Ví dụ 3 Mở Workbook mới, đặt tên cho Sheet 1 với tên chi phi khach san và lập bảng tính theo mẫu sau: Lu ý: Trớc tiên nên quy định thứ tự nhập của ngày, tháng, năm: Nhấp vào Start Se
Trang 1Chơng 8Các ví dụ minh hoạ và Bài tập thực hành
Quy trình đào tạo excel
Buổi 1: Giới thiệu các nút chức năng trên thanh công
cụ Nhập dữ liệu, trình bày bảng tính và thực hiện các phép
tính + - * / ,
Buổi 2: Giới thiệu các chức năng trên thanh thực đơn
Buổi 3: Copy, đổi tên và xoá các Sheet ẩn, hiện,
Buổi 11: Ôn tập lý thuyết & thực hành
Buổi 12: Hớng dẫn cách căn chỉnh chuẩn và in ấn.
8.1 - Các ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1
1 - Đóng tất cả các file (Workbook) đã mở Mở
Workbook mới, đổi tên cho Sheet1 là Luong T1-04, nhập
dữ liệu và trình bày nh mẫu sau:
1 2
- Tính Tổng cộng tại ô E10, bôi đen từ ô E4 nhấp nút ∑
AutoSum, kéo sao chép công thức trong ô E10 đến ô H10.
Thue Cuoc
CC Cong
Trang 2- Tính Tổng cộng tại ô E10, bôi đen từ ô E4 đến E9 rồi
nhấp nút ∑ AutoSum, kéo sao chép công thức trong ô E10
đến ô H10
- Lu lại file với tên VD2
Ví dụ 3
Mở Workbook mới, đặt tên cho Sheet 1 với tên chi
phi khach san và lập bảng tính theo mẫu sau:
Lu ý: Trớc tiên nên quy định thứ tự nhập của ngày,
tháng, năm: Nhấp vào Start Settings Control Panel
Data, Time, Language, and Regional Options Regional and Language Options Customize Data,
nhấp Date, trên dòng Short date format, gõ: dd/mm/yyyy.
Trang 3Yêu cầu:
1 - Chèn vào giữa 2 cột Ngày đi và Thành Tiền 4 cột:
Số Tuần, Sỗ ngày lẻ, ĐgTuần, ĐgNgày
2 - Tính số Tuần, Số ngày lẻ (dùng hàm INT, MOD)
3 - Tính đơn giá Tuần (ĐgTuần), Đơn giá ngày
(ĐgNgày) dựa vào loại Phòng và bảng Biểu giá
4 - Tính Thành Tiền = Tiền tuần + Tiền ngày lẻ
Biết rằng:
Tiền Tuần = Đơn giá tuần * Số tuần
Tiền ngày lẻ = Đơn giá ngày * Số ngày lẻ
Giải thích tính Tiền ngày lẻ: Vì đơn giá tuần gồm có 7
ngày đôi khi nhỏ hơn đơn giá ngày nhân với số ngày lẻ, cho
nên khi lấy đơn giá ngày nhân với số ngày lẻ mà lớn hơn
đơn giá tuần thì ta xem tiền thuê phòng của các ngày lẻ là
đơn giá tuần mặc dù đợc tính tới 7 ngày
Trang 4+ Những trờng hợp còn lại điểm thêm là 0.
3 - Điểm thấp nhất (ĐTN) là điểm thấp nhất trong 3
điểm của từng học viên
4 - Điểm trung bình (ĐTB): Điểm Toán hệ số 3, Văn hệ
số 2, Ngoại ngữ hệ số 2 và làm tròn lấy 2 số lẻ
5 - Điểm kết quả (ĐKquả): Những học viên nào có ĐTB
>=5, ĐKquả chính là ĐTB; ngợc lại ĐKquả là ĐTB cộng với
Đthêm, nhng nếu sau khi cộng thêm mà lớn hơn 5 thì chỉ
đ-ợc lấy điểm 5 mà thôi
6 - Xếp loại dựa vào các tiêu chuẩn sau:
+ Giỏi nếu Điểm kết quả >=8.0 và không có môn“ ”
8 - Xếp hạng theo điểm kết quả
10 - Trình bày lại bảng tính cho đẹp
11 - Lu Workbook với tên VD4.
Hớng dẫn thực hiện:
Điểm thêm
= IF(NS > = 1972,0.75,IF(Phai="Nữ",0,5))
Điểm thấp nhất
= MIN (Từ Toán đến N.Ngữ của học viên đầu tiên)
Đặt tên cho Sheet 1 là Luong T2-04 Lập bảng tính
sau và lu lại với tên VD5.
Trang 51 - Tính Pccv (phụ cấp chức vụ) theo yêu cầu sau:
+ Nếu chức vụ là "GĐ" (Giám đốc) thì Pccv là 500
+ Nếu chức vụ là "PG" (Phó GĐ) hoặc "TP" thì Pccv là
công; nhng nếu số ngày làm việc trên 24 ngày thì mỗi ngày
làm việc trên 24 ngày đó đợc tính gấp đôi
3 - Tạm ứng tính bằng 2 phần 3 của tổng số (lơng cộng
với phụ cấp chức vụ); tính tròn đến hàng ngàn nhng tạm
ứng không đợc quá 250
4 - Còn lại = (Phụ cấp chức vụ + Lơng) - Tạm ứng
5 - Tính Tổng cộng, Bình quân, Cao nhất, Thấp nhất, theo các cột Ngày, Pccv, Luong
Tạo bảng tính Thue kho trên Sheet2 trong file VD6
theo mẫu sau:
Trang 6Bảng tính tiền thuê kho
1 - Tính Số ngày thuê = Ngày trả - Ngày thuê
2 - Tính Loại là ký tự cuối của Mã hàng và chuyển qua
5 - Tiền Thuê = Số lợng * Giá * Số ngày thuê; nhng nếu
số lợng lớn hơn 20 thì sẽ giảm 10% Tiền thuê
6 - Tính Tổng cộng cột Số ngày thuê và Tiền Thuê
Thue
đoc hai
Tong cong
3 - Tính Thuế độc hại = 5% Thành tiền
Lu ý: Chỉ tính thuế độc hại đối với những mặt hàng có
đánh dấu là độc hại ở cột độc hại trong bảng đơn giá và loại hàng
4 - Tính Tổng cộng = Thành tiền + Thuế độc hại
Trang 7Trong
ĐM
Vợt
ĐM Tổng
2 - Tính số KW tiêu thụ (Tiêu thụ) = Số mới - Số cũ
3 - Tính đơn giá dựa vào Số điện kế (Số ĐK) và Bảng
+ Hệ số vợt định mức đợc tính dựa vào số lần vợt định mức: nếu số lần <1 thì Hệ số là 1.5, số lần <2 thì hệ số là 2, ngợc lại >2 hệ số là 3 Tuy nhiên Hệ số có thể đợc tính dựa vào Bảng hệ số
7 - Tính Tổng = Trong định mức + Vợt định mức
8 - Hãy trình bày bảng tính theo mẫu
9 - Lu Workbook với tên VD8.
Trang 810 - Sắp xếp bảng tính trên sao cho dữ liệu trên cột
SốĐM có thứ tự tăng dần
11 - Tạo vùng dữ liệu chỉ gồm những mẩu tin có ký tự
bên phải của SốĐM là "1" (Advanced Filter)
Hớng dẫn thực hiện
Đơn giá:
= HLOOKUP(LEFT(SốĐM,1), Bảng đơn giá,
IF(RIGHT(SốĐM,1)="1",2,3),0)
Trong định mức:
= Min(Tiêuthụ,Địnhmức)*Đơngiá
Vợt định mức:
= IF (Tiêuthụ < Định mức, 0, (Tiêuthụ - Địnhmức) *
Đơngiá * VLOOKUP ((Tiêuthụ - Địnhmức) / Địnhmức, Bảng
hệ số, 2, 1))
Ví dụ 9
Đổi tên cho Sheet1 là Cuoc phi van tai Lập bảng tính
sau và lu với tên VD9.
Bảng đơn giá và thời gian quy địNH
Ha Noi 1000 5
Da Nang 5000 7
Hue 4000 2
Da Lat 6000 4
Thai Lan 25000 8
Xingapo 20000 6
Vung Tau 3000 1
Bảng quy đinh trọng tải
Số xe Trọng tải
(2 ký tự đầu)
Bảng tính cớc phí vận tải
giá
Cớc
50-2923 5 Da Nang 01/05/2004 03/05/2004
50-9553 2 Xingapo 03/05/2004 05/05/2004 50-2923 3 Thai Lan 01/05/2004 07/05/2004
52-2222 5 Vung Tau 10/05/2004 16/05/2004 52-1234 10 Singapo 20/05/2004 26/05/2004
50-4455 3 Singapo 25/05/2004 31/05/2004 52-2929 2 Thai Lan 22/05/2004 26/05/2004
Yêu cầu
1 - Quy định thứ tự ngày, tháng, năm của hệ thống theo dạng: dd/mm/yyyy
2 - Thêm cột Thởng vào bên phải cột Thời gian thực hiện (T.gian th)
3 - Tính Đơn giá: Lập công thức lấy Đơn giá từ bảng
đơn giá và thời gian quy định (Dùng hàm dò tìm theo cột Vlookup và giá trị dò tìm là Nơi đến)
4 - Tính Cớc phí: Nếu Số lợng (SL) chở ít hơn trọng tải
xe (cho trong Bảng quy định trọng tải) thì Cớc phí = Đơn giá
* SL (Có nghĩa là tính nguyên giá) Ngợc lại, Cớc phí = Đơn giá * SL * 105% (nghĩa là tính thêm 5%)
Trang 9Chú ý: Muốn biết đợc trọng tải của xe đang tính bạn
phải dựa vào hai ký tự đầu của số xe và bảng quy định
trọng tải Do đó cần sử dụng hàm dò tìm theo cột, với giá trị
dò tìm là 2 ký tự bên trái của Số xe nhng phải đổi sang trị số
vì số xe nhập trong bảng quy định trọng tải có kiểu Number
5 - Tính Thời gian thực hiện (T.gian th) = Ngày đến -
Ngày đi, nhng trờng hợp đến và đi trong cùng một ngày
(Ngày đi = Ngày đến) thì thời gian thực hiện đợc tính là 1
ngày
6 - Tính Thởng: Nếu thời gian thực hiện ít hơn thời gian
quy định cho trong Bảng đơn giá và thời gian quy định thì
= IF (Tgianth<VLOOKUP(Sốxe, Bảng đơn giá và thời
gian quy định, Số thứ tự của cột thời gian trong bảng,0),5%
Hiệp A4 600 23 Thiện C2 480 25 Mịch D1 390 28
Chiến B7 520 23 Hạnh C5 480 25 Nam B3 520 25 Linh B5 520 25 Hải A6 600 22 Tuấn D2 390 28
Lu ý:
+ Mã loại là ký tự bên trái của Mã số
+ Tơng ứng với mỗi Mã loại và Số năm công tác trên bảng là hệ số là hệ số lơng tơng ứng
Yêu cầu
1 - Lập công thức điền dữ liệu vào cột Mã loại, là ký tự bên trái của Mã số
Trang 102 - Lập công thức tính Số năm công tác (SNCT), là ký
tự cuối của Mã số và nó phải là trị số
3 - Tính Hệ số dựa vào Mã số (hay mã loại), SNCT và
Bảng tính hệ số (dùng hàm Vlookup)
4 - Tính Lơng = LCB * Hệ số * NC, nhng nếu NC trên
24 thì phần ngày công vợt trên 24 đợc tính gấp đôi
5 - Tính Phụ cấp, mỗi năm công tác đợc tính phụ cấp là
10000 và nếu Mã loại là A thì phụ cấp đợc cộng thêm 6000
= VLOOKUP(Mã loại, He so !Bảng tính hệ số,IF“ ”
( Bang luong !Mã loại<4,2,IF( Bang l“ ” “ ơng !Mã loại<”
ngành
Ngành thi Điểm
chuẩn 1
Điểm chuẩn 2
Đặt tên cho Sheet2 là Ket qua, nhập dữ liệu theo mẫsu:
Kết quả tuyển sinh
thi
Khu vực
Trang 115 - Lập công thức điền dữ liệu cho các cột Khu vực và
Ngành thi tơng ứng cho từng thí sinh
Trong đó, Khu vực là ký tự thứ 2 của mã số Ngành thi
dựa vào ký tự đầu của Mã số Bảng điểm chuẩn.
6 - Từ kí tự đầu của Mã số (mã ngành), Khu vực và
Bảng 1 hãy điền dữ liệu cho cột Điểm chuẩn Trong đó nếu
thí sinh thuộc khu vực 1 thì lấy điểm chuẩn 1, ngợc lại lấy
điểm chuẩn 2
7 - Tính điểm tổng cộng là tổng điểm của 3 môn
8 - Hãy lập công thức điền kết quả nh sau: Nếu thí sinh
có điểm tổng cộng lớn hơn hay bằng điểm chuẩn của ngành
mình dự thi sẽ có kết quả là "Đỗ , ng” ợc lại là Trợt"
9 - Thêm cột Học bổng và lập công thức điền vào đó là
"Có" nếu điểm tổng cộng của thí sinh lớn hơn hay bằng
điểm học bổng ngành mình dự thi (trờng hợp ngợc lại để
trống)
10 - Dùng chức năng Advance Filter lọc ra một danh
sách gồm toàn bộ các thí sinh có kết quả là "Đỗ"
11 - Đặt tên cho Sheet3 là Thong ke, tạo bảng thống
kê cho biết: Số HS Đậu, số HS Rớt, bao nhiêu HS có học
Trang 12JPY 136USD 1HKD 20
Báo cáo thuế nhập khẩu
Mã số Tên hàng Số
l-ợng
Đơn giá
VN
Thuế NK
A001 Thuốc nhuộm 10 30 USD 12/10/2004
4 - Tính Quy ra USD = Thành tiền / Tỷ giá
Tỷ giá đợc tính dựa vào MNT (mã nguyên tệ) và Bảng
tỷ giá so với đồng USD ở trên
5 - Tính TTVN (thành tiền VN) = Quy ra USD * Tỷ giá
Tỷ giá đợc tính dựa vào Ngày (ngày nhập):
+ Nếu ngày nhập trớc ngày 15/10/2004 thì tỷ giá là
15870
+ Từ ngày 15/10/2004 về sau tỷ giá là 15960
6 - Tính Thuế NK= Tỷ lệ theo loại hàng * Thành tiền
VN
Tỷ lệ theo loại hàng đợc tính dựa vào ký tự bên trái của Mã số và Bảng tỷ lệ
7 - Sử dụng chức năng Advanced Filter, lần lợt tạo các
vùng dữ liệu chỉ gồm những mẩu tin có:
a Ký tự bên trái của Mã số là A và Mã nguyên tệ là USD
b Mã nguyên tệ là JPY và ký tự bên phải của Mã số là 2
Trang 13Đặt tên cho Sheet2 là Ket toan và nhập dữ liệu theo
Số ợng
l-Thành tiền
5 - Lập công thức điền dữ liệu cho cột loại hàng, với loại
hàng là ký tự bên phải của mã hàng và phải chuyển sang trị
số
6 - Tính Thành tiền = số lợng nhân Đơn giá, với đơn giá
của từng mặt hàng đã cho trong bảng đơn giá Lu ý, nếu
hàng loại 1 thì lấy đơn giá là Đg1, ngợc lại lấy đơn giá Đg2
7 - Tính thuế: Thuế = Thành tiền * Tỷ lệ thuế, chỉ tính
cho các mặt hàng không thuộc loại miễn thuế, trong đó tỷ lệ
thuế dựa vào ký tự ở giữa của Mã hàng và Bảng tỷ lệ thuế
8 - Tính còn lại = Thành tiền - Thuế
9 - Từ bảng kết toán hàng xuất kho, tạo một danh sách
gồm toàn bộ các dòng đợc miễn thuế
10 - Đặt tên cho Sheet3 là Thong ke và lập bảng
tỷ lệ thuế,2,0))
Thống kê:
= SUMIF(Ket toan! Phạm vi ô cột tên hàng $,Thong ke! Tên hàng, Ket toan! Phạm vi ô cột còn lại $)
Ví dụ 14 Công việc 1
- Mở file mới và nhập bảng sau rồi đổi tên Sheet là
Hang nhap và lu lại trên máy với tên Hang nhap.
Nhập bảng:
Trang 149 3 05-01-04 Bia 333 lon thùng 30 120 000 3 600 000 Hoa
11 5 10-01-04 Bia tiger chai thùng 100 11 000 1 100 000 An
12 6 10-01-04 Bia tiger hộp thùng 50 168 000 8 400 000 An
13 7 10-01-04 Bia 333 lon thùng 20 120 000 2 400 000 Hoa
17 11 10-02-04 Bia tiger hộp thùng 48 168 000 8 064 000 Hoa
29 23 30-03-04 Bia 333 lon thùng 20 120 000 2 400 000 Binh
30 24 30-03-04 Bia tiger hộp thùng 15 168 000 2 520 000 Hoa
- Để tạo số thứ tự tự động bạn đánh hai số 1 và 2 rồi bôi
đen 2 ô đó, nhấp vào dấu vuông góc bên phải của ô thứ hai
để hiện ra dấu cộng rồi nhấp giữ chuột và kéo xuống dới cho tới số mong muốn thì nhả chuột
8 3 05-01-04 Bia 333 lon thùng 30 120 000 3 600 000 Hoa
10 5 10-01-04 Bia tiger chai thùng 100 11 000 1 100 000 An
11 6 10-01-04 Bia tiger hộp thùng 50 168 000 8 400 000 An
12 7 10-01-04 Bia 333 lon thùng 20 120 000 2 400 000 Hoa
15 10 28-01-04 Bia chai HN chai 50 4 400 220 000 An
Trang 1517 11 10-02-04 Bia tiger hộp thùng 48 168 000 8 064 000 Hoa
27 20 27-03-04 Bia chai HN chai 40 4 400 176 000 An
29 22 26-03-04 Sữa ông thọ hộp 60 5 200 312 000 Hoa
30 23 30-03-04 Bia 333 lon thùng 20 120 000 2 400 000 Binh
31 24 30-03-04 Bia tiger hộp thùng 15 168 000 2 520 000 Hoa
- Mở file mới và nhập bảng sau rồi đổi tên Sheet là
Hang xuat, tạo bảng sau và lu lại trên máy với tên Hang
5 Stt Ngay xuat Ten hang Đon vi xuat SL Gia xuat Tien xuat Nguoi xuat
7 2 03-01-04 Bia tiger hộp thùng 28 176 000 4 928 000 Nam
8 3 03-01-04 Bia 333 lon thùng 8 130 000 1 040 000 Nam
16 10 10-02-04 Bia tiger chai chai 60 000 13 780 000 Hoa
26
19 31-03-04 Bia Tiger hộp thùng 35 176 000 6 160 000 Nam
Công việc 2
1 Mở file Hang nhap
2 Liệt kê các mặt hàng nhập trong ngày 10-01-2004
3 Liệt kê các mặt hàng “Bia đ” ợc nhập trong quý I năm 2004 và sắp xếp lại theo tên hàng
4 Liệt kê các mặt hàng nhập từ ngày 10-01-2004 tới ngày 10-02-2004
Trang 165 Tìm và liệt kê những mặt hàng có giá trị nhập >
10000 và < 5000
6 Tìm và liệt kê những mặt hàng do An và Hoa nhập
Hớng dẫn
- Dùng chức năng lọc bằng cách bôi đen tiêu đề và vào
thực đơn Data Filter Autofilter Nhấp vào nút ở cột
cần lọc và nhấp Custom rồi thực hiện lọc.
Công việc 3
1 Mở file Hang nhap
2 Mở file Hang xuat
3 Mở file mới
4 Tổng hợp số liệu nhập từ file Hang nhap.
5 Tổng hợp số liệu xuất từ file Hang xuat.
6 Ghi vào đĩa với tên Tong hop.
Hớng dẫn
- Mở file mới, nhấp ô A1, dùng thực đơn Data
Consolidate Trong hộp thoại đánh dấu các mục Check
box top row, Left colunm, Create links to source data
Trong hộp Function chọn Sum, xoá tất cả các địa chỉ tồn
tại trong hộp All Refrence (nếu có) bằng cách nhấp chuột
vào nó và nhấp vào nút Delete Nhấp chuột vào hộp
Reference để xuất hiện trỏ và vào thực đơn Windows,
nhấp vào Hang nhap để mở file Tiếp theo nhấp chuột vào
ô C6, giữ Shift, nhấp tiếp vào ô G30 Nh vậy, bạn đã xong
xùng dữ liệu cần tổng hợp theo trờng Ten hang là vùng ô
C5:G29 Khi đó trong hộp Reference của hộp thoại xuất
hiện hàng chữ Hang nhap!$C6 : $G$30 Nhấp vào nút“
Add, vùng địa chỉ bạn vừa chọn sẽ hiện lên trong hộp All Reference.
- Nhấp tiếp vào OK, kết quả sẽ hiện lên ở file mới mở
với góc trái trên của vùng kết quả là ô A1 Trong đó liệt kê tên các mặt hàng, tổng số lợng nhập và tổng số tiền nhập của từng mặt hàng Cả cột giá nhập cũng bị tính tổng nhng chúng ta không muốn điều đó, nên sau khi tổng hợp bằng
Consolidate bạn hãy xoá cột Gia nhap và cột Don vi Đó là
nhợc điểm của phơng pháp này
Khi bạn đã chọn Check box create linhks to source data thì dữ liệu ở bảng tổng hợp đợc liên kết với dữ liệu ở file
nguồn Nếu bạn vào dấu hiệu ở bên ngoài tiêu đề của hàng thì những mức nhỏ trong đó đợc mở ra Đó là các dữ liệu chi tiết của các bản ghi đợc kết với các bản ghi ở file nguồn Khi thay đổi dữ liệu ở file nguồn thì dữ liệu tơng ứng ở bảng tổng hợp thay đổi theo và dẫn tới thay đổi kết quả của tổng
Tơng tự bạn có thể làm bảng tổng hợp cho hàng xuất
Trang 174 Sao chép bảng trên xuống dới Trong đó phải chèn
thêm các cột: Don vi, Gia nhap, Gia xuat, Lai với các công
thức sau:
- Giá nhập TB = Tiền nhập / Số lợng nhập
- Giá xuất TB = Tiền xuất / Số lợng xuất
- Tiền lãi = (Giá xuất - Giá nhập) * Lợng xuất
- Tồn kho = Lợng nhập - Lợng xuất
5 Ghi vào đĩa với tên Tong hop 1.
Hớng dẫn
Tổng hợp dữ liệu từ hai bảng số liệu:
Tại file mới chọn ô A1 Dùng thực đơn Data
Consolidate, làm tơng tự nh bài tập trên sao cho trong hộp
All Reference xuất hiện 2 hàng địa chỉ nh sau:
Tong hop!$A$1:$C$10Tong hop!$A$13:$C$22Sau khi nhấp vào OK, kết quả sẽ xuất hiện ở bảng tính
mới mở với góc trái trên ô A1
16 Bia tiger chai 100 1100000 60 780000
19 Bia tiger hop 133 22344000 123 21588000
+ Tại ô J34 gõ công thức =K34/134 , sau đó kéo xuống“ ”dới để sao chép công thức
31 32
33 Ten hang Don vi SL
nhap nhap Gia nhap Tien xuat SL xuat Gía Tien xuat Lai Ton kho
34 Sua Ong tho hop 119 5200 618800 71 426000 426000 56800 48
35 Sua Guigo hop 50 28000 1400000 40 1247500 127500 127500 10
36 Bia 333 lon thung 80 120000 9600000 29 3770000 3770000 290000 51
37 Duong den kg 195 6200 1209000 100 700000 700000 80000 95
38 Bia Tiger chai chai 100 11000 1100000 60 13000 780000 120000 40
39 Bia Tiger hop thung 133 168000 22344000 123 175512 21588000 924000 10
40 Duong trang kg 100 6200 620000 58 6948 403000 43400 42
41 Bia hoi HN lit 417 5500 2293500 260 6000 1560000 130000 157
42 Bia chai HN chai 136 4400 598400 6000 4800 432000 36000 46
Tại ô M34 công thức = N34/l34 , sau đó keo xuống d“ ” ới
để sao chép công thức
Trang 18Tại ô O34 gõ công thức = (M34-J34)*L34“ ”
Tại ô P34 gõ công thức = I34-L34 ,“ ”
Công viêc 5
1 Mở file Tong hop 1.
2 Vẽ đồ thị so sánh tỉ lệ nhập xuất giữa các mặt hàng
3 Vẽ đồ thị so sánh tỉ lệ lãi suất chênh lệch giữa giá
nhập và giá xuất của các mặt hàng
4 Sửa lại đồ thị theo ý muốn
Hớng dẫn
- Mở file Tong hop 1.
- Dùng chuột bôi đen các ô G33:G42, giữ Ctrl chọn tiếp
các ô I33:I42, vẫn giữ Ctrl bôi đen tiếp các ô L33:L42 Sau
đó nhấp vào nút Chart Wizard trên thanh Standard
Toolbar và chọn kiểu đồ thị cột.
- Tiếp theo phải thay đổi kích thớc đồ thị bằng cách đa trỏ chuột tới một trong các nút đen và di chuột để thay đổi kích thớc
- Sau đó phải định dạng lại đồ thị theo đúng mẫu Muốn
định dạng phần tử nào của đồ thị thì nhấp đúp chuột lại phần tử đó để xuất hiện hộp thoại và chọn kiểu định dạng theo hớng dẫn của từng hộp thoại
Các phần tử cơ bản của một đồ thị bao gồm:
+ Data Series: Dãy dữ liệu để tạo thành đồ thị.
+ Axes: Các trục đồ thị.
Trang 19+ Legend: Chú giải.
+ Titles: Tiêu đề chung của đồ thị và tiêu đề của các
trục đồ thị
+ Chart Area: Phần diện tích chung của đồ thị.
+ Walls: Phần diện tích trong lòng đồ thị.
+ Gridlines: Các đờng lới dọc và ngang của đồ thị.
+ Data Labels: Các nhãn của dữ liệu.
Bieu do nhap xuat
Công việc 6
1 Mở file Hang nhap và Hang xuat.
2 Mở file mới và sao chép toàn bộ nội dung của hai file
Hang nhap và Hang xuat.
3 Di chuyển và chèn cột Nguoi nhap và cột Nguoi xuat
đằng sau cột Stt để chuẩn bị tổng hợp dữ liệu theo
tên ngời
4 Ghi vào đĩa với tên Tong hop 2.
5 Mở file mới và dùng chức năng Consolidate để tổng
hợp dữ liệu từ hai bảng dữ liệu nhập và xuất trong file Tong hop 2 theo tên ngời.
6 Sửa chữa bảng kết quả tổng hợp
7 Sao chép bảng vừa tổng hợp đợc xuống dới để lập thành báo cáo Trong đó cột thởng đợc tính theo công thức sau:
Nếu Tiền xuất > 10.000.000 thì đợc thởng 8% doanh số thu đợc, ngợc lại đợc thởng 5% doanh số thu đợc
8 Lập biểu đồ minh hoạ tỉ lệ Nhập - Xuất của các nhân viên bán hàng:
chuột tại mép vùng đợc đánh dấu và di tới vị trí cần thiết