Listen and fill in the missing words:student school class classroom teacher... Note: article a / anMạo từ bất định a/an được dùng với một danh từ số ít đếm được a được dùng với một danh
Trang 1T anh-GDCD-Nh c- M ổ anh-GDCD-Nhạc- Mĩ ạc- Mĩ ĩ Thu t ật
Trang 2Listen and fill in the missing words:
student
school class classroom teacher
Trang 3Thursday September 11th ,2014
Unit 2: AT SCHOOL
Period 11 Lesson:5 C My school ( C( 2, 3) )
Trang 7Note: article a / an
Mạo từ bất định a/an được dùng với một danh từ số ít đếm được
a được dùng với một danh bắt đầu bằng một phụ âm
Example: It’s a d oor
Trang 9* Practice:
a board/ that
What is that ?
It is a board.
Trang 11* Practice:
a school bag / this
What is this?
It is a school bag.
Trang 12* Practice:
a clock / that What’s that?
It’s a ckock
Trang 13Mu n h i tên ốn hỏi tên đồ vật ở gần hoặc ở xa ỏi tên đồ vật ở gần hoặc ở xa đồ vật ở gần hoặc ở xa ật ở gần hoặc ở xa ở gần hoặc ở xa ần hoặc ở xa v t g n ho c xa ặc ở xa ở gần hoặc ở xa
Mu n h i tên ốn hỏi tên đồ vật ở gần hoặc ở xa ỏi tên đồ vật ở gần hoặc ở xa đồ vật ở gần hoặc ở xa ật ở gần hoặc ở xa ở gần hoặc ở xa ần hoặc ở xa v t g n ho c xa ặc ở xa ở gần hoặc ở xa
(?) (+)
Form:
tên đồ vật What + is + this/that ? It’s + a/an +
Trang 15- Learn by heart new words and model sentences.
- Do exercise : C1,2, 3,4,5,6/ P 18- 21(workbook) -Prepare C2,3/P.59
- Prepare for Unit 3:A1,2.
+ New words: telephone, lamp, armchair, table chair, stereo, couch, bookshelf, stool
Trang 16
Goodbye - See you again!
Trang 21(?) (+)
Unit 2 : At School
C : My School ( C 2 , 3 )
Trang 223 Practice:
(?) (+)
Form:
tên đồ vật
What + is + this/that ? It’s + a/an +
Unit 2 : At School
C : My School ( C 2 , 3 )
Trang 275 Home work:
- Learn the new words by heart.
- Translate into English:
phßng häc cña b¹n.
b) §©y lµ c¸i th íc cßn kia lµ c¸i tÈy.
- See new lesson:
Unit 3 - Lesson 1- A1-2
Trang 28Chóc c¸c em ch¨m ngoan häc giái