1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng kế toán quản trị

36 602 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 3

Giáo trình, tài liệu tham khảo

Tài liệu tham khảo

 Weygandt, Kieso, Kimmel, “Kế toán quản trị- Công cụ để ra quyết định kinh doanh”,

 TS Huỳnh Lợi, “Hệ thống bài tập và bài giải kế toán quản trị”, Nhà xuất bản Thống kê, năm 2007

Websites:

 Bộ Tài chính: www.mof.gov.vn

 Forum kế tóan viên: www.webketoan.com

 Ketoantruong.com.vn

Trang 4

Phương pháp đánh giá

Trang 6

Tổng quan về KTQT

Chương

1

Trang 7

MỤC TIÊU

chính;

quản trị trong tổ chức;

chính, thủ quỹ, kiểm toán nội bộ;

Trang 8

KHÁI NIỆM

KHÁI NIỆM

Theo Ronald W Hilton, Giáo s Đại học Cornell (Mỹ): “Kế toán quản trị là một

bộ phận của hệ thống thông tin quản trị trong một tổ chức mà nhà quản trị dựa vào đó để hoạch định và kiểm soát các hoạt động của tổ chức“

Theo Ray H Garrison: “Kế toán quản trị cung cấp tài liệu cho các nhà quản lý

là những ng ời bên trong tổ chức kinh tế và có trách nhiệm trong việc điều hành

và kiểm soát mọi hoạt động của tổ chức đó“

Theo các Giáo s đại học South Florida là Jack L Smith; Robert M Keith và William L Stephens: “Kế toán quản trị là một hệ thống kế toán cung cấp cho các nhà quản trị những thông tin định l ợng mà họ cần để hoạch định và kiểm soát“

Trang 9

KHÁI NIỆM

KHÁI NIỆM

Theo luật Kế toán Việt Nam (mục 3 điều 4)

Kế toán quản trị là việc thu thập, xử lý, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính theo yêu cầu quản trị và quyết

định kinh tế, tài chính trong nội bộ đơn vị kế toán.

Trang 10

VAI TRÒ CỦA KTQT

Diễn giải chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất và phương pháp hạch toán trong các báo cáo tài chính

Tính toán chi phí để cung cấp một dịch vụ hay sản xuất một sản phẩm

Xác định sự thay đổi của chi phí và chi tiêu khi mức độ hoạt động thay đổi và phân tích mối quan hệ chi phí - khối lượng - lợi nhuận trong công ty

Hỗ trợ việc quản trị lập kế hoạnh lợi nhuận và chính thức hoá kế hoạch đó dưới góc độ tài

chính

Trang 11

VAI TRÒ CỦA KTQT

Cung cấp cơ sở để kiểm soát chi phí và chi tiêu bằng cách so sánh kết quả thực tế với mục tiêu trong kế hoạch và định mức chi phí

Thu thập và sử dụng những dữ liệu liên

quan để ra quyết định quản trị

Chuẩn bị và diễn giải các thông tin có liên quan đến khả năng tạo ra tiền của công ty

Phân tích thông tin tài chính để đánh giá hoạt động và tình hình tài chính

Trang 12

MỤC TIÊU CỦA KTQT

 Cung cấp thông tin cho việc ra quyết định

và lập kế hoạch

Giúp các nhà quản trị trong việc quản lý

và kiểm soát các hoạt động

 Thúc đẩy các nhà quản trị và các nhân

viên tới gần hơn với mục tiêu của tổ chức

Đo lường việc thực hiện các hoạt động,

công việc của các nhà quản lý, và công

việc của các nhân viên

Đánh giá vị trí cạnh tranh của tổ chức

 Cung cấp thông tin cho việc ra quyết định

và lập kế hoạch

Giúp các nhà quản trị trong việc quản lý

và kiểm soát các hoạt động

 Thúc đẩy các nhà quản trị và các nhân

viên tới gần hơn với mục tiêu của tổ chức

Đo lường việc thực hiện các hoạt động,

công việc của các nhà quản lý, và công

việc của các nhân viên

Đánh giá vị trí cạnh tranh của tổ chức

Trang 13

Hoạt động nào

là hoạt động nổi trội của cty?

Trang 14

So sánh KTQT và KTTC

Hệ thống kế toán (Accounting System) (lưu lại những dữ liệu

kế toán tài chính và KTQT)

Hệ thống kế toán (Accounting System)

(lưu lại những dữ liệu

kế toán tài chính và KTQT)

KTQT (Mamagerial Accounting

Cung cấp báo cáo tài chính

Kế toán tài chính (Financial Accounting

Cung cấp báo cáo tài chính

Sử dụng nội bộ

Sử dụng bên ngoài

Trang 16

© The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002 McGraw-Hill/Irwin

NHỮNG NGƯỜI SD THÔNG TIN

Trang 17

So sánh KTQT và KTTC

Trang 18

So sánh KTQT và KTTC

Trang 19

VAI TRÒ CỦA CÁC KẾ TOÁN VIÊN QUẢN TRỊ TRONG TỔ CHỨC???

VAI TRÒ CỦA CÁC KẾ TOÁN VIÊN QUẢN TRỊ TRONG TỔ CHỨC???

Trang 20

Vị trí chuyên môn (Line Position) và vị trí

nhân viên (Staff position)

Vị trí chuyên môn (Line Position) và vị trí

nhân viên (Staff position)

trình

◦ Ví dụ: kế toán chi phí trong nhà máy sản xuất

 Vị trí nhân viên là vị trí gián tiếp liên quan tới hoạt động, có nhiệm vụ giúp đỡ quản lý quy

trình

◦ Ví dụ: kế toán chi phí trong nhà máy sản xuất

Trang 22

Giám đốc tài chính (CFO or Controller)

Giám đốc tài chính (CFO or Controller)

Đứng đầu hệ thống KTQT và kế toán tài chính với trách nhiệm:

Giám sát nhân viên k toán ế

Chu n b thông tin v các báo cáo qu n tr v t i ẩ ị à ả ị à à chính

Phân tích thông tin k toán ế

L p k ho ch v ậ ế ạ à đư a ra quy t nh ế đị

Đứng đầu hệ thống KTQT và kế toán tài chính với trách nhiệm:

Giám sát nhân viên k toán ế

Chu n b thông tin v các báo cáo qu n tr v t i ẩ ị à ả ị à à chính

Phân tích thông tin k toán ế

L p k ho ch v ậ ế ạ à đư a ra quy t nh ế đị

Trang 23

Cán bộ phụ trách ngân quỹ - đầu

Trang 24

Kiểm toán nội bộ (Internal Audit)

Kiểm toán nội bộ (Internal Audit)

Chịu trách nhiệm xem xét lại các thủ tục, ghi

nhận và báo cáo kế toán của cả kiểm soát và thủ quỹ

◦ B y t quan i m v i qu n lý c p cao liên quan t i hi u su t à ỏ đ ể ớ ả ấ ớ ệ ấ

c a h th ng k toán c a các t ch c ủ ệ ố ế ủ ổ ứ

Chịu trách nhiệm xem xét lại các thủ tục, ghi

nhận và báo cáo kế toán của cả kiểm soát và thủ quỹ

◦ B y t quan i m v i qu n lý c p cao liên quan t i hi u su t à ỏ đ ể ớ ả ấ ớ ệ ấ

c a h th ng k toán c a các t ch c ủ ệ ố ế ủ ổ ứ

Trang 25

Sơ đồ tổ chức

Cổ đông Ban quản trị Tổng giám đốc

GĐ tài chính Phụ trách

ngân quỹ

Phó TGĐ SX

Phó TGĐ Bán hàng

Trang 26

Những vấn đề ảnh hưởng đến KTQT

Những vấn đề ảnh hưởng đến KTQT

Kế toán quản trị

Môi trường Kinh doanh

Các vấn đề

về hành vi

Các vấn đề

về hành vi

Trang 27

Phát triển KTQT thích nghi với

Cạnh tranh dựa trên thời gian

CNTT

và truyền thông

HT tồn kho “kịp thời”-JIT TQM

Thay đổi

Trang 28

© The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002 McGraw-Hill/Irwin

❸ Xác định tính hiệu quả và hiệu

suất của các hoạt động chính

❹ Nhận dạng và đánh giá những

hoạt động mới có thể giúp cải

thiện hoạt động kinh doanh

❸ Xác định tính hiệu quả và hiệu

suất của các hoạt động chính

❹ Nhận dạng và đánh giá những

hoạt động mới có thể giúp cải

thiện hoạt động kinh doanh

Hệ thống quản lý chi phí

Trang 29

QUẢN LÝ CF CHIẾN LƯỢC VÀ

CHUỖI GIÁ TRỊ

QUẢN LÝ CF CHIẾN LƯỢC VÀ

CHUỖI GIÁ TRỊ

Thiết kế sản phẩm

Thiết kế sản phẩm

Dịch vụ khách hàng

Bắt đầu

Trang 30

TỔ CHỨC NGHỀ NGHIỆP

Các tổ chức chuyên nghiệp

Học viện KTQT (Institute of Management Accountant-IMA )

Điêu hành Chương trình Chứng chỉ KTQT (CMA)

Phát triển Các tiêu chuẩn Đạo đức cho

KTQT

Phát triển Các tiêu chuẩn Đạo đức cho

KTQT

Trang 31

TỰ NGHIÊN CỨU

TỰ NGHIÊN CỨU

một khoá học cấp bằng kế toán quản trị, học viên sẽ được công

nhận là Kế toán viên quản trị

Trang 33

XU HƯỚNG ĐẠO ĐỨC TRONG KD

Các vụ bê bối trong kinh doanh diễn ra trong những năm gần đây không những thể hiện những hành vi phi đạo đức trong kinh doanh là

vi phạm luân lý mà còn ảnh hưởng xấu đến nền kinh tế Do đó, sẽ dẫn đến những sự thay đổi trong phương pháp quản lý và kế toán

Các vụ bê bối trong kinh doanh diễn ra trong những năm gần đây không những thể hiện những hành vi phi đạo đức trong kinh doanh là

vi phạm luân lý mà còn ảnh hưởng xấu đến nền kinh tế Do đó, sẽ dẫn đến những sự thay đổi trong phương pháp quản lý và kế toán

Trang 35

NỘI DUNG CHÍNH CỦA KTQT

soát chi phí

phí-khối lượng- lợi nhuận

ra quyết định

Trang 36

Kết thúc chương 1

Ngày đăng: 02/11/2014, 13:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đánh giá vị trí cạnh tranh - Bài giảng kế toán quản trị
ng đánh giá vị trí cạnh tranh (Trang 13)
Sơ đồ tổ chức - Bài giảng kế toán quản trị
Sơ đồ t ổ chức (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w