực lượng
sản xuất trực tiếp là do
A nhà khoa học là người trực tiếp sản xuất ra của cãi vật chất
B phát minh khoa học đều phục vụ trực tiếp cho đời sống con người
C tất cả các phát minh khoa học đều được ứng dụng vào sản xuất
D khoa học trở thành nguồn gốc chính của tiến bộ kĩ thuật và công nghệ
Câu 9 Cuộc cách mạng khoa học — kĩ thuật từ nảm 1973 diễn ra chủ yếu trên lĩnh
A cách mạng công nghệ trờ thành cốt lõi của cách mạng khoa học - kĩ thuật
B tất cả các nghiên cứu khoa học được bắt nguồn công nghệ
C công nghệ được phát triển, từng bước thay thế cho nghiên cứu khoa học
D ứng dụng hoàn toàn công nghệ trong sản xuất và đời sống của nhân loại
Câu 11 Internet là tên gọi của lĩnh vực công nghệ nào?
A Máy nhắn tin B Rôbốt
C Hệ thống máy tự động D Mạng thôas an máv tmh toàn cầu
Câu 12 Việc tạo ra cừu Đôli, lập ―Bản đồ gen người‖, giải mã "Bản đồ gen người‖
mở ra
A triển vọng chinh phục Mặt Trăng
B triển vọng chinh phục Sạo Hoả
C kì nguyên mới của Y học và Sinh học
D sự phát triển của cuộc ―cách mạng xanh‖
Câu 13 Tác động lớn nhất của cách mạng khoa học — công nghệ đối với nền kinh
tế thế giới là
Trang 34A hình thành một thị trường với xu thế toàn cầu hoá
B tạo ra nhiều việc làm cho kinh tế các nước đang phát triển
C sự sáp nhập của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực
D làm cho nền kinh tế phát triển theo chiều sâu
Câu 14 Hậu quả nào của cách mạng khoa học - công nghệ gây nguy cơ cuộc chiến
tranh hạt nhân?
A Tạo công nghệ biến đổi gen B Chế tạo các loại vũ khí hạt nhân
C Chế tạo điện nguyên tử D Chế tạo rôbốt
lần thứ hai ở Đông Dương là
A bù đắp thiệt hại do chiến tranh gây ra
B thúc đẩy sự phát triển kinh tế ở chính quốc
C canh tranh kinh tế vớỉ thuộc địa
D hạn chế sự phát triển kinh tế ở Đông Dương
Câu 2 Ngườỉ đề ra chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở
Đông Dương là
A Toàn quyền Đông Đương Pôn Đume
B Toàn quyền Đông Dương Anbe Xarô
C Toàn quyềo Đông Dương H Méclanh
D Toàn quyền Đông Dương G Catơrụ
Câu 3 Tại sao trong các chương trinh khai thác thuộc địa ở Đông Dương, thực dân
Pháp lại đầu tư chủ yếu vào Việt Nam?
A Việt Nam có nhiều cảng biển nên giao thương thuận lợi
B Nhiều người Việt Nàm đi lính cho Pháp trong các cuộc xâm lược
C Việt Nam là thuộc địa quán trọng nhất của Pháp ở Đông Dương
D Việt Nam là một trong những nước thuộc cộng đồng Pháp ngữ
Câu 4 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thừ hai ở Việt Nam, trọng tâm đẩu tư của
thực dân Pháp là
A công nghiệp và thương nghiệp
B thương nghiệp và giao thông vận tải
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
Trang 35C giao thông vận tải và công nghiệp
D nông nghiệp và công nghiệp
Câu 5 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam, hình thức lổ
chức-sản xuất phổ biến nhất trong nền nông nghiệp Việt Nam là
A hợp tác xã B đồn điền C nông trang D ruộng tư
Câu 6 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam, ngành công nghiệp
được chú trọng nhất là
A khai thác mỏ B luyện kim C chế biến nông sản D chế tạo máy
Câu 7 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam, trong công nghiệp,
thực dân Pháp chỉ chú trọng ngành khai thác mỏ và chế biến là do
A những ngành này đem lại sự phát triển cao cho kinh tế Đông Dương
B có sẵn nguyên liệu, nhân lực và thị trường, không cạnh tranh với Pháp
C những ngành này rất quan trọng với chính quốc
D phát triển nhừng ngành này Pháp mới cạnh tranh được với những quốc gia tư bản khác
Câu 8 Do tác động của các cuộc khai thác thuộc địa, nền kinh tế Việt Nam có tính
chất
A phong kiến B tư bản chủ nghĩa,
C thực dân nửa phong kiến D xã hội chủ nghĩa
Câu 9 Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam,
cơ cấu vùng kinh tế ở Việt Nam thay đổi theo hướng
A xuất hiện các khu chế xuất ở thành phố, gần cảng biển
B xây dựng nhiều thương cảng lớn ở cửa biển thuộc ba miền
C xuất hiện các khu công nghiệp lớn ở các thành thị lớn
D xuất hiện đồn điền, hầm mỏ, khu công nghiệp ờ thành thị
Câu 10 Saụ Chiến tranh thế giới thứ nhất, các giai cấp trong xã hội Việt Nam có sự
chuyển biến mới là do
A tác động của chính sách khai thác thuộc địa
B ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga
C mâu thuẫn dân tộc ngàý càng gay gắt
D bản thân các tầng lớp trong xã hội tiếp tục phân hoá
Câu 11 Do tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp
(1919 - 1929), những giai cấp mới xuất hiện ở Việt Nam là
A công nhân và nông dân B công nhân và tiểu tư sản
C tư sản và tiểu tư sản D công nhân và tư sản
Câu 12 Dưới thời Pháp thuộc, yêu cầu bức thiết nhất của giai cấp nông dân Việt
Nam là
A người cày có ruộng B quyền dân chủ, tự do
C cải thiện dân sinh D độc lập dân tộc
Câu 13 Trong giai cấp tiểu tư sản, tầng lớp nào hăng hái nhất trong cuộc đấu tranh
vì độc lập, tự do của dân tộc?
Trang 36A Tiểu thương, tiểu chủ
B Trí thức, học sinh, sinh viên
C Công chức, tiểu thương, tiểu chủ
D Tiểu thương, tiểu chủ, dân nghèo thành thị
Câu 14 Giai cấp công nhân dưới thời thuộc địa phải chịu áp bức của
A đế quốc, tư sản B đế quốc, phong kiến,
C đế quốc, phong kiến, tư sản D đế quốc, tư sản, tiểu tư sản
Câu 15 Trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ nhất,
giai cấp nào ở Việt Nam có thể quy tụ được sức mạnh dân tộc? Vì sao?
A Nông dân vì họ bị áp bức, bóc lột nặng nề nhất
B Tiểu tư sản vì họ được tiếp xúc với trào lưu mơi
C Địa chủ vì họ gắn quyền lợi với chủ nghĩa đế quốc
D Công nhân vì họ là đại biểu cho quyền lợi của dân tộc
Câu 16 Giai cấp công nhân nhanh chóng vươn lên thành một động lực của phong
trào dân tộc dân chủ theo khuynh hướng cách mạng tiên tiến của thời đại là do
A công nhân chịu ảnh hường của cách mạng vô sản
B công nhân bị bóc lột nặng nề nhất
C công nhân là đại diện của dân tộc
D công nhân đã thừa hưởng truyền thống yêu nước
Câu 17 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, mâu thuẫn chủ yếu nhất trong xã hội Việt
Nam là
A nông dân Việt Nam với toàn thể giai cấp phong kiến
B nhân dân Việt Nam với đế quốc Pháp và tav sai
C tư sản Việt Nam với tư sản Pháp và phong kiến
D nhân dân Việt Nam với đế quốc Pháp và tư sản người Việt
Câu 18 Năm 1923, những giai cấp tham gia cuộc đẳB quyền thương cảng Sài Gòn,
độc quyền xuất cảng lúa gạo tại Nam Kì là
A tiểu tư sản và tư sản người Việt B công nhân và tư sản người Việt
C địa chủ và tư sản người Việt D nông dân và tư sản người Việt
Câu 19 Đảng Lập hiến là đảng của những giai cấp nào?
A công nhân và nông dân B tư sản và tiểu tư sản
C tư sản và địa chủ D tư sản và công nhân
Câu 20 Hạn chế lớn nhất về hoạt động của tư sản Việt Nam trong thời gian thực dân
Pháp khai thác thuộc địa lần thứ hai là
A khẩu hiệu đấu tranh không phù hợp
B không lôi kéo được nhân dân tham gia
C còn liên minh với giai cấp địa chủ
D khi Pháp nhượng bộ thì thoả hiệp với chúng
Câu 21 Nam Đồng thư xã (Hà Nội), Cường học thư xã (Sài Gòn), Quan hải tùng thư
(Huế) là
A những nhà xuất tản tiến bộ của tầng lớp tiểu tư sản
Trang 37B những tạp chí tiến bộ của tầng lớp tiểu tư sản trí thức
C những tổ chức chính trị của tầng lớp tiểu tư sản trí thức
D cơ quan ngôn luận của Đảng Lập hiến
Câu 22 An Nam trẻ, Người nhà quê, Chuông rè là tên gọi
A những cuốn sách tiến bộ viết bằng tiếng Pháp
B những nhà xuất bản tiến bộ ở ba miền Bẳc, Trung
Trang 38C những tờ báo tiến bộ viết bằng tiếng Pháp
D những tổ chức chính trị ở ba miền Bắc, Trung, Nam
Câu 23 Những sự kiện nổi bật nhất của phong trào yêu nước dân chủ công khai
chống thực dân Pháp trong những năm 1919 - 1925 là
A cuộc vận động ―chấn hưng nội hoá‖, ―bài trừ ngoại hoá‖
B đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn và xuất khẩu lúa gạo Nam Kì
C sự thành lập Tâm tâm xã và mưu sát Toàn quyền Méclanh
D đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu và truy điệu Phan Châu Trinh
Câu 24 Một trong những ý nghĩa của phong trào dân tộc dân chủ của giai cấp tiểu từ
sản Việt Nam nửa đầu những năm 20 của thế ki XX là
A làm cho cách mạng Việt Nam phát triển theo con đường cách mạng vô sản
B chuẩn bị điều kiện cho sự ra đời của các tổ chức cộng sản những năm sau
C làm cho cách mạng Việt Nam phát triển theo con đường cách mạng tư sản
D đưa tới sự ra đời của các tổ chức cách mạng theo khuynh hướng tư sản
Câu 25 Sự kiện đánh dấu bước tiến mới của công nhân trong phong trào dân tộc dân
chủ ở Việt Nam (1919 - 1925) là
A sự ra đời của Công hội bí mật ở Sài Gòn (1920)
B cuộc đấu tranh cùa công nhân lò nhuộm Sài Gòn (1922)
C cuộc đấu tranh của công nhân rượu Hà Nội (1924)
D cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son ở Sài Gòn (1925)
Câu 26 Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son (8/1925) đánh dấu bước tiến mới
của phong trào công nhân Việt Nam là do
A lần đầu tiên công nhân đấu tranh bằng hình thức bãi công
B thể hiện ý thức giai cấp, ý thức chính trị, đoàn kết quốc tế
C làm cho thực dân Pháp phải lúng túng trong việc đối phó
D buộc giới chủ phải đáp ứng yêu sách tăng lương cho công nhân
Câu 27 Sau khi từ Anh trở lại Pháp (1917), Nguyễn Tất Thành quyết 4ịnh gia nhập
Đảng Xã hội Pháp bởi vì
A đó là tổ chức chính trị duy nhất mang tính cách mạng
B đỏ là tổ chức chính trị duy nhất của quần chúng
C đó là tổ chức chính trị duy nhất theo tư tưởng Đại Cách mạng Pháp
D đó là tổ chức chính trị duy nhất ở Pháp ủng hộ cách mạng Việt Nam
Câu 28 Nguyễn Ái Quốc tham dự Hội nghị của các nước đế quốc thắng trận ở
Vécxaị (Pháp, năm 1919) với tư cách là
A đại biểu của các nước thuộc địa
B đại biểu của Đảng Xã hội Pháp
C đại biểu của những người Việt Nam yêu nước
D đại biểu của Quốc tế Cộng sản
Câu 29 Tại Hội nghị của những nước thắng trận ở Vécxai (1919), Nguyễn Ái Quốc
đã gửi đến Hội nghị
A Bản yêu sách của nhân dân An Nam B Bản án chế độ thực dân Pháp
Trang 39C tờ báo ―Người cùng khổ‖ D Bức tranh biếm họa ―Con rồng tre‖
Câu 30 Sau khi Bản yêu sách của nhân dân An Nam không được Hội nghị Vécxai
(1919) chấp nhận, Nguyễn Ái Quốc đã rút ra kết luận
A đế quốc luôn tàn bạo, độc ác; người lao động luôn bị bốc lột dã man
B muốn giải phóng, các dân tộc chỉ trông cậy vào lực lượng của bản thân mình
C muốn cứu nước và giải phóng dân tộc phải đi theo cách mạng vô sản
D ở các nước thuộc địa, nông dân có vai trò và sức mạnh hết sức to lớn
Câu 31 Tháng 7/1920, Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận
cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của V.I.Lênin ở
A Liên Xô B.Mĩ C.Anh D Pháp
Câu 32 Nguyễn Ái Quốc khẳng định muốn cứu nước và giải phóng dân tộc phải đi
theo con đường cách mạng vô sản sau khi
A trở thành đảng viên Đảng Xã hội Pháp
B dự Hội nghị của các nước đế quốc thắng trận ở Vécxai
C đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của V I Lênin
D tham dự Đại hội Đảng Xã hội Pháp ở Tua
Câu 33 Sự kiện đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời Nguyễn Ái Quốc từ chủ nghĩa
yêu nước trở thành người đảng viên cộng sản là
A dự Hội nghị Vécxai ở Pháp
B tìm được con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản
C dự Đại hội Đảng Xã hội Pháp ở Tua
D dự Đại hội Quốc tế Cộng sàn lần V ở Liên Xô
Câu 34 Sự kiện nào đánh dấu sự kết thúc hành trình tìm đường cứu nước của
Nguyễn Ái Quốc?
A Đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của
V I Lênin
B Tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari
C Trực tiếp đào tạo cán bộ, xây dựng tổ chức, tuyên truyền lý luận cách mạng
D về nước chuẩn bị Hội nghị Trung ương lần thứ 8 ở Pác Bó (Cao Bằng)
Câu 35 Sự kiện nào đánh dấu bước đầu Nguyễn Ái Quốc thiết lập mối quan hệ giữa
cách mạng Việt Nam với phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
A Sau khi trở lại Pháp, gia nhập Đảng Xã hội Pháp
B Tham gia lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari
C Dự Hội nghị Quốc tế Nông dân và Đại hội quốc tế Cộng sản lần V
D Tham gia thành lập Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông
Câu 36 Báo Người cùng khổ là cơ quan ngôn luận của
A Đảng Xã hội Pháp ở Pháp B.Đảng Cộng sản Pháp ở Pháp
C Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pháp D Quốc tế Cộng sản ở Liên Xô
Câu 37 Nguyễn Ái Quốc là chủ nhiệm kiêm chủ bút của
Trang 40A Báo Nhân đạo (của Đảng Cộng sản Pháp)
B Báo Đời sống công nhân (của Tổng Liên đoàn lao độngPháp)
C Tạp chí Thư tín Quốc tế (của Quốc tế Cộng sận)
D Báo Người cùng khổ (của Hội Liên hiệp thuộc địa)
Câu 38 Những tác phẩm và bài viết của Nguyễn Ái Quốc được viết trong những
năm 20 của thế kỉ XX đã hình thành hệ thống lí luận về
A cách mạng giải phóng dân tộc theo con đường vô sản
B: cách mạng vô sản theo tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin
C cách mạng giải phóng dân tộc theo con đường riêng của Việt Nam
D cách mạng tư sản theo lí tưởng của Đại Cách mạng Pháp
ĐÁP ÁN CHỦ ĐỂ 11
Chủ đề 12
PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN CHỦ Ở VIỆT NAM TỪ NĂM 1925 ĐẾN
NĂM 1980 Câu 1 Từ năm 1925 đén năm 1930, ở Việt Nạm có những tổ chức yêu nước theo
khuynh hựớng cách mạng vô sản là
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên vả Đảng Tân Việt
B Đảng Tân Việt và Việt Nam Quốc dân đảng
C Việt Nam Quốc dân đảng, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Đảng Lập hiến
Câu 2 Nòng cốt của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là tổ chức
A Đảng Lập hiến B Cộng sản đoàn
C Hội Phục Việt D Đảng Thanh niên:
Câu 3 Những thanh niên thành lập nhóm Cộng sản đoàn được Nguyễn Ái Quốc
lựa chọn trong số thanh niên tích cực của
A Công hội bí mật ở Sài Gòn
B Đảng Lập hiến ở Nam Kì
C Tâm tâm xã ở Quảng Châu (Trung Quốc)
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án