2/ Tìm những từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây... 2/ Tìm những từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây... Thaân caây nhẵn bóng đầy gai xanh thẫm mềm mại... khẳng khiu cong queo
Trang 2Thứ , ngày tháng 3 năm 2011
Luyện từ và câu
Trang 41/ Nêu tên các bộ phận của một cây ăn quả.
Trang 51/ Một cây ăn quả cĩ các bộ phận sau :
- Rễ , gốc , thân ,cành , lá, ng n ọ , hoa , qu ả (trái )
Trang 7Rễ cây
Trang 8Thân cây
Trang 9Cành cây
Trang 10Lá cây
Trang 11Lá cây
Trang 12Lá cây
Trang 13Lá cây
Trang 14Lá cây
Trang 15Lá cây
Trang 16Lá cây
Trang 17Ngọn cây
Trang 18Hoa
Trang 19Quả
Trang 20Quả
Trang 212/ Tìm những từ có thể dùng để
tả các bộ phận của cây.
( rễ cây, gốc cây, thân cây, cành cây
lá cây , ngọn cây , hoa , quả ).
M : thân cây
Trang 22Thaân caây
to , cao , chắc
Bạc phếch
Trang 232/ Tìm những từ có thể dùng để
tả các bộ phận của cây.
( rễ cây, gốc cây, thân cây, cành cây
lá cây , ngọn cây , hoa , quả ).
M : thân cây
to , cao , chắc , bạc phếch …
Trang 25Reã caây
11
1 Uốn lượn 2.Cong queo
3 dài
4 nâu sẫm
5 quái dị
6 nổi trên mặt đất ….
2
3
4 5
6
Trang 26Goác caây
to , thô , mập mạp , rắn chắc
nham nhám
sần sùi , xù xì
Trang 27Thaân caây
nhẵn bóng đầy gai
xanh thẫm
mềm mại
Trang 28Phủ đầy
gai
Trang 29khẳng khiu cong queo
khô héo
Cành cây
xum xuê
um tùm
Trang 30Lá cây
đỏ sẫm
héo úa
xanh tươi
vàng úa
Trang 31Ngọn cây
Chót vót
thẳng tắp
Trang 32vàng tươi đỏ rực
hồng phấn trắng muốt
Trang 33chín mọng đỏ ối
vàng rực vàng tươi
chi chít
Quả
Trang 34Rễ cây: dài, uốn lượn,ngoằn ngoèo, nâu sẫm…
bóng, phủ đầy gai , xanh thẫm …
khiu ,khô héo…
úa , xanh mướt …
thơm ngát…
Trang 363/ Đặt các câu hỏi có cụm từ để làm gì để hỏi
về từng việc làm được vẽ trong các tranh dưới đây Tự trả lời các câu hỏi ấy.
để làm gì
Trang 37Bạn Lan tưới nước cho cây để làm gì
?
Bạn Lan tưới nước cho cây để cây xanh tốt
Bạn Lan tưới nước cho cây để cây tươi tốt
1
Trang 38Bạn trai bắt sâu cho
Trang 40Dặn dò
- Xem lại bài : Từ ngữ về Bác Hồ
- Hoàn tất các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt T / 48 , 49
-Sưu tầm tranh ảnh về Bác Hồ , bài hát , thơ
…