1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế hộp giảm tốc một cấp có sơ đồ như hình vẽ và các số liệu như sau

24 353 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 170,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế hộp giảm tốc một cấp có sơ đồ như hình vẽ và các số liệu như sau

Trang 1

Bộ CÔNG THƯƠNG

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng

THIẾT KẾ ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÔN HỌC

Sinh viên thiết kế : VŨ ĐÔNG HỢP Lớp : CĐ CĐT 11A

A Nội Dung Thiết Kế :

Thiết kế hộp giảm tốc một cấp có sơ đồ như hình vẽ và các số liệu như sau :

_ Lực tiếp tuyến trên bang tải P = 8000 N

_ Vận tốc tiếp tuyến trên bang tải V = 0.8 m/s

_ Đường kính băng tải D = 320 mm

_ Thời gian làm việc của máy T = 5 năm

_ Số ca làm việc trong ngày C = 2 ca

_ Số giờ làm việc trong ca X = 8 giờ

_ Số ngày làm việc trong năm N = 300 ngày

Đề số : 12 Phương án : 21

Trang 2

I Chọn động cơ điện và phân phối tỉ số truyền

Chọn động cơ điện

_ Để chọn động cơ điện cần tính công suất cần thiết Nếu gọi N – công suất trên băng tải ,

Ƞ - hiệu suất chung , – công suất cần thiết thì :

Trang 3

1.Giả thiết vận tốc trượt v > 5 m/s , chọn vật liệu bánh vít là đồng thanh thiếc ƂpOƟ 10-1 đúc bằng

khuôn cát , vật liệu trục vít là thép 45 tôi bề mặt có độ rắn HRC = 40: 50

2.Định ứng suất cho phép của răng bánh vít : = 160 N/

48 120

1460 1460

.n ( vòng / phút )

6,4 7,22

11,23 11,23

N ( kW)

= 12,16

i

Trang 4

Số vòng quay thực của bánh vít trong 1 phút : = = 121 v/p ( thực)

4 Sơ bộ chọn tỉ số hiệu suất Ƞ và hệ số tải trọng K :

Trang 5

Vận tốc trượt =

- Phù hợp với dự đoán khi chọn vật liệu bánh vít

Để tính hiệu suất , theo bảng 4-8 , lấy ƒ = 0,022 => ƥ = 29’

Vì tải trọng không thay đổi và giả thiết ở trên < 3 m/s , do đó phù hợp với dự đoán

Vì < 2 m/s nên có thể chế tạo bộ truyền cấp chính xác 9

7 Kiểm nghiệm ứng suất uống của răng trục vít

Số răng tương đương của bánh vít :

Trang 6

Chiều dài phần có ren trục vít : L > ( 1,1 + 0,06 2,4)m = 149,28 mm

Vì trục vít được mài cho nên tang them độ dài, lấy : L = 149,28 + 35 = 184,28 mm

Trang 7

Thiết kế bộ truyền xích

1.Chọn loại xích ống con lăn

2 Định tỉ số truyền của bộ truyền xích

 = 1,25 : hệ số xét đến khả năng điều chỉnh lực căng của xích

 = 0,8 : hệ số xet đến khả năng bôi trơn

 = 2 : hệ số xét đến khả năng làm việc

- k = 1 1 1 1,25 0,8 2 = 2

4 Công suất tính toán của bộ truyền

Trang 8

Kiểm nghiệm số vòng quay theo điều kiện ( tra bảng 6-5 ) với t =38,1 và = 26

Số vòng quay giới hạn của đĩa dẫn có thể đến 570 v/p

Ta có >= , điều kiện được thõa mãn

Trang 9

= 122,5

Kiểm nghiệm số lần va đập trong 1s :

U = = = 1,7

Theo bảng 6-7 /199 thì [u] =20 => u =< [u] thõa mãn

Để đảm bảo độ võng bình thường, tránh căng xích, giảm khoảng cách trục A một khoảng 0,003A

III Tính toán Thiết kế Trục và Then

Tính đường kính sơ bộ của các trục

Trang 12

Phân tích lực tác dụng lên trục II :

= = = 242352 Nmm

Chiều cao nắp đầu bulong : = 15 mm

Khoảng cách của ổ trục từ nắp ổ đến mặt cạnh của chi tiết ngoài hộp : = 15 mm

Bề rộng gối đỡ trục ( tra bảng 14-P / 239 ) B = 25 mm

= = = 753264 Nmm

= = 0

Trang 15

Trị số an toàn tại a-a : n =

Trong đó hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp :

Hệ số an toàn xét riêng cho ứng suất tiếp :

Trang 16

Ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xứng :

Trị số an toàn tại a-a : n =

Trong đó hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp :

Hệ số an toàn xét riêng cho ứng suất tiếp :

Trong đó : = (0,4 0,5 )= 0,45 600 = 270

= (0,2 0,3 ) = 0,25 600 = 150

= 0 , : tra bảng 7-2 /T 119

= 1,63 , = 1,5 ( bảng 7-8 /T 127 )

Trang 21

- Lực hướng về gối trục bên trái , , vì lực hướng tâm ở 2 gối trục gần bằng nhau nên chỉ tính

ở gối bên trái rồi chọn ổ cho gối trục này, gối trục kia lấy ổ cùng loại

Trang 22

V.Cấu tạo vỏ hộp và các chi tiết khác

Chọn vỏ hộp đúc, mặt ghép giữa nắp và thân là mặt phẳng đi qua tâm các đường làm trục để việc lắp ghép dễ dàng

Dựa vào bảng 10-9 /T268 ta tính kích thước :

A = 0,5m(q + ) = 0,5 12(8 + 24 ) = 192

- δ = 0,04A + 3 = 0,04 192 +3 = 11 mm

Chiều dày thành nắp hộp : = 0,85 δ =10 mm

Chiều dày mặt bích dưới của thân : b = 1,5 δ = 17 mm

Chiều dày phần đế hộp không có phần lồi : p = 2,35 δ = 26 mm

Chiều dày gân ở thân hộp : m= 0,9 δ = 10 mm

Chiều dày gân ở nắp hộp : = 0,9 = 9 mm

Đường kính bulong nền : =0,036A + 12 = 19 mm

đường kính bulong vòng chọn theo trọng lượng của hộp giảm tốc với A = 192 mm

( tra bảng 10-11a và 10-11b /T 275 ) ta chọn bulong M16

là bề rộng ổ lăn trục 2 , = 35 mm ( tra bảng 8-10 /T 169 )

Tra bảng 10-10a/T369 ta chọn : = 22 ; =19

Chiều rộng mặt bích K : K = + = 22+19 = 41 mm

Kích thước phần lồi : = ; = 0,2 = 3,8

Ngày đăng: 04/11/2015, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w