1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo trình các tỉ số tài chính

10 413 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 148,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 1

Chương 5

Các tỉ số tài chính

Nội dung

n Năng lực hoạt động của tài sản

n Khả năng thanh toán ngắn hạn

n Khả năng trả nợ dài hạn

n Khả năng sinh lời

Trang 2

Năng lực hoạt động của tài sản

n Tập trung vào các nhóm tài sản quan

trọng

n Phải thu

n Tồn kho

n Tài sản cố định

Năng lực hoạt động của TS: Phải thu

n Vòng quay các khoản phải thu

quân bình

thu P.

DTT

=

PT

V

è Vì sao lại là “phải thu bình quân”?

Trang 3

Năng lực hoạt động của TS: Phải thu

n Vòng quay các khoản phải thu

n Số ngày một vòng quay nợ phải thu

365 ngày

Doanh thu thuần

Năng lực hoạt động của TS: Phải thu

n Vòng quay các khoản phải thu như thế

nào là phù hợp?

n Có thể cải thiện cách tính vòng quay các

khoản phải thu và số ngày một vòng

quay nợ phải thu như thế nào?

Trang 4

Năng lực hoạt động của TS: Hàng tồn kho

n Vòng quay hàng tồn kho

quân bình

HTK

GVHB

=

HTK

V

n Số ngày một vòng quay hàng tồn kho

HTK

HTK

V

=

è Vì sao lại là giá vốn hàng bán?

Năng lực hoạt động của TS: Hàng tồn kho

n Vòng quay hàng tồn kho

Gía vốn hàng bán

Trang 5

Năng lực hoạt động của TS: Hàng tồn kho

n Bài tập:

n Tính vòng quay hàng tồn kho của các công

ty trong 3 lĩnh vực khác nhau

n So sánh sự khác biệt về giá trị tỉ số của ba

công ty đó và giải thích

Năng lực hoạt động của TS: TSCĐ

và tổng TS

n Hiệu suất sử dụng TSCĐ

quân bình TSCĐ

DTT

=

TSCĐ

H

n Hiệu suất sử dụng tổng TS

quân bình TS

khác TN

&

DT

=

TS

H

Trang 6

Khả năng thanh toán ngắn hạn

n Khả năng thanh toán ngắn hạn = khả năng trả

được các khoản nợ ngắn hạn khi đáo hạn

n Các khoản nợ ngắn hạn:

n Vay và nợ ngắn hạn

n Phải trả người bán

n Người mua ứng trước

n Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

n Phải trả người lao động

n Chi phí phải trả

n …

Khả năng thanh toán ngắn hạn

n Tỉ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

h¹n ng¾n Nî

TSNH

=

h ng

H .

n Tỉ số khả năng thanh toán nhanh

thu i Ph¶

h¹n ng¾n TTC

§ TiÒn + +

=

H

Trang 7

Khả năng thanh toán ngắn hạn

n Cân nhắc thêm:

n Ngành nghề

n Cơ cấu tài sản ngắn hạn

n Tính lỏng của các nhóm tài sản chính

n Tuổi nợ phải trả

n Hạn chế:

n Tính thời điểm

n Mâu thuẫn với nguyên tắc hoạt động liên

tục

Khả năng trả nợ dài hạn

n Tỷ số nợ

vèn Nguån

tr¶

ph¶

Nî nî

sè Tû

=

n Tỷ số vốn chủ sở hữu (tỷ số tự tài trợ)

n Tỷ số nợ trên vốn CSH

vèn Nguån

CSH Vèn CSH

vèn sè

=

Trang 8

Khả năng trả nợ dài hạn

n Tỷ số nợ phản ánh:

n Chính sách tài trợ của DN

n Mức độ rủi ro tài chính

n Đặc thù ngành kinh doanh

Khả năng trả nợ dài hạn

n Tỷ số nợ dài hạn

CSH Vèn

h¹n dµi Nî h¹n dµi nî sè

Tû =

n Tỷ số tự tài trợ TS dài hạn

CSH Vèn

=

Trang 9

Khả năng sinh lời

Tỷ suất lợi nhuận doanh thu:

% 100

×

=

thu Doanh

nhuËn Lîi

thu doanh LN

suÊt Tû

n Lợi nhuận:

n Lợi nhuận gộp

n Lợi nhuận thuần từ HĐKD

n Lợi nhuận trước/sau thuế

n Doanh thu:

n Doanh thu thuần

n Doanh thu hoạt động KD

n Doanh thu và thu nhập khác

Khả năng sinh lời

n Tỷ suất lợi nhuận tổng tài sản (ROA = Return on

Assets):

% 100

×

=

∑TSb.q

nhuËn Lîi

ROA

n Phương trình DuPont

b.q TS

thu Doanh thu

Doanh

nhuËn Lîi

R

×

=

OA

Trang 10

Khả năng sinh lời

n Tỷ suất lợi nhuận vốn CSH (ROE = Return on Equity):

% 100

×

=

b.q CSH Vèn

thuÕ sau nhuËn Lîi

ROE

n Phương trình DuPont

b.q CSH Vèn

b.q TS b.q

TS

thu Doanh thu

Doanh

nhuËn Lîi

×

=

OA

Ngày đăng: 01/11/2014, 14:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w