CHƯƠNG I HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNGCâu 1 :Accu được sữ dụng trên ôtô thì được gọi là accu khởi động là vì: a.Dùng để khởi động b.không dùng để khởi động c.. Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống đ
Trang 1CHƯƠNG I HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG
Câu 1 :Accu được sữ dụng trên ôtô thì được gọi là accu khởi động là vì:
a.Dùng để khởi động
b.không dùng để khởi động
c để phân biệt vơí accu sữ dụng trong những lĩnh vực khác
d Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trên ôtô
Câu 2 :Accu được sữ dụng trên ôtô thì thường là:
a.Axít
b.Kiềm
c.Khởi động
d.khô
Câu 3 : Accu khởi động là một thiết bị:
a.Chuyển điện năng thành cơ năng
b.Chuyển cơ năng thành điện năng
c.Chuyển cơ năng thành hoá năng
d.Chuyển hoá năng thành điện năng
Câu 4 :Trong khoảng thời gian…………accu khởi động có thể tạo ra dòng có cường độ lớn
a.1 phút
b.1 giây
c.(5÷10) giây
d.3 phút
Câu 5 :Trong khoãng thời gian ngắn accu khởi động có thể cấp dòng có
cường độ lớn từ…………mà độ sụt thế nhỏ
Trang 2a Song song
b Xen kẻ
c Nối tiếp
d Song song và xen kẻ
Câu 9 : Dung dịch điện phân trên bình accu axít là:
d.10÷15mm
Câu 11 : Tấm ngăn giữa hai bản cực của accu khởi động được lám bằng:
a.Nhựa ebonitb.Cao su cứng
c.Nhựa PVC và sợi thuỷ tinh
d.Sợi đayCâu 12 :Các tấm ngăn giữa các bản cực của accu khởi động được dùng để:
a.Cách điệnb.Ngăn dung dịch điện phânc.Làm mát bản cực
d.Chống chập mạch nhưng cho dòng điện chạy qua
Câu 13 : Nồng độ dung dịch quá thấp sẽ làm cho accu khởi động:
a.Giảm tuổi thọb.Rụng bản cựcc.Bản cực bị sunfát hoá
d.điện thế accu giảm
Câu 14 :Trong quá trình phóng điện 2 bản cực của accu khởi động từ PbO2 vàPb biến thành
a.PbHSO4
b.PbSO 4
c.PbSO3d.PbCâu 15 :Khi phóng điện, trong bình accu khởi động chất gì được tạo ra:
a.H 2 O
b.H2SO4c.PbSO4d.Pb
Trang 3Câu 16 :Trong quá trình phóng điện của accu axít thì nồng độ dung dịch
c Tháo cực âm trước
d.Cho tắt công tắc máy rồi mới tháoCâu 18 : Khi pha dung dich H2SO4 cho accu khởi động bước nào sau đây
đúng:
a.Đổ axít vào nước
b.Đổ nước vào axít c.Đổ axít và nước vào cùng một lúcd.kiểm tra nước và axít
Câu 19 : Khi nạp điện cho accu khởi động thì nồng độ dung dịch H2SO4
b Nhiệt độ dung dịch
c Nồng độ dung dịch
d Cường độ dòng phóng
Câu 22 : Khi không có dòng điện ngoài sức điện động của accu phụ thuộc vào
a Sự chênh lệch điện thế giữa 2 tấm bản cực
b Nồng độ dung dịch
c tiết diện của hai bản cực
d bề dày tấm bản cựcCâu 23 : Hiệu điệân thế của accu khởi động khi phóng điện:
a Up=Ea+RaIp
Trang 4c Không tăng không giảm
d Lúc đầu tăng sau đó giảmCâu 27 : Công suất của accu khởi động được tính bằng công thức
a P a = I E
b Pa = I(IU+IRa)
c Pa = IR + I2Ra
d Pa =I2 ECâu 28 : Accu trên ôtô được theo phương pháp:
a Nạp bằng dòng không đổi
b Nạp bằng hiệu điện thế không đổi
c Hổn hợp
d Hai nấcCâu 29 : Nạp bằng phương pháp hiệu điện thế không đổi, các accu được mắc:
a Song song
b Nối tiếp
c Song song hoặc nối tiếp
d Lúc đầu song song sau nối tiếpCâu 30 : Nạp theo phương pháp dòng không đổi, các accu được mắc :
a Song song
b Nối tiếp
c Vừa song song vừa nối tiếp
d Tất cả đều saiCâu 31 : Phương pháp nạp hai nấc đảm bảo cho accu
a No hơn
b Không bị nóng
Trang 5c No hơn và không bị nóng
d Thời gian nạp nhanhCâu 32 : Trên các cầu nối giữa các ngăn hoặc trên nhản hiệu, 2 chữ gì chỉ loại accu khởi động ôtô:
a CA
b CT
c OT
d TOCâu 33 : Trong mạch khởi động cầu chì được dùng để :
a Bảo vệ dây dẫn
b Bảo vệ máy khởi động
c Bảo vệ quá tải
d Cắt mạch khi qua tải
Câu 34 : Máy khởi động có nhiệm vụ:
a Phát điện
b Làm quay máy phát
c Quay động cơ ở tóc độ tối thiểu
d Nạp điện cho accuCâu 35 : Máy khởi động phải đảm bảo cho động cơ xăng quay với vận tốc tối thiểu là:
a 50÷70v/p
c 30÷40v/p
a 20÷100v/p
b 120 ÷200v/pCâu 36 : Máy khởi động phải đảm bảo cho động cơ dầu quay với tốc độ tốithiểu
b cuộn giữ bị hở mạch
c đĩa đồng không tiếp xúc
d đứt mạch cuộn cảmCâu 38 : Thời gian nghĩ giữa 2 lần khởi động:
a 1 phút
b 3÷5 phút
c 10÷30 giây
d 20÷30 phútCâu 39 : Nguồn điện dùng cho máy khởi động để khởi động động cơ:
a Máy sạc
Trang 6Câu 41 : Diode trên mạch bán dẩn bảo vệ khởi động có thể kiểm tra bằng:
a.Đồng hồ VOM
b.Nhiệt kếc.TyÛ trọng kế
d Ampe kếCâu 42 :Tỷ số truyền từ bánh răng của máy khởi động và bánh răng của bánh đà nằm trong giới hạn :
a 9÷18
b 22÷50
c 7÷ 8
d 10÷12Câu 43 : Chiều dài dây dẩn từ accu đến động cơ phải nằm trong giới hạn
a > 2m
b < 1m
c > 5m
d ≤ 0.2mCâu 44 : Máy khởi đông phân loại theo:
a Môtơ điện
b Phần truyền động
c Đời máy
d Kiểu đấu dây và cách truyền động
Câu 45 : Phân loại máy khởi động theo cách đấu dây cuộn cảm như sau, ngoại trừ :
a.nối tiếpb.song song c.hổn hợp
d theo hình tam giác
Câu 46 : Truyền động quán tính thì bánh răng khởi động vào khớp với
bánh đà bằng cách :
a Truyền trực tiếp với bánh đà
b Truyền qua hộp giảm tốc
c Truyền qua dây đai
d Truyền động tổ hợpCâu 47 : Môtơ khởi động là thiết bị:
Trang 7a Biến điện năng thành cơ năng
b Biến cơ năng thành điện năng
c Biến hoá năng thành cơ năng
d Biến điện năng thành nhiệt năngCâu 48 : Máy khởi động được gắn trực tiếp với:
a Cố t máy
b Trục cam
c Bánh đà
d Vỏ hộp số
câu 49 : Phương pháp nào sau đây thường được dùng để khởi động động cơhiện nay:
a Trực tiếp
b Gián tiếp
c Quán tính
d Truyền động quahộp giảm tốc
Câu 50 : Số vòng của cuộn hút và cuộn giữ trong role gài khớp :
a Bằng nhau
b Cuộn hút lơn hơn
c Cuộn giữ lớn hơn
d Tuỳ loạiCâu 51 : Tiết diện dây dẫn của cuộn hút và cuộn giữ trong role gài khớp:
a Bằng nhau
b Cuộn giữ lớn gấp đôi
c Cuộn giữ lớn hơn
d Cuộn hút lớn hơn
Câu 52 : Cơ cấu khởi động trên ôtô hiên nay là khởi động bằng động cơ
a Đời cũ
b Đời mới
c Đời cũ công suất nhỏ
d Đời mới công suất lớnCâu 54 : Máy khởi động truyền động qua hộp giảm tốc thường dùng trên xe:
a Đời cũ
b Đời mới
c Đời cũ công suất nhỏ
Trang 8d Đời mới công suất lớnCâu 55 : Kiểm tra role trong mạch khởi động ta dùng:
a Accu
b VOM
c accu và VOMd.ampe kế Câu 56 : Cuộn hút và cuộn giữ trong role gài khớp được quấn :
a Cùng chiều
b Ngược chiều
c Quấn song song
d Tuỳ theo loại máyCâu 57 : Dòng điện trong máy khởi động lớn nhất khi máy khởi động…………với bánh đà:
a Chưa ăn khớp
b Chớm ăn khớp
c Aên khớp
d Vừa ra khỏiCâu 58 : Dựa vào đặc tính ở chế độ làm việc thứ nhất của máy khởi động tacó thể biết hỏng hóc xẩy ra ỏ phần:
a.cơ
b.điện
c phần cơ và điện
d chổi thanCâu 59 : Dựa vào dặc tính làm việc thứ 3 của máy khởi động ta có thể biết hỏng hóc xẩy ra ở phần:
a.cơ
b điện
c rôtod.statoCâu 60 : Điều nào sau đây không đúng chức năng của rơle gài khớp
a Đẩy bánh răng khởi động ăn khớp với bánh đà
b Giữ yên tiếp điểm trong thời gian khởi động
c Đóng tiếp điểm đưa dòng điện tới môtơ
d Giúp máy khởi động không hư khi bánh răng khởi động
bị kẹt trên bánh đà
Câu 61 :Rơ le bảo vệ khởi động dùng trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
a Khi không ghe tiếng động cơ nổ
b Khởi động bằng điều khiển từ xa
c cho phép khởi động lại nhiều lần
d.Bảo vệ công tắc khởi động Câu 62 : Rơle khoá khởi động hoạt động tuỳ thuộc vào………của động cơ:
a Nhiệt đo động cơ
Trang 9b Tốc độ động cơ
c Kiểu động cơ
d Cơ cấu điều khiển Câu 63 : Trong mạch bảo vệ khởi động ,khi khởi động điện thế ở đầu L
của máy phát:
động làm việc:
a Rơle gài khớp
b Rơle bảo vệ
c Rơle khoá khởi động
d Rơle khởi động trung gianCâu 65 : Theo sơ đồ mạch trên , khi động cơ hoạt động trong mạch bảo vệ
khởi động điều khiển bằng điện tử, transistor T3 sẽ ở trạng thái………mạch
không hoạt động
a mở b đóng
c nối tắt d chập mạchCâu 66 : Theo sơ đồ mạch trên , khi động cơ hoạt động trong mạch bảo vệ
khởi động điều khiển bằng điện tử, transistor T2 sẽ ở trạng thái………mạch
không hoạt động
a mở b chập mạch
c nối tắt d đóng
Trang 10-CHƯƠNG 2 : MÁY PHÁT ĐIỆN
Câu 67 : máy phát điện xoay chiều có nhiệm vụ:
a cung cấp dòng điện cho hệ thống đánh lữa
b cung cấp dòng điện cho hệ thống khởi động
c cung cấp dòng điện cho hệ thống chiếu sáng
d cung cấp dòng điện cho accu và các phụ tải trên xe
câu 68 : điều nào sau đây không phải là yêu cầu của máy phát :
a cấu trúc gọn và kichthước nhỏ
b Giá thành thấp tuổi thọ cao
c Chụi độ ẩm và độ rung động
d Thường xuyên chăm sóc bảo dưởng.
câu 69 : Tốc độ cực tiểu và tốc độ cực đại của máy phát phụ thuộc vào :
a tốc độ quay trục khuỷu
b tốc độ trục cam
c Tỷ số truyền và tốc độ cầm chừng động cơ.
d Tỷ số truyền và tốc độ xe
Câu 70 : Phụ tải điện trên ôtô có thể chia làm :
a 2 loại
b 3 loại
c 4 loại
d 5 loại
Câu 71 : Phụ tải điện nào trên ôtô không phải là tải thừơng trực :
a Hệ thống phun nhiên liệu
b Bơm nhiên liệu
c Đèn báo trên tableau
d Hệ thống đánh lửa
Câu 72 : Phụ tải điện nào trên ôtô phải là tải hoạt động gián đoạn
trong thời gian dài:
a Quạt điều hoà nhiệt độ
b Quạt làm mát động cơ
c Đèn báo trên tableau
d Đèn sương mù
Câu 73 : theo tính toán Chế độ làm việc giữa accu - máy phát và sự phân bố tải dựa vào công thức sau đây ở chế độ làm việc không tải thì Imf là:
a L L a mf
L a L
L a a
L mf
E R R r U R r
R r
R r E
R U
I
0
0 1 1 0
Trang 11Câu 74 : Để ổn định nhiệt cho bộ điều chỉnh điện áp dạng rung ta phải:
a điều chỉnh số vòng dây quấn trên cuộn dây điều khiển đèn báo nạp
b điều chỉnh số vòng dây quấn trên cuộn dây kích từ
c mắc điện trở bù nhiệt song song cuộn dây điểu chỉnh điện áp.
d mắc điện trở bù nhiệt nối tiếp cuộn dây điểu chỉnh điện áp
Câu 75 : tiếp điểm bộ điều chỉnh điện áp dạng rung chịu tác động nào sau
đây, ngoại trừ :
a oxy hoá và các phản ứng hoá học khác
b va đập của các tiếp điểm động lên các tiếp điểm cố định
c tia lửa điện hồ quang sẽ làm xuất hiện sự ăn mòn
d Độ ẩm của môi trường
Câu 76 : tiếp điểm bộ điều chỉnh điện áp dạng rung thông thường chế tạo
bởi :
a Nhôm hợp kim
b Vonfram
c Thép hợp kim
d Đồng nguyên chất
Câu 77 : Nhược điểm của bộ điều chỉnh điện áp hai cấp là…….ngoại trừ
l l a
a mf
r r
E
U I
) (
c
l a
a mf
mf
r r
RE
U I
a mf
mf
r r
E U
mf mf
r r
U I
d
Trang 12
a độ ổn định thấp
b dể bị dơ do khe hở tiếp điểm nhỏ
c ít tốn thời gian chăm sóc bảo dưỡng
d tiếp điểm bị kẹt làm sai lệch bộ điều chỉnh
Câu 78 : tiếp chế bán dẩn đuợc chế tạo từ các linh kiện bán dẩn ngoại trừ
a transistor ,điện trở
b diode ngăn dòng ngược, điện trở
c diode zenner, điện trở
d diode cảm quang
Câu 79 : Tiết chế bán dẩn loại PNP :
a cuộn kích được mắc song song với mass
b cuộn kích được mắc nối tiếp diode bảo vệ
c cuộn kích được mắc dương công tắc
d cuộn kích được mắc nối tiếp với mass
Câu 80 : tiếp chế bán dẩn loại PNP có bộ phận đo bao gồm :
+U mf
I
I 1
Trang 13a các VT1, VT2, diode VD1, các biến trở R3, R2, và Ro.
b các VT1, VT2, diode VD2, các biến trở R3, R4, và Ro
c các VT1, VT2, diode VD2, các biến trở R 3 , R 4 , và R o
d các VT1, VT2, diode VD2, các biến trở R, R4, và Ro
Câu 82 : Theo sơ đồ tiết chế bán dẩn loại PNP Nếu điện áp trên điện trở
R1 nhỏ hơn điện áp mở của diode zener VD1 thì :
a transistor VT1 sẽ ở trạng thái ngắt, transistor VT2 sẽ ở trạng thái dẩn
b transistor VT1 sẽ ở trạng thái ngắt, transistor VT2 sẽ ở trạng thái ngắt
c transistor VT1 sẽ ở trạng thái dẩn, transistor VT2 sẽ ở trạng thái ngắt
d transistor VT1 sẽ ở trạng thái dẩn, transistor VT2 sẽ ở trạng thái dẩn.Câu 83 : Máy phát xoay chiều thuần cảm không có từ dư nên phải kích từ ban đầu bằng nguồn điện:
a 1 chiều
b Xoay chiều
c Không cần
d.1 chiều liên tục.
Câu 84 : Startor máy phát xoay chiều gồm 3 cuộn dây pha đặt lệch nhau
+U mf
I
I 1
Trang 14Câu 86: Uđl có giá trị cực tiểu ở chế độ:
aKhởi động và tăng tốc b Động cơ ổn định khi công suất cực tiểu
c đầy tải d Động cơ ổn định khi công suất cực đại
Câu 87 : Trong quá trình vận hành xe mới phải điều chỉnh khe hở bougie
sau:
a 10.000 km b 18.000 km
c 20.000 km d 10.0000 km
Câu 88 : Điều nào sau đây không đúng khi hệ số dự trữ trong hệ thống
đánh lửa cao nhằm
a Tăng tỉ số nén b Tăng số vòng quay
c Tăng khe hở bougie d Tăng hiệu thế đánh lữa
Câu 89 : Tần số đánh lửa tỉ lệ thuận với:
a Vòng quay trục khủyu
b Số xilanh động cơ
c số vòng quay và số xy lanh động cơ
d dunh tích xy lanh và số vòng quay
Câu 90 : Góc đánh lửa sớm ít ảnh hưởng đến:
a Công suất động cơ b Tính kinh tế
c Ô nhiễm môi trường d các chế độ hoạt động của động cơ
Câu 91 : năng lượng tia lửa điện dung được tính theo công thức :
Câu 92 : Tia lửa điện dung dao động với tần số và dòng lớn sẽ gây:
a Nhiễu vô tuyến và tiêu hao nhiên liệu
b Mòn điện cực bougie và nhiễu vô tuyến
c Cháy kích nổ và nhiễu vô tuyến
d Tiêu hao nhiên liệu và mòn điện cực bougie
Câu 93 : Thời gian kéo dài tia lửa điện cảm so với tia lửa điện dung là:
a 100-1000 lần b 1000-2000 lần
Trang 15c 3000-4000 lần d 2000-4000 lần
Câu 94 : Tia lửa điện cảm có màu:
a Xanh sáng b Vàng tím
c Đỏ gạch d Sáng trắng
Câu 95 : Để phục vụ cho đánh lửa,biến áp đánh lửa[bobine] có thể tạo ra
hiệu điện thế cao:
Câu 98 : Bobin khô thoã mãn các điều sau đây ngoại trừ :
a Kích thước nhỏ b Mạch từ kín
c Không cần dầu biến áp d sữ dụng trên xe đời cũ
Câu 99 : Trong hệ thống đánh lữa điều khiển lập trình cơ cấu nào thay đổi góc đánh lữa :
a Bộ phận tạo xung b Bộ phận chia điện cao thế
c Cơ cấu điều chỉnh góc đánh lửa d tín hiệu cảm biến
Câu 100 ; Các cơ cấu điều chỉnh góc đánh lửa khi thay đổi tốc độ :
a Bộ điều chỉnh góc đánh lửa ly tâm và chân không
b Bộ điều chỉnh góc đánh lửa chân không
c Bộ điều chỉnh góc đánh lửa theo trị số octance
d Bộ điều chỉnh góc đánh lửa ly tâm
Câu 101 : Bougie ảnh hưởng trực tiếp đến:
a Công suất động cơ b Lượng tiêu hao nhiên liệu
c Lượng ô nhiễm không khí d Cả 3 đều đúng
Câu 102 : Ở kì cháy bougie có thể đạt nhiệt độ:
a 1000 0 C b 1500 0C
c 2000o Cä d 2500 o C
Câu 103 : Khả năng xuất hiện tia lửa trên địên cực bougie phụ thuộc vào:
a Aùp xuất trong xilanh quá trình nén b Khe hở bougie với pitong
c Nhiệt độ địên cực trung tâm d chủng loại bougie
Câu 104 : Khe hở bougie nhỏ sẽ làm:
a Tổng công suất động cơ b Giảm ô nhiễm
c Hao nhiên liệu d bougie dể tiếp xúc hoà khí Câu 105 : Khe hở bougie phụ thuộc vào hiệu điện thế cực đại của cuộn
dây:
a Sơ cấp b Thứ cấp
c Cả hai cuộn d Không có cuộn nào
Trang 16Câu 106 : Bougie nóng dùng cho động cơ:
a Có tỉ số nén thấp b Có tỉ số nén cao
c Cả 2 đểu đúng d Cả 2 đều sai
Câu 107 : Bougie lạnh dùng cho động cơ:
a Có tỉ số nén cao b Có tỉ số nén cao
c Cả 2 đều đúng d Cả 2 sai
Câu 108 : Động cơ sử dụng bougie có điện cực bằng platin phải điểu chỉnh khe hở:
Câu 110 : Ở hệ thống đánh lửa bằng vít khi vít mở hẳn sẽ làm:
a Dòng điện mất b Hiệu điện thế mất
c Từ thông triệt tiêu d mất dòng sơ cấp
Câu 111 : Tụ C trong hệ thống đánh lữa có nhiệm vụ:
a Ngăn dòng điện ngắt đột ngột
b Giảm xung điện áp ở máy phát
c Giảm nhiễu sóng điện từ khi transistor họat động
d Cả 3 đều đúng
Câu 112 : phân loại hệ thống đánh lửa bán dẫn theo phân bố điện áp cao
có thể chia ra:
a Hai lọai b Ba lọai
c Bốn lọai d Năm lọai
Câu 113 : Hệ thống đánh lửa bán dẫn điểu khiển trực tiếp có thể chia ra:
a Một lọai b Hai lọai
c Ba lọai d Bốn lọai
Câu 114 : Sử dụng hệ thống đánh lửa bán dẫn có ưu điểm:
a Tạo tia lửa mạnh ở điện cực bougie b Tuổi thọ cao
c Đáp ứng tốt chế độ làm việc của động cơ d Cả 3 đều đúng
Câu 115 : Ở hệ thống đánh lửa bán dẫn không vít điểu khiển, cảm biến
đánh lửa sẽ làm nhiệm vụ:
a Tạo ra tín hiệu điện áp hay tín hiệu dòng điện
b Làm mất tín hiệu điện áp hay tín hiệu dòng điện
c điều khiển dòng sơ cấp
d điều khiển dòng thứ cấp
Câu 116 : Trong cảm biến xung điện từ khi răng cảm biến của rotor đối
diện với lõi thép:
a Độ biến thiên từ trường trong cuộn cảm biến bằng 0
b Suất điện động trong cuộn cảm biến lập tức bị triệt tiêu
c Tia lữa xuất hiện