1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bài tập tiếng Anh 6 Unit 2 AT SCHOOL

6 238 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 42,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy hoàn thành những câu sau theo mẫu dưới đây.. Em hãy điền am, is hoac are vao mỗi chỗ trống trong các câu sau... Em hãy đặt câu hỏi để hoàn thành bài hội thoại sau giữa một người

Trang 1

Unit 2 AT SCHOOL

I Em hãy hoàn thành những câu sau theo mẫu dưới đây.

Vi du : where / live /1 / Vietnam

Where do you live ? – I live in Vietnam

1 where / live / we / house.

2 where / live /I / town.

3 where / live /I / Hang Dao Street.

4 where / live / we / flat.

5 where / live /I / 173 Oxford Street.

II Em hãy điền am, is hoac are vao mỗi chỗ trống trong các câu sau.

1 I _ a teacher

2 _that your student ?

3 This _ my classroom

4 We _ fine, thank you

5 What _ this ?

6 My name _ John

7 How old _ you ?

8. you twelve years old ?

9 Hello, Mrs Quyen This Phong

10 What _your name ?

Trang 2

III Em hãy điền vào những chữ cái còn thiếu để tạo thành từ có nghĩa.

Vi du : _E_K -> DESK

5.C S R O_ 1O.TL_Q_C-_J_R

V Em hãy hoàn thành những câu sau đây theo mẫu dưới đây

Vi du : what / this / pen

What is this ? - It's a pen.

1 what / that / bag.

2 what / this / table.

3 what / this / ink-pot.

4 what / that / ball-point pen.

5 what / this / computer.

VI Em hãy đặt câu hỏi để hoàn thành bài hội thoại sau giữa một người

phỏng vấn (interviewer) va Loan.

Interviewer : Now, just a few questions (1)

Loan : I'm fine, thank you.

Interviewer : (2)

Loan : I'm Loan.

Interviewer : (3)

Loan : L-O-A-N.

Interviewer : Thank you (4)

Loan : On Thang Long Street.

Trang 3

Interviewer : And (5)

Loan : I'm nineteen years old.

VII Em hãy chọn một đáp án đứng để hoàn thành các câu sau

Vi du : "How are you ?" - " "

A I'm five B I'm Peter C I'm fine

Chon cau C "I'm fine."

1 Close book

2 " do you live ?" - "In Hanoi".

3 I am years old.

4 This is English book.

5 " ?" - "R-O-S-E, Rose."

VIII Em hãy điền một từ vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau

Hello My (1) _is Nam I'm (2) student I am nineteen

(3). old I (4) at 173 Hung Vuong Street This is IT

school (5) _ that is my classroom

2 Dua vdo npi dung doan vdn tren em hdy viet ve ban thdn minh.

Trang 4

IX Em hãy ghép một câu hỏi ở cột A với một câu trả lời thích hợp ở cột Bt

Trang 5

1 Where do you live, Minh ?

2 How do you spell your name ?

3 What's your name ?

4 How old are you ?

5 What's that ?

a My name is Viet

b It's a ruler

c I live in Ho Chi Minh City

d A-L-I-C-E, Alice

e I'm six

Trang 6

X Em hãy sắp xep những từ và dấu câu sau thành câu có nghĩa, chữ cái đầu

câu phải viết hoa.

Vi du : is / name / your / what ? What is your name ?

1 pen / an / that / a / eraser / or / is ?

2 house / Street / in / we / Thong Nhat / live / on / a

3 your / do / name / spell / you / how ?

4 down / book / and / open / sit / your

5 teacher / name / am / Nobel /my HI is / a / and.

Ngày đăng: 02/06/2018, 21:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w