1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 tiết 39

3 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 26,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3điểm Hãy khoanh tròn vào chữ cái câu em lựa chọn là đúng nhất?. Nếu mỗi số hạng không chia hết cho 5 thì tổng không chia hết cho 5.. Nếu tổng chia hết cho 5 thì mỗi số

Trang 1

Ngày soạn: 15/11/2011

Tiết 39 KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU:

- Nhằm khắc sâu kiến thức cho HS về lũy thừa, nhân, chia hai lũy thừa cùng

cơ số, tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9, số nguyên tố, hợp số, ƯC, ƯCLN, BC, BCNN

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán thực tế đơn giản

II ĐỀ BÀI

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái câu em lựa chọn là đúng nhất ? (3điểm)

Câu 1:

A Nếu mỗi số hạng không chia hết cho 5 thì tổng không chia hết cho 5.

B Nếu tổng chia hết cho 5 thì mỗi số hạng chia hết cho 5

C Nếu mỗi số hạng chia hết cho 5 thì tổng chia hết cho 5

D Không có câu nào đúng

Câu 2: Hai hay nhiều số nguyên tố cùng nhau khi:

A Các số đó đều là số lẻ

B ƯCLN của các số đã cho bằng 1

C ƯCLN của các số đó lớn hơn 1

D Hai câu B và C đều đúng

Câu 3: Hiệu 23 27 29 – 13 15 17 là:

A Hợp số

B Không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số

C Số nguyên tố

D Cả 3 câu trên đều đúng

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (2,5điểm) Tìm ƯCLN, BCNN rồi tìm tập hợp các ƯC, BC của các số a, b,

c, biết: a = 30 ; b = 36 ; c = 12

Câu 2: (1,5điểm) Tìm số tự nhiên x biết:

x  5; x  6 ; x  10 và 0 < x < 140

Câu 3: Toán giải (3điểm)

Trang 2

Lớp 6A cú khoảng từ 20 đến 50 học sinh, biết rằng khi xếp hàng 3, hàng 6, hàng 9 đều vừa đủ Tỡm số học sinh của lớp 6A?

ĐÁP ÁN ĐỀ A

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

(Mỗi cõu đỳng 1 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN: (7điểm)

Cõu 1: (2,5điểm)

30 = 2 3 5 ;36 = 22 32 ;42 = 2 3 7 (0,5đ)

ƯCLN(30; 36; 42) = 2 3 = 6 (0,5đ)

ƯC(30; 36; 42) = {1; 2; 3; 6} (0,5đ)

BCNN(30; 36; 42) = 22 33 5 7 = 1260 (0,5đ)

BC(30; 36; 42) = {0; 1260; 2520; } (0,5đ)

Cõu 2: (1,5điểm)

Vỡ: x  5 ; x  6 ; x  10 và 0 < x < 140

Nờn: x  BC(5; 6; 10)

5 = 5 ; 6 = 2 3 ; 10 = 2 5

BCNN(5; 6; 10) = {0; 30; 60; 90; 120; 150; }

Vỡ: 0 < x < 140

Nờn x  {30; 60; 90; 120}

Cõu 3: (3điểm)

Gọi a là số học sinh cần tỡm

Theo đề bài a  3 ; a  6 ; a  9 và 20 ≤ a ≤ 50

Nờn: a  BC(3; 6; 9) và 20 ≤ a ≤ 50

3 = 3 ; 6 = 2 3 ; 9 = 32

BCNN(3; 6; 9) = 2 32 = 18

BC(3; 6; 9) = {0; 18; 36; 72; }

Vỡ: 20 ≤ a ≤ 50

Nờn: a = 36 Vậy số học sinh cần tỡm là 36 em

Kết quả đạt đợc:

Trang 3

Hớng dẫn:1 Về nhà làm lại bài kiểm tra tự đánh giá kết quả’ Về nhà làm lại bài kiểm tra tự đánh giá kết quả

Ngày đăng: 03/11/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w