1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án 2011-2012

4 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 162,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/4 HƯỚNG DẪN CHẤM ðỀ THI CHÍNH THỨC CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY Bậc THPT năm học 2011-2012 Qui ñịnh chung: Thí sinh chỉ ñược ñiểm tối ña khi có cách giải ñúng và

Trang 1

1/4

HƯỚNG DẪN CHẤM ðỀ THI CHÍNH THỨC CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

Bậc THPT năm học 2011-2012 Qui ñịnh chung: Thí sinh chỉ ñược ñiểm tối ña khi có cách giải ñúng và kết quả ñúng Trường hợp cách giải

và công thức ñúng nhưng kết quả sai thì cho 1/2 số ñiểm của phần ấy Trường hợp công thức ñưa ra sai mà kết quả ñúng thì không tính ñiểm cả hai phần Trường hợp kết quả sai chữ số thập phân cuối cùng thì trừ 0,25 ñiểm ở phần ấy

ðặt D= − 3 ; 2 , ta thấy f xác ñịnh, liên tục trên D và có

( ) 3 3 3 2 3

2

f x = xxx+

1

Ta có: f(− 3)≈3, 0579, f(−0,9603)≈ −2, 7104,

(0,1824) 0,9035

1

Suy ra −3,1741≤ f x( )≤3, 0579 mọi xD

Do ñó, 0≤ f x( )≤3,1741 mọi xD (Dấu bằng xẩy ra)

( ) 3,1741

x D Max f x

( ) 0

x D Min f x

Sử dụng lệnh Shift Solve ñể giải phương trình và lưu vào biến nhớ,

sau ñó tính ñược ba giá trị:

2 f x( )1 ≈14955, 0177

( )2 ≈33,6746

f x

( )3 ≈586,3181

f x

5

Xét hàm số: y=3x−7sinx− ; Ta có: ' 3 ln 3 7cosx y = xx− ; 1 2

" 3 ln 3 7sinx

y = + x

y y y ñều là các hàm số liên tục trong khoảng , ,, ,, (0; +∞) 1

Xét x ∈ ( 0; π ) ta có sin x > 0 và 3 ln 3x 2 >0⇒ y " > 0 ∀ ∈ x ( 0; π )

Xét x ∈ [ ; π + ∞ ) ta có

3 ln 3 3 ln 3 7x

x

π

≥ −

Vậy y " > 0 ∀ ∈ x ( 0; ∞ ) Suy ra y = có nhiều nhất một nghiệm trên , 0 (0; +∞)

Do ñó phương trình y =0 (tức phương trình ñang xét) có nhiều nhất hai nghiệm

2

3

ðk: xy≠ 0

Ta có: (1) ( ) 1 1 0

1

x y

x y

xy xy

=

= −

4

Trang 2

2/4

TH2:

3

1

xy

y x

= −

1 (3)

y x

 = −

1

Giải phương trình (4) bằng cách xét hàm số f x( )=x4+5x+ 2

Ta thấy hàm số này liên tục trên R , và có:

3 '( ) 4 5

f x = x +

f '( )x =0 có nghiệm duy nhất nên phương trình (4) có nhiều nhất hai nghiệm

1

4

Sử dụng máy tính ta tìm ñược hai nghiệm gần ñúng là:

 ≈

-1.5478 0,6461

x

 ≈

-0,4054 2,4667

x y

Vậy hệ có ba nghiệm ñã nêu trên

1

Gọi k là số bi cần bốc trong một lần

Gọi biến cố A : “Trong k viên bi có ít nhất một viên bi màu ñỏ”

Suy ra biến cố A : “ k viên bi bốc ñược toàn màu xanh”

Ta thấy, nếu k ≥19 thì p A = >( ) 1 0,9765

Bây giờ ta tìm trong tập {1, 2, ,18} xem còn giá trị k nào nữa

không Ta có:

( ) 22

k

n Ω =C ; ( ) 18

k

n A =C ; ( ) 18

22

k k

C

p A

C

= ;

22

k k

C

C

2

Sử dụng máy tìm ñược các giá trị sau:

( )

( )

2

5

Gọi r là bán kính lõi gỗ, d là ñộ dày của vải, lk là chiều dài của vải ở vòng thứ k=1, ,n

Ta có: l1= 2 π r; l2 = 2 π ( r + d ); l3= 2 π ( r + 2 d ); ; ln = 2 π [ r + ( n − 1) d ] 2

Tổng chiều dài của n vòng: S = + + + + l1 l2 l3 ln = 2 π [ n r + + + + (1 2 3 n − 1) d ]

1

2

6

Thay n=357;r=0, 05678;d =0, 0005234 (ñơn vị là mét) ta có : S ≈336,3417 (m) 1

7

Do

1

cos α =

7 30'

Trang 3

3/4

Tam giác IAB vuông tại I, có ∠ IAB = α nên ∠ ABI = 90o − α

Với x ≠ − 2, ta có:

( )2

7

2

x

tiếp tuyến cần tìm có hệ số góc dương Do ñó hệ số góc của tiếp

tuyến là: k = tan( 90o− α ) = cot α

Gọi x0 là hoành ñộ tiếp ñiểm của tiếp tuyến với (C)

Ta có:

0

7 2

+

0 0

0

1 0400

2 9600

1

Với x0 ≈ − 1 0400 , ( ⇒ y0 ≈ − 5 2918 , ), có phương trình tiếp tuyến

7

Với x0 ≈ − 2 9600 , ( ⇒ y0 ≈ 9 2918 , ), phương trình tiếp tuyến

ðặt a=BC b; =CA c; = AB ; p là nửa chu vi ñáy; r là bán kính

ñường tròn nội tiếp ñáy Gọi H là hình chiếu vuông góc của ñỉnh S

trên mặt ñáy, dễ dàng chứng minh ñược H là tâm ñường tròn nội

tiếp ñáy

Ta có: SABC = p p a( − )(p b− )(p c− ) ; S ABC

r p

Ta có 1

3 ABC

8

cos

α

2a

a

a a

x

Q I

M

H

N

P

C

E

B S

* Xác ñịnh tâm mặt cầu

Gọi M là trung ñiểm CD thì M là tâm ∆CED

Kẻ Mx//SA thì Mx là trục của ñáy CED (1)

1

9

Trong (SED), kẻ trung trực của SD và ED cắt nhau tại H thì H cũng

là tâm của ∆SED

Ta có MP/ /CE

CE AD

MP SAD SAD CDE

nên trong

1

Trang 4

4/4

(Mx HP, ), kẻ HI//MP thì HI là trục của ∆SED (2)

Từ (1) và (2), suy ra IS=IC=ID=IE=R

Vậy, tâm của mặt cầu ngoại tiếp S.CDE hoàn toàn ñược xác ñịnh

* Tính bán kính R

QH

HP=HQ+QP= + = =IM (HIMP là hình chữ

nhật)

  

2

9

3 4

99, 2589 3

Suy ra:

1

n

+

Từ ñây tính ñược: u1 =4;u2=10;u3 =28;u4 =82;u5 =244

1

Tương tự:

1

n

+

Bằng quy nạp, chứng minh ñược: 1 3

n

n

u = + và = − + 1 3

n

n

Dễ thấy: N = S2012uS2012v = 2012 1   − − ( ) 1   = 4024 1

10

Ta có 2 3 3n

n n

uv = +

Ngày đăng: 02/11/2014, 11:00

w