1. Trang chủ
  2. » Tiểu thuyết

Tải Bài tập tiếng Anh Unit 2 lớp 6 At school hệ 7 năm - Bài tập tiếng Anh 6 Unit 2 At school có đáp án

5 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 9,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Hãy điền vào khoảng trống bằng các tính từ sở hữu thích hợp:.. 1/ A: Hello, my name’s Mary.[r]

Trang 1

BÀI TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 THEO UNIT

UNIT 2: AT SCHOOL CÓ ĐÁP ÁN

I/ Hãy nối từ ở cột A với nghĩa tương ứng ở cột B:

A

1/ close your book

2/ stand up

3/ sit down

4/ come in

5/ open your book

6/ clap your hands

7/ be quiet

8/ go to the blackboard

9/ go back to your seat

10/ look at the blackboard

B

a/ ngồi xuống b/ đi vào c/ đi lên bảng d/ trở về chỗ ngồi e/ giữ yên lặng f/ nhìn lên bảng g/ đứng dậy h/ mở sách ra i/ vỗ tay đi nào j/ gấp sách lại

II/ Hãy điền vào khoảng trống với “a” hoặc “an”:

1/ book

2/ chair

3/ eye

4/ apple

Trang 2

5/ eraser

6/ school

7/ ear

8/ class

9/ teacher

10/ armchair

III/ Hãy điền vào khoảng trống bằng các tính từ sở hữu thích hợp:

1/ A: Hello, my name’s Mary What’s name?

B: name is Peter Nice to meet you

2/ A: What’s your father’s name?

B: name is Tan

3/ A: What’s your mother’s name?

B: name is Lan

4/ A: What’s your children’s names?

B: names are Tam are Tu

5/ A: What’s your grandpa’s name?

B: name is Tuy

IV/ Hãy sắp xếp các từ sau đây để được câu hoàn chỉnh:

1/ do/ where/ you/ live ?

Trang 3

2/ Tran Hung Dao street/ in/ I/ live

3/ live/ teacher/ the/ where/ does?

4/ the/ countryside/ she/ in/ lives

5/ where/ grandparents/ your/ do/ live?

6/ near/ school/ they/ in/ a/ street/ live/ the

7/ where/ father/ your/ does/ work?

8/ he/ in/ office/ an/ works

ĐÁP ÁN

I/ Hãy nối từ ở cột A với nghĩa tương ứng ở cột B:

1 - j; 2 - g; 3 - a; 4 - b; 5 - h;

6 - i; 7 - e; 8 - c; 9 - d; 10 - f;

II/ Hãy điền vào khoảng trống với “a” hoặc “an”:

Trang 4

1 - a; 2 - a; 3 - an; 4 - an; 5 - an;

6 - a; 7 - an; 8 - a; 9 - a; 10 - an;

III/ Hãy điền vào khoảng trống bằng các tính từ sở hữu thích hợp:

1 - Your; My;

2 - His;

3 - Her;

4 - Their;

5 - His;

IV/ Hãy sắp xếp các từ sau đây để được câu hoàn chỉnh:

1 - Where do you live?

2 - I live in Tran Hung Dao street

3 - Where does the teacher live?

4 - She lives in the coutryside

5 - Where do your grandparents live?

6 - They live in a street near the school

7 - Where does your father work?

8 - He works in an office

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 6 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit: https://vndoc.com/tai-lieu-tieng-anh-lop-6

Trang 5

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-6

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-6

Ngày đăng: 17/02/2021, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w