1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Sử dụng bản đồ tư duy trong dạy học sinh học THPT

10 879 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BĐTD giúp HS ghi chép có hi u qu.

Trang 1

SỬ D NG B N Đ T DUY TRONG D Y H C SINH H C Ụ Ả Ồ Ư Ạ Ọ Ọ

Trang 2

Ph n 1 ầ Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề

1 T ng quan v v n đ nghiên c u ổ ề ấ ề ứ

Th c hi n Theo NQ 40/2000/QH 10 c a Qu c H i, toàn qu c đã ti nự ệ ủ ố ộ ố ế hành th c hi n đ i m i giáo d c ph thông Quá trình đ i m i toàn di n trênự ệ ổ ớ ụ ổ ổ ớ ệ nhi u lĩnh v c c a giáo d c ph thông mà tâm đi m là đ i m i chề ự ủ ụ ổ ể ổ ớ ương trình giáo d c đ đáp ng yêu c u xây d ng đ t đụ ể ứ ầ ự ạ ược m c tiêu vi c “d y ch , d yụ ệ ạ ữ ạ

người, d y ngh ”, đ nh hạ ề ị ướng ngh nghi p cho h c sinh (HS) trong hoànề ệ ọ

c nh m i c a xã h i Vi t Nam hi n đ i Tr ng tâm c a đ i m i chả ớ ủ ộ ệ ệ ạ ọ ủ ổ ớ ươ ng trình và sách giáo khoa giáo d c ph thông ụ ổ là t p trung đ i m i ph ậ ổ ớ ươ ng pháp d y h c, th c hi n d y h c d a vào ho t đ ng tích c c, ch đ ng, ạ ọ ự ệ ạ ọ ự ạ ộ ự ủ ộ sáng t o c a HS v i s t ch c và h ạ ủ ớ ự ổ ứ ướ ng d n thích ẫ h p c a giáo viên ợ ủ (GV), nh m phát tri n t duy đ c l p, góp ph n hình thành phằ ể ư ộ ậ ầ ương pháp và nhu c u, kh năng t h c, t b i dầ ả ự ọ ự ồ ưỡng h ng thú h c t p, t o ni m tin và vuiứ ọ ậ ạ ề thích trong h c hành ọ

2 Lí do ch n đ tài ọ ề

Đ th c hi n m c tiêu và n i dung d y h c, v n đ đ i m i phể ự ệ ụ ộ ạ ọ ấ ề ổ ớ ươ ng pháp d y h c theo tri t lý l y ngạ ọ ế ấ ườ ọi h c làm trung tâm được đ t ra m t cáchặ ộ

b c thi t B n ch t c a d y h c l y ngứ ế ả ấ ủ ạ ọ ấ ườ ọi h c làm trung tâm là phát huy cao

đ tính t giác, tích c c, đ c l p, sáng t o c a ngộ ự ự ộ ậ ạ ủ ườ ọi h c

Đ làm để ược đi u đó thì v n đ đ u tiên mà ngề ấ ề ầ ười GV c n nh n th c rõầ ậ ứ ràng là quy lu t nh n th c c a ngậ ậ ứ ủ ườ ọi h c Ngườ ọi h c là ch th ho t đ ngủ ể ạ ộ chi m lĩnh tri th c, kĩ năng, kĩ x o và thái đ ch không ph i là “cái bìnhế ứ ả ộ ứ ả

ch a ki n th c” m t cách th đ ng.ứ ế ứ ộ ụ ộ

Trong th c t hi n nay, còn nhi u HS h c t p m t cách th đ ng, chự ế ệ ề ọ ậ ộ ụ ộ ỉ

đ n thu n là nh ki n th c m t cách máy móc mà ch a rèn luy n kĩ năng tơ ầ ớ ế ứ ộ ư ệ ư duy HS ch h c bài nào bi t bài đ y, cô l p n i dung c a các môn, phân mônỉ ọ ế ấ ậ ộ ủ

mà ch a có s liên h ki n th c v i nhau vì v y mà ch a phát tri n đư ự ệ ế ứ ớ ậ ư ể ượ ư c t duy logic và t duy h th ng S d ng b n đ t duy (BĐTD) giúp các emư ệ ố ử ụ ả ồ ư

gi i quy t đả ế ược các v n đ trên và nâng cao hi u qu h c t p.ấ ề ệ ả ọ ậ

T nh ng lí do trên, tôi hình thành ý từ ữ ưởng đó là ng d ng BĐTD trongứ ụ các n i dung bài h c đ có th phát huy t i đa năng l c c a m i cá nhân cũngộ ọ ể ể ố ự ủ ỗ

nh hi u qu h c t p Vì v y tôi l a ch n đ tài ư ệ ả ọ ậ ậ ự ọ ề “S d ng BĐTD trong d y ử ụ ạ

h c Sinh h c” ọ ọ trong các ti t d y c a mình nh m nâng cao k t qu d y-h c.ế ạ ủ ằ ế ả ạ ọ

3 Ph m vi và đ i t ạ ố ượ ng áp d ng đ tài ụ ề

Trang 3

- Đ tài này đề ược vi t trong quá trình tôi d y h c, rút ra m t s kinhế ạ ọ ộ ố nghi m t công tác gi ng d y t i trệ ừ ả ạ ạ ường Trung h c ph thông (THPT) Đ iọ ổ ố

tượng được áp d ng trong đ tài này r t r ng rãi, t HS trung bình khá đ nụ ề ấ ộ ừ ế

đ i tố ượng HS gi i các l p, vì đây là phỏ ớ ương pháp d y - h c Tuỳ theo đ iạ ọ ố

tượng c a HS mà vi c t ch c, hủ ệ ổ ứ ướng d n, giao vi c tìm ra ki n th c m iẫ ệ ế ứ ớ cho phù h p, giúp các em h ng thú h c t p h n khi h c th c nghi m v i đợ ứ ọ ậ ơ ọ ự ệ ớ ề tài này

- GV d y môn Sinh h c.ạ ọ

- Nh n th c, thái đ , kh năng ghi nh v n d ng ki n th c c a HS khiậ ứ ộ ả ớ ậ ụ ế ứ ủ

h c môn Sinh h c.ọ ọ

- Chương trình sách giáo khoa, sách GV Sinh h c THPT.ọ

- Ph n m m BĐTD Buzan's iMindMap V4.ầ ề

4 M c đích nghiên c u c a đ tài ụ ứ ủ ề

- Trên c s nghiên c u đ c đi m tâm lí c a HS THPT, kh năng tơ ở ứ ặ ể ủ ả ư duy logic, kh năng ghi nh , phả ớ ương pháp h c bài th t t t,… mà đ ra cácọ ậ ố ề

bi n pháp t ch c d y và h c nh m phát tri n s ghi nh , v n d ng ki nệ ổ ứ ạ ọ ằ ể ự ớ ậ ụ ế

th c cho HS ứ

- Giúp cho các em hi u m t cách sâu s c h n v kh năng ghi nh c aể ộ ắ ơ ề ả ớ ủ

b n thân, đ ng th i tìm ra phả ồ ờ ương pháp d y và h c thích h p v i chạ ọ ợ ớ ươ ng trình h c hi n nay, phù h p v i xu họ ệ ợ ớ ướng h c t p ngày càng đ i m i và nângọ ậ ổ ớ cao ch t lấ ượng c a HS trong tủ ương lai

5 Các ph ươ ng pháp nghiên c u ứ

- Phân tích – t ng h pổ ợ

- Đ i chi u – so sánhố ế

- Kh o sát th c tả ự ế

- So sánh

- Phương pháp đ nh tínhị

- Phương pháp đ nh lị ượng

6 Đi m m i, tính sáng t o c a đ tài ể ớ ạ ủ ề

- Đ tài áp d ng kinh nghi m gi ng d y, ng d ng công ngh thông tinề ụ ệ ả ạ ứ ụ ệ trong ho t đ ng d y và h c trạ ộ ạ ọ ở ường THPT

- K t h p v i các phế ợ ớ ương ti n d y h c truy n th ng, phệ ạ ọ ề ố ương ti n hi nệ ệ

đ i cho hi u qu rõ r t Đây là m t ch đ r t m i trong nh ng năm h c g nạ ệ ả ệ ộ ủ ề ấ ớ ữ ọ ầ đây

Trang 4

- HS h ng thú h c t p, công tác gi ng d y, giáo d c c a GV tr nênứ ọ ậ ả ạ ụ ủ ở

nh nhàng h n vì ph n ch y u hẹ ơ ầ ủ ế ướng d n cho HS tìm ra ki n th c.ẫ ế ứ

- Đ tài hề ướng d n chi ti t cách s d ng ph n m m, chia s , áp d ngẫ ế ử ụ ầ ề ẻ ụ cho nhi u đ i tề ố ượng, áp d ng r ng rãi cho nhi u công vi c (h c t p, l p kụ ộ ề ệ ọ ậ ậ ế

ho ch, …)ạ

T nh ng đi m nêu trên b n thân tôi kh ng đ nh đ tài có tính khoa h cừ ữ ể ả ẳ ị ề ọ

và th c ti n cao:ự ễ

Ý nghĩa khoa h c: ọ

Đ tài đề ược th c hi n nh m nâng cao ngh thu t d y h c, cũng nhự ệ ằ ệ ậ ạ ọ ư phát huy tính sáng t o trong vi c d y và h c K t qu c a đ tài s góp ph nạ ệ ạ ọ ế ả ủ ề ẽ ầ phát tri n t duy c a GV và HS ể ư ủ

Ý nghĩa th c ti n ự ễ :

Góp ph n nâng cao ch t lầ ấ ượng d y h c b môn Sinh h c nói riêng vàạ ọ ộ ọ các môn h c khác nói chung Đ tài cũng góp ph n phát huy tính ch đ ng,ọ ề ầ ủ ộ tích c c, sáng t o trong h c t p c a ngự ạ ọ ậ ủ ườ ọi h c

Trang 5

Ph n 2 ầ GI I QUY T V N Đ Ả Ế Ấ Ề

2.1 C s lí lu n ơ ở ậ

BĐTD là hình th c ghi chép s d ng màu s c, hình nh đ m r ng ứ ử ụ ắ ả ể ở ộ

và đào sâu các ý t ưở ng BĐTD m t công c t ch c t duy n n t ng, có ộ ụ ổ ứ ư ề ả

th miêu t nó là m t kĩ thu t hình h a v i s k t h p gi a t ng , ể ả ộ ậ ọ ớ ự ế ợ ữ ừ ữ hình nh, đ ả ườ ng nét, màu s c phù h p v i c u trúc, ho t đ ng và ch c ắ ợ ớ ấ ạ ộ ứ năng c a b não, giúp con ng ủ ộ ườ i khai thác ti m năng vô t n c a b não ề ậ ủ ộ

C ch ho t đ ng c a BĐTD chú tr ng t i hình nh, màu s c, v i cácơ ế ạ ộ ủ ọ ớ ả ắ ớ

m ng lạ ướ liên ti ưở (các nhánh) BĐTD là công c đ h a n i ng ụ ồ ọ ố các hình nh ả

có liên h v i nhau ệ ớ vì v y có th v n d ng BĐTD vào h tr d y h c ki nậ ể ậ ụ ỗ ợ ạ ọ ế

th c m i, c ng c ki n th c sau m i ti t h c, ôn t p h th ng hóa ki n th cứ ớ ủ ố ế ứ ỗ ế ọ ậ ệ ố ế ứ sau m i chỗ ương, và giúp cán b qu n lí giáo d c l p k ho ch công tác.ộ ả ụ ậ ế ạ

BĐTD giúp HS h c đ ọ ượ c ph ươ ng pháp h c ọ : Vi c rèn luy n phệ ệ ươ ng pháp h c t p cho HS không ch là m t bi n pháp nâng cao hi u qu d y h cọ ậ ỉ ộ ệ ệ ả ạ ọ

mà còn là m c tiêu d y h c Th c t cho th y m t s HS h c r t chăm chụ ạ ọ ự ế ấ ộ ố ọ ấ ỉ

nh ng v n h c kém, nh t là môn Sinh h c nói riêng và môn Khoa h c Tư ẫ ọ ấ ọ ọ ự nhiên nói chung, các em này thường h c bài nào bi t bài đ y, h c ph n sau đãọ ế ấ ọ ầ quên ph n trầ ước và không bi t liên k t các ki n th c v i nhau, không bi tế ế ế ứ ớ ế

v n d ng ki n th c đã h c trậ ụ ế ứ ọ ước đó vào nh ng ph n sau Ph n l n s HS nàyữ ầ ầ ớ ố khi đ c sách ho c nghe gi ng trên l p không bi t cách t ghi chép đ l uọ ặ ả ớ ế ự ể ư thông tin, l u ki n th c tr ng tâm vào trí nh c a mình S d ng thành th oư ế ứ ọ ớ ủ ử ụ ạ BĐTD trong d y h c HS s ạ ọ ẽ h c đ ọ ượ c ph ươ ng pháp h c ọ , tăng tính đ c l p,ộ ậ

ch đ ng, sáng t o và phát tri n t duy.ủ ộ ạ ể ư

BĐTD giúp HS h c t p m t cách tích c c ọ ậ ộ ự M t s k t qu nghiên c uộ ố ế ả ứ cho th y b não c a con ngấ ộ ủ ườ ẽi s hi u sâu, nh lâu và in đ m cái mà doể ớ ậ chính mình t suy nghĩ, t vi t, v ra theo ngôn ng c a mình vì v y vi c sự ự ế ẽ ữ ủ ậ ệ ử

d ng BĐTD giúp HS h c t p m t cách tích c c, huy đ ng t i đa ti m năngụ ọ ậ ộ ự ộ ố ề

c a b não ủ ộ

Vi c HS t v BĐTD có u đi m là phát huy t i đa tính sáng t o c aệ ự ẽ ư ể ố ạ ủ

HS, phát tri n năng khi u h i h a, s thích c a HS, các em t do ch n màuể ế ộ ọ ở ủ ự ọ

s c (xanh, đ , vàng, tím,…), đắ ỏ ường nét (đ m, nh t, th ng, cong…), các em tậ ạ ẳ ự

“sáng tác” nên trên m i BĐTD th hi n rõ cách hi u, cách trình bày ki n th cỗ ể ệ ể ế ứ

c a t ng HS và BĐTD do các em t thi t k nên các em yêu quí, trân tr ngủ ừ ự ế ế ọ

Trang 6

BĐTD giúp HS ghi chép có hi u qu ệ ả Do đ c đi m c a BĐTD nênặ ể ủ

người thi t k BĐTD ph i ch n l c thông tin, t ng , s p x p, b c c đế ế ả ọ ọ ừ ữ ắ ế ố ụ ể

“ghi” thông tin c n thi t nh t và lôgic, vì v y, s d ng BĐTD s giúp HS d nầ ế ấ ậ ử ụ ẽ ầ

d n hình thành cách ghi chép có hi u qu ầ ệ ả

Tác gi Stella Cottrell đã t ng k t cách “ghi chép” có hi u qu trênả ổ ế ệ ả BĐTD:

1 Dùng t khóa và ý chínhừ

2 Vi t c m t , không vi t thành câuế ụ ừ ế

3 Dùng các t vi t t từ ế ắ

4 Có tiêu đề

5 Đánh s các ýố

6 Liên k t ý nên dùng nét đ t, mũi tên, s , màu s c,… ế ứ ố ắ

7 Ghi chép ngu n g c thông tin đ có th tra c u l i d dàngồ ố ể ể ứ ạ ễ

8 S d ng màu s c đ ghi.ử ụ ắ ể

S d ng BĐTD giúp GV ch nhi m, cán b qu n lí nhà tr ử ụ ủ ệ ộ ả ườ ng l p ậ

k ho ch công tác ế ạ và có cái nhìn t ng quát toàn b k ho ch t ch tiêu,ổ ộ ế ạ ừ ỉ

phương hướng, bi n pháp,…và d theo dõi quá trình th c hi n đ ng th i cóệ ễ ự ệ ồ ờ

th b sung thêm các ch tiêu, bi n pháp,…m t cách r t d dàng so v i vi cể ổ ỉ ệ ộ ấ ễ ớ ệ

vi t k ho ch theo cách thông thế ế ạ ường thành các dòng ch ữ

2.1.2 Nh ng k ữ inh nghi m khi l p BĐTD ệ ậ

* Các b ướ ậ c l p BĐTD

- B ướ c 1 : V ch đ trung tâm trên m t m nh gi y (đ t n m ngang)ẽ ủ ề ở ộ ả ấ ặ ằ

+ Chúng ta s b t đ u t trung tâm v i hình nh c a ch đ Hình nhẽ ắ ầ ừ ớ ả ủ ủ ề ả

có th thay th cho c ngàn t và giúp chúng ta s d ng t t h n trí tể ế ả ừ ử ụ ố ơ ưở ng

tượng c a mình Sau đó có th b sung t ng vào hình v ch đ n u chủ ể ổ ừ ữ ẽ ủ ề ế ủ

đ không rõ ràng.ề

+ S d ng màu s c vì màu s c có tác d ng kích thích não nh hình nh,ử ụ ắ ắ ụ ư ả

đ c bi t là các màu s c b n thân yêu thích ặ ệ ắ ả

+ Có th dùng t khóa, kí hi u, câu danh ngôn, câu nói nào đó g i nể ừ ệ ợ ấ

tượng sâu s c v ch đ ắ ề ủ ề

+ Không nên đóng khung ho c che ch n m t hình v ch đ vì ch đặ ắ ấ ẽ ủ ề ủ ề

c n đầ ược làm n i b t d nhổ ậ ễ ớ

+ Ch đ ph i đ to, rõ, n i b t tr ng tâm c n ghi nh ủ ề ả ủ ổ ậ ọ ầ ớ

- B ướ c 2 : V thêm các tiêu đ ph vào ch đ trung tâmẽ ề ụ ủ ề

Trang 7

+ Tiêu đ ph có th vi t b ng ch in hoa n m trên các nhánh to đề ụ ể ế ằ ữ ằ ể làm n i b t.ổ ậ

+ Tiêu đ ph đề ụ ược g n v i trung tâm.ắ ớ + Tiêu đ ph nên đề ụ ược v chéo góc đ nhi u nhánh ph khác có thẽ ể ề ụ ể

được v t a ra m t cách d dàng.ẽ ỏ ộ ễ

- B ướ c 3 : Trong t ng tiêu đ ph v thêm các ý chính và các chi ti t h trừ ề ụ ẽ ế ỗ ợ

+ Khi v các ý chính và các chi ti t h tr nên t n d ng các t khóa vàẽ ế ỗ ợ ậ ụ ừ hình nh.ả

+ Nên dùng nh ng bi u tữ ể ượng, cách vi t t t đ ti t ki m không gianế ắ ể ế ệ

v và th i gian ẽ ờ M i ngọ ười ai cũng có cách vi t t t riêng cho nh ng t thôngế ắ ữ ừ

d ng B n hãy phát huy và sáng t o thêm nhi u cách vi t t t riêng ụ ạ ạ ề ế ắ

+ M i t khóa, hình nh nên đỗ ừ ả ược v trên m t đo n g p khúc riêngẽ ộ ạ ấ trên nhánh Trên m i khúc ch nên có t i đa m t c m t khóa.ỗ ỉ ố ộ ụ ừ

+ Sau đó n i các nhánh chính c p 1 đ n hình nh trung tâm, n i cácố ấ ế ả ố nhánh c p 2 đ n các nhánh c p 1, n i các nhánh c p 3 đ n các nhánh c p 2…ấ ế ấ ố ấ ế ấ

b ng đằ ường k Các đẻ ường k càng g n trung tâm thì càng đẻ ở ầ ược tô đ mậ

h n.ơ

+ Nên dùng các đường k cong thay vì các đẻ ường k th ng vì đẻ ẳ ườ ng

k cong đẻ ượ ổc t ch c rõ ràng s thu hút đứ ẽ ượ ực s chú ý c a m t nhi u h n.ủ ắ ề ơ

+ T t c các nhánh t a ra cùng m t đi m nên có cùng m t màu Chúngấ ả ỏ ộ ể ộ

ta thay đ i màu s c khi đi t ý chính ra đ n các ý ph c th h n.ổ ắ ừ ế ụ ụ ể ơ

- B ướ c 4 : Người vi t có th thêm nhi u hình nh nh m giúp các ý quan tr ngế ể ề ả ằ ọ thêm n i b t cũng nh giúp l u chúng vào trí nh t t h n Ki m tra l i BĐTDổ ậ ư ư ớ ố ơ ể ạ

đã hoàn thành và di n đ t, trình bày đễ ạ ược các ý tưởng v ki n th c đã t oề ế ứ ạ

l p.ậ

* Phân lo i BĐTD ạ

- BĐTD theo đ cề ương

- BĐTD theo chương

- BĐTD theo đo n văn.ạ

* u đi m c a BĐTD Ư ể ủ

- D n m đễ ắ ược tr ng tâm c a v n đ ọ ủ ấ ề

- Đ t n th i gian ghi chép h n so v i ki u ghi chép cũ.ỡ ố ờ ơ ớ ể

- C i thi n s c sáng t o và trí nh , n m b t c h i khám phá tìmả ệ ứ ạ ớ ắ ắ ơ ộ

hi u.ể

Trang 8

- Hoàn thi n b não, ti p thu linh ho t và hi u qu ệ ộ ế ạ ệ ả

- Giúp ngườ ọ ựi h c t tin h n vào kh năng c a mình.ơ ả ủ

- Trong gi ng d y và h c t p: t o h ng thú cho HS, GV ti t ki m th iả ạ ọ ậ ạ ứ ế ệ ờ gian so n giáo án, HS hi u và nh lâu v n đ h n ạ ể ớ ấ ề ơ

2.2 Th c tr ng c a v n đ ự ạ ủ ấ ề

2.2.1 Thu n l i ậ ợ

- Đây là phương pháp h c t p m i tho i mái, vui v và sáng t o, thú vọ ậ ớ ả ẻ ạ ị

- Đây là xu th chung c a giáo d c Vi t Nam nên đế ủ ụ ệ ựơc s ng h tự ủ ộ ừ các c p, xã h i, ph huynh, HS…ấ ộ ụ

- Chương trình môn Sinh h c THPT có nhi u n i dung phù h p v iọ ề ộ ợ ớ

phương pháp gi ng d y dùng BĐTD phát huy hi u qu cao khi giáo viên tả ạ ệ ả ổ

ch c cho HS lĩnh h i ki n th cứ ộ ế ứ

- V c s v t ch t đã có m t s đ i m i t o đi u ki n cho ho t đ ngề ơ ở ậ ấ ộ ố ổ ớ ạ ề ệ ạ ộ

h c t p: phòng công ngh thông tin, đèn chi u, b ng ph …ọ ậ ệ ế ả ụ

- GV được đào t o và t p hu n đ i m i phạ ậ ấ ổ ớ ương pháp d y h c v sạ ọ ề ử

d ng BĐTD trong gi ng d y.ụ ả ạ

- Xã h i hi n nay t o đi u ki n cho con ngộ ệ ạ ề ệ ười (GV và HS) có đi uề

ki n ti p c n nhi u ngu n thông tin t nhi u phệ ế ậ ề ồ ừ ề ương ti n khác nhau.ệ

- Phương pháp s d ng BĐTD trong d y h c các ki u bài phù h p tâmử ụ ạ ọ ể ợ sinh lý l a tu i HS, kh c ph c đứ ổ ắ ụ ượ ực s nhàm chán c a phủ ương pháp d y h cạ ọ truy n th ng Vì v y, gây h ng thú cho ngề ố ậ ứ ườ ọi h c, kích thích HS t duy tíchư

c c.ự

2.2.2 Khó khăn

- Đây là phương pháp d y h c m i nên GV và HS không tránh kh i lúngạ ọ ớ ỏ túng trong m t s kĩ năng nh s d ng lúc nào, nh th nào, s u t m, x lýộ ố ư ử ụ ư ế ư ầ ử thông tin, v , ý tẽ ưởng…

- N i dung môn Sinh h c THPT, đ c bi t là sinh h c l p 12 m i, khô,ộ ọ ặ ệ ọ ớ ớ khó, tr u từ ượng … nên GV khó d y, HS khó h c.ạ ọ

- Đòi h i GV ph i có nhi u kĩ năng khác ngoài kĩ năng s ph m.ỏ ả ề ư ạ

- GV khó khăn trong vi c đánh giá c th hi u qu làm vi c c a t ngệ ụ ể ệ ả ệ ủ ừ HS

- C s v t ch t có đ i m i nh ng ch a th c s phù h p: S HS,ơ ở ậ ấ ổ ớ ư ư ự ự ợ ố không gian l p h c, trang thi t b , đ dung d y h c, th i gian ti t h c…ớ ọ ế ị ồ ạ ọ ờ ế ọ

Trang 9

- Năng l c HS không đ ng đ u nên đôi khi vi c v BĐTD trong h c t pự ồ ề ệ ẽ ọ ậ

là s máy móc không hi u qu ự ệ ả

- Quan ni m c a xã h i, gia đình, và đ c bi t là HS đ i v i b môn nàyệ ủ ộ ặ ệ ố ớ ộ đôi khi còn l ch l c: ch a đ u t , dành s quan tâm, ch a chú ý, xem thệ ạ ư ầ ư ự ư ườ ng

ho c h c cho xong.ặ ọ

2.3 Các bi n pháp đã ti n hành đ gi i quy t v n đ ệ ế ể ả ế ấ ề

Là người GV trước tiên c n ph i n m v ng ch trầ ả ắ ữ ủ ương đ i m i giáoố ớ

d c ph thông th hi n chụ ổ ể ệ ở ương trình sách giáo khoa, phương pháp gi ngả

d y, vi c s d ng các phạ ệ ử ụ ương ti n d y h c, các hình th c t ch c d y h cệ ạ ọ ứ ổ ứ ạ ọ

ph i phù h p, thích ng v i t ng ho t đ ng giúp HS tích c c trong tìm tòi,ả ợ ứ ớ ừ ạ ộ ự

ti p thu lĩnh h i ki n th c Tuy nhiên, trong quá trình th c hi n, ph i nh nế ộ ế ứ ự ệ ả ấ

m nh r ng ạ ằ BĐTD là m t công c ph i h p các ph ộ ụ ố ợ ươ ng pháp khác đã

th c hi n thêm ph n hi u qu , không ph i là m t gi i pháp có th thay ự ệ ầ ệ ả ả ộ ả ể

th t t c các ph ế ấ ả ươ ng pháp khác. Vì v y, tôi đã đ a ra và áp d ng nhi uậ ư ụ ề

gi i pháp có hi u qu nh ng tr ng tâm là s d ng BĐTD; v i kinh nghi mả ệ ả ư ọ ử ụ ớ ệ

dưới đây đ th c hi n cho các m c tiêu c a t ng ph n có s ph i k t h pể ự ệ ụ ủ ừ ầ ự ố ế ợ

c a nhi u phủ ề ương pháp trên c s phân tích nh ng t n t i và đ a ra nh ng líơ ở ữ ồ ạ ư ữ

lu n, gi i pháp, cách làm cùng th c hi n theo tôi là có hi u qu nh t cho cácậ ả ự ệ ệ ả ấ

ph n c a bài h c, các ki u bài khác nhau.ầ ủ ọ ể

2.3.1 S d ng BĐTD trong vi c ki m tra ki n th c cũ ử ụ ệ ể ế ứ

* Vi c chu n b cho ki m tra mi ng ệ ẩ ị ể ệ

- Công vi c chu n b trệ ẩ ị ước h t là ph i xác đinh th t chính xác c nế ả ậ ầ

ki m tra nh ng gì GV c n xác đ nh để ữ ầ ị ược m c đ t i thi u ki n th c và kĩứ ộ ố ể ế ứ năng mà HS đã thu nh n đậ ược trong quá trình h c t p Câu h i đ t ra cho HSọ ậ ỏ ặ

ph i chính xác, rõ đ HS không hi u thành hai nghĩa khác nhau d n đ n vi cả ể ể ẫ ế ệ

tr l i l c đ ả ờ ạ ề

- GV ph i thi t k l i các yêu c u, bài t p trong sách giáo khoa hay raả ế ế ạ ầ ậ các bài t p tậ ương t đ tránh vi c các em s d ng s hự ể ệ ử ụ ự ướng d n trong cácẫ sách h c t t, sách bài t p nh m đ i phó v i GVọ ố ậ ằ ố ớ

* Nh ng yêu c u s ph m v cách t ch c ki m tra mi ng ữ ầ ư ạ ề ổ ứ ể ệ

- T o đi u ki n thu n l i đ HS có th b c l m t cách t nhiên đ yạ ề ệ ậ ợ ể ể ộ ộ ộ ự ầ

đ nh t nh ng hi u bi t c a các emủ ấ ữ ể ế ủ

- D a vào nh ng câu tr l i mi ng và ho t đ ng th c hành c a HS màự ữ ả ờ ệ ạ ộ ự ủ phát hi n đệ ược tình tr ng th t c a ki n th c và kĩ năng c a các emạ ậ ủ ế ứ ủ

- Thái đ và cách đ i x c a GV v i HS có ý nghĩa to l n trong khiộ ố ử ủ ớ ớ

Trang 10

c a HS và trên c s đó rút ra k t lu n v tình tr ng ki n th c c a HS Sủ ơ ở ế ậ ề ạ ế ứ ủ ự

hi u bi t c a GV v cá tính HS, s t nh và nh y c m s ph m trong nhi uể ế ủ ề ự ế ị ạ ả ư ạ ề

trường h p là nh ng y u t c b n giúp th y rõ th c ch t trình đ ki n th cợ ữ ế ố ơ ả ấ ự ấ ộ ế ứ

và kĩ năng c a HS đủ ược ki m tra.ể

- Trong quá trình HS đang tr l i câu h i có thi u sót ho c sai, n uả ờ ỏ ế ặ ế không có lí do gì c n thi t GV cũng không nên ng t l i c a HS Cùng là m tầ ế ắ ờ ủ ộ sai sót nh ng GV ph i bi t sai sót nào nên s a ngay và sai sót nào thì nên đ iư ả ế ử ợ

HS tr l i xong ả ờ

- Nên ph i h p các cách ki m tra và cùng m t lúc có th ki m tra đố ợ ể ộ ể ể ượ c nhi u HS: trong lúc g i m t s HS lên b ng thì GV ra cho các HS dề ọ ộ ố ả ở ướ ớ i l p câu h i khác sau đó s thu v nháp c a m t s em đ ch m ỏ ẽ ở ủ ộ ố ể ấ

- Khi t ch c ki m tra thì GV ph i gi i quy t các khó khăn l n sau đây:ổ ứ ể ả ả ế ớ khi m t hay vài HS độ ược ch đ nh lên b ng thì các HS khác trong l p c n ph iỉ ị ả ớ ầ ả làm gì và làm nh th nào GV g i nhi u em cùng m t lúc, đ a ra yêu c uư ế ọ ề ộ ư ầ khác nhau phù h p v i trình đ c a m i HS sau đó đ t các câu h i cho c l pợ ớ ộ ủ ỗ ặ ỏ ả ớ sau khi các HS này hoàn thành xong nhi m v c a mình nh sau: “B n tr l iệ ụ ủ ư ạ ả ờ

nh v y có đúng không?” “Các em có đ ng ý v i câu tr l i đó c a b nư ậ ồ ớ ả ờ ủ ạ không?” “Có đi m nào sai ho c thi u không ?”… Ngoài nh ng câu c b n,ể ặ ế ữ ơ ả

GV có th s d ng các câu h i ph trong quá trình ki m tra mi ng Nhể ử ụ ỏ ụ ể ệ ờ

nh ng câu h i b sung đó mà GV có th hình dung đữ ỏ ổ ể ược ch t lấ ượng ki nế

th c c a HS ứ ủ

* S d ng BĐTD ử ụ

Nh ta đã bi t, ki m tra mi ng là vi c di n ra thư ế ể ệ ệ ễ ường xuyên, liên t cụ trong các ti t d y Vì v y ho t đ ng này ph i đa d ng đ tránh s nhàm chánế ạ ậ ạ ộ ả ạ ể ự

đ n đi u, t o không khí sinh đ ng trong l p h c và giúp HS h c t p có hi uơ ệ ạ ộ ớ ọ ọ ậ ệ

qu h n.ả ơ

Tuỳ theo m i ti t h c và tuỳ theo t ng yêu c u v ki m tra ki n th c,ỗ ế ọ ừ ầ ề ể ế ứ

kĩ năng mà GV có th áp d ng thêm cách ki m tra mi ng nh sau b ng cáchể ụ ể ệ ư ằ

s d ng BĐTD ử ụ S d ng BĐTD v a giúp GV ki m tra đử ụ ừ ể ược ph n nh l nầ ớ ẫ

ph n hi u c a HS đ i v i bài h c cũ Vì th i gian ki m tra bài cũ tầ ể ủ ố ớ ọ ờ ể ương đ iố

ng n nên các BĐTD tôi thắ ường s d ng d ng thi u thông tin, yêu c u HSử ụ ở ạ ế ầ

đi n các thông tin còn thi u và rút ra nh n xét v m i quan h c a các nhánhề ế ậ ề ố ệ ủ thông tin v i t khóa trung tâm.ớ ừ

Ví d 1: ụ Ki m tra bài cũ ti t “Phiên mã và d ch mã” Sinh h c 12:ể ế ị ọ

Hoàn thành BĐTD sau:

Ngày đăng: 10/11/2014, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w