1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi casio thcs huyện Phú Tân 2011-2012

2 601 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 120,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định chính xác tới 5 chữ số phần thập phân... Các đường phân giác AD, BE, CF cắt nhau ở O.. Tính giá trị của OA OB OC

Trang 1

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC : 2011 – 2012

PHÚ TÂN Môn : GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Khối lớp : 9 Thời gian : 150 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐIỂM

(bằng số)

ĐIỂM (bằng chữ)

CHỮ KÝ giám khảo 1

CHỮ KÝ giám khảo 2

SỐ MẬT MÃ

do chủ khảo ghi

v Chú ý :

- Đề thi gồm 2 trang, thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này và ghi đáp số vào ô kết quả

- Các kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định chính xác tới 5 chữ số phần thập phân

- Thí sinh được sử dụng các loại máy tính CASIO Fx-500A, Fx-500MS, Fx-570MS, Fx-500ES, Fx-570ES…

- Thí sinh sử dụng loại máy nào thì điền ký hiệu loại máy đó vào ô sau :

_

Bài 1 : (2,0 điểm)

a) Tính giá trị biểu thức, viết kết quả dưới dạng phân số

1 1 +

7 3 2 90

A = 0,3(4) + 1,(62) : 14 - :

11 0,8(5) 11 b) Tính giá trị của biểu thức, viết kết quả dưới dạng phân số

B= 1 + 1 + 1 + + 1

3.5.7 5.7.9 7.9.11 2009.2011.2013

Kết quả :

a) A =

b) B =

Bài 2 : (2,0 điểm)

a) Tính chính xác tổng S = 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + + 16.16!

b) Cho số thực 1 42 1 42 1 42 1 4 2

Viết số y đã cho dưới dạng hỗn số

Kết quả :

a) S = b) y =

Bài 3 : (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương m và n (m < n)

biết BCNN (m, n) = 183001, ƯCLN (m, n) = 2011

b) Tìm số tự nhiên A lớn nhất để các số 367222, 440659, 672268

khi lần lượt chia cho A đều có cùng số dư

Kết quả :

a) Các cặp số đó là : b) A =

Bài 4 : (2,0 điểm)

Tìm các giá trị của số tự nhiên n để

2

2 15 1

A

n

+ +

=

- là một số nguyên

Kết quả :

n =

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Trang 2

Bài 5 : (2,0 điểm)

P x =x +ax +bx +cx +dx- có giá trị là:-18; -11; 0 khi x lần lượt nhận giá trị là 1; 2; 3 và khi chia P(x)

cho (x-5) thì được số dư là 34

a) Xác định các hệ số a b c d, , , của đa thức P x( )

b) Tính P(25), P(157)

Kết quả :

a) a = ; b =

c = ; d = b) P(25) = P(157) =

Bài 6 : (2,0 điểm)

Tìm giá trị của x, biết:

Kết quả :

x »

Bài 7 : (2,0 điểm)

Cho đa thức f(x) có bậc bốn, hệ số bậc cao nhất là 1 và thỏa mãn

f( 1) = 3; f( 3) = 11; f(5) = 27 Tính A = 7f( 6) + f(– 2)

Kết quả :

A =

Bài 8 : (2,0 điểm)

a) Cho dãy số u n xác định bởi:

3

1 1; 2 2; 3 2 3 ; 4 2 3 4 ; 5 2 3 4 5 ;

Tính giá trị của u6;u7;u11;u15;u20;u2011 Kết quả lấy đủ 10 chữ số

1

1

n n n

x

a

Tính x2011 ; x2013 Với 2 3 3 2

5 8

-+

Kết quả :

a) u6 »

u7 »

u11 »

u15 »

u20 »

u2011 » b) x2011 »

x2013 »

Bài 9 : (2,0 điểm)

Cho DABC có diện tích S = 5,6789 cm2

Kéo dài BC đoạn CD = BC, kéo dài CA đoạn AE = 2AC, kéo dài AB đoạn BF = 3AB Tính SDEF

Kết quả :

SDEF =

Bài 10 : (2,0 điểm)

Cho DABC có AB = 9 cm ; AC = 12 cm vàBC = 16 cm Các đường

phân giác AD, BE, CF cắt nhau ở O Tính giá trị của OA OB OC

OD OE OF

Kết quả

OA OB OC

Hết

Ngày đăng: 02/11/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w