1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Môn Giải tích 2005-2007 (ĐH Huế)

13 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bộ giáo dục và đào tạođại học huế Họ và tên thí sinh:.... Kỳ thi tuyển sinh sau đại học năm 2005 Môn thi: Giải tích Dành cho Cao học Thời gian làm bài: 180phút Câu I.. a Chứng minh A là

Trang 1

bộ giáo dục và đào tạo

đại học huế

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Kỳ thi tuyển sinh sau đại học năm 2005

Môn thi: Giải tích

(Dành cho Cao học) Thời gian làm bài: 180phút

Câu I.

a. Cho dãy số thực (an)n mà chuỗi

∞ P n=1

a2

n hội tụ Chứng minh các chuỗi sau đây cũng hội tụ:

∞ X n=1

an

n3/4;

∞ X n=1



an+ 1 n

2

b. Chứng minh rằng nếu hàm f (x, y) liên tục theo từng biến x, y và đơn điệu theo biến y thì sẽ liên tục theo hai biến

Câu II. Cho (X, F , à) là không gian độ đo, f là hàm đo được và g là hàm khả tích trên

A ∈ F Chứng minh rằng với α, β là hai số thực cho trước, nếu α 6 f 6 β hầu khắp A, thì

có một số thực γ ∈ [α, β] sao cho

Z a

f |g|dà = γ

Z A

|g|dà

Câu III. Cho (X, d) là không gian metric

a. Giả sử K1, K2 là các tập con compact của X Chứng minh rằng tồn tại x1 ∈ K1, x2 ∈ K2 sao cho d(x1, x2) = d(K1, K2), với d(K1, K2) := inf{d(x, y)/x ∈ K1, y ∈ K2}

b. Giả sử K là tập compact, F là tập đóng trong X sao cho K ∩ F = ∅ Chứng minh rằng d(K, F ) > 0 Kết quả còn đúng không nếu thay K bằng tập đóng ?

c. Giả sử K là tập compact và F là tập đóng của X = Rk Chứng minh rằng tồn tại

x ∈ K, y ∈ F sao cho d(x, y) = d(K, F )

Câu IV. Giả sử L và M là hai không gian con tuyến tính đóng của không gian Banach X Chứng minh rằng nếu mỗi phần tử x ∈ X đều được biểu diễn một cách duy nhất dưới dạng:

x = y + z, x ∈ L, z ∈ M thì tồn tại số K sao cho: kyk + kzk 6 Kkxk, ∀x ∈ X

Câu V. Giả sử {en} là một hệ thống trực chuẩn trong không gian Hilbert H, {λn} là một dãy số bị chặn Chứng minh rằng:

a. Chuỗi

∞ P

n=1

λnhx, enien hội tụ với mọi x ∈ H

b. Toán tử Ax =

∞ P n=1

λnhx, enien, x ∈ H là toán tử tuyến tính liên tục và tính kAk

Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

Bộ Giáo dục và đào tạo Họ và tên thí sinh:

Đại Học Huế Số báo danh:

Tr-ờng Đại học S- phạm

kỳ thi tuyển sinh sau đại học Đợt II - năm 2005

Môn thi: Giải tích

(Dành cho Cao học)

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1 Xét chuỗi hàm

∞ X

n=1

u n với u n (x) = x

2n

1 − x2 n+1 , |x| < 1.

a) Với mỗi a : 0 < a < 1, chứng minh |u n (x)| ≤ a

n

1 − a ∀x ∈ [−a, a] Từ đó suy ra

∞ X

n=1

u n hội tụ

đều trên [−a, a].

b) Tính tổng S của chuỗi hàm

∞ X

n=1

u n trên (−1, 1).

Câu 2 Cho hàm hai biến:

f (x, y) =

−1 nếu y < x2

0 nếu y = x2

1 nếu y > x2 Chứng minh rằng hàm f (x, y) khả tích Riemann trên hình chữ nhật D = [−1, 2] ì [0, 5] và tính

ZZ

D

f (x, y)dxdy.

Câu 3 Cho (X, d) là không gian mêtric, A là tập con khác trống của X, x0 ∈ X và x0 ∈ A Đặt / d(x0, A) = inf

a∈A d(x0, a).

a) Giả sử A đóng, chứng minh d(x0, A) > 0.

b) Giả sử A compact, chứng minh tồn tại y0 ∈ A sao cho d(x0, A) = d(x0, y0).

c) Giả sử X = R n với mêtric Euclide thông th-ờng và A ⊂ R n là tập đóng Chứng minh tồn tại

y0 ∈ A sao cho d(x0, A) = d(x0, y0).

Câu 4 Trong không gian C[0, 1] với chuẩn "max" cho dãy (x n ) ⊂ C[0, 1] với x n (t) = 2nt

n4+ t2 ,

t ∈ [0, 1] và toán tử A : C[0, 1] → C[0, 1] cho bởi:

Ax(t) =

t

Z

0

x(s)ds, với x ∈ C[0, 1], t ∈ [0, 1].

a) Chứng minh A là toán tử tuyến tính liên tục.

b) Chứng minh (Ax n ) hội tụ về 0 trong C[0, 1].

Câu 5 Giả sử {e n } là cơ sở trực chuẩn trong không gian Hilbert H và X là không gian Banach Giả

sử A ∈ L(H, X) sao cho chuỗi

∞ X

n=1 kAe nk2 hội tụ Chứng minh A là toán tử compact.

Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Tran Mau Quy - http://quyndc.blogspot.com

Trang 3

bộ giáo dục và đào tạo

đại học huế

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Kỳ thi tuyển sinh sau đại học năm 2006

Môn thi: Giải tích

(Dành cho Cao học) Thời gian làm bài: 180phút

Câu I.

a. Chứng minh :

∞ X n=1

1 (n + 1)√

n < 2.

b. Tìm miền hội tụ và xét sự hội tụ đều trên miền đó của chuỗi

∞ X n=0 x(1 − x)n

Câu II.

a. Xét dãy hàm số (fn)n∈N xác định bởi

fn(x) = e−(x−n)2, x ∈ R

Chứng minh rằng dãy hàm (fn)n hội tụ điểm khắp nơi (trên R) nh−ng không hội tụ theo độ đo Lebesgue trên R

b. Cho không gian độ đo (X, A, à) Giả sử f : X → R sao cho cả f và f2 đều khả tích trên X Chứng tỏ rằng nếu 1 6 p 6 2 thì |f |p khả tích trên X

Câu III. ChoX là một không gian Banach và F là một tập con đóng của X có tính chất

sau: với mọi x ∈ X đều tồn tại một số  > 0 (phụ thuộc vào x) sao cho λx ∈ F, ∀λ ∈ [0, ].

Chứng minh rằng F phải chứa một hình cầu mở B(x0, r) nào đó

Câu IV. Chứng minh rằng:

f (x) =

0 Z

−1 x(t)dt −

1 Z 0 x(t)dt, x ∈ C[−1,1]

là một phiếm hàm tuyến tính bị chặn trên C[−1,1] với chuẩn "max" Tính kf k

Câu V.

a. Giả sử H là không gian Hilbert, A : H → H là một toán tử tuyến tính thỏa mãn điều kiện:

hAx, yi = hx, Ayi, ∀x, y ∈ H

Chứng minh rằng A liên tục

b. Khi H là một không gian Hilbert phức, A ∈ L(H) và hAx, xi = 0, ∀x ∈ H

Chứng minh rằng A = 0

Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 4

D - ˆ ` THI TUYˆ E E ’ N SINH SAU D - A I HO C Chuyˆ en ng` anh TO ´ AN, Mˆ on thi : GIA ’ I T´ICH

Th` o.i gian l` am b` ai: 180 ph´ ut

Cˆ au I Cho ha`m hai biˆe´n sˆo´ f xa´c d¯i.nh trˆen R2 nhu sau:

f (x, y) =

( √xy

x 2 +y 2 nˆe´u x2+ y26= 0

0 nˆe´u x2+ y2 = 0

1 Kha’o sa´t tı´nh kha’ vi cu’a ha`m sˆo´ trˆen ta.i d¯iˆe’m (0, 0).

2 Ch´u.ng minh r˘a`ng ca´c d¯a.o ha`m riˆeng cu’a ha`m sˆo´ f tˆo` n ta.i va` bi ch˘a.n trˆen R2 nhu.ng khˆong liˆen tu.c ta.i d¯iˆe’m (0, 0).

au II Cho A, B l`a c´ac tˆa.p con d¯´ong cu’a khˆong gian mˆetric X thoa’ m˜an A ∩ B = ∅.

V´o.i mˆo˜i x ∈ X ta d¯˘a.t

ϕ(x) = d(x, A)

d(x, A) + d(x, B)

1 Ch´u.ng minh ϕ l`a mˆo.t ´anh xa liˆen tu.c t`u X → R thoa’ m˜an d¯iˆe` u kiˆe.n ϕ(x) ∈ [0, 1]

o.i mo.i x ∈ X.

2 D- ˘a.t G1 = ϕ−1(−∞,12), G2 = ϕ−1(12, +∞) Ch´ u.ng minh G1, G2 l`a hai tˆa.p mo’ thoa’. m˜an A ⊂ G1, B ⊂ G2 v`a G1∩ G2 = ∅.

Cˆ au III K´y hiˆe.u X = C1

0[0, 1] l`a khˆong gian vecto gˆ`m c´o ac h`am sˆo´ x(t) kha’ vi liˆen tu.c o’ trˆ. en [0, 1] thoa’ d¯iˆ` u kiˆe e.n x(0) = 0 V´o i mˆo˜i x ∈ X ta d¯˘a.t

kxk = max

t∈[0,1]|x0(t)|

Kiˆe’m tra r˘a`ng k · k l`a mˆo.t chuˆa’n trˆen X v`a ch´u ng minh (X, k · k) l`a mˆo.t khˆong gian

Banach

au IV Cho {e1, e2, , en} l`a hˆe c´ac vecto d¯ˆo.c lˆa.p tuyˆe´n t´ınh trong khˆong gian d¯i.nh chuˆa’n X.

1 Ch´u.ng minh r˘a`ng tˆ`n ta.i c´ac phiˆe´m h`am fo i ∈ X, i = 1, , n sao cho fi(ej) = δij,

o.’ d¯ˆay δij l`a k´y hiˆe.u Kronecker

2 K´y hiˆe.u M = h{e1, e2, , en}i v`a d¯˘a.t A : X → X, Ax =

n X i=1

fi(x)ei v´o.i c´ac

fi d¯u.o. c x´ac d¯i.nh bo’ i cˆ. au 1 Ch´u.ng minh A l`a mˆo.t ´anh xa tuyˆe´n t´ınh liˆen tu.c v`a

X = M ⊕ Ker A.

3 Cho Y c˜ung l`a mˆo.t khˆong gian d¯i.nh chuˆa’n v`a (Aα)α∈I l`a mˆo.t ho c´ac ´anh xa tuyˆe´n t´ınh liˆen tu.c t`u X v`ao Y D - ˘a.t Q = {x ∈ X | sup

α∈I

kAαxk ≤ 1} v`a gia’ su.’ intQ 6= ∅ Ch´u.ng minh r˘a`ng sup

α∈I

kAαk < +∞.

Ghi chó: C¸n bé coi thi kh«ng gi¶i thÝch g× thªm

Tran Mau Quy - http://quyndc.blogspot.com

Trang 5

bộ giáo dục và đào tạo

đại học huế

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Kỳ thi tuyển sinh sau đại học năm 2007

Môn thi: Giải tích

(Dành cho Cao học) Thời gian làm bài: 180phút

Câu I.

a. Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm :

∞ P n=1

1

n lnnx.

b. Khảo sát sự hội tụ đều của chuỗi hàm

∞ P n=1

1 (x + n)(x + n + 1) trên miền (0; +∞).

c. Tính tích phân:

Z Z D (x2+ y2)dxdy

trong đó: D = {(x; y) ∈ R2/2ax 6 x2+ y2 6 2bx}, 0 < a < b

Câu II. Cho X là tập gồm tất cả các tập con compact khác ∅ của R

a. Với mọi x ∈ R, đặt d(x, A) = inf{|x − y| : y ∈ A} Chứng minh rằng, với mọi

x ∈ R, A ∈ X, tồn tại x0 ∈ A sao cho |x − x0| = d(x, A)

b. Gọi d : X ì X → R là ánh xạ đ−ợc xác định nh− sau:

d(A, B) := inf{δ : A ⊂ Bδ, B ⊂ Aδ}, trong đó, Aδ= {x ∈ R : d(x, A) 6 δ} Chứng minh rằng d là một metric trên X

Câu III. Ký hiệu X = C[0,2] là không gian định chuẩn các hàm số liên tục trên [0, 2] với chuẩn:

kxk = max{|x(t)| : t ∈ [0, 2]}

và không gian con Y = x ∈ X : x(0) = 0 của X

Cho ánh xạ A : X → Y, x 7→ Ax xác định bởi:

Ax(t) =

t Z 0 x(s)ds; t ∈ [0, 2]

a. Chứng minh rằng A là toán tử tuyến tính liên tục từ X vào Y

b. Tính kAk ánh xạ A có phải là một toàn ánh không ?

Câu IV. Cho không gian Hilbert phức H và tập hợp {φn|n ∈ N} ⊂ H thỏa mãn kφnk = 1 với mọi n ∈ N và sao cho với mọi f ∈ H, ta có:

kf k2 =

∞ X n=1

|hf, φni|2 Chứng minh rằng:

a {φn|n ∈ N} là một cơ sở trực chuẩn của H

b. Dãy (φn)n∈N hội tụ yếu đến 0

Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 6

BO GIAO

DAI

VA DAO TAO HUE

Ho vd, ten thi sinh:

56 b6o danh:

DVC

H Q C

M6n thi: Giai tich (dd,nh cho Cao hp r) Thdi gi,an ld,m bd,i,; 180 phirt CAu I

1 C h o h d m h a i b i 6 n f (r,a)

KliAo s6t tinh liOn tuc cria hilm /

1 x ' , A 2 f

lr6n hsp

n 6 u ( * , y ) + ( 0 , 0 ) ,

n 6 u ( * , a ) - ( 0 , 0 )

Chirng minh rHng dao hA"m riOng

c i a R hoi tu vb 0

, 2 + a''

0 ,

t a i d i d m ( 0 , 0 ) tai (huu hat)

2 F_{i 1I I

P ' ^

t z ' J ' ) 4 ) s ) "

Cdu III Kj' liiOu X : co

z KhAo s6,t su hoi tu dbu cria chu6i hd,m f ," i" ,,fu tr6n c6,c tAp sau:

fl':L

Cdu II Trong khong gian metric IR v6i khoAng c6ch thong thulng, chitng minh rXng,

1 E - {t,2, 1, 1, 1,

! u - L ^ ' - , 2 , 3 ) 4 ) 1 n ' ) * ^ ^ ^ Y " " 7

, 1, ) U.Ong phai th, mot t6,p con compact)

th, khong gian dinh chudn gbm c6c day s6 thuc

l l r l l - s u p l r n l , , Y r - ( r ) n e c o

l l s l l - WiZ, v a - ( a r , ., u n ) e Y

V6i m6i s6 tu nhien k ta x6t 5nh x? An : X * Y x6"c dinh bdi

A n r - ( " n + r , f r 1 x a 2 t ' ' ) r k + n ) , Y r : ( r t ) z e N € X

1 Chirng minh Ap lit" c6,c 6nh xa tuy6n tinh lien tuc tri X vh,o Y

2 Chirng td rXng

CAu IV Tren khong gian Hilbert phitc 12 vsi tich vo hu6ng

/ \ S

' " _ :

Cho o - (a), ie mQt duy c5,c s6 phric bi ch5,n vA, ,4 : 12 - t2 Ib" mot to5,n trl ducvc

1 Chirng minh rXng ,4 th mQt to6n trl tuy6n tinh lien tuc vd, tinh chudn c:d:a A.

2 Tim to6n trl liOn hiep A* cia A Khi nb,o thi A ld mQt to6n tr] tu lien hiep?

v6i chudn

v b , Y - l R ' v 6 i

Ghi chri z Cd,n bo coi, thi, khong gi,d,i, thi,ch gi, th€m

Trang 7

Bˆo Gi´ao du.c v`a D- `ao ta.o K `Y THI TUYˆE’N SINH SAU D- A.I HO.C N˘AM

D- a.i ho.c Huˆe´ D - ˆ ` thi tuyˆ e e’n sinh Cao ho c

on thi : Gia’i t´ ıch Th`o.i gian l`am b`ai: 180 ph´ut

Cˆ au 1.

1 Cho (xn)n l`a mˆo.t d˜ay t˘ang, bi ch˘a.n trˆen v`a xn > 0 v´ o.i mo.i n ∈ N Ch´u.ng minh chuˆo˜i sˆo´ sau d¯ˆay hˆo.i tu.:

∞ X n=1

1 − xn

xn+1



2 T`ım miˆ` n hˆe o.i tu v`a t´ınh tˆo’ng cu’a chuˆo˜i h`am ( biˆe’u diˆe˜n b˘a`ng h`am sˆo´ so cˆa´p) cu’a chuˆo˜i lu˜y th`u.a:

∞ X n=1

x2n 2n − 1 .

au 2 Cho (X, dX), (Y, dY) l`a hai khˆong gian mˆetric trong d¯´o X l`a compact K´y hiˆe.u C(X, Y ) l`a tˆa.p ho p c´. ac ´anh xa liˆen tu.c t`u X v`ao Y Gia’ su.’ f, g ∈ C(X, Y ).

1 D- ˘a.t ϕ(x) = dY(f (x), g(x)) Ch´ u.ng minh ϕ(x) l`a mˆo.t h`am sˆo´ liˆen tu.c trˆen X.

2 V´o.i f, g ∈ C(X, Y ) ta d¯˘a.t d(f, g) = maxx∈Xϕ(x) Ch´ u.ng minh d l`a mˆo.t mˆetric trˆen C(X, Y ).

3 Gia’ su.’ Y l`a mˆo.t khˆong gian d¯ˆa` y d¯u’ Ch´u.ng minh C(X, Y ) c˜ung l`a mˆo.t khˆong gian d¯ˆ` y d¯u’.a

au 3 Cho X l`a mˆo.t khˆong gian d¯i.nh chuˆa’n thu c..

1 Gia’ su.’ x1, x2, , xn l`a c´ac vecto d¯ˆo.c lˆa.p tuyˆe´n t´ınh trong X Ch´u.ng minh r˘a`ng tˆ`n ta.i c´ac phiˆe´m h`am tuyˆe´n t´ınh liˆen tu.c xo ∗

1, , x∗n ∈ X∗ sao cho

x∗i(xj) =

(

1,e´u i = j

0,e´u i 6= j

2 Cho M l`a mˆo.t tˆa.p con cu’a X v`a x0 ∈ X K´y hiˆe.u Y = hMi l`a khˆong gian con cu’a X sinh bo ’ i M Ch´u.ng minh r˘a`ng x0 ∈ Y khi v`a chı’ khi v´o.i mo.i x∈ X∗ thoa’ d¯iˆ` ue kiˆe.n x(M ) = {0} th`ı x(x0) = 0.

au 4 Cho {en, n ∈ N} l`a mˆo.t hˆe tru c chuˆ. a’n trong khˆong gian Hilbert H v`a

n)n l`a mˆo.t d˜ay sˆo´ bi ch˘a.n Ch´u.ng minh

1 V´o.i mo.i x ∈ H, chuˆo˜i

∞ X n=1

λnhx, enien hˆo.i tu trong H.

2 D- ˘a.t Ax =

∞ X n=1

λnhx, enien v´o.i mo.i x ∈ H Ch´u ng minh A l`a to´an tu.’ tuyˆe´n t´ınh

liˆen tu.c trˆen H T´ınh kAk.

au 5 Cho X l`a mˆo.t khˆong gian d¯i.nh chuˆa’n v`a M l`a mˆo.t tˆa.p con cu’a X Gia’

su.’ v´o.i mo.i f ∈ X∗ ta c´o sup

x∈M

|f (x)| < +∞ Ch´u.ng minh r˘a`ng M l`a mˆo.t tˆa.p bi ch˘a.n

trong X.

Tran Mau Quy - http://quyndc.blogspot.com

Trang 8

Bˆo Gi´ao du.c v`a D- `ao ta.o K `Y THI TUYˆE’N SINH SAU D- A.I HO.C N˘AM

D- a.i ho.c Huˆe´ D - ˆ ` thi tuyˆ e e’n sinh Cao ho c

on thi : Gia’i t´ ıch Th`o.i gian l`am b`ai: 180 ph´ut

Cˆ au 1.

1 Kha’o s´at su. hˆo.i tu cu’a chuˆo˜i sˆo´ sau d¯ˆay:

∞ X n=1

ln(1 + n)

nα , α > 1

2 Kha’o s´at su. hˆo.i tu d¯ˆe` u cu’a chuˆo˜i h`am:

∞ X n=1

2nsin 1

3nx, x > 0.

Cˆ au 2 K´y hiˆe.u N = {1, 2, 3, , } l`a tˆa.p ho p c´. ac sˆo´ nguyˆen tu. nhiˆen D- ˘a.t

d(m, n) =

(

0 nˆe´u m = n

1 + 1

m + n nˆe´u m 6= n.

1 Ch´u.ng minh d l`a mˆo.t mˆetric trˆen tˆa.p N v`a (N, d) l`a mˆo.t khˆong gian mˆetric

d¯ˆ` y d¯u’.a

2 K´y hiˆe.u Bn0 l`a c´ac h`ınh cˆ` u d¯´a ong c´o tˆam l`a n v`a b´an k´ınh l`a 1 + 1

2n trong N. Ch´u.ng to’ r˘a`ng

\ n=1

Bn0 = ∅

Cˆ au 3 K´y hiˆe.u X = C[0,1] l`a khˆong gian d¯i.nh chuˆa’n c´ac h`am sˆo´ liˆen tu.c trˆen [0, 1] v´o.i chuˆa’n “max” D- ˘a.t

M = {x ∈ C[0,1] : x(0) = 1, 0 ≤ x(t) ≤ 1, ∀t ∈ [0, 1]}

1 Ch´u.ng minh r˘a`ng M l`a mˆo.t tˆa.p d¯´ong v`a bi ch˘a.n trong C[0,1]

2 X´et h`am sˆo´ f : C[0,1] → R x´ac d¯i.nh bo’ i cˆ. ong th´u.c f (x) =R1

0 x2(t)dt Ch´u.ng minh r˘a`ng f liˆen tu.c trˆen tˆa.p M nhu.ng f khˆong d¯a.t d¯u.o c gi´a tri nho’ nhˆa´t trˆen M

Tˆa.p M c´o pha’i l`a tˆa.p compact khˆong?

Cˆ au 4 Cho H l`a mˆo.t khˆong gian Hilbert v`a M l`a mˆo.t tˆa.p con lˆo`i, d¯´ong v`a kh´ac trˆo´ng trong H v`a x0 ∈ H Ch´u.ng minh r˘a`ng tˆ`n ta.i duy nhˆa´t mˆo.t phˆao ` n tu.’ y ∈ M sao cho

kx0 − yk = inf

u∈M{kx0− uk}

Cˆ au 5 Cho X l`a mˆo.t khˆong gian d¯i.nh chuˆa’n thu c v`. a f : X → R l`a mˆo.t phiˆe´m h`am tuyˆe´n t´ınh Ch´u.ng minh r˘a`ng f ∈ X∗

khi v`a chı’ khi tˆa.p M = {x ∈ X : f(x) ≥ 1} l`a mˆo.t tˆa.p d¯´ong trong X

Trang 9

bộ giáo dục và đào tạo

đại học huế

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Kỳ thi tuyển sinh sau đại học năm 2005

Môn thi: đại số

(Dành cho Cao học) Thời gian làm bài: 180phút

Câu I. Cho G = hai là một nhóm xiclic cấp n sinh bởi phần tử a và b = ak Ký hiệu d là

ước chung lớn nhất của n và k Chứng minh rằng:

a. Cấp của b bằng n

d và G = hbi khi và chỉ khi d = 1 Suy ra các phần tử sinh của G.

b. Nếu q là ước của n thì trong G tồn tại một nhóm con cấp q và nhóm con này là xiclic

Câu II.

a. Cho Z là vành số nguyên và R là vành tùy ý với phần tử đơn vị e Chứng minh rằng

ánh xạ

ϕ : Z → R

m 7→ m.e

là một đồng cấu vành Xác định ảnh Imϕ của đồng cấu ϕ

b. Tìm ví dụ về một vành R có đơn vị e 6= 0 sao cho tồn tại phần tử x ∈ R thỏa điều kiện Rx ⊂ xR và Rx 6= xR

Câu III. Cho K là một trường và cho hai hệ phương trình tuyến tính thuần nhất theo n biến

x1, x2, , xn:

với X =

x1

xn

, và A = (aij), B = (bij) là các ma trận m hàng, n cột có số hạng trong

K Chứng tỏ rằng nghiệm của hệ (1) và nghiệm của hệ (2) là trùng nhau khi và chỉ khi tồn tại ma trận không suy biến C ∈ Mmìn(K) sao cho A = CB

Câu IV. Với mỗi ma trận A, ta định nghĩa hạng của A là số các cột độc lập tuyến tính của A, ký hiệu rA Chứng minh rằng:

a. Nếu f : V → W là một ánh xạ tuyến tính của các không gian vectơ hữu hạn chiều trên trường K có ma trân đối với cặp cơ sở của V và W là A thì rA=dim(Imf )

b. Nếu A và B là hai ma trận cùng cấp và C = A + B thì rC 6 rA+ rB

Trang 10

bộ giáo dục và đào tạo

đại học huế

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Kỳ thi tuyển sinh sau đại học năm 2006

Môn thi: đại số

(Dành cho Cao học) Thời gian làm bài: 180phút

Câu I.

1 Cho G là một nhóm hữu hạn Một phần tử x ∈ G được gọi là không sinh nếu tính chất sau được thỏa mãn: với mọi tập con S của G, đẳng thức G = hS, xi kéo theo G = hSi Một nhóm con thực sự K của G được gọi là cực đại nếu không tồn tại nhóm con L

nào của G chứa K sao cho L 6= K, L 6= G Đặt:

Φ(G) = {x ∈ G|x là không sinh}

M = {K ⊂ G|K là nhóm con cực đại của G}

Chứng tỏ rằng Φ(G) = T

K∈M

K Suy ra Φ(G) là một nhóm con của G

2 Chứng minh rằng nếu G là nhóm chỉ có 2 nhóm con tầm thường là {e} và G thì G là xiclic hữu hạn cấp nguyên tố

Câu II. Cho R là một vành có nhiều hơn một phần tử Chứng minh các khẳng định sau:

1 Nếu R hữu hạn có đơn vị thì mọi phần tử của R không phải là ước của 0 đều khả nghịch

2 Nếu với mọi a ∈ R, a 6= 0, tồn tại duy nhất b ∈ R (phụ thuộc a) thỏa aba = a thì R là một thể

Câu III. Giả sử A là một ma trận vuông cấp n trên trường số thực R có dạng:

α1 1 0 0

α2 0 1 0

αnư1 0 0 1

αn 0 0 0

1 Hãy chỉ ra một vectơ x ∈ Rn sao cho các vectơ x, Ax, A2x, Anư1x độc lập tuyến tính

2 Chứng minh rằng nếu ma trận A chéo hóa thành ma trận có β1, β2, , βn trên đường chéo chính thì tất cả các số β1, β2, , βn đều khác nhau từng đôi một

Câu IV.Gọi Vn+1 là không gian vectơ các đa thức hệ số phức, bậc bé hơn hoặc bằng n Xét

ánh xạ ϕ : Vn+1 → Vn+1 xác định bởi:

[ϕ(g)](x) = g(x + 1) ư g(x), ∀g ∈ Vn+1 Chứng tỏ:

1 Hệ u0 = 1, u1(x) = x, u2(x) = x(x ư 1), , un(x) = x(x ư 1) (x ư n + 1) là một cơ sở của không gian vectơ Vn+1

2 ánh xạ ϕ là một tự đồng cấu tuyến tính Xác định Im(ϕ) và Ker(ϕ)

Ngày đăng: 02/11/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w