Bài giảng slide cơ sở dữ liệu_BKA_C2
Trang 1
Chương 2
Quá trình phát triên
cơ sở dữ liệu
Chương 2 Quá trình phát triển cơ sở dữ liệu 2006 Nguyễn Trung Truc - Khoa CNTT 1
Trang 2
+ Định nghĩa các thuật ngữ
+ Chu kỳ phát triên hệ thông (SDLC - Sysfem
Development Life Cycle)
+ Cách tiép can lam ban mau (prototyping
approach)
+ Cách tiếp cận ba lược đô (three-schema
approach)
«+ Kién truc 3-tang (three-tiered architecture)
Chuong 2 Qua trinh phat trién cơ sở dữ liệu 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 2
Trang 3fn Mo hinh dữ liệu xi nghiệp
+ Bước đâu tiên trong quá trình phát triên
CSDL
+; XáaC định phạm vi và nội dung chung
(operational data) ở mức trừu tượng cao
+ Sơ đô liên kết thực thê (enfify-relationship
diagram)
+ Các kiéu thuc thé (entity type)
+ Các mỗi liên kết (relationship) giữa các thực thê
+ Các qui tắc nghiệp vụ (business rule)
Chương 2 Quá trình phát triển cơ sở dữ liệu 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 3
Trang 4
describes the high-level
races entities in an organization as
and the relationship
between these entities
“N6 placed by IN Is for
ORDER Is contained < LINE
Mo hinh dw liệu xi nghiệp
Trang 5+ System Development Life Cycle (SDLC)
+ Quá trình phát triên được chỉ tiết hóa và có
ke hoach tot
+ Tôn nhiều thời gian nhưng bao hàm toàn
điện
+ Chu ky phat trién lâu
Chuong 2 Qua trinh phat trién cơ sở dữ liệu 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 5
Trang 6SDLC
Chương 2 Quá trình phát triển cơ sở dữ liệu 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 6
Trang 7SDLC
Purpose — preliminary understanding
reise |, Deliverable — request for project
Database activity — enterprise modeling
Chuong 2 Qua trinh phat trién cơ sở dữ liệu 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 7
Trang 8Purpose — state business situation and solution
on || Deliverable — request for analysis
Database activity —
Chương 2 Quá trình phát triển cơ sở dữ liệu 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 8
Trang 9SDLC
Purpose — thorough analysis
on || Deliverable — functional system specifications
Database activity — conceptual data modeling
Chuong 2 Qua trinh phat trién cơ sở dữ liệu 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 9
Trang 10Purpose — information requirements structure
on || Deliverable — detailed design specifications
Database activity — logical database design
Chuong 2 Qua trinh phat trién cơ sở dữ liệu 2006 Nguyễn Trung Truc -KhoaCNTT 10
Trang 11SDLC
Purpose — develop technology specs Deliverable — program/data structures, technology purchases, organization redesigns
Database activity — physical database design
Chuong 2 Qua trinh phat trién cơ sở dữ liệu 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 11
Trang 12SDLC
Purpose — programming, testing, training, installation, documenting
Deliverable — operational programs, documentation,
Database activity — database implementation
Chuong 2 Qua trinh phat trién cơ sở dữ liệu 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 12
Trang 13SDLC
Purpose — monitor, repair, enhance
on || Deliverable — periodic audits
Database activity —
Chương 2 Quá trình phát triển cơ sở dữ liệu 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 13
Trang 14
+ Computer-Aided Software Engineering (CASE)
+ Các công cụ phân mêm hỗ trợ tự động cho việc phát triên hệ thông
+» Các đặc điểm về CSDL
> Mo hình hóa dữ liệu (dafa modeling): sơ đồ
liên kết thực thê (ERD)
>› Tạo sinh mã lệnh: mã lệnh SQL đề tạo bảng
› Các kho lưu trữ (reposifory): cơ sở tri thức (knowledge base) ve thong tin xi nghiep (enterprise information)
Chuong 2 Qua trinh phat trién cơ sở dữ liệu 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 14
Trang 15Lược đô cơ sở dữ liệu
+ Lwoc do vat ly
> physical schema
> Cac cau truc vat ly
+ Lwoc do y niem
> conceptual schema
> Mô hình liên kết thực thé
» Lược đồ ngoài
> external schema
> Cac khung nhin của người sử dung (user view)
> Cac luorc do con của lược đồ ý niệm
> C6 thé duoc xác định từ ma trận business
function-to-data entity
> DBA xac dinh Iluoc do cho mdi ngudi st
dung khac nhau
Chuong 2 Qua trinh phat trién cơ sở dữ liệu 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 15
Trang 16
Lược đồ cơ sở dữ liệu
User View 1
(report)
User View 2
Enterprise External (screen display) Data Model! Schema °
°
a a (order form)
| Conceptual,
i Schema T1 Ms
| Internal `
Logical Schemas Physical Schemas Database To | —— Physical (Order Processing) Schema 1
Database 2 — +" ——— Physical
(Supply Chain) Schema 2
Database m - Ẽ e.ee Physical
Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT †16
Trang 17pis Kién tric CSDL khach / chu 3-tang
Accounts payable processing Cash flow analyst Customer service representative
is —
Client F¬ Browser Lot Browser Browser vier tae, Database of vendors, \ Database of = ee
| —_ purchase orders, Tr t_| customer receipts
| TL \¥T \Wendor invoices | ” and our payrmenits
— to vendors
Application/Web Application/Web server
ler AJP AIR, order processing, inventory control,
and so forth; access and connectivity to DBMS Dynamic Web pages; management of session
Enterprise Transaction databases containing all organizational tier data or summaries of data on department
Enterprise server with DBMS
Kiên trúc CSDL khách / chủ 3-tâng
Chương 2 Quá trình phát triển cơ sở dữ liệu 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT †17