1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC MỘT CẤP

67 685 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 422,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PhầnI: chọn độngcơ và phân phối tỷ sốtruyền....................................................5 PhầnII: Tính toán bộ truyền đai...........................................................................10 Phần III: Thiết kế bộ truyền bánh răng..................................................................15 Phần IV: Tính toán trục..........................................................................................36 Phần V: Tính then...................................................................................................52 Phần VI: Thiết kế gối đỡ trục.................................................................................56 Phần VII: Cấu tạo vỏ và các chi tiết máy khác......................................................52 Phần VIII: Nối trục................................................................................................64 Phần IX: bôi trơ hộp giảm tốc................................................................................65

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠN

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

KHOA CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ

Đề tài:

THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC MỘT CẤP

Giáo viên hướng dẫn : Bùi Ánh Hưng

Sinh viên thực hiện : Đỗ Xuân Kiên

Lớp : ĐHCK6AND

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Đồ án môn học chi tiết máy là một môn học rất cần thiết cho sinh viên nghành cơ

khí nói chung để giải quyết một vấn đề tổng hợp về công nghệ cơ khí, chế tạo máy.Mục đích là giúp sinh viên hệ thống lại những kiến thức đã học, nghiên cứu và làmquen với công việc thiết kế chế tạo trong thực tế sản xuất cơ khí hiện nay

Trong chương trình đào tạo cho sinh viên, nhà trường đã tạo điều kiện cho

chúng em được tiếp xúc và làm quen với việc nghiên cứu : “ thiết kế hệ hộp giảm

tốc hai cấp( hộp khai triển) ” Do lần đầu tiên làm quen thiết kế với khối lượng

kiến thức tổng hợp, còn có những mảng chưa nắm vững cho nên dù đã rất cố gắng,song bài làm của em không thể tránh khỏi những sai sót Em rất mong nhận được

sự đóng góp ý kiến của thầy cô, giúp em có được những kiến thức thật cần thiết đểsau này ra trường có thể ứng dụng trong công việc cụ thể của sản xuất

Cuối cùng em xin chân thành cảm ơn các thầy, các cô trong bộ môn và đặc

biệt là thầy Bùi Ánh Hưng đã tận tình giúp đỡ em hoàn thành nhiệm vụ của mình.

Em xin chân thành cảm ơn ! Nam Định, ngày tháng năm 20

Trang 3

Sinh viên: Đỗ Xuân Kiên

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Nam Định, ngày thág năm

Trang 4

I Đề tài: Thiết kế hộp giảm tốc hai cấp ( hộp khai triển )

(1 cấp thẳng - 1 cấp nghiêng)

4, Bộ truyền đai

II Các số liệu ban đầu:

1 Lực kéo băng tải: F = 13500 (N)

12

3

4

5Fv

I

Trang 5

Phần I – Tính chọn động cơ, phân phối tỉ số truyền và

mômen xoắn trên trục.

1 Công suất cần thiết

Gọi Pt - công suất tính toán trên trục máy công tác (Kw)

Pct - công suất cần thiết trên trục động cơ (Kw)

– hiệu suất chuyền động

Ta có: Pt =

 Pt =

Vậy công suất tính toán trên trục máy công tác là: Pt = 7,425 (Kw)

Áp dụng công thức Pct= với =

Trong đó: , , , được tra trong bảng trị số hiệu suất của các loại bộ truyền và ổ

= 0,96 – hiệu suất bộ truyền đai

= 0,98 – hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ

= 0,995 – hiệu suất của 1 cặp ổ lăn

= 1 – hiệu suất của khớp nối

 Pct = = 8,22 (Kw)

Trang 6

Vậy công suất cần thiết trên trục động cơ là: Pct = 8,22 (Kw).

2 Tính số vòng quay trên trục của tang

Ta có số vòng quay trên trục của tang là: nt =

nt = = 30,03 (vòng/phút)

3 Chọn số vòng quay sơ bộ cho động cơ

Tra bảng Chọn sơ bộ tỷ số truyền của hộp giảm tốc 2 cấp ta có số vòng quay sơ bộcủa động cơ là:

Áp dụng công thức: nsb = nt.ihgt.id = 30,03.12.2 = 720 (vòng/phút)

Trong đó: ihgt – tỷ số truyền của hộp giảm tốc

id – tỷ số truyền của đai thang

ihgt và id được tra trong bảng tỷ số truyền ta chọn ihgt = 12; id = 2

Trang 7

Ta có ic = ihgt.id

Trong đó: ic – tỷ số truyền chung

ihgt – tỷ số truyền của hộp giảm tốc

id – tỷ số truyền của đai

Chọn sơ bộ tỷ số truyền của hộp giảm tốc id = 2

Trong đó: inh - tỷ số truyền nhanh của hộp giảm tốc

ich – tỷ số truyền cấp chậm của hộp giảm tốc

 ich== 3,04

 inh=1,3.3,04 = 3,96

1.6 Công suất động cơ trên các trục

- Công suất động cơ trên trục I là:

Trang 8

1.8 Xác định mômen xoắn trên các trục

- Mômen xoắn trên các trục động cơ được tính theo công thức:

Trang 9

PhầnII – Tính toán bộ truyền đai.

2.2 Xác định các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền đai

Trang 10

Vd = Vmax = (30 ÷ 35) m/s

 D1 = 922,46 (mm)Theo ( bảng 5.14 và bảng 5.15 sách TKCTM trang 93 ) chọn D1 = 900 mm

Trong đó: id – hệ số bộ truyền đai

- Hệ số trượt bộ truyền đai thang lấy = 0,02( trang 84 sách TKCTM )

 D2 = 2.900.(1 – 0,02) = 1764 (mm)Chọn: D2 = 1800 mm theo ( bảng 5.15 sách TKCTM trang 93 )

Số vòng quay của trục bị dẫn:

= (1 – 0,02) 725 = 355,25 (vòng/phút)

Kiểm nghiệm n = 100% = 100% = 2 (%)

Sai số n nằm trong phạm vi cho phép ( 3 ÷ 5 )%

2.2.3 xác định tiết diện đai

Với đường kính đai nhỏ D1 = 900 (mm) , vận tốc đai Vd = 34,11 (m/s) và Pct =8,22(Kw) tra ( bảng 5-13 sách TKCTM trang 93 ) ta chọn đai loại B với các thông

số (bảng 5-11) sau:

Trang 11

Theo diều kiện : 0,55(D1 + D2) + h A 2(D1 + D2)

( với h là chiều cao tiết diện đai )Theo bảng (5-16) – trang 94, sách thiết kế chi tiết máy

Kết hợp theo bảng (5-12) lấy L = 9000 (mm)

Kiểm nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây

Áp dụng công thức : u = umax = 10

hb

bt

y0

Trang 12

0,55(D1 + D2) + h A 2(D1 + D2)0,55(900 + 1800) + 13,5 2337,17 2(900 + 1800)

Trang 13

2.9 Tính lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục

- Lực căng ban đầu với mỗi đai:

Theo công thức (5-25) ta có : S0 = 0 F

Trong đó: 0 = 1,2 N/mm2 ứng suất căng ban đầu

F = 230 mm2 : Diện tích tiết diện đai

Trang 14

Bảng 2: các thông số bộ truyền đai

Phần III – Thiết kế bộ truyền bánh răng

3.1 Tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng

3.1.1 Chọn vật liệu và cách nhiệt luyện cho bánh răng cấp chậm

Do hộp giảm tốc 2 cấp chịu tải trọng trung bình, nên chọn vật liệu làm bánhrăng có độ rắn bề mặt răng HB < 350; tải trọng va đập nhẹ, thay đổi, bộ truyềnbánh răng quay 2 chiều Đồng thời để tăng khả năng chày mòn của răng chon độrắn bánh răng nhỏ lớn hơn độ rắn của bánh răng lớn khoảng 25 50 HB Chọn:

Trang 15

• Bánh răng nhỏ thép 45 tôi cải thiện Tra (bảng 3-8) ta có các thông số của thépnhư sau: giả thiết đường kính phôi: 60 90 chọn 90 mm

(Với cả hai bánh răng ta chọn phôi đúc)

3.1.2 Xác địnhứng suất tiếp xúc, ứng suất uốn cho phép với bộ truyền cấp

Trong đó: Mi, ni, Ti – mômen xoắn, số vòng quay trong một phút và tổng thời

gian làm việc ở chế độ I ;

Trang 16

Mmax – mômen xoắn lớn nhất tác dụng lên bánh răng ( ở đây không

tính đến mômen xoắn do quá tải trong thời gian ngắn) ;

u – số lần ăn khớp của một răng khi bánh răng quay một vòng ( trường hợp này u = 1)

Số chu kì làm việc của bánh răng lớn:

Trang 17

ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh lớn:

[σ]N2tx = 2,6.210 = 546 N/mm2

• Xác định ứng suất uốn cho phép:

Vì phôi đúc, thép tôi cải thiện và thường hoá nên n ≈1,8 và hệ số tập trung ứngsuất chân răng Kσ = 1,8 ( thường hoá hoặc tôi cải thiện trang 44 sách TKCTM)

= 118 N/mm2

+ Bánh lớn: [σ]u2 1 , 8 1 , 8

1 600 45 , 0

.

)

10 05 , 1 ( ).

1 (

n

N K i

i

A

tx ψ σ

±

Trang 18

Trong đó: i = = = 3,96 : tỉ số truyền

n2 = 91,54 (vòng/ph) số vòng quay trong 1 phút của bánh răng bị dẫn

N = 7,89 (Kw): công suất trên trục I

Trang 19

• Chon ổ trục đối xứng sát bánh răng theo ( bảng 3-12) có Kttb=1,05

3.1.6 Xác định mô đun, số răng và chiều rộng bánh răng

Vì đây là bánh răng trụ răng thẳng nên ta tính mô đun pháp:

• Xác định mô đun : m = ( 0,01 ÷ 0,02).A

+

i m

Trang 20

10 1 , 19

Ztd : Số răng tương đương trên bánh

b, σu : Bề rộng và ứng suất tại chân răngTheo bảng (3-18):

- Số răng tương đương của bánh răng nhỏ:

Ztd1 = Z1 = 32 (răng)

⇒ Hệ số dạng răng bánh nhỏ: y1 = 0,476

Trang 21

- Số răng tương đương của bánh lớn:

3.1.8 Kiểm nghiệm sức bền bánh răng khi chịu quá tải đột ngột

• Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải (3-43)

+ Bánh răng nhỏ

[σ]txqt1 = 2,5.[σ]Notx1 = 2,5.624 = 1560 (N/mm2)+ Bánh răng lớn

.

1

10 05 , 1

n b

N K i

i A

+

= = 496,31 (N/mm2)

Trang 22

⇒ ứng suất tiếp xúc quá tải nhỏ hơn ứng suất cho phép trên bánh răng nhỏ và bánhrăng lớn

• Kiểm nghiệm ứng suất uốn cho phép khi quá tải:

10 1 , 19

⇒σuqt2<[σ]uqt2 Thoả mãn

3.1.9 Các thông số hình học cơ bản của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng

Trang 24

Đường kính vòng chân răng Di1 = 88,5 mm Di2 = 370,5 mm

= = = 4330,43 (N)

- Lực hướng tâm Pr : Pr = P.tgαo = 4330,43.tg20o = 1576,14 (N)

3.2 Tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng

3.2.1 Chọn vật liệu và cách nhiệt luyện cho bánh răng cấp nhanh

Do hộp giảm tốc 2 cấp chịu tải trọng trung bình, nên chọn vật liệu làm bánhrăng có độ rắn bề mặt răng HB < 350; tải trọng va đập nhẹ, thay đổi, bộ truyềnbánh răng quay 2 chiều Đồng thời để tăng khả năng chày mòn của răng chon độrắn bánh răng nhỏ lớn hơn độ rắn của bánh răng lớn khoảng 25 50 HB Chọn:

Trang 25

• Bánh răng nhỏ thép 45 tôi cải thiện Tra (bảng 3-8) ta có các thông số của thépnhư sau: giả thiết đường kính phôi: 60 90 chọn 90 mm

(Với cả hai bánh răng ta chọn phôi đúc)

3.2.2 Xác địnhứng suất tiếp xúc, ứng suất uốn cho phép với bộ truyền cấp

Trong đó: Mi, ni, Ti – mômen xoắn, số vòng quay trong một phút và tổng thời

gian làm việc ở chế độ I ;

Trang 26

Mmax – mômen xoắn lớn nhất tác dụng lên bánh răng ( ở đây không

tính đến mômen xoắn do quá tải trong thời gian ngắn) ;

u – số lần ăn khớp của một răng khi bánh răng quay một vòng ( trường hợp này u = 1)

Số chu kì làm việc của bánh răng lớn:

Trang 27

[σ]N2tx = 2,6.210 = 546 N/mm2

• Xác định ứng suất uốn cho phép:

Vì phôi đúc, thép tôi cải thiện và thường hoá nên n ≈1,8 và hệ số tập trung ứngsuất chân răng Kσ = 1,8 ( thường hoá hoặc tôi cải thiện trang 44 sách TKCTM)

= 118 N/mm2

+ Bánh lớn: [σ]u2 1 , 8 1 , 8

1 600 45 , 0

.

.

10 05 , 1 ).

1 (

n

N K i

Trang 28

Trong đó: i = = = 3,04 : tỉ số truyền

θ = (1,15 1,35) chọn θ = 1,2 – Hệ số ảnh hưởng khả năng tải

n3 = 30,11(vòng/ph) số vòng quay trong 1 phút của bánh răng bị dẫn

N = 7,65 (Kw): công suất trên trục II

Trang 29

3.2.6 Xác định mô đun, số răng và chiều rộng bánh răng

Vì đây là bánh răng trụ răng thẳng nên ta tính mô đun pháp:

• Xác định mô đun : m = ( 0,01 ÷ 0,02).A

+

i m

A

= = 45,87 (răng)

⇒ Chọn Z1 = 46 (răng)

- Số răng bánh lớn: Z2 = Z1.i = 46.3,04 = 139,84 (răng)

Trang 30

3 140 46

2

2 1

A

m Z

2

6

b n Z m y

N K

n

sTrong đó : K = 1,421: Hệ số tải trọng

N: Công suất của bộ truyền (kW)y: Hệ số dạng răng

n: Số vòng quay trong một phút của bánh răng đang tínhm: Mô đun

Ztd : Số răng tương đương trên bánh

Trang 31

b, σu : Bề rộng và ứng suất tại chân răng

θ ′′

: Hệ số ảnh hưởng khả năng trọng tải Chọn θ ′′

= 1,5Theo bảng (3-18):

- Số răng tương đương của bánh răng nhỏ:

Ztd1 = cos 8,10

46 cos 2 2

1 = β

Trang 32

• Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải (3-43)

+ Bánh răng nhỏ

[σ]txqt1 = 2,5.[σ]Notx1 = 2,5.624 = 1560 (N/mm2)+ Bánh răng lớn

.

1

10 05 , 1

n b

N K i

i A

10 1 , 19

= 209,06 = 193,43 (N/mm2)

Trang 33

⇒σuqt2<[σ]uqt2 Thoả mãn

3.2.9 Các thông số hình học cơ bản của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng

Trang 34

Di2 = dc2 – 2.mn – 2.c = 564 – 2.3 – 2.0,75 = 556,5 (mm)Bảng 3 2.2 : Các thông số bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng

65 , 7 10 55 , 9 2

10 55 , 9 2

d n

N d

M x

8490,35 (N)

Trang 35

20 35 , 8490 cos

.

o

o

tg tg

β

α

3121,37 (N)Lực dọc trục: Pa

Trang 36

n – Số vòng quay trong 1 phút của trục

Trang 37

III

Trang 38

III II I

Sơ đồ phân tích lực tác dụng lên các bánh răng

Để tính các kích thước, chiều dài của trục tham khảo bảng 7 – 1 Ta chọncác kích thước sau:

- Khe hở giữa các bánh răng 10 (mm)

- Khe hở giữa bánh răng và thành trong của hộp: 10 (mm)

- Khoảng cách từ thành trong của hộp đến mặt bên của ổ lăn 10 (mm)

- Chiều rộng ổ lăn B =29 (mm)

- Khe hở giữa mặt bên bánh đai và đầu bulông 20 (mm)

- Chiều cao của nắp và đầu bulông 20 (mm)

Z

X

Y

Trang 39

= = 2720,9 (N)

Pr1 = P1.tgαo = 2720,9.tg20o = 990,3 (N)

Lực căng ban đầu với mỗi đai So = σo.F

Trong đó : σo = 1,2: ứng suất căng ban đầu N/mm2

Trang 41

• Tính đường kính trục ở 2 tiết diện n – n và m – m theo công thức (7-3)

d ≥3 [ ]

1 ,

0 σ

td m

Đường kính trục ở tiết diện n – n:

Trục ở tiết diện n-n lấy dn-n = 35 mm

Trục ở tiết diện m – m lấy dm-m = 38 mm

Chọn đường kính lắp ổ lăn: d = 40 mm

Trang 42

Mx(N.mm)

Mux(N.mm) Muy(N.mm)

Rxb

Ryb Pya

Pxa

Pr1 P1

102292,25

192767,37 193272

Trang 43

Biểu đồ mô men trên trục I

• Sơ đồ phân tích lực trên trục II:

Các lực tác dụng lên trục: P2; Pr2; P3; Pr3

P2 = 2

2

2

20 95 ,

Trang 44

- Tại tiết diện e – e

0 σ

td M

- Tại tiết diện :e – e

Mtd = M u2 +0,75.M x2 = = 548618,05 (N.mm)

De – e≥ = 42,79 (mm)

- Tại tiết diện :i – i

Trang 45

di2 – i2≥3 [ ]

1 ,

0 σ

td M

65 , 7 435 , 1 10 55 , 9

10

Pr3 P3 R y d

Biểu đồ mô men trên trục II

• Sơ đồ phân tích lực trên trục III:

Trang 46

57 , 7 10 55 , 9

n

.Kc.N 9,55.10

Trang 47

0 σ

td M

Muy(N.mm) Rfx

Trang 48

Biểu đồ mô men trên trục III

Trong đó : nσ hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp

nτhệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp

σ

σ σ

Trang 49

τa = τmax = o

x

W M

τ-1 : là giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với 1 chu kỳ đối xứng

τa : biên độ ứng suất pháp và tiếp sinh ra trong tiết diện của trục

W : mômen cản uốn của tiết diện

Wo : mômen cản xoắn của tiết diện

Kτ: hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và xoắn tra bảng

((7-6)(7-13))

β : hệ số tăng bền bề mặt trục

ψτ: hệ số xét đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến sức bền mỏi

τm : là trị số trung bình của ứng xuất tiếp

Mu, Mx : là mômen uốn và mômen xoắn

Trục I:

Trang 50

Xét tại tiết diện (m– m)

92 , 1

9 , 1

Trang 51

Vì do lắp trục và then có độ dôi nên lấy áp suất trên bề mặt lắp là P = 30 N/mm2

Tra bảng (7-10) ta lấy sai số không đáng kể khi tính về xoắn ta có:

Trang 52

92 , 1

9 , 1

Vì do lắp trục và then có độ dôi nên lấy áp suất trên bề mặt lắp là P = 30 N/mm2

Tra bảng (7-10) ta lấy sai số không đáng kể khi tính về xoắn ta có:

Trang 53

Trong đó: lm – chiều dài mayơ: lm = (1,21,5).d

• Kiểm nghiệm độ bền dập trên mặt cạnh làm việc của then theo công thức (7-11)

σd = x [ ]d

l k d

M

σ

.

2

N/mm2

Ở đây : Mx = 209832 (N.mm), l = 0,8.lm = 0,8.1,4.40 = 44,8 (mm)

Trang 54

τ

.

2

Trang 55

- Bánh bị dẫn L2 :

σd = d k l

M x

.

2

Như vậy trục II thoả mãn điều kiện bền dập và bền cắt

5.3 Tính then lắp trên trục III

Đường kính trục III để lắp then là d = 90 mm

Theo bảng 7-23 chọn các thông số then b = 24; h = 14; t = 7,0; t1 = 7,2; k = 8,7Theo TCVN 150 – 64 ( bảng 7-23) chọn L = 0,8.1,4.90 = 100,8 (mm)

Kiểm nghiệm độ bền dập trên mặt cạnh làm việc của then theo công thức (7-11)

σd = d k l

M x

.

2

= = 51,93<[σ]d

Như vậy then trên tục III thoả mãn điều kiện bền dập và điều kiện bền cắt

Kết luận: Then trên các trục đều thoả mãn điều kiện bền dập và bền cắt.

Phần 6 - Thiết kế gối đỡ trục

6.1 Chọn ổ lăn

Trang 56

Trục I Trục II và trục III của hộp giảm tốc không có thành phần lực dọc trụcnên ta dùng ổ bi đỡ.

Kn = 1,1 : nhiệt độ làm việc dưới 150oC (bảng 8-4)

Kv = 1 : vòng trong của ổ quay (bảng 8-5)

Trang 57

RB = = 1024 (N.mm)

Vì lực hướng tâm ở gối trục A lớn hơn lực hướng tâm ở gối trục B, nên ta tính đốivới gối đỡ trục A và chọn ổ cho gối đỡ trục này, gối trục B lấy ổ cùng loại

Q = (Kv.RA + m.A).Kn.Kt = (1.1936,36+ 1,5.0).1,1.1,3 = 2768,99N = 276,899daNTra bảng (8-7) chọn (485.14000)0,3= 112

C = Q.(n.h)0,3 = 276,899.112 = 31012,68

Tra bảng 14P ứng với d = 40 mm: ổ cỡnhẹ, ký hiệu 208, Cbảng = 39000 > C

Đường kính ngoài của ổ D = 68 mm Chiều rộng ổ B = 15 mm

6.1.2• Sơ đồ chọn ổ cho trục II:

Hệ số khả năng làm việc tính theo công thức (8-1)

C = Q.(n.h)0,3< Cbảng

Ở đây : nII = 103,2 (vg/P): tốc độ quay trên trục II

h = 14000 giờQ: tải trọng tương đương (daN)

Trang 58

Theo công thức (8-6) có Q = (Kv.R + m.At).Kn.Kt

Hệ số m = 1,5 ( tra bảng 8-2)

Kt = 1,3 tải trọng tĩnh (bảng 8-3)

Kn = 1,1 nhiệt độ làm việc dưới 100OC ( bảng 8-4)

Kv = 1 vòng trong của ổ quay (bảng 8-5)

C = 700,971.7,25 = 50820,33

Tra bảng 14P ứng với d = 60 mm chọn ổ ký hiệu (212) Có Cbảng= 62000 > C

Đường kính ngoài của ổ D = 110 mm, chiều rộng của ổ B = 22 mm

6.1.3• Sơ đồ chọn ổ cho trục III

R

E

R

F

Trang 59

Hệ số khả năng làm việc tính theo công thức (8-1)

C = Q.(n.h)0,3≤ Cbảng

Ở đây : nIII= 28,67 (vg/P) tốc độ quay trên trục III

h = 14000giờ, thời gian làm việc của ổ

Q : tải trọng tương đương (daN)Theo công thức (8-6) có Q = (Kv.RD + m.At).Kn.Kt

Ngày đăng: 08/11/2014, 09:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2: các thông số bộ truyền đai - THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC MỘT CẤP
Bảng 2 các thông số bộ truyền đai (Trang 14)
Sơ đồ phân tích lực tác dụng lên các bánh răng - THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC MỘT CẤP
Sơ đồ ph ân tích lực tác dụng lên các bánh răng (Trang 38)
6.1.2• Sơ đồ chọn ổ cho trục II: - THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC MỘT CẤP
6.1.2 • Sơ đồ chọn ổ cho trục II: (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w