2 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt cách đều nhau.. Tính thể tích của tứ diện SBCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng SCD... Tìm điểm C t
Trang 1Đề số 27
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số: 4 2
y x m x m (m là tham số )
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2
2) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt cách đều nhau
Câu II (2 điểm)
1) Giải phương trình :
2) Giải hệ phương trình:
2
1
x y x y x y
x
Câu III (2 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau :
2
1
x xe
x
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang AB = a,
90
BAD , cạnh SAa 2 và SA vuông góc với đáy, tam giác SCD vuông tại C Gọi H là hình chiếu của A trên SB Tính thể tích của tứ diện SBCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD)
Trang 2Câu V (1 điểm) Cho x, y, z là các số dương thoả mãn 1 1 1 2009
x yz Tìm giá trị
lớn nhất của biểu thức: P = 1 1 1
2x y z x2yz x y 2z
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm) x2y22x4y 8 0
1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;0; 0) , (0; 0; 4)B và mặt phẳng (P): 2x y 2z 4 0 Tìm điểm C trên mặt phẳng (P) sao cho
ABC đều
2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x – 5y – 2 = 0 và đường tròn (C): 2 2
x y x y Xác định tọa độ các giao điểm A, B của đường tròn (C) và đường thẳng d (cho biết điểm A có hoành độ dương) Tìm tọa độ C thuộc đường tròn (C) sao cho tam giác ABC vuông ở B
Câu VII.a (1 điểm) Tìm phần thực của số phức : (1 )n
z i .Trong đó nN và thỏa
mãn: log 4n 3 log 5n 6 4
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm )
1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
2
Trang 3
Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1 và d2
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ đỉnh C và D
Câu VII.b (1 điểm) Cho số phức: z 1 3.i Hãy viết số z n dưới dạng lượng giác
biết rằng nN và thỏa mãn: 2
2 2 6 4 n n ( 2 2 6)
Hướng dẫn Đề số 27
Câu I: 2) Đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt cách đều nhau phương
(2 1) 2 0 (1)
x m x m có 4 nghịêm phân biệt lập thành cấp số cộng phương trình: X2 – (2m + 1)X + 2m = 0 (2) có hai nghiệm dương phân biệt thoả mãn X1 = 9X2
2
1
2
m
m
1 sin 0
6 cos sin 8 0
x
Trang 42) Xét (1): Đặt t = x – y (1) 5 1 4 1 9.3
t
Với t > 0 VT < 10, VP > 10 Với t < 0, VT > 10, VP < 10
Phương trình (1) có nghiệm duy nhất t = 0 hay x = y
Thay x = y vào phương trình (2) ta được: (2) 2 1
Dễ thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình, chia cả hai vế cho x =
0 ta được:
(2) x1 3 x1 2 0
x x Đặt y x1
x (ĐK y 0)
Ta được phương trình: y2 – 3y + 2 = 0 1
2
y
y Từ đó ta tìm được x
Câu III: S =
1 2
0 ( 1)
x
xe dx
x Đặt
2
1 1
x
x
2
1 0 ( 1) 1
x
Câu IV: Chứng minh: ACD vuông tại C ACD vuông cân tại C
VSBCD = VS.ABCD – VSABD
Chứng minh BC (SAB) BC AH AH (SBC)
Kẻ AK (SC) AK (SCD) (AKH) (SCD)
Kéo dài AB và CD cắt nhau tại E Kéo dài AH cắt SE tại M
Trang 5Có (AMK) (SCD) hay (AMK) (SED)
AH (SBC) AH HK tam giác AHK vuông tại H
Kẻ HI MK có HI = d(H, (SCD))
Tính AH, AM HM; Tính AK HK Từ đó tính được HI
Câu V: Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:
4ab ≤ (a + b)2 1
4
1 1 1 4
a b Dấu "=" xảy ra a = b
2x y z 4 2x y z 4 2x 4 y z 8 x 2y 2z
Tương tự: 1 1 1 1 1
2x y z x2yzx y 2z
1 1 1 1 2009
Vậy MaxP = 2009
4 khi x = y = z = 12
2009
Câu VI.a: 1) C nằm trên mặt phẳng trung trực của AB
2) Tọa độ giao điểm A, B là nghiệm của hệ phương trình
2 2
0; 2
Vì A có hoành độ dương nên ta được A(2;0), B(–3;–1)
Trang 6Vì ABC 90 nên AC là đường kính đường tròn, tức là điểm C đối xứng với điểm A qua tâm I của đường tròn Tâm I(–1;2), suy ra C(–4;4)
Câu VII.a: Phương trình: log (4 n 3) log (5 n 6) 4có nghiệm duy nhất n = 19 (Vì
VT là hàm số đồng biến nên đồ thị cắt đường thẳng y = 4 tại một điểm duy nhất)
Câu VI.b: 1) Mặt cầu nhận đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng là đường
kính
2) Ta có: 1; 2 5
AB AB Phương trình của AB là: 2xy 2 0
2 1; 2 , 2 ; 2 2
Mặt khác: S ABCDAB CH 4 (CH: chiều cao) 4
5
CH
Ngoài ra:
| 6 4 | 4
;
0 1;0 , 0; 2
t
Vậy tọa độ của C và D là 5 8; , 8 2;
C D hoặc C 1; 0 , D0; 2
3 log 5 log 5
3
log (n 2n 6) t n 2n 6 3 ;t (n 2n 6) 3t 5t
Ta được phương trình: 3t + 4t = 5t Phương trình có nghiệm duy nhất t = 2
n2 – 2n + 6 = 9 n2 – 2n – 3 = 0 n =3