1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bài giảng autocad cơ bản

20 332 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 576,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu học tập autocad ... Đây là tài liệu giúp các bạn có những kiến thức cơ bản nhất trong quá trình học tập của mình. Tài liệu có kèm hình vẽ minh họa giúp các bạn tiếp thu nhanh chóng chúc các bạn thành công trên con đường mình chọn

Trang 1

MÔN HỌC

ĐỒ HỌA KỸ THUẬT 2

VẼ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VỚI AUTOCAD

Hà Nội - 12/2013

Trang 2

Hướng dẫn sử dụng AutoCad

Hiện nay, phần mềm AutoCad là phần thiết kế thông dụng trong các ngành kỹ thuật (cơ khí, kiến trúc, xây dựng, giao thông…) AutoCad cho phép xây dựng bản vẽ 2D,3D một cách nhanh chóng Người thiết kế có thể tạo, chỉnh sửa bản vẽ nhanh bởi AutoCad hỗ trợ nhiều cách gọi lệnh, sử dụng các lệnh tương đối

dẽ dàng Bằng cách sử dụng phần mên CAD, ta có thể vẽ thiết kế các bản vẽ hai chiều (2D – chức năng Dafting), thiết kế mô hình ba chiều (3D – chức năng Modeling), tính toán kết cấu bằng phương pháp phần tử hữu hạn (FEA – chức năng Analysis) AutoCad có các đặc điểm nổi bật sau:

- Độ chính xác cao

- Năng suất cao nhờ các lệnh sao chép, nhờ nhiều cách vào lệnh và nhờ

dễ dàng thực hiện các lệnh

- Dễ dàng trao đổi dữ liệu với các phần mền khác

- Phần mền AutoCad tương thích với các phần cứng và phần mền phổ biến hiện nay

Trong chương này sẽ giới thiệu cơ bản cách sử dụng phần mềm AutoCad, bảo gồm các lệnh vẽ, lệnh hiệu chỉnh và các lệnh tiện ích…

Trang 3

4.1 Các lệnh thiết lập cơ bản:

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

1 Open file Ctrl +O Mở file Nhấn Ctrl +O, Tìm đến thư mục lưu file cần mở

2 Save/ Save

as

Ctrl+S/

Ctrl+Shift +S

Lưu file hiện hành/ lưu thành file khác

Cách 1: Vào File > Save/Save as>

Cách 2: Nhấn tổ hợp(Ctrl+S )/ (Ctrl+shift+S)

Chú ý: SV lưu file theo mẫu sau:

N-Stt-Tên sinh viên-Tênbảnvẽ

3 Mvsetup Mvsetup/

Mvs

Định dạng bản vẽ

Nhập: MVS/Mvsetup và khai báo các thông số

VD: > Enabe paper space: chọn No

> Enter units type: Chọn Metric

> Enter the scale factor: Nhập 1

> Enter the paper height: chiều rộng khổ giấy 297

> Enter the paper Weight: chiều cao khổ giấy 210

4 Linetype LT Định dạng

nét vẽ

Nhập: LT

> vào mục Load để thêm định dạng nét cho bản vẽ VD: load nét CENTER và DASHED2

5 Ltscale LTS Định dạng

tỷ lệ nét vẽ Nhập: LTS sau đó nhập tỷ lệ nét vẽ ( VD LTS=10)

Trang 4

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

6 Style ST Định dạng

kiểu chữ

Nhập: ST xuất hiện một bảng định dạng kiểu chữ

-New: và đặt tên cho kiểu chữ

VD: N-Stt- Kiểu chữ (thường, đậm, nghiêng…)

- Font name: Chọn loại font chữ, VD: Arial

- Hight: chiều cao chữ bằng, VD: 2.5

7 Layer LA

Quản lý đường nét, màu sắc của đối tượng

Nhập: LA xuất hiện một bảng làm việc với Layer

-Tạo Layer mới , VD N-Stt-Tên layer (thấy, khuất, mảnh, trục, text, dim, hatch…)

- Đặt màu sắc, loại đường nét cho từng Layer

8 Osnap OS Cài đặt chế độ

truy bắt điểm

Nhập: OS xuất hiện một bảng làm việc cho phép

chọn các chế độ bắt điểm trong thẻ "Oject Snap" như:

Enpoint: Truy bắt điểm cuối ; Midpoint: Truy bắt trung điểm; Center: Bắt tâm Perpendicular: Bắt vuông góc;

Tangent: Bắt tiếp tuyến …

Chú ý: phím F3 để bật tắt nhanh chế độ truy bắt điểm

Trang 5

4.1 Các lệnh thiết lập cơ bản:

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

9 Dimstyle D

Thiết lập định dạng các kiểu ghi kích thước

Nhập: D Sau khi nhập lênh ta có màn hình làm việc

- Chọn New và đặt tên cho kiểu ghi kích thước

Tên DimStyle: N-Stt- KiểuDim

VD thiết lập kiểu TL 1-1 -A4

Tên DimStyle: N01-01- TL 1-1 A4

- Thẻ Lines: Dimension lines: Color chọn By Layer,

Extension lines: Color chọn By Layer, Extend beyond dim lines đặt =1, Offset from origin đặt = 2

- Thẻ Symbols and Arrows: Arrow size: đặt = 2,

Center Mark đặt = 2

-Thẻ Text: Text style: chọn kiểu chữ Standard, Text

hight: đặt = 2.5, Text Color: Green, Vertical: chọn Above, Horizontal: chọn Centre, Offset from dim line: đặt = 2, Text alignment: chọn ISO standard

- Thẻ Primary Units: Unit fomat: chọn kiểu Decimal,

Precision: chọn 0

- Sau khi thiết lập xong, chú ý Set Curent

10 Orthor F8 Vẽ theo hệ

trục

Bấm F8 để bật/tắt chế độ vẽ điểm kế tiếp theo phương

song song với hệ trục tọa độ

Trang 6

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

1 Line L Vẽ đoạn

thẳng

Nhập: L

- Vẽ theo tọa độ: chọn vị trí điểm đầu và điểm cuối hoặc nhập tọa độ theo dạng (@x,y)

- Vẽ theo chiều dài: bắt (hoặc nhập toạ độ) điểm đầu, định hướng vị trí điểm tiếp theo bằng vị trí con trỏ và nhập chiều dài đoạn cần vẽ

- Vẽ theo chiều dài và góc nghiêng: bắt (hoặc nhập toạ

độ) điểm đầu, nhập tọa độ điểm tiếp theo @chiều dài<góc ngiêng

2 Circle C Vẽ đường

tròn

Nhập: C

- Vẽ đường tròn theo toạ độ tâm và bán kính chọn tâm đường tròn sau đó nhập giá trị bán kính -Vẽ đường tròn đi qua 3 điểm: gõ 3P chọn 3 điểm bất

kỳ thuộc đường tròn

- Vẽ đường tròn theo đường kính thì nhập 2P

- Vẽ đường tròn theo điều kiện tiếp xúc và bán kính:

chọn Ttr , chọ 2 đối tượng tiếp xúc và nhập bán kính

Trang 7

4.2 Các lệnh vẽ cơ bản:

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

3 Rectang REC Vẽ hình chữ

nhật

Nhập: REC

- Vẽ hình chữ nhật bất kỳ: chọn 2 điểm chéo nhau

- Vẽ hình chữ nhật với kích thước đã biết: sau khi chọ điểm thưa nhất, nhập tọa độ điểm thứ 2 theo dạng

@x,y

4 Arc A Vẽ cung tròn

Nhập: A

-Vẽ cung tròn qua 3 điểm: chọn (hoặc nhập tọa độ) 3 điểm cung tròn đi qua

- Vẽ cung tròn biết tâm và 2 điểm thuộc cung: nhập C, chọn điểm tâm và 2 điểm trên cung (chiều ngược kim đồng hồ)

5 Spline SPL Vẽ đường

cong tự do

Nhập: SPL

Chọn các điểm uốn mà đường cong đi qua, nhập C nếu muốn đóng kín đường cong

Trang 8

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

6 Pline PL

Vẽ đường đa tuyến (đường gồm các đoạn thẳng, cung tròn, bề dày nét vẽ thay đổi đa dạng)

Nhập PL

-Vẽ đoạn thẳng: chọ các điểm tương tự lệnh Line

- Vẽ cung tròn: nhập A và chọn điểm cuối của cung, nếu muốn chọn điểm giữa của cung nhập S, nếu muốn chuyển về vẽ đoạn thẳng nhập L

- Để thay đổi bề dày nét vẽ, lựa chọn tham số W

- Để đóng kín đường đa tuyến: chọn tham số C

- Để kết nối các đoạn thẳng, cung tròn liên tiếp thành 1 đường đa tuyến, chọn tham số J

- Để biến đường đa tuyến gồm nhiều đọan thẳng thành đường gồm nhiều cung cong, chọn tham số S hoặc F

7 Elipse EL Vẽ Elip

Nhập: EL

- Vẽ theo trục: chọn 2 điểm xác định trục thứ nhất và chọn chiều dài cho trục còn lại

- Vẽ từ tâm elip: nhập C, chọn 1 điểm xác định trục thứ nhất và chọn chiều dài cho trục còn lại

Trang 9

4.2 Các lệnh vẽ cơ bản:

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

8 Polygon POL Vẽ đa giác

đều

Nhập: POL

> Nhập số cạnh đa giác

> Bắt tâm điểm của đa giác

> Chọn I (với đa giác nội tiếp) hoặc C (với đa giác

ngoại tiếp)

> Nhập bán kính đường tròn nội tiếp hay ngoại tiếp của

đa giác

9 Donut DO Vẽ nút đặc

hoặc rỗng

Nhập: DO

> Bắt tâm nút

> Nhập đường kính vòng tròn trong

> Nhập đường kính vòng tròn trong

10 Text T/MT Viết chữ

Nhập: T hoặc MT

Chọn vùng cần ghi chữ, nhập nội dung, kick chuột trái ngoài vùng ghi chữ để kết thúc lệnh

Trang 10

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

11

Boundary Bo

Tạo đường pline khép kín

Nhập: Bo

> Kick chuột trái bên trong các vùng có chu vi khép kín

để tạo đường viền, sau đó xác nhận lệnh (enter, chuột phải, space)

12 Hatch H

Tô vật liệu trong vùng chọn

Nhập: H

> Chọn Pick Point và kick chuột trái bên trong vùng cần

tô vật liệu

>Chọn Pattern xác định kiểu vật liệu sẽ tô

> Angle: nhập góc nghiêng của vật liệu (so với VL gốc)

> Scale: nhập tỷ lệ tô của vật liệu

13 DIM

DLI DAL DAN DRA DDA

Ghi kích thước

DLI: Ghi kích thước theo phương đứng hoặc ngang

DAL: Ghi kích thước theo phương bất kỳ

DAN: Ghi kích thước góc

DRA: Ghi kích thước bán kính

DDA: Ghi kích thước đường kính:

Sau khi nhập lệnh ta chọn các đối tượng cần ghi kích thước, nều ghi KT đoạn thẳng chọn 2 điểm đầu và cuối

Trang 11

4.3 Các lệnh hiệu chỉnh:

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

1 Rotate RO Xoay đối

tượng

Nhập: RO

> Chọn đối tượng cần xoay

> Chọn tâm xoay

> Nhập góc xoay

2 Copy CO/CP Copy đối

tượng

Nhập: CO

> Chọn đối tượng cần copy

> Chọn điểm mốc ban đầu bất kỳ

> Chọn điểm mốc cuối hay điểm mốc đến

3 Move M Di chuyển đối

tượng

Nhập: M

> Chọn đối tượng cần di chuyển

> Chọn điểm mốc ban đầu bất kỳ

> Chọn điểm mốc cuối hay điểm mốc đến

4 Mirror MI

Tạo đối tượng đối xứng với đối tượng gốc qua 1trục

Nhập: Mi

> Chọn đối tượng cần đối xứng

> Chọn 2 điểm trên trục đối xứng

> Xác nhận lệnh (Chọn Y để xóa bỏ đối tượng gốc, chọn N để gữi nguyên đối tượng gốc)

Trang 12

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

5 Extend EX

Kéo dài đối tượng đế đối tượng đích

Nhập: EX

> Nhấp chuột chọn đối tượng đích đến

> Xác nhận đối tượng

> Nhấp chuột vào đối tượng cần pkéo dài (đoạn thẳng, cung tròn)

> Xác nhận lệnh

6 Offset O

Tạo các đốii tượng song song

Nhập: O

> Nhập khoảng cách

> Chọn đối tượng

> Chọn hướng cần offset (kisk chuột trái)

7 Trim TR Cắt đối tượng

Nhập: Tr Cách 1:

> Chọn giới hạn đoặn cần cắt ( biên cắt)

> Xác nhận đối tượng

> Chọn đoạn cần cắt

Cách 2:

> Nhập Tr và xác nhận 2 lần

> Nhấp chuột trái vào đoạn cần cắt

Trang 13

4.3 Các lệnh hiệu chỉnh:

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

8 Champer CHA Vát góc

Nhập: CHA

> Nhập D

> Nhập kích thước chiều vát thứ nhất > Nhập kích thướcchiều vát thứ hai > Nhấp chuột trái vào cạnh vát thứ nhất > Nhấp chuột trái vào cạnh vát thứ hai 9 Fillet F Bo tròn góc Nhập: F

> Nhập R

> Nhập kích thướcbán kính cung bo tròn > Chọn 2 cạnh cần bo tròn 10 Scale SC Thu phóng đối tượng Nhập: SC

> Chọn đối tượng

> Chọn tâm thu phóng

> Nhập giá trị tỷ lệ cần thu phóng

11 EDIT ED Sửa đối nội dungTEXT (Văn bản hoặc giá trị ghi kích thước) Nhập: ED

> Chọn đoặn văn bản hay đường ghi kích thước cần sửa đổi

Trang 14

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

12 Stretch S

Dịch chuyển một số điểm thuộc đối tượng

Nhập: S

> Chọn một điểm hoặc nhiều điểm thuộc đối tượng bằng khung chữ nhật nét đứt(chọn từ phải qua trái)

> Xác nhận các điểm được chọn

> Dịch chuyển các điểm tương tự lện Move

13 Array AR

Sao chép nhiều đối tượng cung một lúc cùng định hướng

Nhập: AR

- Rectanguler Array: sao chép các đối tượng theo mảng chữ nhật,

> Chọn đối tượng

> Nhập số hàng (rows), số cột (columns)

> Nhập khoảng cách giữa các hàng, các cột

-Polar Array: sao chép các đối tượng cách đều nhau

trên một cung tròn

> Chọn đối tượng

> Chọn tâm quay (Center point):

> Nhập số lượng đối tượng cần sao chép trên cung tròn(tính cả đối tượng gốc)

> Nhập góc xoay của cung tròn (góc quay tính từ đối tượng gốc, theo chiều ngược kim đồng hồ)

Trang 15

4.3 Các lệnh hiệu chỉnh:

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

14 Align AL

Dóng đối tượng theo đối tượng khác

Nhập: AL

> Chọn đối tượng cần dóng

> Chọn điểm mốc nguồn thứ nhất

> Chọn điểm mốc đến đến thứ nhất

> Chọn điểm mốc nguồn thứ hai

> Chọn điểm mốc đến đến thứ hai

> Xác nhận lệnh

15 Properties Mo/

Ctrl+1

Xuất hiện bảng thuộc tính đối tượng

Nhập: Mo/ Ctrl+1

Xuất hiện bảng thuộc tính đối tượng, trong bảng này có thể thay đổi thuộc tính của đối tượng như:

- Color: Màu sắc

- Layer: Lớp quản lý

- Linetype: Kiểu đường nét

- Linetype scale: Tỷ lệ nét vẽ

- Line Weight: Chiều dày của đường nét

16 MACTH

PROP MA

Sao chép thuộc tính đối tượng

Nhập: Ma

> Chọn đối tượng mẫu( đối tượng có thuộc tính cần sao chép)

> Chọn các đối tượng muốn sao chép thuộc tính

Trang 16

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

1 List Li

Hiện thông số của đối tượng được chọn

Nhập: Li

> Chọn đối tượng muốn biết thông số của nó (như layer, chiều dài, diện tích, chu vi…)

2 Area AA Đo diện tích

Nhập: AA

> Nhập O (object) để chọn đối tượng có chu vi là đường liên tục khép kín (polyline, circle, elip…) Chú ý: - Trước khi thực hiện lệnh AA ta phải dùng lệnh BO( Boundary) để tạo biên dạng liên tục khép kín

- Có thể dùng cách kick nhiều điểm để đo vùng diện tích giữa các điểm

3 Dist DI

Đo khoảng cách góc nghiêng so với Ox của 2 điểm

Nhập: DI

> Chọn điểm đầu của đoạn cần đo

> Chọn điểm cuối(nếu đo nhiều đoạn thẳng liên tiếp thì

ta nhập tham số M) Tại dòng Command sẽ hiển thị các thông số của đối tượng

Trang 17

4.4 Các lệnh tiện ích:

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

4 Block B

Hợp các đối tượng thành 1 đối tượng

Nhập: B

Xuất hiện bảng quả lý khởi tạo Block

- Name: Tên nhóm đối tượng

- Pick point: Điểm mốc của nhóm đối tượng

- Select objects: chọn các đối tượng hợp nhóm

- Retain: tạo hợp nhóm mới và giữ nguyên các đối tượng được chọn

- Convert to block: Tạo hợp nhóm mới và hợp nhóm các đối tượng được chọn

5 Insert I

Chèn các đối tượng đã tạo thành block

Nhập:I

Xuất hiện bảng quản lý Insert Nhập tên hoặc tìm block đã tạo từ danh sách để chèn vào bản vẽ

6 Explode X Tách rời nhóm

đối tượng

Nhập: X

> Chọn nhóm đối tượng cần tách rời

> Xác nhận lệnh

Trang 18

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

7 Divide DIV

Chiađối tượng thành các đoạn dài bằng nhau

Nhập: DIV

> Chọn đối tượng muốn chia

> Nhập số đọan muốn chia

>Xác nhận lệnh Chú ý: - Nếu tham số B và nhập tên một bBock đã

có, chọn Y/N, sau đó nhập số lượng số đoạn chia

sẽ xuất hiện các Block tương ứng tại các điểm chia

- Tham số Y/N để xác nhận có /không dóng Block theo đối tượng cần chia

8 Measure ME

Chia đối tượng thành các phần

có chiều dài xác định

Nhập: Me

> Chọn đối tượng

>Nhập số đọan muốn chia

>Xác nhận lệnh Chú ý: - Sử dụng tham số B tương tự lệnh Divide

9 Layiso LAYISO

Chỉ hiển thị Layer chứa đối tượng được chọn

Nhập: Layiso

>Chọn các đối tượng thuộc các Layer muốn hiển thị

>Xác nhận lệnh

Trang 19

4.4 Các lệnh tiện ích:

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

10 Layon Layon Bật tất các

Layer

Nhập: Layon

Tất cả các Layer bi tắt (off) trước đó sẽ được hiển thị

11 Layoff Layoff

Tắt(không hiển thị) Layer chứa đối tượng được chọn

Nhập: Layoff

> Chọn các đối tượng thuộc các Layer cần tắt(không hiển thị)

> Xác nhận lệnh

12 Xref XR/IM Chèn file

nguồn

Nhập:XR hoặc IM

Xuất biện bảng quản lý các file chèn

- Chọn file cần chèn (các định dạng DWG, PDF, DNG…) và chèn vào bản vẽ

- Các nội dung được chèn có thể giữ được mối liên

hệ với file gốcvà cập nhật nội dung theo file gốc

Trang 20

TT Tên lệnh Phím tắt Mục đích Thực hiện

13 Plot Ctrl+P

In bản vẽ, xuất bản vẽ thành file ảnh JPG, file PDF…

Nhấn Ctrl+P

Thẻ Pinter/plotter: chọn máy tên máy in, nếu xuât ra

file ảnh JPG thì ta chọn: Publish ToWeb JPG.pp3; Nếu xuất ra PDF ta chọn : Publish ToWeb PDF.pp3

Thẻ Payper size: chọn cỡ giấy muốn in Thẻ Plot area: chọn Window và chọn vùng cần in Thẻ plot offset: Đánh dấu vào “center the plot”

Thẻ plot scale: Đánh dấu vào “fit to paper” để in trọn

trong khổ giấy

Thẻ Plot style table: đặt bề dày và màu sắc cho nét in

dựa trên các màu ban đầu của bản vẽ

Ví dụ: các nét vẽ màu đỏ trong bản vẽ có thể chọn in ra thành màu đen với bề dày nét 0.4mm

Ngày đăng: 02/11/2014, 13:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w