PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI Giá trị tối đa cho phép của các thơng số ơ nhiễm trong nước thải cơng nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận như sau: Cmax = C x Kq x Kf Kq là hệ số
Trang 22.1 TIÊU CHUẨN NƯỚC THẢI
2.1.1 Tiêu chuẩn mơi trường
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Tiêu chuẩn mơi trường là những chuẩn mức, giới hạn cho phép, được qui định dùng làm căn cứ để quản lý mơi trường”.
• Cĩ các loại tiêu chuẩn sau:
- Tiêu chuẩn liên quan đến sức khỏe: nhằm xác định ngưỡng an tồn mà con người cĩ thể chấp nhận được;
- Tiêu chuẩn chất lượng mơi trường xung quanh;
- Tiêu chuẩn thải;
- Tiêu chuẩn cơng nghệ
Trang 32.1 TIÊU CHUẨN NƯỚC THẢI
2.1.2 Tiêu chuẩn thải nước thải cơng nghiệp
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
QCVN 40:2011/BTNMT – Nước thải cơng nghiệp – Tiêu chuẩn thải
QCVN 11:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải cơng nghiệp chế biến thủy sản;
QCVN 12:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải cơng nghiệp giấy và bột giấy;
QCVN 13:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải cơng nghiệp dệt may;
QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt;
Cĩ qui định hệ số điều chỉnh tùy thuộc vào lưu lượng thải, đặc điểm nguồn tiếp nhận
Trang 42.1 TIÊU CHUẨN NƯỚC THẢI
2.1.1 Tiêu chuẩn thải nước thải cơng nghiệp
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
QCVN 01:2008/BTNMT – Qui chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải cơng nghiệp chế biến cao su
QCVN 28:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế;
QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chơn lấp chất thải rắn;
QCVN 29:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của kho và cửa hàng xăng dầu;
QCVN 35:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước khai thác thải từ các cơng trình dầu khí trên biển
Trang 52.1 TIÊU CHUẨN NƯỚC THẢI
2.1.1 Tiêu chuẩn thải nước thải cơng nghiệp
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Giá trị tối đa cho phép của các thơng số ơ nhiễm trong nước thải cơng nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận như sau:
Cmax = C x Kq x Kf
Kq là hệ số nguồn tiếp nhận nước thải
Kflà hệ số lưu lượng nguồn thải
QCVN 40:2011/BTNMT
Trang 62.1 TIÊU CHUẨN NƯỚC THẢI
2.1.1 Tiêu chuẩn thải nước thải cơng nghiệp
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
QCVN 40:2011/BTNMT
Trang 72.1 TIÊU CHUẨN NƯỚC THẢI
2.1.1 Tiêu chuẩn thải nước thải cơng nghiệp
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
QCVN 40:2011/BTNMT
Trang 8Tùy vào vị trí nguồn tiếp nhận mà nước thải phải đạt mức A hoặc B trước khi xả thải
Mức A quy định giá trị tối đa khi thải vào các nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt Ngồi trường hợp trên
là ứng với mức B
sở phát sinh nước thải
2.1 TIÊU CHUẨN NƯỚC THẢI
2.1.2 Tiêu chuẩn thải nước thải sinh hoạt
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
QCVN 14:2008/BTNMT
Trang 9Giá trị tối đa cho phép của các thơng số ơ nhiễm trong nước thải sinh hoạt:
Cmax = C x K
cộng và chung cư
2.1 TIÊU CHUẨN NƯỚC THẢI
2.1.2 Tiêu chuẩn thải nước thải sinh hoạt
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
QCVN 14:2008/BTNMT
Trang 102.1 TIÊU CHUẨN NƯỚC THẢI
2.1.2 Tiêu chuẩn thải nước thải sinh hoạt
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
2 Trụ sở cơ quan, văn phịng, trường
học, cơ sở nghiên cứu
Trang 11MỘT SỐ CƠNG THỨC CƠ BẢN
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(2)
Trang 12BÀI TẬP 1.
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Một nhà máy thủy sản cĩ các chỉ tiêu nước thải
đo được ở đầu ra như sau:
chỉ tiêu nào vượt và vượt bao nhiêu lần?
3 Tính hiệu suất xử lý COD cần thiết của hệ thống XLNT
Trang 13BÀI TẬP 2.
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Nhà máy dệt nhuộm Quãng Phú được thành lập
năm 2009 cĩ các chỉ tiêu nước thải đầu ra như sau:
xử lý nước thải này khơng?
2 Biết Q của nhà máy là 1200m 3 /d và lưu lượng
dịng sơng tiếp nhận NT là 600 m 3 /s Nước sơng khơng
sử dụng để cấp nước SH, cho biết các chỉ tiêu nào
Vượt TC và vượt bao nhiêu lần?
3 COD 90%, BOD 80%, màu 90%, SS 75%, QCVN?
Trang 14+ Loại bỏ rác, phần lớn các cặn nặng, vật nổi, các tạp chất rắn có thể lắng
Bảo vệ máy bơm, đường ống
+ Bao gồm: SCR, lắng cát, tuyển nổi, tách dầu mở, điều hòa, lắng 1.
Trang 15Phương pháp xử lý lý học/cơ học
15
Trang 16Phương pháp xử lý hóa lý
16
Trang 17Phương pháp xử lý sinh học
17
Trang 18+ Công trình xử lý nước thải bằng hóa chất:
+ Công trình xử lý nước thải bằng sinh học:
Khử các tạp chất hữu cơ hòa tan, dạng keo Bao gồm: hiếu khí (bùn hoạt tính, lọc sinh học,
hồ sinh học), kị khí (UASB, EGSB, lọc kị khí )
Trang 19- Bao gồm: hấp phụ, trao đồi ion, thẩm thấu ngược, clo hĩa, ozon hĩa v.v…
Ê! Đứng lại mau!
Vi sinh vật
2.2 CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Trang 20Theo bản chất XL
PP cơ học
PP hóa lý
Sử dụng để tách các chất phân tán thô, các chất vô cơ (cát, sạn, sỏi …) không hòa tan, các chất lơ lửng có thể lắng được và một phần các chất ở dạng keo ra khỏi nước thải Các công trình xử lý cơ học:
Trang 23Theo bản chất X
PP cơ học
PP hĩa lý
Là các phương pháp dùng các quá trình hĩa lý để chuyển đổi các hợp chất hoặc các chất hịa tan trong nước thải thành
thành các chất kết tủa để loại chúng ra khỏi nước thải
PP sinh học
2.2 CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Trang 24Theo bản chất XL
PP cơ học
PP hĩa lý
+ Các phương pháp: ơxi hĩa khử, kết tủa, keo
tụ tạo bơng, tuyển nổi, hấp phụ, trích ly, trao đổi ion
PP sinh học
2.2 CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Trang 26- Cĩ 2 quá trình chính: sinh học hiếu khí và
tùy nghi, thiếu khí
PP sinh học
2.2 CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Trang 27Các công trình thường áp dụng trong xử lý sinh học:
Xử lý hiếu khí
Xử lý kị khí
Xử lý bằng bùn hoạt tính (bể Aerotank thông thường, bể Aerotank làm thoáng theo bậc, bể Aerotank tải trọng cao)
Mương oxi hóa
Điều kiện nhân tạo:
Quá trình vi sinh vật lơ lửng:
Bể lọc sinh học
màng (MBR)
Tháp sinh học
Quá trình vi sinh vật dính bám:
• Bể lọc sinh học nhỏ giọt, cao tải
• Bể lọc sinh học tiếp xúc quay (RBC)
• Bể sinh học mẻ (SBR)
Trang 28Các công trình tự nhiên thường áp dụng trong xử lý sinh học:
Trang 29Các công trình thường áp dụng trong xử lý sinh học:
Trang 30Các cơng trình thường áp dụng trong xử lý sinh học:
2.2 CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Trang 31Các cơng trình thường áp dụng trong xử lý sinh học:
2.2 CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Trang 32Hệ thống xử lý nước thải tự nhiên
Thích hợp khi có mặt bằng rộng,giá đất rẽ.
Phù hợp với cảnh quan tự nhiên xung quanh
Không đòi hỏi người vận hành có kỹ năng.
Chi phí quản lý và vận hành thấp
32
Trang 33Hệ thống xử lý nước thải tự nhiên
33
Trang 34Các công trình thường áp dụng trong xử lý sinh học
Xử lý kị khí (anerobic treatment)
Bể tự hoại
Bể lọc kị khí có lớp hạt cố định
Bể lọc kị khí có lớp hạt chuyển động trong lòng chất lỏng
Trang 35Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
KỊ KHÍ TIẾP XÚC
Khuyết điểm: thời gian lưu lớn, khó phân tách bùn
Vào
Ra Khí
Trang 36LỌC KỊ KHÍ
Khuyết điểm: thời gian lưu lớn, dễ nghẹt
Vào
Ra Khí
Trang 37UASB
Khuyết điểm: thời gian lưu lớn
vào
Ra Khí
Trang 38ƯU ĐIỂM CÔNG NGHỆ EGSB
Thời gian lưu nhỏ, tốc độ xử lý cao, diện tích xây dựng nhỏ
Trang 39- Khử trùng bằng hóa chất (chlorine, Ozon)
- Khử trùng bằng nhiệt
Xử lý bùn : ổn định cặn tươi, tránh tạo ra mùi hôi, giảm độ ẩm cặn
Trang 41Lựa chọn cơng nghệ phụ thuộc vào các yếu tố:
- Thành phần, tính chất nước thải
- Lưu lượng đầu vào
- Mức độ xử lý cần thiết (QCVN)
- Nguồn tiếp nhận
- Các yếu tố khác: điều kiện địa phương, khả năng tài
chính, năng lượng, đất đai, trình độ cơng nghệ
2.3 CÁC YẾU TỐ LỰA CHỌN CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Trang 42Chọn lựa phương pháp/quá trình XLNT
Thông số thiết kế:
• BOD5 cao xử lý sinh học
• SS cao phương pháp lý/hóa-lý
• N, P cao phương pháp sinh học/ hóa-lý
• Xả ra sông/ hồ
• Xả ra biển
• Sử dụng lại – công nghiệp – nông nghiệp
42
Trang 43So sánh quá trình xử lý sinh học và quá trình hóa lý.
Hạng mục Xử lý hóa lý Xử lý sinh học
chất hữu cơ Điều chỉnh thể
Trang 442.4 SƠ ĐỒ ĐIỂN HÌNH CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Nước
thải sinh
hoạt
Bể lắng cát
Máy thổi khí
Bể tách dầu mỡ
Bể lắng 1
Bể aerotank Bể lắng Khử
trùng
Nguồn tiếp nhận
Máy ép bùn
Chứa váng
Chlorine Tuần hồn
bùn SCR
mg/l
Tổng chất rắn hịa tan, mg/l
mg/l
Phốt phát, mg/l
Coliform, (MNP/ 100L)
Trang 46Thành phẩm
Cân định lượng Đóng gói
Máu cá, đầu cá, xương cá, đuôi cá…
Nước thải, da vụn
Thịt đỏ, xương, mỡ cá
Nước thải
Rác thải
Trang 47MỘT SỐ HÌNH ẢNH
Trang 482.4 SƠ ĐỒ CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Thành phần, tính chất nước thải Cơng ty Thủy sản Thiên Mã, Cà mau
TT Các chỉ tiêu Kết qủa Đơn vị QCVN 11 : 2008/BTNMT
Trang 492.4 SƠ ĐỒ CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Thành phần, tính chất nước thải cơng nghiệp rất đa dạng, phụ thuộc vào ngành nghề, loại hình sản phẩm, cơng nghệ sản xuất.
Cơng nghệ xử lý nước thải sẽ khơng giống nhau.
Nước thải thủy sản
hố thu
tuyển nổi
Bể điều hịa
Bể aerotank Bể lắng
Khử trùng
Nguồn tiếp nhận Máy ép
Chứa váng
Chlorine
Tuần hồn bùn
Bể UASB SCR
Khuấy chìm
Cơng nghệ tham khảo
xử lý nước thải ngành thủy sản
Thành phần và tính chất
nước thải thủy sản
Trang 50Song chắn rác
Hầm tiếp nhận
Bể điều hòa
Bể lắng đợt 1
AEROTEN
Bể lắng đợt 2
Bể trung gian
Bể lọc áp lực
Bể lọc
áp lực
RA
Bể chứa nước
Nước rửa lọc hoàn lưu
Máy bơm, máy thổi khí
Bể nén bùn
Bể ổn định bùn Sân
phơi bùn
Sân phơi bùn
Nước tách sau nén bùn
Bùn dư Bùn hoàn lưu
ống dẫn nước thải Đường ống dẫn bùn ống dẫn nước rửa lọc ống dẫn nước tách lọc ống dẫn khí nén
Sơ đồ xử lý nước thải thủy sản
Trang 51SƠ ĐỒ CƠNG NGHỆ DỆT NHUỘM
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Làm bóng &
giặt
Tẩy trắng và giặt
Nhuộm
In Hoa
Xử lý hoàn tất
K
Nước, enzym e
N T
Các chất giặt NaOH,Na 2 CO
3 ,chất trợ
NaOH đặc, chất trợ
N T
H 2 O 2 ,NaO
H, chất trợ
K T
Trang 52ĐẶC TÍNH NƯỚC THẢI NHÀ MÁY DỆT NHUỘM
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
QCVN (A)
Trang 532.4 SƠ ĐỒ CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Bùn (tách nước làm đặc)
Sơ đồ cơng nghệ xử lý nước thải dệt nhuộm
Trang 54Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Song chắn rác Bể điều hoà
EGSB
Aerotank Bể lắng 2 Lọc than hoạt tính
Bể nén bùn
Nước thải sau xử lý
Bể methane Sân phơi bùn Nước thải chưa xử lý
Máy nén khí
Trang 552.4 SƠ ĐỒ CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Trang 562.4 SƠ ĐỒ CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Trang 572.4 SƠ ĐỒ CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Đặc tính nước thải nhà máy giấy
Chỉ tiêu Giá trị trung bình QCVN12:2008/BT
Trang 582.4 SƠ ĐỒ CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
Chương II PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Sơ đồ cơng nghệ hệ thống xử lý nước thải nhà máy giấy