1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải đề chuyên Toán Hải phòng 2011

4 271 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O.. Chứng minh DI, EJ, F K đồng quy tại trung điểm của mỗi đường.. Gọi M, N là hình chiếu vuông góc hạ từ D xuống AB, AC; P, Q lần lượ

Trang 1

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG Đề thi vào lớp 10 chuyên TOÁN năm học 2011 - 2012

ĐỀ CHÍNH THỨC (Trường THPT Chuyên Trần Phú)

Câu I.

1 Cho biểu thức

P =

x

x √

x + √

x − x − 1 − √ 1

x − 1

 :



1 +

√ x

x + 1

 Rút gọn P Tìm x để P ≤ 0.

2 Cho phương trình x 2 − 2(m + 2)x + 2m + 2 = 0 (m là tham số) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x 1 , x 2 là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có đường cao ứng với cạnh huyền có độ dài là

√ 6

3 Câu II.

1 Giải phương trình

q

x − 3 + √

2x − 7 +

q

x + 1 + 3 √

2x − 7 = 9 √

2.

2 Giải hệ phương trình

x 2 + 4y 2 = 4 4xy + x + 2y −2 Câu III Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O Các đường cao AD, BE, CF, (D ∈

BC, E ∈ CA, F ∈ AB) Gọi I, J, K lần lượt là trực tâm các tam giác AEF, BF D, CDE.

1 Chứng minh DI, EJ, F K đồng quy tại trung điểm của mỗi đường.

2 Chứng minh AI, BJ, CK đồng quy tại O.

3 Gọi M, N là hình chiếu vuông góc hạ từ D xuống AB, AC; P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc

hạ từ E xuống BC, BA; R, S lần lượt là hình chiếu vuông góc hạ từ F xuống CA, CB Chứng minh

M, N, P, Q, R, S cùng nằm trên một đường tròn.

Câu IV.

1 Chứng minh a 3 + b 3 ≥ ab(a + b) ∀a, b ≥ 0.

2 Cho a, b, c ≥ 0 và abc = 9

4 Chứng minh

a3+ b3+ c3> a √

b + c + b √

c + a + c √

a + b.

3 Tìm số dư củah 2 + √

3  2011 i

khi chia cho 3, với [x] là số nguyên lớn nhất không vượt quá x Câu V Trong bảng 4 × 4 ô vuông có 1 trong 8 ô ở biên nhưng không phải là góc của bảng điền số −1

và 15 ô còn lại điền số 1 Một lượt, chọn 1 hàng hoặc 1 cột hoặc 1 đường chéo tùy ý (kể cả đường chéo chỉ gồm 1 ô góc), sau đó đổi dấu tất cả các ô trong đó Hỏi có thể đến một lúc nào đó thu được tất cả các ô trong bảng đều là số 1 không?

∗ ∗ ∗ WWW.VNMATH.COM ∗ ∗ ∗

3

www.VNMATH.com

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI VÀO

10 CHUYÊN TOÁN H ẢI PHÒNG NĂM 2011 (GV: Lưu Văn Thám – Trường BDVH 218 Lý Tự Trọng thực hiện)

Câu I

1 Cho P 2 x 1 : 1 x

x 1

+

Rút gọn P ĐS : P 1 x

x x 1

= + + (Chú ý ĐK : x ≥ 0, x ≠ 1) Tìm x để P ≤ 0 ĐS: x > 1

2 Cho phương trình x3

– 2(m+2)x + 2m + 2 = 0 (1) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông

có đường cao bằng 36

Hướng dẩn : (1) có hai nghiệm dương ⇔

2

1 2

1 2

' (m 1) 1 0

 = + = + > ⇔ > −

(*)

Yêu cầu đề bài ⇔

2

1 2 1 2

2 2

1 2

1 1 6 2(x x ) 3x x 2S 4P 3P 0

 

 

⇔ 2[2(m + 2)]2

– 4(2m+2) – 3(2m + 2)2 ⇔ m2 = 3 ⇔ m = ± 3

So với điều kiện (*) nhận m = 3

Câu II

1 Giải phương trình: x 3− + 2x 7− + x 1 3 2x 7 9 2+ + − = (1) ĐK x ≥ 7

2

Khi đó (1) ⇔ 2x 6 2 2x 7− + − + 2x 2 6 2x 7 18+ + − =

2x 6 2 2x 7 2x 2 6 2x 7 18 2x 7 1 2x 7 3 18 2x 7 7 2x 7 49 x 28

⇔ − = ⇔ =

Vậy phương trình có nhiệm duy nhất là 28

Cách khác: chứng minh x > 28 và x< 28 không thỏa (1) x = 28 thỏa (1)

Vậy (1) có nghiệm duy nhất là 28

2 Giải hệ phương trình : x2 4y2 4

4xy x 2y 2

 + =

 + + = −

(1) (2) (I) (I)

(x 2y) 4xy 4 (x 2y) (x 2y) 2 0

4xy (x 2y) 2 4xy x 2y 2 4xy x 2y 2

+ − + + =

= − + +

2

1 7 1 7 (x;y) ( ; )

x 1 2y

4xy 1 4(1 2y)y 1 8y 4y 3 0 1 7 1 7

(x;y) ( ; )

x 2y 2 (x;y) ( 2;0) (x;y) ( 2;0)

(x;y) ( 2;0) 4xy 0 (x;y) (0; 1) (x;y) (0; 1)

(x;

=

 = −

 + = −  = −  = − 

= −

y) (0; 1)



 = −



Vậy hệ phương trình có các nghiệm (x;y) là (-2;0); (0;-1); (1 7 1; 7)

; (1 7 1; 7)

Trang 3

K

S J H

I R

P

Q

N

M

D

E

F

O

C B

A

Câu III Cho ∆ABC nhọn nội tiếp (O) và các đường cao AD, BE, CF Gọi I, J , K lần lượt là trực tâm các

tam giác AEF, BFD, CDE

Hường dẫn:

1 Chứng minh DI, RJ, FK cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Gọi H là trực tâm ∆ABC, ta cĩ

FI // HE (cùng ⊥ AC), EI // HF (cùng ⊥ AB)

⇒ HEIF là hbh ⇒ FI // HE và FI = HE

Cmttự ta cĩ

HEKD là hbh ⇒ HE //DK và HE = DK

Vậy FI // DK và FI = DH ⇒ FIKD là hbh

⇒ DI và FK cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Cmttự ta cĩ DEIJ là hbh ⇒ DI, EJ cắt nhau tại trung điểm

mỗi đường

Vậy DI, FK, EJ cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

(đpcm)

2 Chứng minh AI, BJ, CK đồng quy tại O

Chứng minh ∆AEF đồng dạng ∆ABC (cgc)

⇒  AEF ABC=

Kẻ Ax là tiếp tuyến của (O) tại A

⇒  xAC ABC= (= ½ sđ cung AC)

⇒  xAC AEF= ⇒ Ax // EF mà OA ⊥ Ax ⇒ OA ⊥ EF

Vậy A, I, O thẳng hàng (cùng nằm trên đường thẳng qua A vuơng gĩc với EF)

Cm tương tự ta cĩ B,J,O thẳng hàng, C,K,O thẳng thàng vậy AI, BJ, CK đồng quy tại O (đpcm)

3 Ch ứng minh M,N, P, Q R, S cùng nằm trên một đường trịn

Ta cĩ ANM ADM= (do tứ giác AMDN nội tiếp) mà  ADM ABC= (cùng phụ gĩc BAD )

Mà AEF ABC= (cmt) ⇒  AEF ANM=

Chứng minh ∆AEF đồng dạng ∆AQR (cgc) ⇒  AEF AQR= ⇒  AQR ANM=

Mà AQR RQM 180+ = o ⇒  ANM RQM 180+ = o ⇒ tứ giác MNRQ nội tiếp

Chứng minh tương tự ta cĩ MRNP nội tiếp ⇒ M, Q, R, N, P cùng nằm trên đường trịn ngoại tiếp

∆MNR

Chứng minh tương tự ta cĩ PQMS nội tiếp ⇒ M,N, P, Q R, S cùng nằm trên một đường trịn

Câu IV

1 Chứng minh rằng a3

+ b3≥ ab(a + b) ∀a, b ≥ 0 (quá dễ)

2 Cho a, b, c ≥ 0 và abc =9

4 Chứng minh a3+b3+ ≥c3 a b c b c a c a b+ + + + +

Từ câu 1) ⇒ 2(a3+b3+c ) ab(a b) bc(b c) ca(c a)3 ≥ + + + + +

3 3 3

3 3 3

3 3 3

3 3 3

3

2(a b c ) ab(a b) bc(b c) ca(c a)

8(a b c ) a b b c c a (do abc= )9

17(a b c ) (c a b) (a b c) (b c a)

17 (a b c ) 2c a b 2a b c 2b c a 9

18

17

⇒ + 3 c3 a b c b c a c a b (do a,b,c 0 và 18 1) (đpcm)

17

Trang 4

3 Tìm số dư của (2+ 3)2011

1 2 2

x 2 3 S x x 4

P x x 1

x 2 3

 = +  = + =

 = −  = =

 ⇒ x1; x2 là nghiệm của phương trình x

2

– 4x + 1 = 0

*

) (1) Đặt k k

k 1 2

S =x +x (k ∈ N*) , (1) ⇒ Sn+2= 4Sn+1 - Sn

S1 = S = 4, S2 = S2 – 2P = 16 – 2 = 14 ⇒ S1; S2 ∈ N*

, Dùng quy nạp ta chứng minh được Sk ∈ N* , ∀k ∈ N*

và Skchia 3 dư 1 nếu k lẻ, Skchia 3 dư 2 nếu k chẵn

Ta có S2011 =x12011+x20112

⇒ +  = − − = − do S2011 ∈ N và 0 < x2 < 1

Mà S2011 chia cho 3 dư 1 (cmt) ⇒ (2+ 3)2011

  chia hết cho 3

Câu V Xét 8 ô ở biên không phải ô ở góc (hình vẽ) Mỗi lần chọn các ô

như đề bài thì trong 8 ô trên hoặc không có ô nào được chọn, hoặc

có đúng hai ô được chọn Mỗi lần đổi dấu các số như đề bài thì tich

các số trong 8 ô trên không đổi do −1.1=1.( −1); 1.1 = (−1)( −1)

Tích 8 số trong 8 ô đã chọn ban đầu là − 1 Nếu tất cả các ô trong

bảng đều là số 1 thì tích các số trong 8 ô trên là 1, vô lý Vậy sau

hữu hạn lần biến đổi các ô trong bảng không thể cùng mang số 1

-

Ngày đăng: 01/11/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w