1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng tiếng anh 6 unit 2 at school

17 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

This is my classroom.. That’s my desk.. student is school my that Yes that teacher Is your... III/ Model sentences:- This is my desk.. 2/ Use : Để giới thiệu về người hoặc vật ở trường..

Trang 1

C My school ( C1)

Trang 3

I/ New words:

- A student (n) : Học sinh

- A teacher (n) : Giáo viên

- A school (n) : Trường

- A class (n) : Lớp học

- A desk (n) : Bàn ( có hộc)

Hell o

Hell o

- A classroom (n) : Phòng học

Trang 4

a student

a school

a class

a desk

a teacher

Trang 5

II Listen and Complete the dialogue:

Ba : I’m a ………

This … my ……… and that’s … class

This is my classroom.

Tung: Is …… your teacher ?

Ba : ……, …… is my ……… Tung: … this …… desk ?

Ba : No That’s my desk

student

is school my

that Yes that teacher

Is your

Trang 6

III/ Model sentences:

- This is my desk - That’s my school

- Is this your class? Yes, it is.

- Is that your teacher ? No, it isn’t

1/ Form : This/ That is + N ( số ít)

Is + this/ that + N (số ít) …….?

Yes/ No

2/ Use : Để giới thiệu về người hoặc vật ở trường

Trang 7

III/ Practice :

a/ Is this a table ?

No, it isn’t It is a desk

Hello

Hello

b/ Is that a class?

Yes, it is

Trang 9

1/ This/ my/ school

- This is my school

Trang 10

LUCKY NUMBER

Trang 11

2/ Is this a ruler ?

Yes, it is

Trang 12

LUCKY NUMBER

1

Trang 13

3/ Is that a pencil ?

No, it isn’t It is a pen

Trang 14

4/ That / my/ teacher.

- That is my teacher

Trang 15

IV/ Further practice :

Example :

S1: What’s this in English?

S2 : a student

S1 : How do you spell it?

S2 : S _T _U_D_E_N_T

Trang 16

•Prepare :C2,3,4,5

•Learn by heart new words + write 3 lines.

• Practice C1,

Ngày đăng: 06/11/2014, 13:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w