Co gi n của cầu theo giá ã Co giãn của cầu theo giá ED p – Được hiểu là sự phản ứng của lượng cầu đối với sử thay đổi giá của bản thân hàng hoá, ceteris paribus ceteris paribus... Co gi
Trang 1Chương 3
Co gi n của cầu ã
và cung
Trang 2Giới thiệu
Thực tế chỉ ra rằng giá dịch vụ hoặc thuốc y học tăng lên chỉ làm giảm một lượng nhỏ trong lượng
cầu hàng hoá, dịch vụ đó.
Ngược lại, giá một số dịch vụ khác tăng lên làm giảm đáng kể lượng cầu dịch vụ đó Tại sao có sự khác nhau về phản ứng đối với giá của các hàng
hoá đó?
Trang 3Mục đích nghiên cứu
Khái niệm và cách tính hệ số co giãn
của cầu theo giá
giãn của cầu theo giá và doanh thu
hệ số co giãn của cầu theo giá
Trang 4Mục đích nghiên cứu
hàng hoá liên quan và cách sử dụng
nó để phân biệt hàng hoá thay thế và hàng hoá bổ sung cho nhau
Giải thích hệ số co giãn của cầu theo
thu nhập
Trang 5Mục đích nghiên cứu
thích yếu tố thời gian ảnh hưởng đến
co giãn của cung theo giá như thế nào
Trang 6 Co giãn theo giá
Giá trị hệ số co giãn
Co giãn và doanh thu
Cách xác định co giãn của cầu theo gi
á
Nội dung
Trang 7Néi dung
Co gi·n chÐo cña cÇu
Co gi·n cña cÇu theo thu nhËp
Co gi·n cña cung
Trang 8Bạn có biết rằng
tăng bạo lực bất thường trong các ký túc xá ở các trường đại học?
việc tăng hay giảm doanh thu bán hàng?
Trang 9Co gi n của cầu theo giá ã
Co giãn của cầu theo giá (ED
p)
– Được hiểu là sự phản ứng của lượng cầu
đối với sử thay đổi giá của bản thân hàng
hoá, ceteris paribus ceteris paribus
Trang 10Co gi n của cầu theo giá ã
Co giãn của cầu theo giá (ED
p)
E D
P = Phần trăm thay đổi lượng cầu
Phần trăm thay đổi của giá
Trang 11Co gi n của cầu theo giá ã
– Giá dầu lửa tăng 10%
– Lượng cầu dầu lửa giảm 1%
E D
P = -1%
+10% = -0,1
Trang 12Co gi n cña cÇu theo gi¸ ·
Trang 13Co gi n của cầu theo giá ã
– Hệ số co giãn đo lường sự thay đổi trong lượng cầu đối với sự thay đổi của giá
– Một sự giá tăng trong giá sẽ làm giảm lư
ợng cầu một hàng hoá, ceteris paribus ceteris paribus
Trang 14EP D = ∗
Trang 15VÝ dô:
Co gi n cña cÇu vÒ bia theo gi¸ ·
Lowenbrau , mét lo¹ bia nhËp khÈu tõ
§øc, t¨ng gi¸ tõ $4.67 lªn $7.00 mét thïng.
tõ 25 triÖu thïng xuèng 16.67 triÖu thïng.
Trang 16VÝ dô:
Co gi n cña cÇu vÒ bia theo gi¸ ·
b»ng 1.
2
)67,
400
,7(
67,
400
,72
)67,
1625
(
67,
Trang 17Phân loại độ co gi n ã
Cầu co giãn
– Phần trăm thay đổi lượng cầu lớn hơn phần trăm thay đổi của giá Đường cầu thoải
– E p > 1
Trang 19Phân loại độ co gi n ã
Cầu không co giãn (ít co giãn)
– Phân trăm thay đổi lượng cầu nhỏ hơn phần trăm thay đổi của giá Đường cầu dốc
– E p < 1
Trang 20Phân loại độ co gi n ã
Cầu co gi n ã
Co gi n đơn vị ã
Cầu không co gi n ã
% thay đổi Q > % thay đổi P; Ep > 1
% thay đổi Q = % thay đổi P; Ep = 1
% thay đổi Q < % thay đổi P; Ep < 1
Trang 21Phân loại độ co gi n ã
– Cầu hoàn toàn không co giãn
• Đường cầu song song với trục tung
• Chỉ có một lượng cầu tương ứng với các mức giá khác nhau
• Lượng cầu không thay đổi cho dù giá thay đổi như thế nào
Trang 22Co gi n tuyệt đối theo giá ã
8 0
Trang 23Co gi n tuyệt đối theo giá ã
Trang 24Phân loại độ co gi n ã
– Cầu hoàn toàn co giãn
• Đường cầu song song với trục hoành
• Tất cả các mức sản lượng đều được bán ở cùng một mức giá
• Chỉ cần một sự gia tăng nhỏ trong giá sẽ làm lượng cầu giảm bằng không
Trang 25Co gi n tuyệt đối theo giá ã
Trang 26Ví dụ về chính sách:
Ai là người trả thuế xăng ?
một lượng cố định mỗi lít xăng bán ra.
Ai là người trả thuế phụ thuộc vào độ
co giãn của cầu.
Trang 29Co gi n và doanh thu ã
Khi cầu co giãn, mối quan hệ giữa giá và
doanh thu là mối quan hệ ngược chiều
Khi cầu co giãn đơn vị, giá thay đổi không
làm thay đổi tổng doanh thu
Khi cầu không co giãn, mối quan hệ giữa
giá và doanh thu là mối quan hệ thuận
Trang 33§êng cÇu tuyÕn tÝnh
Mét ®êng cÇu tuyÕn tÝnh: P = aQ + b P = aQ + b
cã tÝnh chÊt nh thÕ nµo???
– §é co gi n? §é co gi n? · ·
Trang 34§êng cÇu tuyÕn tÝnh
Trang 35Các nhân tố ảnh hưởng đến hệ số co
gi n của cầu theo giá ã
Sự tồn tại của các hàng hoá thay thế
– Hàng hoá càng có nhiều hàng hoá thay thế và mức độ thay thế càng cao thì cầu càng co giãn.
Tỷ trọng trong thu nhập của người tiêu dùng
– Hàng hoá chiếm tỷ trọng càng lớn trong thu nhập của người tiêu dùng thì cầu càng co giãn.
Trang 36Các nhân tố ảnh hưởng đến hệ số co
gi n của cầu theo giá ã
– Thời gian càng dài thì cầu càng co giãn và ngược lại
Trang 37đầy đủ khi giá hàng hoá thay đổi.
– Dài hạn là thời gian trong đó đủ để cho người tiêu dùng phản ứng đầy đủ khi giá
Trang 38Co gi n của cầu theo giá trong ngắn ã
hạn và dài hạn
Trong ngắn hạn, lượng cầu giảm ít Tuy nhiên, khi thời gian dài đường cầu trở nên
co giãn hơn và lượng cầu giảm nhiều hơn.
Trang 39Co gi n của cầu theo giá trong ngắn ã
hạn và dài hạn
Trong ngắn hạn, lượng cầu giảm ít Tuy nhiên, khi thời gian dài đường cầu trở nên
co giãn hơn và lượng cầu giảm nhiều hơn.
Trang 40Ví dụ về các loại độ co gi n ã
ước lượng độ co d n ã
Loại hàng hoá
Trang 41Co gi n chéo của cầu ã
Co giãn chéo của cầu (Exy)
– Phần trăm thay đổi lượng cầu hàng hoá này chia cho phần trăm thay đổi giá hàng
hoá liên quan, ceteris paribus ceteris paribus
– Sự phản ứng trong cầu về một hàng hoá
đối với sự thay đổi giá hàng hoá liên quan
Trang 42Co gi n chéo của cầu ã
% thay đổi lượng cầu hàng hoá X
% thay đổi giá hàng hoá Y
E xy =
Trang 43Co gi n chÐo cña cÇu ·
Trang 44Co gi n chéo của các loại ống nhòm ã
Những nhà nghiên cứu kinh tế đã ước lượng
độ co giãn chéo của các loại ống nhòm
Một phát hiện là co giãn chéo của cầu giữa
hai loại ống nhòm 3.5-inch và 5-inch là 13,3
Ngược lại, co giãn chéo của cầu giữa hai loại
ống nhòm 5-inch và 8-inch là bằng không
Trang 45Co gi n chéo của các loại ống nhòm ã
và 5-inch có thể thay thế cho nhau Nhưng hành vi của người tiêu dùng chỉ
rõ hai loại ống nhòm 5-inch và 8-inch không phảI hai hàng hoá thay thế.
Trang 46Co gi n của cầu theo thu nhập ã
Co giãn của cầu theo thu nhập (EI D)
– Phần trăm thay đổi lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập, với giả
định các yếu tố khác không thay đổi
– Sự phản ứng của cầu khi thu nhập thay
đổi, giữ nguyên giá tương đối của hàng hoá không thay đổi
Trang 47Co gi n của cầu theo thu nhập ã
% thay đổi trong cầu
% thay đổi thu nhập
E I D =
Trang 48Co gi n của cầu theo thu nhập ã
Co giãn của cầu theo thu nhập
– Phản ánh sự dịch chuyển sự dịch chuyển theo chiều ngang của đường cầu khi thu nhập thay đổi
Co giãn của cầu theo giá
– Phản ánh sự vận động dọc theo đường cầu khi giá hàng hoá thay đổi
Trang 49Co gi n cña cÇu theo thu nhËp ·
theo thu nhËp ph¶i gi÷ nguyªn gi¸
Trang 50Độ co gi n của cung ã
Co giãn của cung theo giá (EP D)
– Đo lường sự phản ứng của lượng cung hàng hoá khi giá của chúng thay đổi
– Phần trăm thay đổi lượng cung chia cho
phần trăm thay đổi của giá, ceteris ceteris
paribus
Trang 52Độ co gi n của cung ã
– Cung hoàn toàn co giãn
• Bất kỳ sự tăng giá nào cũng làm lượng cung giảm xuống bằng 0
• Đường cung nằm ngang tại bất cứ mức giá nào cho trước.
Trang 53Độ co gi n của cung ã
– Cung hoàn toàn không co giãn
• Tại bất cứ mức giá nào cho trước thì lượng cung không thay đổi
• Đường cung thẳng đứng tại bất cứ mức giá nào cho trước
Trang 54Đường cung co gi n tuyệt đối ã
Trang 55Đường cung co gi n tuyệt đối ã
iá P 1
S S’
Hoàn toàn co giãn Hoàn toàn không co giãn
Trang 56Độ co gi n của cung ã
Co giãn của cung theo giá và thời gian
– Thời gian càng dài càng dễ điều chỉnh nên cung co giãn
• Các hãng có thể tìm cách làm tăng sản lượng (hoặc giảm sản lượng).
• Các nguồn lực có thể chảy vào (hoặc chảy ra) khổi ngành thông qua việc mở rộng (hoặc thu hẹp) số lượng các hãng.
Trang 57Co gi n của cung theo giá trong ã
Nếu thời gian dài, đường
cung sẽ thay đổi từ S1thành S2 và lượng cung
tăng thành Q1.
E
P1
Trang 58Co gi n cña cung theo gi¸ trong ·
Trang 59 Sự cạnh tranh của Trung Quốc gây ra
giá nấm hương của Pháp giảm 30% trong năm 1996.
P = 0.83
Sản xuất nấm hương của Pháp giảm
Trang 60DÞch vô ch¨m sãc søc khoÎ:
CÇu kh«ng co gi n ·
vÒ dÞch vô søc khoÎ, chç ë trong bÖnh viÖn lµ 0.20 hoÆc thÊp h¬n.
lý häc kho¶ng 1.20, cao gÊp h¬n 6 lÇn
so víi c¸c lo¹i h×nh dÞch vô søc khoÎ kh¸c.
Trang 61®au khæ t©m lý tõ sù t vÊn cña c¸c nhµ s, cha cè hoÆc nh÷ng nhµ cè vÊn
Trang 62Tổng kết chương
Khái niệm và cách tính hệ số co giãn
của cầu theo giá
– % thay đổi lượng cầu chia cho % thay đổi của giá hàng hoá
Trang 64Tổng kết chương
Nhân tố ảnh hưởng đến ED
P
– Sự sẵn có của hàng hoá thay thế
– Tỷ trong của hàng hoá trong thu nhập
– Thời gian
Trang 65Tổng kết chương
– % thay đổi trong cầu hàng hoá này chia cho % thay đổi giá hàng hoá liên quan
Trang 66Tổng kết chương
– % thay đổi trong cầu chia cho % thay đổi của thu nhập
Trang 67Tổng kết chương
chỉnh theo thời gian
Trang 68KÕt thóc ch
¬ng 3
Co gi n cña cÇu ·
vµ cung