NỘI DUNGTHIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC MỘT CẤP Loại hộp: hộp giảm tốc bánh răng trụ răng thẳng Hình 1.2 Lược đồ động 1... Phần I: Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền, mô men xoắn2.. Các kết q
Trang 1NỘI DUNG
THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC MỘT CẤP Loại hộp: hộp giảm tốc bánh răng trụ răng thẳng
Hình 1.2 Lược đồ động
1 Động cơ 3 Hộp giảm tốc 5 Băng tải
2 Bộ truyền xích 4 Nối trục đàn hồi
Các số liệu:
- 1 Lực kéo băng tải F= 12500 N ; - 5 Số ca làm việc: 2
- 2 vận tốc băng tải v= 0,48 m/s; - 6 góc nghiêng đường nối tâm bộ ngoài :55 0
- 3 đường kính tang D= 210 - 7 đặc tính làm việc: va đập êm
- 4 thời hạn phục vụ l h =1600 giờ
Trang 2Phần I: Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền, mô men xoắn
2 Các kết quả tính toán trên băng tải:
1) Mô men thực tế trên băng tải:
2) chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ:
-Số vòng quay đồng bộ của động cơ xác định theo công thức:
f - là tần số của dòng xoay chiều, với mạng điện nước ta thì f = 50Hz p- số đôi cực từ (chọn p = 2).
60.50
1500 2
db
-Căn cứ vào tốc độ vòng của băng tải, chọn số vòng quay của băng tải là:
3 60.10
bt
v n
36,68 3,14.250
bt
n
3 Xác định hiệu suất toàn bộ hệ thống:
Gọi là hiệu suất toàn bộ hệ thống, theo công thức (2.9) T19.[1] được xác định :
Trang 3= 3
ol x br n k Theo bảng 2.3 T19.[1] cú được :
ol = 0,99 là hiêu suất một cặp ổ lăn br =0,98 là hiệu suất một cặp bánh răng trụ x = 0,93 là hiệu suất bộ truyền xích để hở k = 1 là hiêu suất nối trục
Thay số vào biểu thức trờn ta cú:
=0,99 3 0,93.0,97.1=0.88
4 Chọn động cơ điện theo cụng suất:
1) Mụ men đẳng trị :
2 1 dtbt
1 T
n
k k k n k k
T t t
t k là thời gian tỏc động của mụ men thứ k.
2.8 4, 2
1.127.T bt 1.127.2415 2723
P P
Từ cỏc thụng số đó tớnh toỏn, cú thể chọn loại động cơ A theo nhón hiệu 4A160S4Y3, cú kiểu bớch, theo bảng P1.3 Trang 237 [1] cỏc thụng số kỹ thuật cú bảng số liệu như sau:
Trang 4Bảng 1.1 Bảng đặc trưng cơ – diện của động cơ
4) Kiểm tra điều kiện mở máy, điều kiện quá tải cho động cơ đã chọn:
a) kiểm tra điều kiện mở máy:
Khi mở máy mô men tải không được vượt quá mô men khởi động của động
cơ (T < T k ) nếu không động cơ sẽ không chạy, trong các catalog động cơ đều cho
tỷ số T k /T dn , đó cũng là một số liệu cần tham khảo khi được chọn nhãn hiệu động
cơ, với điều kiện :
Vậy động cơ thỏa mãn điều kiện mở máy.
b) kiểm nghiệm động cơ theo các điều kiện làm việc:
T maxqtdc [T dc ]; [T dc ]= ht 2.T
T 9550.4,0 1455
=26,2 (Nm); [T dc ]=0,88.2.26,4=46,46 (Nm)
Có kết quả
Trang 5Theo số liệu động cơ đó chọn, cú [T dc ] = 46,46 (Nm)
So sỏnh kết quả: Vậy [T dc ] = 46,46 > T maxqtdc = 46.39
II PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
1.Dựa vào vận tốc tiếp tuyến trên băng tải ta tính tốc độ n của băng tải.
1000.60 1000.60.0, 48
36,68( / ) 3,14.250
Trục III: NIIIMax = NIImin.br = 11,229.0,97 = 10,892 (KW)
NIIIMin = NIIImax.ol = 10,892.0,995 = 10,83 (KW)
br
n
v ph
Trang 6c) TÝnh m« men xo¾n trªn c¸c trôc :
YC
N
Nmm n
II
N
Nmm n
II
N
Nmm n
III
N
Nmm n
III
N
Nmm n
C«ng suÊt(KW) M« men xo¾n(Nmm)
n max n min m xmax m xmin
I 1455 13,21
3
11,88 11,88 77975 77975
Phần II : Tính bộ truyền ngoài – Bộ truyền xích
Sè liÖu ban ®Çu:
C«ng suÊt N = N III = 11,88 KW
n 1 = n III = 36,71 vg/ph, u = u x = 3 , t¶i träng va ®Ëp võa,
Trang 7-Theo bảng 5.4 (sách tính toán thiết kế tr 80-T1 ) ứng với u = 3, ta chọn số răng
Bộ truyền có thể điều chỉnh đợc
K đc = 1- hệ số xét đến khả năng điều chỉnh Chọn phơng án bôi trơn định kỳ
K b = 1,5 - hệ số xét đến điều kiện bôi trơn
Bộ truyền làm việc 2 ca
K c = 1.25 - hệ số kể đến chế độ làm việc Theo công thức 5.4 (sách tính toán thiết kế ) ta có hệ số điều kiện sử dụng xích K = K đ K a K o K đc K b K c
để xích không phải chịu lực căng quá lớn ta giảm khoảng cách trục a vừa tính đ
-ợc một lợng a = ( 0,002 …0,004).a 0,004).a
Thay số ta có
F r = 6 10 7 1,15 2,07/ 25 80 31,75 = 2249.3 (N)
Trang 8Phần III : Thiết kế bộ truyền bánh răng
, 2
1 30 245 1 , 6 10
Ho N
7 4
, 2
2 3 230 1 , 39 10
Ho N
- Ta có :
Trang 9S0 lim
1 , 1
1 560
1 , 1
1 530
S
K K
1 1 441
175 , 1
1 1 414
F
ch F
ch H
360 450 8 , 0
464 580 8 , 0 8
, 0
1260 450
8 , 2 8
, 2
max 2
1 max
1
2 max
w
u
K T u
K a
1 1
Trang 10a Z
2
w m w
m H H
M H
d u b
u K T Z Z
M
H
tw
t tw
w
o t
o tw
H
Z
Z
a a
tg tg
Trang 11K K T
d b V K
w H
H
H H
w w H HV
0 1
1
2 1
3
0, 4 200 80 2,01 115, 2 80
2 267267,36 1,07 1,13 1,07 1,13 1,02 1, 23
,
115
2 2
Trang 12mo = 1,3dsbIII.
Trang 13) ( 20
10
l
mm a
TÝnh c¸c ph¶n lùc t¸c dông lªn trôc
0 145 5
, 72 2
, 72 2
Trang 14Ph¶n lùc t¹i A vµ B.
2
7 , 2340
1 , 0
074 , 298154 ]
[ 1 ,
3
1
mm u
M d
III B
,
c M
79025 2 2 2
, 298154 115950
) (
Trang 15Tại C và D lắp then nên đờng kính trục tăng lên 4%.
) ( 35 , 39 100
4 84 , 37 84
,
) ( 25 , 40 100
4 7 , 38 7
mm d
d
mm d
C
A B
D
50 45 40
n n n
1
mm N
b ( 0 , 4 0 , 5 ) 600 ( 240 300 ) / )
5 , 0 4
b ( 0 , 4 0 , 5 ) 600 ( 120 180 ) / )
5 , 0 4
Trang 1645 , 0 2
10 16 4
50 14 , 3
852 2
4
Pa F
9 , 22
074 , 298154
63 , 1
5 , 1
,
7
57 , 4 65
1
Trang 17Tra b¶ng 48: d = 40 mm cã Wo = 11,97 cm3.
Trôc quay 2 chiÒu nªn:
9 , 24 10
97 , 11
074 , 298154
5 , 1
Trang 19II.TÝnh trôc II.
Trang 20Trôc chÞu t¸c dông cña c¸c lùc c©n b»ng
0 ) , , , , (R d P a P r Y A Y B
TÝnh c¸c ph¶n lùc t¸c dông lªn trôc
0 87 , 144 25 , 73 2
87 , 144 Pr 2 )
) ( 8 , 158 145
73 1688 5
, 72 865 2
88 852 145
73 5 , 72 Pr 2
1
N Rd
D Pa
, 158 865 1688 Pr
Ph¶n lùc t¹i A vµ B
2
7 , 2340
Trang 21( 5 , 26 55
1 , 0
665 , 102991 ]
[ 1 ,
3
1
mm u
1 , 0
123224 665
, 102991 ]
[ 1 , 0
) ( ) (
] [
1
,
2 2
1
2 2
3
1
mm u
M M
u
M
A XMax
II td
,
c M
2 2
, 102991 5
,
2 2
4 5 , 26 5
,
) ( 68 , 30 100
4 5 , 29 5
n n n
Trang 22
m a
1
) 300 240 ( 600 ) 5 , 0 4 , 0 ( ) 5 , 0 4
5 , 97652
8 12 4
40 14 , 3 852 2
4
Pa F
665 , 102991
63 , 1
5 , 1
Trang 234
82 , 6 7
n n n
665 , 102991
Trang 243
1 , 6 8
Trang 26Tải trọng ổn định, T= 4,5 năm, P a 852 N( ), làm việc 2 ca.
a) Căn cứ vào đờng kính trục d = 35 mm
Tra bảng 59 chọn loại ổ bi cầu đỡ hạng nhẹ kiểu 207 có 120,
A A A B
Pa S S
Trang 273
C
Nh vậy ổ đảm bảo yêu cầu
II Chọn ổ cho trục III
Các số liệu ban đầu:
d = 45 mm ; n = 125,303 v/ph; các phản lực XA = 1170,35 (N); YA = 1090(N)
XB = 1170,35 (N); YB = 225,6(N)
Tải trọng ổn định, T=4,5 năm, P a 852 N( ) làm việc 2 ca
a) Căn cứ vào đờng kính trục d = 45 mm
Tra bảng 59 chọn loại ổ bi càu đỡ chặn hạng nhẹ kiểu 209 có 12 0,[C] = 440000
b) Kiểm tra lại ổ theo công thức:
C = Q(n.h)0,3 [C]
Số giờ làm việc của ổ:
T = Số năm 300 ngày số ca 8 giờ
T = 4,5.300.2.8 = 21600 giờ
Pa S S
A A A B
Pa S S
Trang 28SA = 1,3.1599,3.tg120 = 442 (N)
SB = 1,3.1191,9.tg120 = 329,3 (N)
9 , 739 852 9 , 329
9 , 329
3
C
Nh vậy ổ đảm bảo yêu cầu
Phần IV : Thành phần kết cấu vỏ hộp và cỏc chi tiết khỏc
Trang 29- Vành răng: để đảm đủ bền lấy = (2,54).m và kh«ng nhỏ hơn 10mm.
- May-ơ lấy chiều dài l = (0,81,8).d để đảm bảo đồng trục và đường kÝnhmay-ơ D = (1,51,8).d để đảm bảo đủ bền Độ dốc đầu may-ơ lấy bằng 5
- Đĩa nan hoa để nối may-ơ và vành răng Chiều dày C = (0,20,3).b nhưngkh«ng nhỏ hơn 10mm, đường kÝnh lỗ lấy bằng 25mm
- C¸c bề mặt gia c«ng cần đảm bảo độ nh¸m nhỏ hơn 25m.- C¸c gãc lượn ở
- Độ nhám sau gia công tại các điểm lắp ghép phải đảm bảo nhỏ hơn 25m
- Tại c¸c điểm lắp bánh răng chọn kiểu lắp trung gian Hk67, cßn tại c¸c điểmlắp ghÐp với ổ chọn kiểu lắp cã độ d«i Hp67
Trang 30- Bề mặt tiếp xóc bu l«ng và đệm cần được gia công đảm bảo độ nh¸m nhỏhơn 40m Để giảm bớt thời gian gia công mặt trên chỉ gia c«ng h×nh vànhkhăn cã bề rộng (R-r) = 20mm.
- Đối với nắp ổ thủng đường kÝnh lỗ cần lớn hơn đường kính trục từ 12
mm và cã r·nh để nắp phớt chắn dầu
- Bôi trơn ổ lăn bằng dầu nên trên thành ổ lăn cần khoét lỗ để dầu chảy qua
- Theo bảng 18.11 và 18.13 sử dụng dầu m¸y kiÓu AK-15 để b«i trơn hộpgiảm tốc
- Ta cã thể sử dụng lîng dầu trong hộp để b«i trơn ổ lăn Để bôi trơn ổ lănbằng phương ph¸p này cần làm r·nh dẫn dầu trên vỏ hộp và nắp ổ
- Chi tiết m¸y tập I-II.Nguyễn Trọng Hiệp
- Gi¸o tr×nh dung sai PGS,TS Ninh Đức Tốn
Trang 31- Hướng dẫn làm bài tập dung sai PGS,TS Ninh Đức Tốn-Đỗ Trọng ng.