1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Quản lý dự án phần mềm Bài 3: Lập kế hoạch dự án

52 675 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 5,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Lập kếhoạch dựán „ Khái niệm vềkếhoạch „ Các loại kếhoạch „ Tiến trình lập kếhoạch „ Cấu trúc bảng kếhoạch „ Bảng phân rã công việc và ước lượng „ Lập lịch – phương pháp đường găng Khái niệm kếhoạch dựán „Kếhoạch là bản dựkiến công việc cần làm (cái gì), thứtựthực hiện (tiến trình), thời gian (khi nào, bao lâu), phương tiện dùng (cái gi, bao nhiêu), người làm (ai), sản phẩm ra(cái gì), vàtiêu chí đánh giá(chất lượng) „Làcông việc lặp lại suốt quátrình dựán „Cónhiều kếhoạch cần lập đểquản lý dựán „Làcông cụchính đểquản lý dựán

Trang 1

1" Quản lý dự án phần mềm

Nguyễn Văn Vy — Khoa CNTT Mobile:0912505291, Email: vynv43@yahoo.com

Trang 2

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 2

Trang 3

Tài liệu tham khảo

1 Viện Công nghệ Thông tin, Quản /ý và thực hiện các đù án công

nghệ thông tin, NXB Tư pháp, 2004

2 Ngô Trung Viét, Phuong pháp luận quản lý dự án CT7, NXB KHKT, Handi 2001

3 Eric Verzun The fast forward MBA in Project Management, 2th

Edition, John Wiley and Sons Inc 2005

4, Bob Hughes & Mike Cotterell Software Project Management, Third

Edition McGraw-Hill, 2002

5 Roger S.Pressman, Software Engineering, a Practitioner's

Approach Fifth Edition, McGraw Hill, 2001

6 Norman R.Howes, Modern Project Management (Sucessfully

Integrating Project Management Knowledge Areas and Process)

AMCOM — American Management Association, 2001,

Khoa CNTT, BH Céng nghé, BHOGHN 3

Trang 4

ip dy’ an co so Ma tr§ntr.nt

quy tac nghiép vu) KH truyén thông ie Li a boa] KH nguồn lực

Bo tién trinh Truyền thông Điều chỉnh Đóng dự án

Trang 5

Khái niệm kế hoạch dự án

= Ké hoach là bản dự kiến công việc cần làm

(cái gì), thứ tự thực hiện (ién trình), thời gian (khi nào, bao lâu), phương tiện dùng (cái gi, bao nhiêu), người làm (ai), sản phẩm ra (cái

gi), va tiêu chí đánh giá (chát lượng)

ø Là công việc lặp lại suốt quá trình dự án

ø Có nhiều kế hoạch cần lập để quản lý dự án

ø Là công cụ chính để quản lý dự án

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 5

Trang 6

Kế hoạch quản lý rủi ro

Trang 7

Các nguồn lực cho dự án

ø Con người

® nhân tố quan trọng nhất

+ Cần có năng lực nhất định, cơ cấu phù hợp

® Mọi giai đọan nhu cầu là khác nhau

Trang 8

Cấu trúc của kế họach dự án

= Mo đầu

m T6 chic thuc hién du an

= Phan tich rui ro

= Các yêu cầu về nguồn lực:

@ Nhan luc + Phần cứng, phần mềm

ø Bảng phân rã công việc

ø Lịch trình dự án

ø Cơ chế điều hành và báo cáo

ø Các kế hoạch phụ trợ

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 8

Trang 9

Tổ chức hoạt động dự án

ø Tổ chức bộ máy và cơ chế cho hoạt động: ban

quản lý, các đội, cơ chế điều hành, báo cáo

s_ Hoạt động dự án cần tổ chức tạo ra các đầu ra

thấy được của mỗi tiến trình quản lý

= COt méc (milestone) la diém cuối của 1 tiến trình

hoạt động có xuất phẩm và các báo cáo yêu cầu

= Xuat pham (deliverables) la kết quả của dự án

gửi tới khách hàng tại mỗi thời điểm

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 9

Trang 10

Tiến trình tổng quát lập kế hoạch

ie

= Lap ké hoach Ia pha tiép của vòng đời dự án

m Đầu vào: sản phẩm từ bước xác định dự án:

® Bản đề xuất dự án (hay dự án co’ so: project

baseline) gồm mục tiêu, phạm vi & sản phẩm dự

án, những người liên quan & trách nhiệm, đánh

giá kha thi thực hiện dự án, lịch trình & các mốc

lớn, và kế hoạch truyền thông

® Chiến lược quản lý rủi ro

Bước xác định dự án có thể xem là giai đoạn tiền kế

hoạch (có thể là 1 dự án độc lập)

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 10

Trang 11

Tiến trình tổng quát lập kế hoạch

Ny

= Ndi dung hoạt động kế hoạch

1 Xây dựng bảng phân rã công việc: Đội dự án 8

người quản lý xác định các nhiệm vụ (gói công

việc) cần thực hiện để tạo ra các sản phẩm

2 Xác định các mối quan hệ giữa chúng: đặt các

gói công việc theo 1 tiến trình có trình tự trước-

Trang 12

Tiến trình tổng quát lập kế hoạch

Ng

m= Nội dung hoạt động kế hoạch

4 Xây dựng lịch biểu ban đầu: tính toán thời

gian thực hiện dự án, thời gian bắt đầu sớm nhất & kết thức muộn nhất của từng công việc

5 Gán nguồn lực thực hiện, điều chỉnh lịch

Sau khi gán nguồn lực, cần chính xác hóa lịch

biểu khi tính đến các ràng buộc về nguồn lực

Các nhiệm vụ được lập lịch sao cho tối ưu hóa việc sử dụng lao động và các nguồn lực khác

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 2

Trang 13

13

Trang 14

Bảng phân rã công việc

ie

Cấu trúc bảng phân rã công việc gồm

® Các công việc

® Mối liên hệ (trước-sau) giữa các công việc

® Thời gian thực hiên

® Nguồn lực cần thực hiện công việc

Ý nghĩa

® Hình dung đầy đủ công việc dự án cần làm

® Cơ sở để ước lượng chỉ phí và thời gian

® Cơ sở cho lập lịch

® Cơ sở để bố trí nguồn lực, phân bổ tài nguyên

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 14

Trang 15

Tiến trình xác định bảng công viêc

Trang 16

" Tên công việc

* Thời gian thực hiện

Trang 17

Các bước xây dựng bảng công việc

ke

$ Bước 1: Viết ra sản phẩm chung nhất (sản phẩm

của hệ con - lấy từ bản dự án cơ sở)

$ Bước 2: Tạo danh sách các sản phẩm chỉ tiết ở

các mức thấp hơn (khoảng 2,3 mức)

®$ Bước 3: Tạo danh sách các công việc thực hiện

sản phẩm ở mức thấp nhất, phân rã các công việc

để được các công việc mức thấp hơn đến mức đạt yêu cầu (có khối lượng <= 80 giờ công và .)

$ Bước 4: Đánh mã số cho mỗi công việc, nhóm lại

® Bước 5: Xét duyệt lại bảng công việc

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 1

Trang 18

m Tiếp theo đánh số cho công việc:

® Mỗi công việc có 1 mã duy nhất

® Mã công việc lớp đầu sử dụng mã số của sản phẩm

Nếu mã sản phẩm là 1.0 thì mã công việc tương ứng đánh tiếp là:

© 1.0 nếu có 1 công việc

© 1.1, 1.2, 1.3, Nếu có nhiều công việc

® Nếu mã sản phẩm là 1.1 thì đánh mã tương tự:

1.1, hay 1.1.1, 1.1.2, 1.1.3

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 18

Trang 19

Đánh mã số công việc

m Nhóm các công việc thành từng gói (công việc

tổng hợp) từ dưới lên:

các công việc ở mức cao nhất thành từng gói tương

ứng với các mức của sản phẩm và tiếp tục nhóm lên trên cho đến khi được gói công việc ứng với sản

phẩm mức 1 (1.0, 2.0, )

m Đặt tên cho các gói công việc tổng hợp

Việc tạo các gói công việc làm thuận tiện việc gán công việc cho các cá nhân & nhóm phát triển, và tiện cho công tác quản lý (theo mức phân cấp)

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 19

Trang 20

Sơ đồ phân rã, đánh mã công việc

Trang 21

Chuẩn công việc và ước lượng

® Qui được trách nhiệm cho cá nhân

+ Có hạn định về thời gian & có thể đo được

(tiên độ, chất lượng)

® Có khối lượng từ 8 đến 80 giò-người

ø Các kỹ thuật ước lượng thời gian:

® Theo kinh nghiệm

® Theo phương pháp PERT

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 2

Trang 22

Ước lượng thời gian thực hiện

ie

ok

8 Ưóc lượng theo kinh nghiệm

* Dựa theo công việc đã làm để suy đoán

® Nhanh, dễ dùng

® Độ tin cậy thấp + Cần người có kinh nghiệm, các dữ liệu thống kê

Ước lượng thời gian theo PERT:

t(cv)(EST) = (MO +4ML +MP)/6

Trong đó: s MO: ước lượng lạc quan

s ML: ước lượng bình thường

s MP: ước lượng bi quan

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 2

Trang 23

Dữ liệu tham khảo khi ước lượng

Ngo

@ Thời gian thực hiện công việc phụ thuộc

trình độ, kỹ năng của người thực hiện, vào

dự án & môi trừờng triển khai

Các dữ liệu sau đây giúp điều chỉnh thời gian thời gian thực hiện công việc

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 23

Trang 24

1 Dữ liệu tham khảo khi ước lượng

Trang 26

Ví dụ: ước lượng thời gian thực hiện

Ngo

Bảng công việc lắp đặt hệ thống mạng (đơn vị: ngày)

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 26

Trang 27

1 Ví dụ: ước lượng thời gian thực hiện

Ngo

Tăng thêm thời gian mỗi công việc 10%

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 2z

Trang 29

Ưu & hạn chế ước lượng PERT

Trang 30

Lap lich (scheduling) du an

Nội dung hoạt động lập lịch

m8 Đầu vào: Bảng phân rã các công việc, các

nguồn lực thực hiện và tổng số

m Tiến hành lập lịch

® Lập mạng công việc

® Tính thời gian bắt đầu sớm nhất

® Tính thời gian kết thúc muộn nhất

® Tính thời gian dự phòng

® Tím công việc găng, đường găng

® Tối ưu hóa thực hiện công việc khi tính đến các ràng buộc về nguồn lực

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 30

Trang 31

Phương pháp đường găng

————> Công việc (nhiệm vụ)

— — — > Công việc ảo (thể hiện ràng buộc)

Mốc thời gian (milestone) bắt đầu &

Trang 32

Xác định các đỉnh trung gian của mạng

ae

Xét cột "Công việc đi trước” trong bảng công việc:

Bước 1: Khoanh tròn các công việc là duy nhất/(2/3) trên dòng

Mỗi công việc được khoanh xác định 1 đỉnh ngay sau nó

(như sơ đồ ví dụ có 12 đỉnh: a->(1), b->(2), c>(3), d>(4),

1>(6), 9>(7), k>(8), h>(10) va (e,)>(5), (Ln) >(9), (0,p)>(11),(r,q)>(12))

Bước 2: Xóa tên tất cả công việc đã được khoanh mà có mặt trong

các dòng chứa hơn 2 công việc và quay về bước 1

Bước 3: Nếu các dòng chứa 1 công việc đã được khoanh hay đã

bị xóa, thì xét đến dòng chứa 2/(3) công việc chưa được

khoanh hay chưa xóa, lặp lại bước 1 cho đến hết

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 32

Trang 33

Vẽ sơ đồ mạng

Bước 1: Vẽ đỉnh đầu tiên [3]

Bước 2: Từ đỉnh này, vẽ các công việc đi ra khỏi nó (với lần đâu đó

là những công việc a, b, c, d không sau công việc nào)

Thêm 1 đỉnh vào sau mỗi công việc/(cặp công việc) được

khoanh tròn (cụ thể là đỉnh (1) sau a, (2) sau b, (3) sau c,

(4) sau d) Bước 3: Xuất phát từ 1 đỉnh vừa thêm (lần đầu la (1),(2),(3),(4)) ta

xét các công việc đi ra từ các đỉnh này, tức là đi sau các công việc kết thúc ở đỉnh này và lặp lại bước 2

Nếu 1 công việc không đi sau 1 công việc nào được khoanh,

tức là tất cả các công việc đi trước nó đã bị xóa, thì thêm 1

đỉnh giả có các công việc giả đi từ đỉnh sau công việc bị xóa

đến nó Công việc được xét đi ra từ đỉnh giả này Sau đó lặp lại bước 2

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ, ĐHQGHN 33

Trang 34

Vẽ sơ đồ mạng (t)

Bước 4: Khi đã vẽ hết các công việc, thì thêm đỉnh thứ [] va

những công việc nào không có đỉnh kết thúc sau nó thì

cho chúng kết thúc tại đỉnh cuối cùng này

Bước 5: Xét một công việc có hơn 2 công việc đi trước nó và

trong số đó có công việc đã bị xóa Với mỗi công việc

bị xóa, cần thêm 1 công việc giả từ đỉnh sau công việc

bị xóa đến đỉnh mà công việc được xét từ đó đi ra

Chú ý: Khi đánh số cho các đỉnh mạng, cần đảm bảo số đỉnh ở

đầu công việc phải nhỏ hơn số đỉnh ở cuối công việc

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 4

Trang 35

Ví dụ 1: bảng phân rã công việc

ie

công công việc | công công việc

việc đi trước việc đi trước

Trang 38

Tính thời gian b.đầu sớm nhất :

1 Tính xuôi, từ đỉnh đầu: t.(0) = 0 18

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 38

Trang 39

Tính thời gian k.thúc muộn nhất:

Trang 40

Khoa CNTT, BH Céng nghé, BHOGHN 40

Trang 41

Công việc găng, đường găng

Nquy EE

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 41

Trang 42

Biéu d6 (Gantt) lịch trình dự án

Nqauycn

Trang 43

Thời gian ước lượng & thực tế

Nquy EE

Thời gian ước lượng dự án bằng độ dài đường

găng Thời gian thực tế thường kéo dài hơn thời gian ước lượng từ 25% đến 40%

Theo ví dụ 1, thời gian thực tế hoàn thành

dự án là: 17 ngày x 30% = 22 ngày

= Ly do:

- Có công việc không ước lượng tốt

- Một số công việc phải làm lại

- Người phát triển tham gia đồng thời nhiều

công việc

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 4

Trang 44

Xác định ràng buộc

ie

m Các ràng buộc về tài nguyên liên quan:

+ Ràng buộc về nhân lực (tổng số, kỹ năng

chuyên môn, kinh nghiệm)

® Ràng buộc về thiết bi, công cụ chia sẻ

® Ràng buộc về tiến trình: có công việc cần kết thúc trước các công việc khác hay có

thể thực hiện đồng thời

R ae oh

Khoa CNTT, BH Céng nghé, BHOGHN 44

Trang 45

Nguyên tắc cân đối tài nguyên guy guyén

m Lập biểu đồ sử dụng nguồn lực

m Xét từng điểm vượt hay ít hơn mức nguồn lực cho

phép, tiên hành di chuyển các công việc thuộc vùng

này để giảm hay tăng nguồn lực sử dụng đảm bảo

dưới mức cho phép và hiệu quả, bằng cách:

® Giảm thời gian dự phòng

® Tận dụng các nguồn lực có thể

* Tính đến sự phụ thuộc giữ các công việc

m Là1 quá trinh lặp: theo dõi thực hiện, đánh giá, ước

lượng lại, cân đôi & điều chỉnh, cập nhật lịch biểu

m Nên sử dụng các công cụ tự động

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 45

Trang 46

1 Ví dụ 2: cho bảng phân rã công việc

Xu việc đi trước

Trang 47

(a,b) đi trước nó bị

xóa, nên cần thêm

1 đỉnh giả để từ đó

vẽ nó đi ra (xem

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 4

Trang 48

Ví dụ: mạng công việc & đường gan

Trang 49

Biểu đồ Gantt & biểu đồ nhân lực

Trang 50

Cân đối sử dụng nhân lực < 3

Trang 51

Lập các kế hoạch trợ giúp

Xo

m Từ lịch biểu đã được tối ưu hóa, tính ra các nguồn

lực theo các khoảng thời gian, các mốc chính làm cơ

® Kế hoạch quản lý rủi ro

® Kế hoạch đảm bảo chất lượng + Kế hoạch quản lý thay đổi và cấu hình

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 51

Trang 52

Xo

Khoa CNTT, ĐH Công nghệ ĐHQGHN 52

Ngày đăng: 02/11/2014, 11:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w