Chơng 2Sử dụng thanh công cụ và thanh thực đơn 2.1 - Các nút chức năng trên thanh công cụ Các nút chức năng trên thanh công cụ Print In tất cả các trang Print Preview Xem thử trang in
Trang 1Chơng 2
Sử dụng thanh công cụ và thanh thực đơn
2.1 - Các nút chức năng trên thanh công
cụ
Các nút chức năng trên thanh công cụ
Print In tất cả các trang
Print Preview Xem thử trang in
Format Painter Quét định dạng
Undo
Bỏ qua thao tác vừa thực hiện, trở lại thao tác trớc
Redo Trở lại thao tác vừa huỷ bỏ
AutoSum Tính tổng cột hoặc hàng
Insert Function Chèn hàm
Sort Ascending Sắp xếp tăng dần
Sort Descending Sắp xếp giảm dần
Chart Wizard Vẽ đồ thị
Drawing Hiện thanh công cụ vẽ
Zoom Phóng to, thu nhỏ màn hình
Font Chọn phông chữ
Font Size Chọn cỡ chữ
Underline Chữ có gạch chân
Align left Căn bằng trái
Right Align Căn bằng phải
Merge and Center Hoà nhiều ô thành 1 ô
Currency Style Hiện $ ở trớc con số
Percent Style Đổi sang %
Comma Style Thêm ,00 vào số“ ” Increase Decimal Giảm chữ số thập phân
Decrease Decimal Thêm chữ số thập phân
Line Spacing Dãn dòng
Decrease Indent Giảm lề trái của đoạn
Increase Indent Tăng lề trái của đoạn
Trang 2Outside Border Tạo đờng trong bảng
Fill Color Màu ô hoặc khối ô
Font Color Thay đổi mầu phông chữ
Select Object Chọn nhóm vật thể
Auto Shapes Chèn hình theo mẫu
Arrow Vẽ mũi tên
Rectangle Vẽ hình vuông, hình chữ nhật
Oval Vẽ hình tròn, hình oval
Text Box Vẽ khung đánh chữ
Insert WordArt Chèn chữ nghệ thuật
Insert Diagram
or Chart Chèn sơ đồ và đồ thị
Insert Clip Art Chèn ảnh từ bộ office
Insert Picture Chèn ảnh từ file
Fill Color Thay đổi mầu nền hình vẽ
Line Color Thay đổi mầu viền hình vẽ
Line Style Thay đổi độ mảnh, đậm cho viền
Dash Style Thay đổi nét liền, đứt cho viền
Arrow Style Thêm đầu mũi tên
Shadow Style Tạo bóng cho vật
3-D Style Tạo khối cho vật
2.2 - Các chức năng trong thanh thực đơn 2.2.1 - Thực đơn File
File New: Mở file mới
File Open: Mở tìm file đã lu.
Trang 3File Close: Đóng file.
File Save: Lu file vào đĩa.
File Save Option: Đặt mật khẩu cho file.
File Save As : Lu lại file với tên khác
File Page Setup Margins: Căn chỉnh lề.
File Page Setup Page Portrait: Đặt dọc trang
giấy
File Page Setup Page Landscape: Đặt ngang
trang giấy
File Print Area Set Print Area: Đặt khu vực in.
File Print Area Clear Print Area: Xoá khu vực in.
File Print Preview: Xem thử trang in.
File Print: In văn bản.
File Send to: Gửi file đi.
File Properties: Xem cấu trúc file.
File Exit: Đóng chơng trình Excel.
2.2.2 - Thực đơn Edit
Edit Undo Typing: Bỏ thao tác vừa thực hiện, trở lại
thao tác trớc
Edit Repeat Typing: Trở lại thao tác vừa huỷ bỏ.
Edit Cut: Cắt chuyển nội dung.
Edit Copy: Copy nội dung.
Edit Paste: Dán nội dung.
Edit Paste Special: Dán đặc biệt.
Edit Fill Down: Copy xuống dới.
Edit Fill Up: Copy lên trên.
Edit Fill Right: Copy sang phải.
Edit Fill Left: Copy sang trái.
Edit Fill Series: Copy theo bớc nhẩy.
Edit Clear: Xoá bỏ nội dung.
Edit Delete: Xoá bỏ nội dung.
Edit Delete Sheet: Xoá bảng tính.
Edit Move or Copy Sheet: Chuyển và sao chép
bảng tính
Edit Find: Tìm từ, cụm từ, số.
Edit Replace: Tìm và thay thế từ, cụm từ, số.
Trang 42.2.3 - Thực đơn View
View Normal: Hiển thị văn bản ở dạng bình thờng.
View Page Break Preview: Hiển thị văn bản ở dạng
trang in
View Toolbar: Hiển thị hoặc ẩn các thanh công cụ.
View Formula Bar: Hiển thị hoặc ẩn thanh công
thức
View Status Bar: Hiển thị hoặc ẩn thanh trạng thái.
View Header and Footer: Tạo tiêu đề trên và tiêu đề
dới
View Comments: Hiển thị chú thích.
View Full Screen: Hiển thị bảng tính trên toàn màn
hình
View Zoom: Tuỳ chọn cách hiển thị nội dung văn
bản
2.2.4 - Thực đơn Insert
Insert Cells: Chèn ô.
Insert Row: Chèn hàng.
Insert Column: Chèn cột.
Insert Worksheet: Tạo bảng tính mới.
Insert Chart: Vẽ đồ thị.
Insert Page Break: Ngắt trang.
Insert Funtion: Chọn hàm.
Insert Comment: Tạo chú thích.
Insert Picture Clip Art: Chèn ảnh từ bộ office Insert Picture From File: Chèn ảnh từ file ảnh Insert Diagram: Chèn sơ đồ.
Insert Object: Chèn định dạng.
Trang 52.2.5 - Thực đơn Format
Format Cells Number: Đặt kiểu hiển thị số.
Format Cells Alignment Wrap Text: Đánh đợc
nhiều dòng trong ô
Format Cells Alignment Shink to fit: Căn chữ
vừa với ô
Format Cells Font: Chọn phông chữ, kiểu chữ, cỡ
chữ
Format Cells Border: Tạo đờng viền.
Format Cells Patterns: Đặt màu cho ô.
Format Row Hide: ẩn hàng.
Format Row Unhide: Không ẩn hàng.
Format Row Height: Đìêu chỉnh độ cao của
hàng
Format Row Auto Fit: Đặt độ cao của hàng vừa
với độ cao của chữ
Format Column Width: Điều chỉnh độ rộng của
cột
Format Column AutoFit Selection: Đặt độ rộng
của cột vừa với chữ
Format Column Hide: ẩn cột.
Format Column Unhide: Không ẩn cột.
Format Column Standard: Hiển thị độ rộng mặc
định của cột
Format Select Chart Area Patterns or Font:
Thay đổi màu và phông chữ cho biểu đồ
Format Sheet Rename: Đổi tên sheet.
Format Sheet Hide: ẩn sheet.
Format Sheet Unhide: Cho hiện sheet ẩn.
Format Sheet Background: Tạo nền cho sheet Format Auto Format: Tạo bảng giống mẫu có sẵn Format Conditional Formatting: Đặt kiểu định dạng
cho số
Format Style: Đặt kiểu định dạng cho bảng tính 2.2.6 - Thực đơn Tools
Tools Spelling: Soát lỗi chính tả tiếng Anh.
Tools Protection Protect Sheet: Đặt bảo mật
cho bảng tính
Tools Customize Commands : Chèn các nút chức năng lên thanh công cụ
Tools AutoCorrect options: Tạo gõ tắt (tốc ký).
Trang 6Tools Option View Formula bar: Hiện, ẩn
thanh công thức
Tools Option View Status bar: Hiện, ẩn thanh
trạng thái
Tools Option View Gridlines: Hiện, ẩn đờng
phân ô
Tools Option General Recently used file list:
Đặt số file sử dụng gần đây hiện lên ở thực đơn File
Tools Option General Standard font: Phông
chữ mặc định
Tools Option General Sheets in new
workbook: Số sheet mặc định trong tập tin mới.
Tools Option General Standard Font: Cỡ chữ
mặc định
Tools Add Ins: Tạo thêm một số chức năng ghi, tổng
hợp
Tools Auditing: Tạo tham chiếu cho đích.
2.2.7 - Thực đơn Data
Data Sort Ascending: Sắp xếp dữ liệu tăng dần Data Sort Descending: Sắp xếp dữ liệu giảm
dần
Data Filter Auto Filter: Lọc tự động dữ liệu.
Data Filter Advanced Filter: Lọc dữ liệu theo
cách đặt
Data Form: Đa ra thông số từng đơn vị.
Data Subtotal: Tính tổng Data Validation: Tổng hợp dữ liệu.
Trang 7Data Table: Nhân ảo.
Data Consolidate: Tổng hợp dữ liệu từ các bảng.
Data PivotTable Report: Tổng hợp dữ liệu.
Data Group and Outline: Tự động phân nhóm.
2.2.8 - Thực đơn Window
Window Arrange All: Hiển thị nội dung các file trên
màn hình
Window Hide: ẩn file.
Window Unhide: Cho hiện file ẩn.
Window Split: Giữ cố định đề mục
Window Freeze Panes: Giữ cố định đề mục.