Giới thiệu TN của Rơ-dơ-pho bắn hạt α vào hạt nhân nguyên tử nitơ thấy xuất hiện hạt nhân nguyên tử oxi và hạt proton mang điện dương và thí nghiệm của Chat-uých bắn hạt α vào hạt nhân n
Trang 1Ngày soạn: Ngày giảng : Lớp
: Lớp : Lớp
Tiết 1
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I- Mục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
Giúp HS nhớ lại các kiến thức đã học ở lớp 8 và 9
*Các khái niệm: nguyên tử, nguyên tố hóa học, hóa trị
*Các công thức tính các đại lượng hóa học: mol, tỉ khối, nồng độ dungdịch
2- Kỹ năng:
Rèn cho HS kỹ năng giải các dạng bài:
*Về cấu tạo nguyên tử
- Ôn tập lại phần nguyên tử nguyên tố hóa học, hóa trị
III- Tiến trình dạy học:
-HS: -Nguyên tử H có hạt nhân mang
điện tích 1+ ; 1e ở lớp vỏ mang điện tích
-Là tập hợp những nguyên tử có cùng
số hạt proton trong hạt nhân
Trang 2-ĐN hoá trị của nguyên tố?
-Xác định hoá trị của clo trong các hợp
chất sau?
HCl, Cl2O , Cl2 , HClO , HClO2
HS: -Clo có nhiều số oxi hoá ->có
Cho 23 gam Na tác dụng với 18 gam
nước thu được m gam dung dịch NaOH
và giải phóng 11,2 lít H2 (đktc).Hãy tìm:
m(gam)dung dịch NaOH
3.HOÁ TRỊ CỦA NGUYÊN TỐ: -Là con số biểu thị khả năng liên kếtcủa nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác
* Qui ước: -Hoá trị của H là 1-Hoá trị của O là 2
4.ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG:
- Có phản ứng hoá học:
A + B C+ D
=>mA + mB = mC + mD
HS: -nH2 = 11,2/22,4 = 0,5 (mol)->mH2 = m0,5*2 = 1 (g)
Hoá trị của nguyên tố? Định luật bảo toàn khối lượng?
-Học sinh: về ôn tập trước kiến thức cơ bản về: (dung dịch, Mol, tỉ khối chất khí)
Trang 3Ngày soạn: Ngày giảng : Lớp
: Lớp : Lớp
Tiết 2:
ÔN TẬP ĐẦU NĂM I- Mục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
Giúp HS nhớ lại các kiến thức đã học ở lớp 8 và 9
*Các công thức tính các đại lượng hóa học: mol, tỉ khối, nồng độ dungdịch
*Sự phân loại các hợp chất vô cơ
- Ôn tập lại kiến thức về dung dịch, sự phân loại hợp chất vô cơ
III- Tiến trình dạy học.
- n = A/N (N= 6*1023 nguyên tử hoặc phân tử)
2.TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ:
dA/B = MA / MB
=>MA = dA/B *MB->dA/B cho biết khí A nặmg hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần
(MKK = 29)
Trang 4Oxit bazơ, Oxit axit, Axit, Bazơ,Muối ?
-GV: KL+O2 oxitbazơ + H2O
Bazơ
PK+O2 oxit axit+ H2O Axit
HS-Oxit bazơ:CaO, Na2O, K2O…
-Oxit axit : SO2 , SO3 , CO2…
-Axit: HCl, H2SO4…
-Bazơ: NaOH, Cu(OH)2…
-Muối: NaCl, K2CO3…
*Hoạt động 5: (7 phút)
GV: nguyên tố A trong BTH có Z= 12
a.Cho biết cấu tạo của nguyên tố A=?
b.Tính chất hoá học cơ bản của nguyên
tố A?
c.So sánh tính chất hoá học của nguyên
tố A với các nguyên tố đứng trên và
đứng dưới trong cùng nhóm, trước và
-Oxit: ->Oxit bazơ ->Oxit axit-Axit
-Bazơ-Muối
5.BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
a Ô nguyên tố: Cho biết số Z ; kí hiệu hoá học, tên nguyên tố , nguyên
tử khối của nguyên tốb.Chu kì: = số lớp e-Trong chu kì: từ trái sang phải, số elớp ngoài cùng tăng dần từ 1->8 (trừchu kì 1) ;Tính KL giảm, tính PK tăng khi z tăng
c.Nhóm: = số e lớp ngoài cùng-Trong nhóm, từ trên xuống dưới,theo chiều tăng dần của Z ,số lớp ecủa nguyên tử tăng ; Tính KL tăng,tính PK giảm
Trang 5IV- Củng cố - Dặn dò (3 phút)
-Hs tính được: dA/B , C% , CM
- HS viết thành thạo ptpư giữa Kl,PK,oxit bazơ, oxit axit, bazơ, muối
- HS làm được 1 số BT về BTH các nguyên tố hoá học
Trang 6Ngày soạn: Ngày giảng : Lớp
: Lớp : Lớp
- Cấu tạo của hạt nhân
- Khối lượng và điện tích của e, p, n Khối lượng và kích thước củanguyên tử
- Chuẩn bị bài mới
III- Hoạt động dạy học
GV: giới thiệu vài nét quan niệm
về nguyên tử từ thời đê-mô-crit
đến giữa thế kỷ 19 > treo hình
1.3 SGK thí nghiệm của Tom-xơn
phát hiện ra tia âm cực Đặt ống
phóng tia âm cực giữa 2 bản điện
cực trái dấu đã hút gần hết không
khí trong ống, trên đường đi đặt 1
chong chóng nhẹ
Hiện tượng tia âm cực bị lệch về
phía cực dương chứng tỏ điều gì ?
Từ hiện tượng hãy nhận xét đặc
tính của tia âm cực
I/ Thành phần cấu tạo của nguyên tử1- Electron
+ Là chùm hạt mang điện tích âm Kết luận: Những hạt tạo thành tia
âm cực là electron, kí hiệu là e
b Khối lượng và điện tích của
Trang 7HS: Nhận xét đặc tính của tia âm
GV: NgTử trung hòa về điện, vậy
ngoài e mang điện âm phải có
phần mang điện dương ? > Mô tả
TN: Dùng hạt α mang điện dương
bắn phá 1 lá vàng mỏng, dùng
màn huỳnh quang đặt sau lá vàng
để theo dõi đường đi của hạt α
phân chia ? Giới thiệu TN của
Rơ-dơ-pho bắn hạt α vào hạt nhân
nguyên tử nitơ thấy xuất hiện hạt
nhân nguyên tử oxi và hạt proton
mang điện dương và thí nghiệm
của Chat-uých bắn hạt α vào hạt
nhân nguyên tử beri thấy xuất
hiện hạt nhân nguyên tử cacbon
và hạt nơtron không mang điện
HS: Tự rút ra thành phần cấu tạo
của hạt nhân nguyên tử
Hoạt động 5 (7 phút)
GV:hướng dẫn h/s đọc SGK tìm
hiểu về kích thước và khối lương
của nguyên tử, lưu ý các điểm cần
ghi nhớ
electronme= 9,1094.10-31 kgqe= -1,602.10 -19 C kí hiệu là –eo quiước bằng 1-
2- Sự tìm ra hạt nhân nguyên tửThí nghiệm của Rơ-dơ-pho(hình vẽSGK)
Kết luận: Nguyên tử phải chứa phầnmang điện dương ở tâm là hạt nhân, cókhối lượng lớn, kích thước rất nhỏ sovới kích thước nguyên tử
Vậy: - Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồmhạt nhân mang điện tích dương và xungquanh là các electron tạo nên vỏ nguyêntử
- Nguyên tử trung hòa về điện(p=e)
- Khối lượng nguyên tử hầu như tậptrung ở hạt nhân
2- Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử
a Sự tìm ra proton Hạt proton là 1 thành phần cấu tạo củahạt nhân nguyên tử,mang điện tíchdương, kí hiệu p
m= 1,6726.10 -27 kgq= + 1,602.10 -19 C kí hiệu eo, qui ước1+
b Sự tìm ra nơtron Hạt nơtron là 1 thành phần cấu tạo củahạt nhân nguyên tử, không mang điện ,
kí hiệu nKhối lượng gần bằng khối lươngproton
c Cấu tạo của hạt nhân nguyên tửHạt nhân nguyên tử được tạo thành bởicác proton và nơtron
Kết luận : thành phần cấu tạo củanguyên tử gồm:
Hạt nhân nằm ở tâm nguyên tử gồmcác hạt proton và nơtron
Trang 8Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyểnđộng xung quanh hạt nhân
II/ Kích thước và khối lượng của nguyêntử
1- Kích thướcNguyên tử các nguyên tố có kích thước
vô cùng nhỏ, nguyên tố khác nhau cókích thước khác nhau
Đơn vị biểu diễn A(angstron) haynm(nanomet)
1nm= 10 -9 m ; 1nm= 10A1A= 10 -10 m = 10 -8 cm2- Khối lượng
Khối lượng nguyên tử rất nhỏ bé, đểbiểu thị khối lượng của nguyên tử,phân tử, p, n, e dùng đơn vị khối lượngnguyên tử, kí hiệu u (đvc)
1u = 1/12 khối lượng 1 nguyên tử đồng
vị cacbon-121u = 19,9265.10 -27 kg/12 = 1,6605.10-27kg
IV Củng Cố - Dặn dò (7 Phút):
Học Sinh đàm thoại với học sinh
- Cấu tạo nguyên tử ?
- Cấu tạo vỏ nguyên tử ?
- Cấu tạo hạt nhân nguyên tử ?
- Đặc điểm (điện tích và khối lượng) của các hạt cấu tạo nên nguyên tử ?
- 1,2,3,4,5 trang 9 SGK
Trang 9Ngày soạn: Ngày giảng : Lớp
: Lớp : Lớp
Tiết 4
Bài 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC – ĐỒNG VỊ
I-Mục tiêu bài học
1- Kiến thức
- Hiểu điện tích hạt nhân, số khối của hạt nhân nguyên tử là gì ?
- Thế nào là nguyên tử khối, cách tính nguyên tử khối
- Hiểu nguyên tố hóa học là gì trên cơ sở điện tích hạt nhân
- Số hiệu nguyên tử ? Kí hiệu nguyên tử cho biết gì ? Đồng vị là gì ?
- Cách tính nguyên tử khối trung bình
2- Kĩ năng
- Giải các bài tập liên quan đến điện tích hạt nhân, số khối, kí hiệu
nguyên tử, đồng vị , nguyên tử khối, nguyên tử khối trung bình của cácnguyên tố hóa học
- Ôn lại bài cũ,chuẩn bị bài mới
III- Hoạt động dạy học.
1 Ổn định lớp: kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Thành phần cấu tạo nguyên tử ? cấu tạo của hạt nhân nguyên tử ?Đáp án: Phần I + II (sgk) trang 6
3 bài mới
Hoạt động 1 (6 phút)
GV: Nguyên tử được cấu tạo bởi
những loại hạt nào ? nêu đặc tính của
có Z proton thì điện tích của hạt nhânbằng Z+
Trong nguyên tử :
Số đơn vị điện tích hạt nhân = Số p =
Số eVd: nguyên tử Na có Z = 11+ ngtử
Na có 11p, 11e
Trang 10HS: Áp dụng tính
Hoạt động 3 (10 phút)
GV:Hướng dẫn h/s đọc SGK và ghi,
nhấn mạnh nếu điện tích hạt nhân
nguyên tử thay đổi thì tính chất của
nguyên tử cũng thay đổi theo Phân
biệt khái niệm nguyên tử và nguyên
nên có cùng điện tích hạt nhân,
do vậy thuộc về 1 nguyên tố
A = 8 + 8 = 16Vd2: Nguyên tử Li có A =7 và Z =3
Z = p = e = 3 ; N = 7-3 =4Nguyên tử Li có 3p, 3e và 4n
II- Nguyên tố hóa học1- Định nghóa
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử
có cùng điện tích hạt nhânVd: Tất cả các nguyên tử có cùng Z là
8 đều thuộc nguyên tố oxi, chúng đều
có 8p, 8e2- Số hiệu nguyên tử
Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tửcủa 1 nguyên tố được gọi là số hiệunguyên tử của nguyên tố đó (Z)
3- Kí hiệu nguyên tử
Số khối A X
Số hiệu ng tử ZVd: 23 Na
11
Cho biết nguyên tử của nguyên tốnatri có Z=11, 11p, 11e và 12n(23-11=12)
III-ĐỒNG VỊCác đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóahọc là những nguyên tử có cùng sốproton nhưng khác nhau về số nơtron,
do đó số khối của chúng khác nhauVd: Nguyên tố oxi có 3 đồng vị
Trang 11Hoạt động 6 (4 phút)
GV: Giới thiệu cách tính nguyên tử
khối trung bình và hướng dẫn học
sinh áp dụng
IV- Nguyên tử khối và nguyên tử khốitrung bình của các nguyên tố hóa học1- Nguyên tử khối
Nguyên tử khối của 1 nguyên tử chobiết khối lượng của nguyên tử đónặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khốilượng nguyên tử
Vì khối lượng nguyên tử tập trung ởnhân nguyên tử nên nguyên tử khốicoi như bằng số khối(Khi không cần
độ chính xác)Vd: Xác định nguyên tử khối của Pbiết P cóZ=15, N=16 Nguyên tửkhối của P=31
2- Nguyên tử khối trung bìnhTrong tự nhiên đa số nguyên tố hóahọc là hỗn hợp của nhiều đồng vị(có
số khối khác nhau) Nguyên tửkhối của nguyên tố là nguyên tử khốitrung bình của các đồng vị đó
100
bY aX
A= +
X, Y: nguyên tử khối của đồng vị
X, Ya,b : % số nguyên tử của đồng vị X,Y
Vd: Clo là hỗn hợp của 2 đồng vị
35 Cl
17 chiếm 75,77% vàCl
35 17
chiếm 24,23% nguyên tử khối trungbình của clo là:
5 35 100
23 , 24 100
77 ,
=
A
IV Củng Cố - Dặn dò (2 Phút):
- Học Sinh và học sinh đàm thoại về các khái niệm mới học
- Học sinh làm bài tập áp dụng: Bài 4,5 trang 14 SGK
Trang 12Ngày soạn: Ngày giảng : Lớp
: Lớp : Lớp Tiết 5
Bài 3: LUYỆN TẬP: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
I.Mục tiêu bài học:
1- Kiến thức :
- Học sinh hiểu và vận dụng các kiến thức:
- Thành phần cấu tạo nguyên tử
- Số khối, nguyên tử khối, nguyên tố hoá học, số hiệu nguyên tử, kí hiệunguyên tử, đồng vị, nguyên tử khối trung bình
2- Kĩ năng:
- Xác định số e, p, n và nguyên tử khối khi biết kí hiệu nguyên tử
- Xác định nguyên tử khối trung bình của nguyên tố hóa học
- Ôn lại bài cũ chuẩn bị bài tập phần luyện tập
III Hoạt động dạy học:
cấu tạo như thế nào?
HS:trả lời, GV tổng kết theo sơ
số khối A= Z + N trunghòa điện → số p = số e = Z
Trang 13II.Bài tập áp dụng :
*Dạng 1:Nguyên tử :Bài 1: Kí hiệu nguyên tử 40 Ca
20 cho biết điềugì?
Làm bài tập : tính khối lượng
nguyên tử theo gam, tỉ số khối
GV thông báo : khối lượng
nguyên tử tập trung hầu hết ở
Hãy điền từ hoặc cụm từ thích
hợp vào các khoảng trắng sau:
Câu 1: Nguyên tố hoá học là
Biết 1 nguyên tử nitơ:có 7p, 7e, 7n -khối lượng 7p: 1,6726.10-27 kg x 7
=11,7082.10-27 kg -khối lượng 7n: 1,6748.10-27 kg x 7 =11,7236.10-27kg
-khối lượng 7e: 9,1094.10-31kg x 7 =0,0064.10-27kg
Khối lượng của nguyên tử nitơ23,4382.10-27 kg
*tỉ số khối lượng:
Khối lượng các electron 0,0064.10-27 kgKhối lượng nguyên tử N 23,4382.10-27 kg
*Dạng 2:Đồng vị Một số bài thường gặp:
Bài 3(Bài 2:SGK trang 18);Tính nguyên tửkhối trung bình của nguyên tử Kali?
Trả lời:
39.93,258 + 40.0,012 + 41.6,730 100
Trang 14học sinh giải bài tập 4.
-GV hướng dẫn HS giải bài 6
b) Tính tỉ lệ số proton và nơtron trongmỗi đồng vị
Bài 4:
-Trong phản ứng hóa học, số e thay đổinhưng số p không thay đổi => Z không đổinghóa là nguyên tố đó vẫn tồn tại
-Từ số 2 đến số 91 có 90 số nguyêndương ,Z cho biết số proton mà số protoncung là số nguyên dương nên không thểthêm nguyên tố khác ngoài 90 nguyên tố từ
2 đến 91Bài 5:
-Thể tích thực của 1 mol nguyên tử canxi là : 28,87.0,74=19,15cm3
-Thể tích của 1 nguyên tử canxi là:
V = (19,15) : (6,022.1023) = 3.10-23 cm3
-Bán kính nguyên tử canxi(nếu xem nguyên
tử canxi là 1 quả cầu):
10 3 4 3
≈
=
= πBài 6 : 65Cu16O 65Cu17O 65Cu18O
63Cu16O 63Cu17O 63Cu18O
IV.Củng cố - Dặn dò (5 phút)
Nhắc lại thành phần cấu tạo nguyên tử, số khối, nguyên tử khối trung bình Xem trước bài 4: Cấu tạo vỏ nguyên tử &Làm các bài tập trong đề cương
Trang 15Ngày soạn: Ngày giảng : Lớp
: Lớp : Lớp Tiết 6:
Bài 4: CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ
I.Mục tiêu bài học:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Em hãy cho biết sơ lược về thành phần cấu tạo nguyên tử?
Đáp án: Phần A (sgk) trang 17
3 bài mới
Hoạt động 1:( 10 phút)
GV: Em hãy cho biết vỏ nguyên tử
được cấu tạo bởi hạt gì? Chúng có
đặc điểm như thế nào?
HS: electron, qe=1-, m<<
GV diễn giảng và nêu vấn đề mà
HS cần phải hiểu sau bài học:
-Trong nguyên tử electron chuyển
-Trong mô hình mẫu hành tinh
I.Sự chuyển động của các electron trongnguyên tử:-Các electron chuyển động rấtnhanh trong khu vực xung quanh hạtnhân nguyên tử không theo những quỹđạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử
Trang 16nguyên tử,
Rơ-dơ-pho,Bo,Zom-mơ-phen đã mô tả sự chuyển động của
electron như thế nào?
HS: e chuyển động xung quanh hạt
nhân theo quỹ đạo xác định( bầu
dục hay tròn)
-Quan điểm trên ngày nay còn đúng
không? Hãy cho biết sự chuyển
động của các electron trong nguyên
tử
-HS: không Các electron chuyển rất
nhanh trong khu vực xung quanh
hạt nhân theo quỹ đạo không xác
định tạo thành lớp vỏ nguyên tử
GV: Em hãy cho biết mối liên quan
giữa số electron ,số proton và số
phân bố như thế nào? Hỗn độn hay
theo một quy luật nhất định?
GV: Các kết quả nghiên cứu cho
thấy chúng phân bố theo những quy
luật nhất định
Hoạt động 3 (6phút)
GV cho HS cùng nghiên cứu SGK
để cùng rút ra các nhận xét
GV: thông báo cho HS các electron
ở gần hạt nhân có năng lượng thấp
bị hạt nhân hút mạnh , khó bứt ra
khỏi vỏ.Ngược lại các electron ở xa
hạt nhân có mức năng lượng cao bị
- Thứ tự lớp 1 2 3 4 5 6 7Tên lớp K L M N O P Q
Trang 17IV Củng Cố - Dặn dò (5 Phút):
-Trong nguyên tử electron chuyển động như thế nào?-Bài tập về nhà : 1→3 trang 22 SGK
Trang 18Ngày soạn: Ngày giảng : Lớp
: Lớp : Lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Em hãy cho biết sơ lược về thành phần cấu tạo nguyên tử?
GV: Mỗi lớp electron lại chia
thành phân lớp.Em hãy nêu nhận
xét về mức năng lượng của các e
được xếp trong cùng một phân
III.Số electron tối đa trong một phân lớp ,một lớp:
Số phân lớp = STT lớp
Trang 19Phân lớp p
Phân lớp d
Phân lớp f
Số e tối đa
Cách ghi s2 p6 d10 f14-Phân lớp đã đủ số electron tối đa gọi làphân lớp electron bão hòa
2.Số electron tối đa trong một lớp :Lớp
Thứ tự
LớpKn=1
LớpLn=2
LớpMn=3
Lớp Nn=4
Sốphânlớp 1s 2s
2p
3s 3p3d
4s 4p4d 4f
Số e tối đa( 2n2)
-Lớp electron đã đủ số e tối đa gọi là lớp ebão hòa
Thí dụ : Xác định số lớp electron của cácnguyên tử :
*Z=7 →
L5e
-Sơ đồ phân bố e của nguyên tử nitơ :
14
N
7
12+ K 2e
L8e
Hạt nhân : 12 proton
Vỏ nguyên tử :12 electron
Lớp K(n=1): 2e
Lớp L(n=2): 8e
Lớp M(n=2): 2e
-Sơ đồ phân bố e của nguyên tử magie:
24
Mg
2e
Trang 21Ngày soạn: Ngày giảng : Lớp
: Lớp : Lớp
- Học sinh vận dụng: Viết cấu hình electron
- Dự đoán tính chất nguyên tố dựa trên cấu hình electron nguyên tử
- Chuẩn bị trước bài cấu hình electron
III – Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (5 Phút)
Nêu: khái niệm lớp electron và phân lớp electro Số electro tối đa trong 1phân lớp
-GV treo cấu hình electron của 20
nguyên tố đầu và cho HS biết cấu
I-Thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử:
-Các e trong nguyên tử ở trạng thái cơbản lần lượt chiếm các mức năng lượng
từ thấp đến cao-Mức năng lượng của :+ Lớp :tăng theo thứ tự từ 1 đến 7 kể từgần hạt nhân nhất
+Phân lớp:tăng theo thứ tự s, p, d, f.-Khi điện tích hạt nhân tăng, có sự chènmức năng lượng nên mức năng lượng 4sthấp hơn 3d
II- Cấu hình electron của nguyên tử: 1) Cấu hình electron của nguyên tử:
-Cấu hình electron của nguyên tử biểu
Trang 22hình electron là cách biểu diễn sự
phân bố electron trên các lớp và
phân lớp
-GV viết mẫu cấu hình electron của
Cacbon , hướng dẫn HS viết cấu
hình của Clo Sau đó HS tự cho Vd
và cùng sửa sai trên bảng
HS nghiên cứu bảng trên để tìm
thêm nguyên tử chỉ có thể có thêm
tối đa bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng,
từ đó rút ra nhận xét
-GV cho biết thêm các nguyên tử có
8 e ở lớp ngoài cùng ns2np6 và
nguyên tử He ns2 đều rất bền vững,
chúng không tham gia vào phản ứng
diễn sự phân bố electrron trên các phânlớp thuộc các lớp khác nhau
-Quy ước cách viết cấu hình electron :
+STT lớp e được ghi bằng chữ số (1, 2,
3 .)+Phân lớp được ghi bằng các chữ cáithường s, p, d, f
+Số e được ghi bằng số ở phía trên bênphải của phân lớp.(s2 , p6 )
-Cách viết cấu hình electron:
+Xác định số electron của nguyên tử.+Phân bố electron vào các phân lớp theochiều tăng mức năng lượng( bắt đầu là1s), chú ý số e tối đa trên s, p, d, f
+ Sắp xếp lại theo sự phân bố thứ tự cáclớp
-VD: + Cl, Z = 17, 1s22s22p63s23p5 + Fe, Z = 26,1s22s22p63s23p64s23d6
-Cách xác định nguyên tố s, p, d, f: +Nguyên tố s : có electron cuối cùng
điền vào phân lớp s
Na, Z =11, 1s22s22p63s1
+Nguyên tố p: có electron cuối cùng
điền vào phân lớp p
Br, Z =35, 1s22s22p63s23p64s23d104p5Hay 1s22s22p63s23p63d104s24p5
+Nguyên tố d: có electron cuối cùng
điền vào phân lớp d
Co, Z =27, 1s22s22p63s23p64s23d7Hay 1s22s22p63s23p63d74s2
+Nguyên tố f: có electron cuối cùng điền
vào phân lớp f
2) Cấu hình e nguyên tử của 20 nguyên
tố đầu(sgk)3) Đặc điểm của lớp e ngoài cùng:
-Đối với nguyên tử của tất cả cácnguyên tố, lớp ngoài cùng có nhiều nhất
là 8 e
+Những nguyên tử khí hiếm có 8 e ở lớpngoài cùng (ns2np6) hoặc 2e lớp ngoàicùng (nguyên tử He ns2 ) không thamgia vào phản ứng hoá học
Trang 23hoá học trừ 1 số trường hợp (khí
hiếm)
-GV cho HS tìm thêm những kim
loại, vd Ca, Mg, Al có bao nhiêu e
lớp ngoài cùng
-GV cho HS tìm thêm những phi
kim, vd Cl, O, N có bao nhiêu e lớp
+Những nguyên tử phi kim thường có 5,
6, 7 e lớp ngoài cùng
O, Z = 8, 1s22s22p4, O có 6 electron lớpngoài cùng nên O là phi kim
+Những nguyên tử có 4 e lớp ngoàicùng có thể là kim loại hoặc phi kim
* Kết luận: Biết cấu hình electronnguyên tử thì dự đoán tính chất hoá họcnguyên tố
IV Củng Cố - Dặn dò (5 Phút):
-Cách viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố
-Cách viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố
-Xem lại các bài tập mà GV đã cho về nhà ở bài trước
-Làm bài tập 1,2,3,4, .6/28 SGK
Trang 24Ngày soạn: Ngày giảng : Lớp
: Lớp : Lớp
Tiết 9
Bài 5: Luyện tập về :
Thành phần cấu tạo nguyờn tử Khối lượng của nguyờn tử I- Mục tiờu bài học:
1- Kiến thức
-Củng cố các kiến thức về thành phần, cấu tạo nguyên tử, hạt nhân, kích thớc, khối lợng, điện tích của các hạt proton, nơtron và electron
-Hệ thống hóa các khái niệm nguyên tố hóa học, kí hiệu nguyên tử, đồng
vị, nguyên tử khối, nguyên tử khối trung bình
Nội dung 1 : Điền các thông tin cho sẵn ở bảng sau tơng ứng với A, B, C hay D
vào các chỗ trống trong các câu sau đây :
Nguyên tử đợc tạo nên bởi…(1) Hạt nhân lại đợc tạo nên bởi …(2) Electron có
điện tích là …(3), quy ớc là 1–, khối lợng 0,00055 u Proton có điện tích là …(4), quy ớc là 1+, khối lợng xấp xỉ 1u Nơtron có điện tích bằng 0, khối lợng xấp
xỉ bằng…(5)
1 electron và nơtron electron và proton electron và hạt
nhân nơtron và proton
2 nơtron và proton electron và
nơtron electron và proton proton
3 –1,602.10-19C 1,602.10-19C –1,502.10-19C 1,502.10-19C
4 –1,602.10-19C 1,602.10-19C –1,502.10-19C 1,502.10-19C
Nội dung 2 : Cho biết sự liên quan giữa số đơn vị điện tích hạt nhân Z với số
proton trong hạt nhân và số electron ở vỏ nguyên tử Cho thí dụ minh họa
Nội dung 3 : Kí hiệu nguyên tử có thể cung cấp những thông tin nào của nguyên
tố hóa học ? Cho thí dụ minh họa
Trang 253 bài mới
Hoạt động 1.(25 Phỳt) Thảo luận nhóm
GV hớng dẫn sử dụng phiếu học
tập
Nhóm 1 thảo luận nội dung 1
Nhóm 2 thảo luận nội dung 2.
Nhóm 3 thảo luận nội dung 3.
1 Phiếu học tập số 1:
…1-B …2-D …3-A …4-B …5-B
2 Phiếu học tập số 2:
Trong nguyờn tử: số điện tớch hạt nhõn Z=số Proton=số electron
3 Phiếu học tập số 3:
Ký hiệu nguyờn tử cho biết cỏc thụng tin
- Ký hiệu nguyờn tử nguyờn tố hoỏ học
- Số điện tớch hạt nhõn
- Số khốiHoạt động 2 Hớng dẫn giải bài tập 5 (SGK) (15 phỳt)
a) Tính nguyên tử khối trung
Số nguyên tử 26 Mg = 50 1,101 ≈ 55 (nguyên tử)
Trang 26Ngày soạn: Ngày giảng : Lớp
: Lớp : Lớp
- Số e tối đa trong một phân lớp, một lớp Cấu hình e của nguyên tử
2 Kỹ năng:
- rèn luyện về một số dạngbài tập liên quan đến cấu hình e
lớp ngoài cùng của nguyên tử suy ra tính chất tiêu biểu của nguyên tố
- Cho học sinh chuẩn bị trớc bài luyện tập
III Tiến trỡnh giảng dạy
1 Ổn định lớp: kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ: ( khụng kiểm tra)
3 Bài mới
* Vào bài: Hãy cho biết mối liên quan giữa các khái niệm nguyên tử, thành
phần, cấu tạo nguyên tử, sự phân bố electron trong nguyên tử, nguyên tố hoáhọc
A Kiến thức cần nắm vững
1 Lớp và phân lớp electron
Hoạt động 1 ( 7 phút) : Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống Câu 1:
Trong nguyên tử các e có năng lợng đợc xếp vào một lớp Thứ tự các lớp e
đợc ghi bằng các số nguyên tơng ứng với tên lớp
Các e trong cùng một phân lớp có mức năng lợng ký hiệu bằng các chữ cái thờng Số e tối đa trên mỗi phân lớp lần lợt là
Trang 27Câu 1:
Trong nguyên tử các e có năng lợng gần bằng nhau đợc xếp vào một lớp.Thứ
tự các lớp e đợc ghi bằng các số nguyên 1 ,2,3 , 4, 5 ,6 ,7 .tơng ứng với tên lớp
K ,L , M , N , O , P , Q
Các e trong cùng một phân lớp có mức năng lợng bằng nhau ký hiệu bằng các
chữ cái thờng
s, p, d, f Số e tối đa trên mỗi phân lớp s, p, d, f lần lợt là 2, 6, 10, 14
Hoạt động 2 (10 phút): Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống
Cấu hình e và mối liên hệ giữa e lớp ngoài cùng với loại nguyên tố
Hoạt động 3 (13 phút): Hoàn thành bảng sau
Trang 28IV Củng cố dặn dũ (15 phỳt)
Giáo viên ra bài tập học sinh thảo luận làm bài
Bài 1 : Dãy nào trong các dãy sau gồm phân lớp e bão hoà
A: s1, p3, d7, f12 C: s2, p6, d10, f12B: s2, p6, d7, f13 D: s2, p6, d10, f14
Học sinh : D: s2, p6, d10, f14
Bài 2: Electron ngoài cùng của một số nguyên tố đợc phân bố nh sau:
a Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm?
b Đối với mỗi nguyên tử, electron nào liên kết với hạt nhân mạnh nhất?yếu nhất?
c Có thể xác định gần đúng nguyên tử khối của các nguyên tử đó không?
Học sinh:
a A: phi kim; B: kim loại; C: khí hiếm
b Electron ở lớp trong cùng (n=1) liên kết với hạt nhân mạnh nhất
Electron ở lớp ngoài cùng liên kết với hạt nhân yếu nhất
c Không thể xác định gần đúng nguyên tử khối của các nguyên tử đó
Bài 3: Hãy điền các thông tin còn thiếu vào bảng sau:
Trang 29Ngày soạn: Ngày giảng : Lớp
: Lớp : Lớp Tiết 11:
Luyện tập: CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ (tiết 2)
Trang 30Viết cấu hỡnh electron của cỏc nguyờn tử cú số hiệu
Trong nguyên tử electron lớp ngoài cùng quyết định tính chấthoá học của nguyên tố đó
Ví dụ :Nguyên tử Cấu hình e Lớp ngoài cùng Lớp e quyết
định tínhchất hoá họccủa nguyên
tố
Na(Z=11) 1s22s22p63s1 3 3s1Bài 4:
Phân lớp Số e tối đa trong phân lớp
Cấu hình e cho ta biết :
1 Tổng số e , số p trong hạt nhân nguyên tử , số đơn vị điệntích hạt nhân , điện tích hạt nhân , số hiệu nguyên tử
Trang 31Ví dụ: Cho cấu hình : 1s22s22p63s23p3
1 số e = số p = số hiệu nguyên tử = số đơn vị điêni tích hạtnhân =15
b.2s22p3 1s22s22p3c.2s22p6 1s22s22p6d.3s23p3 1s22s22p63s23p3e.3s23p5 1s22s22p63s23p5g.3s23p6 1s22s22p63s23p6Bài 9
Cấu hình Tên và kí hiệu Số hiệu nguyên tử
A 19 proton và 19 electron B 20 notron và 19 electron
C 19 proton và 20 notron D 19 proton và 19 electron và 20 notron
Học sinh : Chọn D
Về nhà ôn tập lại các bài tập trong SGK và sách bài tập, tiết sau kiểm tra
1 tiết
Trang 32Ngày soạn: Ngày giảng : Lớp
: Lớp : Lớp
- Gi¶i c¸c d¹ng bµi tËp c¬ b¶n trong SGK
- Ph¸t triÓn kÜ n¨ng lµm viÖc nhãm, lµm viÖc víi c«ng nghÖ th«ng tin
- Ph¸t triÓn t duy bËc cao
- Ôn tập kiến thức cơ bản của chương nguyên tử
III – Tiến trình dạy học
Trang 33HS ôn lại khối lợng và điện tích các hạt proton, nơtron và electron.
Hoạt động 3 (10 phút Thảo luận các nội dung
Cấu trúc vỏ electron của nguyên tử
HS ôn lại các khái niệm :
Hoạt động 4.(5phút Tìm hiểu mối liên quan giữa các khái niệm của chơng 1
HS sử dụng sơ đồ tóm tắt ở SGK để trình bày sự liên quan giữa các khái niệm Cả lớp theo dõi, nhận xét và bổ sung GV tổng kết phần tóm tắt kiến thức cơ bản
electron nửa bão hòa của phân lớp 3d Các electron hoá trị của Cr là 3d54s1.
Bài 8 Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26) : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 4s2
Cấu hình electron của ion Fe2+ : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6
Cấu hình electron của ion Fe3+ : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5
Trang 34Tiết 13:
KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu bài kiểm tra.
0,7
Câu 6Câu 8
Trang 3511,5015%
41,420%
11,5015%
20 27,0 3,070%30%
2 Bảng mô tả tiêu chí của ma trận
Từ câu 1 -> Câu 20 là trắc nghiệm khách quan
Từ câu 21 -> Câu 22 là tự luận
Câu 1: Dự vào cấu tạo hạt nhân nguyên tử nêu các thành phần
Câu 2: Tính số khối của nguyên tử nguyên tố để suy ra tên nguyên tố, khi biết tổng số hạt cấu tạo lên nguyên tử
Câu 3: Dự vào số P, số N, để tính số khối
Câu 4: Dự vào khái niệm đồng vị của 1 nguyên tố để tìm ra những nguyên tử ở câu 3 là đồng vị của nhau
Câu 5: Tìm kí hiệu đúng khi biết số E và số N của nguyên tử
Câu 6: Tính số khối của hạt nhân nguyên tử khi biết tổng số hạt và sự chênh lệchgiữa số hạt mang điện và số hạt không mang điện
Câu 7: Tìm kí hiệu đúng khi biết tổng số hạt trong nguyên tử
Câu 8: Tính phần trăm của từng đồng vị khi biết nguyên tử khối trung bình
Câu 9: Phát biểu khái niệm nguyên tố hoá học
Câu 10: Dự vào đặc điểm kí hiệu nguyên tử để tìm số lượng các hạt cấu tạo
Trang 36Cõu 14: Biết số điện tớch hạt nhõn của nguyờn tử, tớnh số e ở phõn mức năng lượng cao nhất.
Cõu 15: Biết sự phõn bố cỏc e trờn cỏc lớp tớnh số điện tớch hạt nhõn?
Cõu 16: Tớnh số e lớp ngoài cựng của nguyờn tử khi biết cấu hỡnh e?
Cõu 17: Viết cấu hỡnh ion tương ứng của nguyờn tử khi biết cấu hỡnh của nguyờntử?
Cõu 18: Dự vào cấu hỡnh để tớnh số cỏc hạt cấu tạo lờn nguyờn tử?
Cõu 19: Viết cấu hỡnh e khi biết số điện tớch hạt nhõn?
Cõu 20: Tớnh số điện tớch hạt nhõn khi biết cấu hỡnh nguyờn tử?
Cõu 21: Viết cấu hỡnh e, tớnh số e lớp ngoài cựng để suy ra tớnh kim loại, tớnh phikim
Cõu 22: Tỡm tờn nguyờn tố khi biết tổng cỏc hạt P, E, N Viết cấu hỡnh để tỡm số
e lớp ngoài cựng
3 Đề kiểm tra
3.1Trắc nghiệm: (7điểm)
Cõu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A.electron và proton B proton và nơtron
C nơtron và electron D.electron, proton và nơtron
Cõu 2: Nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 thuộc nguyên tố
nào sau đây:
A Ca B Ba C Al D Fe
Cõu 3: Nguyên tử X có 20proton và 20nơtron Nguyên tử Y có 18proton và 22 nơtron Nguyên tử Z có 20proton và 22nơtron → Những nguyên tử có cùng số khối là :
là 63,54 Thành phần % tổng số nguyên tử của đồng vị 63Cu
29 là:
A.27% B.50% C.54% D.73%
Câu 9: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng:
A.Số khối B.Số proton C.Số nơtron D.Số proton và số nơtron
Trang 37Câu 10:Trờng hợp nào dới đây có sự phù hợp giữa kí hiệu nguyên tử và số hạt
A.14 B.15 C.16 D.17
3.2 Tự luận: (3 điểm)
Câu 21: Viết cấu hình e nguyên tử các nguyên tố; cho biết ngtố nào là kim loại,
phi kim hay khí hiếm?
Z=12, Z=9, Z=26, Z=35, Z=18
Trong các nguyên tử trên: Các nguyên tử đều có 2 electron lớp ngoài cùng là? Các nguyên tử thuộc nguyên tố s,plà?
Trang 38Câu 22: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt là 21 Các loại hạt đều bằng nhau -Viết cấu hình electron của nguyên tử
-Nguyên tử X có bao nhiêu electron độc thân?
Suy ra: nguyờn tử X cú 3e độc thõn
Ngày soạn: Ngày giảng : Lớp
: Lớp : Lớp
CHƯƠNG 2 BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC
VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN.
Tiết 14
Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC
I- Mục tiờu bài học:
1- Kiến thức:
Trang 39- Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố hóa học vào bảng tuần hoàn
- Cấu tạo của bảng tuần hoàn
2- Kỹ năng:
- HS vận dụng: Dựa vào các dữ liệu ghi trong ô và vị trí của ô trong bảngtuần hoàn để suy ra các thông tin về thành phần nguyên tử của nguyên tốnằm trong ô
3- Thái độ
- Học sinh biết được quá trình phát minh ra bảng hệ thống tuần hoàn, hiểunguyên tắc sắp xếp trong bảng, từ đó say mê tìm hiểu nghiêm cứu bộmôm
II- Chuẩn bị:
1 Học Sinh:
- Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học + giáo án
2.Học sinh
- Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
III- Hoạt động dạy học:
-GV giới thiệu nguyên tắc 1
kèm theo Vd minh họa
-HS theo dõi và ghi nhớ 3
cùng được xếp vào bảng tuần
hoàn như thế nào?
2 Các nguyên tố có cùng số lớpelectron trong nguyên tử được xếp thành 1hàng gọi là chu kì
3 Các nguyên tố có số electron hóa trịtrong nguyên tử như nhau được xếp thành
1 cột gọi là nhóm
II Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học:
1.Ô nguyên tố:
Trang 40-HS :xếp cùng 1 cột.
GV đưa nguyên tắc 3
GV có thể đưa thêm khái niệm
electron hóa trị: là những electron
có khả năng hình thành liên kết
hóa học Chúng thường nằm ở lớp
ngoài cùng, hoặc ở cả phân lớp
sát ngồi cùng nếu phân lớp đó
chưa bão hòa)
-Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào 1 ôcủa bảng, gọi là ô nguyên tố
-STT của ô nguyên tố bằng số hiệunguyên tử của nguyên tố đó
Vd: Mg chiếm ô 12 trong bảng tuầnhoàn suy ra:
- Số hiệu nguyên tử của Mg là 12
- Trong hạt nhân nguyên tử Mg có 12proton và vỏ có 12 electron
Hoạt động 3: ( 10 phút)
-GV giới thiệu cho HS biết các
dữ liệu được ghi trong ô như: số
hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học,
tên nguyên tố, nguyên tử khối, độ
âm điện, cấu hình electron, số oxi
-GV chọn vài ô trong 20 nguyên
tố đầu ,yêu cầu HS trình bày các
dữ liệu nhận được
-HS: trình bày hiểu biết của
mình khi nhìn vào 1 ô nguyên tố
Hoạt động 4: ( 10 Phút)
-GV chỉ một số nguyên tố của các
chu kì trên bảng tuần hoàn, cho
HS nhận xét các đặc điểm của chu
-Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì được đánh
số từ 1 đến 7 STT của chu kì bằng số lớpelectron trong nguyên tử
-Chu kì thường bắt đầu bằng một kim loạikiềm và kết thúc bằng một khí hiếm (trừchu kì 1 ,chu kì 7)